wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 69

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Sau Cách mạng tháng Tám 1945, Ủy ban nhân dân cách mạng tỉnh Vĩnh Long được thành lập vào ngày nào?

a)

25/8/1945

b)

28/8/1945

c)

30/8/1945

d)

02/9/1945

2.

Tỉnh Vĩnh Long giành chính quyền trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 tại đâu?

a)

Thị xã Vĩnh Long

b)

Long Hồ

c)

Bình Minh

d)

Tam Bình

3.

Địa phương nào của Vĩnh Long nổi tiếng với phong trào “Phá tề, diệt ác” chống Pháp?

a)

Trà Ôn

b)

Mang Thít

c)

Vũng Liêm

d)

Long Hồ

4.

Lực lượng vũ trang Vĩnh Long thời kỳ đầu kháng chiến chống Pháp được gọi là gì?

a)

Nghĩa quân Vĩnh Long

b)

Du kích tỉnh Vĩnh Long

c)

Vệ quốc đoàn Vĩnh Long

d)

Tự vệ đô Vĩnh Long

5.

Chiến thắng lớn đầu tiên của quân dân Vĩnh Long trong kháng chiến chống Pháp là trận nào?

a)

Trận Trà Vinh

b)

Trận Rạch Gói

c)

Trận Tân Quới (Bình Tân)

d)

Trận Cầu Kè

6.

Trong kháng chiến chống Pháp, vùng căn cứ của Vĩnh Long chủ yếu ở đâu?

a)

Vùng ven thị xã

b)

Vùng cù lao

c)

Vùng nông thôn sâu, giáp Trà Vinh – Bến Tre

d)

Ven sông Tiền

7.

Năm 1946, Pháp trở lại xâm lược Nam Bộ, quân dân Vĩnh Long đã chủ động làm gì?

a)

Xây dựng phòng tuyến sông Hậu

b)

Đào hào, đắp lũy, phá cầu đường

c)

Tạm lánh, sau đó phản công

d)

Cố thủ trong thị xã

8.

Trong phong trào kháng chiến chống Pháp, hình thức đấu tranh phổ biến của nhân dân Vĩnh Long là:

a)

Đấu tranh chính trị

b)

Khởi nghĩa vũ trang

c)

Vũ trang kết hợp chính trị

d)

Bất hợp tác kinh tế

9.

Năm 1950, tại Vĩnh Long đã hình thành khu căn cứ kháng chiến quan trọng ở đâu?

a)

Vũng Liêm

b)

Cù lao Mây

c)

Trà Ôn

d)

Bình Minh

10.

Cuộc kháng chiến chống Pháp ở Vĩnh Long kết thúc bằng sự kiện nào?

a)

Chiến thắng Tân Quới

b)

Giải phóng thị xã Vĩnh Long

c)

Hiệp định Giơnevơ 1954

d)

Khởi nghĩa Tháng Tám

11.

Ai là Bí thư Tỉnh ủy Vĩnh Long thời kỳ đầu chống Pháp?

a)

Phạm Hùng

b)

Nguyễn Văn Trỗi

c)

Trần Phú

d)

Lê Văn Việt

12.

Khẩu hiệu đấu tranh nổi bật của nhân dân Vĩnh Long trong kháng chiến chống Pháp là:

a)

“Toàn dân kháng chiến”

b)

“Độc lập hay là chết”

c)

“Thà hy sinh tất cả chứ không chịu mất nước”

d)

“Người cày có ruộng”

13.

Năm 1947, Vĩnh Long thành lập Ban cán sự Đảng ở đâu?

a)

Vũng Liêm

b)

Long Hồ

c)

Tam Bình

d)

Bình Minh

14.

Sau Hiệp định Giơnevơ 1954, Vĩnh Long tạm thời bị đặt dưới quyền kiểm soát của ai?

a)

Chính phủ Bảo Đại

b)

Quân đội Sài Gòn

c)

Mỹ – Diệm

d)

Pháp

15.

Năm 1954, cán bộ, đảng viên Vĩnh Long làm gì để tiếp tục kháng chiến?

a)

Rút ra miền Bắc tập kết

b)

Ở lại bám đất, bám dân

c)

Giải tán lực lượng

d)

Rút về Trà Vinh

16.

Trong thời kỳ chống Mỹ, vùng căn cứ cách mạng quan trọng của Vĩnh Long là:

a)

Cù lao An Bình

b)

Cù lao Mây

c)

Vũng Liêm – Trà Ôn

d)

Thị xã Vĩnh Long

17.

Đường vận chuyển chiến lược quan trọng của Vĩnh Long thời chống Mỹ là:

a)

Đường Trường Sơn

b)

Đường Hồ Chí Minh trên biển

c)

Đường sông Cổ Chiên

d)

Đường Quốc lộ 1A

18.

Hình thức đấu tranh nổi bật của nhân dân Vĩnh Long thời chống Mỹ là:

a)

Vũ trang kết hợp chính trị

b)

Chính trị thuần túy

c)

Kinh tế - xã hội

d)

Văn hóa - tư tưởng

19.

Người con quê Vĩnh Long, Phó Thủ tướng Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam sau này, đã anh dũng chiến đấu thời chống Mỹ là ai?

a)

Võ Văn Kiệt

b)

Phạm Hùng

c)

Nguyễn Văn Linh

d)

Võ Chí Công

20.

Trong kháng chiến chống Mỹ, khẩu hiệu quen thuộc của nhân dân Vĩnh Long là:

a)

“Tất cả cho tiền tuyến lớn”

b)

“Độc lập - Tự do”

c)

“Anh dũng kiên cường, bám đất bám dân”

d)

“Quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh”

21.

Tỉnh Vĩnh Long nằm trong vùng kinh tế nào của nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

22.

Nguồn tài nguyên thiên nhiên quan trọng nhất trong sản xuất nông nghiệp của tỉnh Vĩnh Long là

a)

khoáng sản

b)

rừng

c)

đất phù sa và nguồn nước

d)

dầu khí

23.

Vĩnh Long có trữ lượng khoáng sản nào sau đây?

a)

Đất sét, than bùn

b)

Cát, đất sét

c)

Đá vôi, dầu khí

d)

Đất sét, sắt

24.

Nguồn nước mặt ở Vĩnh Long được cung cấp từ sông nào sau đây?

a)

Sông Tiền, sông Hậu

b)

Sông Tiền, sông Vàm Cỏ

c)

Sông Hậu, sông Bé

d)

sông Bé, sông Vàm Cỏ

25.

Cát sông tập trung chủ yếu ở sông

a)

Tiền, Hậu, Kinh Mới

b)

Tiền, Cái Ngang, Ba căng

c)

Hậu, Cổ Chiên, Ba Kè

d)

Tiền, Hậu, Cổ Chiên

26.

Loại hình thiên tai phổ biến ảnh hưởng lớn đến sản xuất nông nghiệp ở Vĩnh Long là

a)

núi lửa phun trào

b)

động đất, sóng thần

c)

lũ lụt, hạn hán, xâm nhập mặn

d)

sạt lở đất do tuyết tan

27.

Nguyên nhân chính gây ô nhiễm nguồn nước ở Vĩnh Long là

a)

hoạt động sản xuất nông nghiệp, công nghiệp

b)

các hoạt động thường ngày, nhất là các chợ truyền thống

c)

hoạt động nuôi trồng thủy sản nhất là nuôi lồng bè

d)

hoạt động giao thông vận tải nhất là vận tải đường sông

28.

Loại rác thải nào gây ô nhiễm môi trường đất nghiêm trọng nhất?

a)

Vỏ trái cây và lá cây khô

b)

Túi ni lông, chai nhựa, pin cũ

c)

Bã mía và thân cây ngô

d)

Rơm rạ sau thu hoạch

29.

Việc khai thác cát sông trái phép ảnh hưởng như thế nào đến tự nhiên?

a)

Xói mòn, sạt lở bờ sông

b)

Hoạt động kinh tế ven bờ khó khăn

c)

Mất an toàn tính mạng con người

d)

Hư hại tuyến giao thông đường ô tô, đal

30.

Môi trường không khí ô nhiễm chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Khu vực sản xuất gạch, công nghiệp, tuyến giao thông

b)

Khu vực trồng cam sành, trồng lúa, khoai lang

c)

Khu vực chợ, gần các trường học, nơi công cộng

d)

Tại trung tâm thành phố, thị xã, thị trấn

31.

Lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật trong nông nghiệp có thể dẫn đến hậu quả gì đối với môi trường đất?

a)

Suy giảm độ phì, tồn lưu hóa chất độc hại trong đất

b)

Làm tăng đa dạng sinh học đất một cách bền vững

c)

Không gây ảnh hưởng đáng kể đến đất canh tác

d)

Làm đất tơi xốp hơn một cách tự nhiên

32.

Một trong những giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường nước do sản xuất công nghiệp ở Vĩnh Long là

a)

Đổ chất thải ra sông để tiết kiệm chi phí xử lý.

b)

Xây dựng hệ thống xử lý nước thải tại các khu công nghiệp.

c)

Chuyển toàn bộ nhà máy ra khỏi địa phương.

d)

Dẫn nước thải xuống lòng đất.

33.

Tại sao việc trồng cây chắn sóng có thể giúp bảo vệ đất bãi bồi ở Vĩnh Long?

a)

Giúp giữ lại phù sa, chống xói mòn.

b)

Ngăn chặn được sóng vỡ vào bờ.

c)

Làm tăng diện tích đất nông nghiệp.

d)

Hạn chế sự phát triển của các loài cây dại.

34.

Cần bảo vệ nguồn tài nguyên đất sét ở Vĩnh Long vì

a)

Đất sét có trữ lượng vô tận.

b)

Đất sét là nguyên liệu quan trọng cho sản xuất gạch, gốm.

c)

Đất sét không có giá trị kinh tế.

d)

Đất sét không thể tái tạo được.

35.

Biện pháp nào giúp bảo vệ tài nguyên sinh vật ở Vĩnh Long hiệu quả nhất?

a)

Tuyên truyền nâng cao nhận thức cộng đồng.

b)

Cấm hoàn toàn việc khai thác thủy sản.

c)

Phát triển mạnh các khu công nghiệp để hạn chế khai thác tự nhiên.

d)

Chuyển đổi toàn bộ đất nông nghiệp thành rừng phòng hộ.

36.

Vĩnh Long thuộc vùng kinh tế nào của Việt Nam?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Trung du miền núi phía Bắc.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

37.

Sông nào chảy qua trung tâm tỉnh Vĩnh Long?

a)

Sông Tiền.

b)

Sông Hậu.

c)

Sông Cổ Chiên.

d)

Sông Bé.

38.

Diện tích trồng cây lâu năm của Vĩnh Long xếp vị trí thứ mấy của vùng đồng bằng sông Cửu Long năm 2020?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Vĩnh Long có cửa ngõ giao thông nối liên quốc lộ nào?

a)

Quốc lộ 1A.

b)

Quốc lộ 4.

c)

Quốc lộ 9.

d)

Quốc lộ 21.

40.

Sản phẩm OCOP đặc trưng của Vĩnh Long là

a)

Mắm cá linh.

b)

Khoai lang tím Bình Tân.

c)

Bưởi da xanh.

d)

Cam sành Hàm Yên.

41.

Cây lương thực quan trọng nhất trong sản xuất nông nghiệp Vĩnh Long là

a)

Ngô.

b)

Khoai lang.

c)

Lúa.

d)

Mía.

42.

Trà Vinh có cảng biển nào là cảng biển tổng hợp cho tàu container trọng tải từ 30 000 đến 50 000 tấn được định hướng trở thành cảng chính xuất nhập khẩu hàng hóa cho toàn vùng?

a)

Định An.

b)

Trà Cú.

c)

Duyên Hải.

d)

Cổ Chiên.

43.

Năm 2021, Trà Vinh có GRDP đứng thứ mấy trong khu vực Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Thứ 7.

b)

Thứ 8.

c)

Thứ 9.

d)

Thứ 10.

44.

Nhận xét nào sau đây đúng về chất lượng lao động ở tỉnh Bến Tre?

a)

Tác phong lao động chưa cao.

b)

Tỉ lệ lao động đã qua đào tạo chiếm tỉ trọng cao.

c)

Người dân có kinh nghiệm trong hoạt động sản xuất công nghiệp.

d)

Chất lượng nguồn lao động ngày càng được nâng cao nhưng tỉ lệ lao động đã qua đào tạo còn thấp.

45.

Việc phát triển các khu công nghiệp giúp kinh tế Vĩnh Long chuyển dịch cơ cấu theo hướng nào?

a)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp.

b)

Tăng tỉ trọng dịch vụ, giảm công nghiệp.

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp – dịch vụ.

d)

Giữ nguyên cơ cấu truyền thống.

46.

Sự phát triển mạnh du lịch sông nước Vĩnh Long là do

a)

Có nhiều bãi biển đẹp.

b)

Có hệ thống kênh rạch dày đặc, miệt vườn trù phú.

c)

Có khí hậu khắc nghiệt.

d)

Có núi cao và nhiều hang động.

47.

Tỉnh Vĩnh Long thu hút nhiều doanh nghiệp đầu tư nhờ lợi thế lớn nhất là

a)

Tài nguyên khoáng sản phong phú.

b)

Vị trí trung chuyển thuận lợi giữa các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Nguồn lao động giàu kinh nghiệm khai thác mỏ.

d)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế.

48.

Nếu cầu Mỹ Thuận 2 hoàn thành và kết nối hoàn chỉnh với cao tốc Trung Lương – Mỹ Thuận, tác động lớn nhất đến kinh tế Vĩnh Long là

a)

Giảm dân số.

b)

Tăng tốc độ hàng hóa lưu thông và thu hút mạnh đầu tư.

c)

Hạn chế giao thương do lưu lượng xe lớn.

d)

Giảm hoạt động nông nghiệp.

49.

Để phát triển du lịch cộng đồng ở Vĩnh Long, giải pháp phù hợp nhất là

a)

Giảm số lượng homestay.

b)

Tăng dịch vụ giải trí hiện đại, bỏ qua yếu tố văn hóa bản địa.

c)

Kết hợp bảo tồn miệt vườn – làng nghề và nâng cao chất lượng dịch vụ.

d)

Khai thác du lịch công nghiệp nặng.

50.

Văn học viết Vĩnh Long sau năm 1975 được hiểu

a)

Là quá trình nghiên cứu, sáng tác, sinh hoạt văn học của các tác giả Vĩnh Long từ sau năm 1975.

b)

Là quá trình sáng tác văn học của các tác giả Vĩnh Long từ sau năm 1975.

c)

Là văn học được các tác giả ghi lại (viết) từ sau năm 1975.

d)

Là văn học phản ánh thực tế lịch sử, cuộc sống, tâm tư, tình cảm của con người ở Vĩnh Long từ sau năm 1975.

51.

Giá trị nội dung của văn học viết Vĩnh Long sau năm 1975

a)

Tình yêu quê hương, đất nước; tấm lòng tha thiết với con người; nỗi niềm tâm sự cá nhân.

b)

Tình yêu quê hương, đất nước; tình yêu dành cho mảnh đất Vĩnh Long; vẻ đẹp con người.

c)

Tình yêu quê hương; tình yêu đôi lứa.

d)

“Đức tranh muốn màu, muốn vẽ”.

52.

Thể loại văn học viết Vĩnh Long sau năm 1975

a)

Có nhiều tác phẩm nổi tiếng.

b)

Khá phong phú về thể loại với nhiều tác giả.

c)

Có đầy đủ các thể loại của văn học Việt Nam sau năm 1975.

d)

Đóng góp lớn cho văn học Việt Nam hiện đại.

53.

Giá trị nội dung của các tác phẩm: Biển tấu của giai điệu – Hồ Tịnh Tâm; Những ngày của tháng tư – Nguyễn Mẫn Cần; Sau 20 năm hòa bình – Trần Lương Minh; Vĩnh Long đổi mới – Gan Thị Phương Ánh, … là gì?

a)

Niềm vui chiến thắng

b)

Niềm hân hoan, phấn khởi đất nước được giải phóng

c)

Tình yêu quê hương, đất nước

d)

Trách nhiệm với đất nước

54.

Đặc điểm ngôn ngữ của văn học viết Vĩnh Long sau năm 1975 là gì?

a)

Bình dị, rất gần gũi với đời sống Vĩnh Long

b)

Dùng khẩu ngữ, đưa phương ngữ Nam Bộ vào tác phẩm

c)

Trau chuốt, lựa chọn

d)

Bình dị nhưng được chọn lọc

55.

Đặc điểm giọng điệu của văn học viết Vĩnh Long sau năm 1975 là gì?

a)

Đa dạng, linh hoạt

b)

Linh hoạt, phong phú

c)

Phong phú, đa dạng, linh hoạt

d)

Phong phú, đa dạng

56.

Đặc điểm hình ảnh của văn học viết Vĩnh Long sau năm 1975 là gì?

a)

Quen thuộc nhân văn, gợi hình, gợi cảm

b)

Quen thuộc, gần gũi

c)

Sinh động, gợi hình, gợi cảm

d)

Sinh động, quen thuộc

57.

Đóng góp của văn học viết Vĩnh Long sau năm 1975 là gì?

a)

Gắn bó chặt chẽ với hiện thực xã hội đất nước nhưng vẫn mang dấu ấn, hơi thở của vùng đất, con người Việt Nam

b)

Gắn bó chặt chẽ với hiện thực xã hội đất nước nhưng vẫn mang dấu ấn, hơi thở của vùng đất, con người Vĩnh Long

c)

Mang dấu ấn thời đại, thể hiện vẻ đẹp con người Vĩnh Long

d)

Thể hiện được hiện thực, vẻ đẹp con người ở Vĩnh Long

58.

Hình ảnh in sâu trong kí ức về quê hương của chủ thể trữ tình trong đoạn thơ: "Tôi lớn lên bên bờ sông lở / Nỗi thường đêm về phố / Ngoại ngồi trâu đợi cháu về thăm" (trích Đôi bờ – Thái Hồng) là gì?

a)

Nỗi thương, ngoại ngồi trâu

b)

Tôi lớn lên bên bờ sông lở, nỗi thường đêm về phố

c)

Bờ sông lở, phố, ngoại ngồi trâu

d)

Bờ sông lở, ngoại ngồi trâu

59.

Cảm xúc của chủ thể trữ tình được thể hiện qua những từ ngữ nào trong đoạn thơ: "Đi đâu rồi cũng về đây / Gối đầu rơm rạ mà say giấc hồng / Tỉnh ra sau cốc rượu nồng / Bún hổi nướng vịt giữa đồng mà vui" (trích Bên quê – Huỳnh Thanh Hồng)?

a)

say, tình, giấc hồng, nồng, vui

b)

say, tình, nồng, vui

c)

say, nồng, vui

d)

vui

60.

Thơ của Thái Hồng có đặc điểm gì?

a)

Thắm đẫm chất lãng mạn, đầy cảm xúc, cái nhìn rất nhân bản

b)

Lãng mạn, trữ tình

c)

Lãng mạn, nhạy cảm, đầy tính nhân văn

61.

Đây là tác giả nào? Giáo viên THCS; từng giữ chức Phó Hiệu trưởng trường THCS Đồng Phú (huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long); Phó Chủ tịch Hội Văn học Nghệ thuật tỉnh Vĩnh Long.

a)

Thái Hồng.

b)

Huỳnh Thanh Hồng.

c)

Trúc Phương.

d)

Phạm Trung Khâu.

62.

Giá trị nội dung của những tác phẩm sau: Con gái Huế làm dâu – Dương Dương Thanh, Bục giảng – Phan Phúc Bình, Bên cửa sổ – Song Hào, Gửi anh nỗi nhớ quê nhà – Trương Hoàng Minh, …

a)

Niềm vui chiến thắng.

b)

Niềm hân hoan, phấn khởi đất nước được giải phóng.

c)

Nỗi niềm, tâm sự cá nhân.

d)

Trách nhiệm với đất nước.

63.

Tên con vật mà tiếng kêu của nó được lấy làm nhan đề một truyện ngắn của nhà văn Phạm Trung Khâu.

a)

Con quạ.

b)

Vạc sành.

c)

Con vịt.

d)

Con ếch.

64.

Đóng góp của văn học viết Vĩnh Long sau năm 1975.

a)

Tạo nên sức bật về đội ngũ.

b)

Tạo nên sức bật về số lượng tác phẩm.

c)

Số lượng tác phẩm tăng vượt bậc.

d)

Tạo nên sức bật cả về đội ngũ, số lượng tác phẩm.

65.

Văn học Trà Vinh là tấm gương phản chiếu sự kết tinh văn hóa của ba dân tộc.

a)

Kinh – Ê-đê – Khmer.

b)

Kinh – Khmer – Hoa.

c)

Kinh – Hoa – Tày.

d)

Kinh – Hoa – Ê-đê.

66.

Đề tài lớn trong sáng tác của văn sĩ Trà Vinh sau 1975.

a)

Tình yêu.

b)

Nỗi buồn.

c)

Chiến tranh.

d)

Tình yêu quê hương, đất nước.

67.

Nội dung chủ yếu của văn học viết Bến Tre sau 1975.

a)

Hướng đến công cuộc đổi mới quê hương, đất nước sau chiến tranh.

b)

Hướng về quê hương, gia đình, cá nhân.

c)

Hướng đến các giá trị nhân bản, nhân văn.

d)

Hướng đến tình yêu đôi lứa, nỗi niềm tâm sự cá nhân sau chiến tranh.

68.

Đội ngũ sáng tác của văn học viết Bến Tre sau 1975.

a)

Ngày càng phát triển về chất lượng.

b)

Ngày càng đông đảo về số lượng.

c)

Ngày càng đông đảo và bước đầu ghi nhận những thành tựu rất đáng quan tâm.

d)

Ngày càng đa dạng về thể loại, nhiều tác phẩm chất lượng.

69.

Về mặt thể loại, các tác giả của văn học viết Bến Tre sau 1975 chủ yếu lựa chọn.

a)

Truyện hiện đại.

b)

Thơ, truyện ngắn và kí.

c)

Kịch.

d)

Thơ, kịch và truyện ngắn.