wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10đ địa

Total questions: 76

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nào sau đây thuộc vùng biển nước ta tiếp giáp với đất liền

a)

Nội thuỷ

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

Vùng đặc quyền kinh tế

d)

Lãnh hải

2.

Ranh giới ngoài của lãnh hải chính là

a)

Đường biên giới quốc gia

b)

Đường biên giới quốc gia trên biển

c)

Lãnh hải

d)

Vùng đặc quyền kinh tế

3.

Vùng tiếp giáp với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng biển rộng 200 hải lý tính từ đường cơ sở gọi là

a)

Nội thuỷ

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

Thèm lục địa

d)

Vùng đặc quyền kinh tế

4.

Phần lớn địa hình biên giới trên đất liền ở phía Bắc nước ta là

a)

Đồng bằng

b)

Miền núi

c)

Trung du

d)

Bán bình nguyên

5.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam

a)

Địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích

b)

Cấu trúc địa hình khá đa dạng

c)

Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người

d)

Địa Hình của vùng nhiệt đới khô hạn

6.

Địa hình nước ta có hai hướng chính nào

a)

đông bắc tây nam và vòng cung

b)

Tây bắc đông nam và vòng cung

c)

Đông Nam Tây Bắc và vòng cung

d)

Tây nam Đông Bắc và vòng cung

7.

Nước ta có dạng địa hình chủ yếu nào sau đây

a)

Đòi núi cao

b)

Sơn Nguyên rộng

c)

Đòi núi thấp

d)

Bán bình nguyên

8.

Vòng cung là hướng chính của

a)

Dãy hoàng liên Sơn

b)

Các dậy núi Đông Bắc

c)

Dãy Trường Sơn Bắc

d)

khối núi cực Nam Trung bộ

9.

Điểm khác biệt của Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam là

a)

Địa hình cao hơn

b)

Sườn núi dốc hơn

c)

Có nhiều đỉnh núi hơn

d)

Hai sườn núi ít bất đối xứng hơn

10.

Còn sản nào sau đây có nhiều ở vùng thêm lục địa nước ta

a)

Than đá

b)

Dầu khí

c)

Bôxit

d)

Titan

11.

Hai bể dầu khí lớn nhất hiện đang khai thác ở thêm lục địa nước ta là

a)

Nam Côn Sơn cửu long

b)

Thổ chu Mã Lai, cửu Long

c)

Sông Hồng cửu long

d)

Nam Côn Sơn, thổ chu Mã Lai

12.

Dọc ven biển nơi có nhiệt độ cao nhiều nắng có ít sông đổ ra biển để nó thuận lợi cho nghề

a)

Khai thác thuỷ sản

b)

Chế biến thuỷ sản

c)

Làm muối

d)

Nuôi trồng thuỷ sản

13.

Địa hình bán bình nguyên ở nước ta thể hiện rõ nhất ở khu vực nào sau đây

a)

Đông Nam bộ

b)

Tây nam bộ

c)

Tây nguyên

d)

Đông Bắc bộ

14.

Điểm khác biệt của đồng bằng sông Hồng với đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Diện tích rộng lớn

b)

Hẹ thống đê điều chia bề mặt làm nhiều ô

c)

Nước biển xâm nhập sâu về mùa cạn

d)

Sông ngòi, kênh rạch chằng chịt

15.

Nguyên nhân làm cho đất đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,nhiều cát, ít phù sa là

a)

Bị xói mòn rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều

b)

Nằm ở chân núi,nhận nhiều sỏi, cát trôi xuống

c)

Các sông miền Trung,ngắn hẹp và rất nghèo phụ xe

d)

Biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng

16.

Khu vực nào sau đây của nước ta tập trung nhiều diện tích rừng ngập mặn

a)

Bắc bội

b)

Nam bộ

c)

Bắc Trung bộ

d)

Nam Trung bộ

17.

Sự đa dạng và giàu có của hệ sinh thái vùng ven biển nước ta không bao gồm sự đa dạng và giàu có của

a)

Hệ sinh thái rừng ngập mặn

b)

Hệ sinh thái rừng trên núi cao

c)

Hệ sinh thái trên đất phèn

d)

I hệ sinh thái rừng trên các đảo

18.

Điểm nào sau đây không đúng với hệ sinh thái rừng ngập mặn ở nước ta

a)

Có nhiều loại cây gỗ quý

b)

Giầu tài nguyên động vật

c)

Cho năng suất sinh học cao

d)

Phân bố ở ven biển

19.

Giá mùa đông thổi vào nước ta theo hướng nào sau đây

a)

Tây Bắc

b)

Tây Nam

c)

Đông Nam

d)

Đông Bắc

20.

Gió mùa đông bắc khi thổi vào nước ta vào nửa sau mùa đông gây nên mưa phùn là do

a)

Đi qua biển

b)

Gặp dậy Trường Sơn

c)

Gặp dãy Bạch mã

d)

Đi qua lục địa trung hoa

21.

Tính chất gió mùa đông bắc vào đầu mùa đông ở nước ta

a)

Lạnh ẩm

b)

Lạnh khô

c)

Khô hanh

d)

Ẩm ướt

22.

Đầu mùa hè có khí nhiệt đới ẩm gì chuyển vào nước ta có nguồn gốc từ

a)

Bắc Ấn Độ Dương

b)

Bắc Thái Bình Dương

c)

Nam Ấn Độ Dương

d)

Nam Thái Bình Dương

23.

Nguyên nhân gây mưa lớn cho Nam bộ và Tây Nguyên vào giữa và cuối hè là do

a)

Gió mùa đông bắc và dải hội tụ nhiệt đới

b)

Gió mùa tây nam và dải hội tụ nhiệt đới

c)

Frông và dải hội tụ nhiệt đới

d)

Tính Phong bán cầu Bắc và dải hội tụ nhiệt đới

24.

Nơi nào sau đây không có hiện tượng "phơn" về mùa hè

a)

Phía Nam Tây Bắc

b)

Đồng bằng Bắc bộ

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Tây Nguyên

25.

Dựa vào ăn lát địa lý trang chín cho biết tỉnh nào sau đây nước ta giáp Trung Quốc

a)

Cao Bằng

b)

Hoà Bình

c)

Thanh Hoá

d)

Nghệ An

26.

Dựa vào ăn lát địa lý Việt Nam trang chín cho biết đường bờ biển Việt Nam kéo dài từ đâu đến đâu

a)

Móng Cái mũi Cà Mau

b)

Quảng Ninh Cà Mau

c)

Móng Cái Hà Tiên

d)

Hải Phòng Kiên Giang

27.

Dựa vào add lát địa lý trang chín cho biết tỉnh nào sau đây nước ta không tiếp giáp biển

a)

Bình Thuận

b)

Ninh Bình

c)

Hậu Giang

d)

Kiên Giang

28.

Giờ bảo anh lát địa lý trang hình thể cho biết trong các núi sau đây đỉnh núi nào cao nhất

a)

Phan Xi Păng

b)

Tay côn lĩnh

c)

Mẫu sơn

d)

Tam Đảo

29.

Dựa vào atlat địa lý trang hình thể cho biết vùng Đông Bắc có các vòng cung núi nào

a)

Sông Gâm ngân Sơn Bắc Sơn Đông Triều

b)

Sông Gâm ngân Sơn Bắc Sơn Tây Côn Lĩnh

c)

Sông Gâm ngân Sơn Bắc Sơn Tam Đảo

d)

Sông Gâm ngân Sơn Bắc Sơn Tam Điệp

30.

Dựa vào add lát địa lý Việt Nam trang hình thể cho biết ở nước ta có sơn nguyên nào sau đây

a)

Sơn La

b)

Mộc Châu

c)

Đồng Văn

d)

Lâm Viên

31.

Dựa vào atlat địa lý trang khoáng sản chả biết tỉnh nào sau đây của nước ta có khoáng sản sắt

a)

Thái Nguyên

b)

Hưng Yên

c)

Bắc Ninh

d)

Nam Định

32.

Dựa vào atlát địa lý Việt Nam trang khoáng sản chả biết bô xít tập trung nhiều nhất là ở

a)

Tây bắc

b)

Đông bắc

c)

Trường sơn bắc

d)

Tây nguyên

33.

Dựa vào ăn lát địa lý Việt Nam trang khoáng sáng cho biết vàng tập trung nhiều ở nơi nào sau đây

a)

Cao Bằng lạng Sơn Nghệ an khánh Hoà

b)

Cao Bằng lạng Sơn Sơn La Quảng Nam

c)

Cao Bằng lạng Sơn Sơn La Phú Yên

d)

Cao Bằng lạng Sơn Sơn La Quảng Bình

34.

Giờ vào add lát địa lý Việt Nam trang khí hậu cho biết miền khí hậu Bắc gồm những vùng khí hậu nào

a)

Tây Bắc bộ Bắc bộ Trung và Nam Bắc bộ, Nam Trung bộ

b)

Tây bắc bộ Đông Bắc bộ Trung và Nam Bắc bộ Tây nguyên

c)

Tây bắc bộ Đông Bắc bộ Trung và Nam Bắc bộ Bắc Trung bộ

d)

Tây bắc bộ Đông Bắc bộ Trung và Nam Bắc bộ Nam bộ

35.

Bảo anh lát địa lý trang khí hậu vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Nam

a)

Tây bắc bộ

b)

Đông bắc bộ

c)

Tây nguyên

d)

Bắc Trung bộ

36.

Trách móc vợ vào ăn lát địa lý Việt Nam trang khí hậu cho biết gió mùa mùa hè khi thổi đến Bắc bộ có hướng nào

a)

Đông Nam

b)

Tây Băcd

c)

Đông Bắc

d)

Tây Nam

37.

Dựa vào ăn lát địa lý trang khí hậu nào sau đây có tần suất bão hoạt động lớn nhất

a)

T6

b)

T9

c)

T11

d)

T12

38.

Dạ vợ ăn lát địa lý trang khí hậu cho biết trạm khí tượng nào sau đây có mưa nhiều vào cuối năm

a)

Hà Nội

b)

Điện Biên Phủ

c)

Nha Trang

d)

Đà Lạt

39.

Dạ vào ăn lát địa lý trang các hệ thống sông cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Hồng

a)

Sông Mã

b)

Sông Đà

c)

Sông Chu

d)

Sông Cả

40.

Giờ vào ăn lát địa lý Việt Nam trang các hệ thống sông chả biết hệ thống sông nào có diện tích lưu vực lớn nhất

a)

Sông mê Kông

b)

Sông Đồng Nai

c)

Sông Thu bồn

d)

Sông Hồng

41.

Dạ vào ăn lát địa lý Việt Nam trang các hệ thống sông cho biết vùng nào sau đây có nhiều cửa sông đổ ra biển nước ta

a)

Đb sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông cửu long

42.

Để lấy Việt Nam trang các nhóm và các loại đất chính chả biết nhóm nào sau đây phân bố chủ yếu ở ven biển

a)

Đất feralit trên đá badan

b)

Đất feralit trên đá vôi

c)

Đất phèn

d)

Đất mặn

43.

Vào ăn lát địa lý Việt Nam trang các nhóm và các loại đất chính chả biết đặt phụ xe xong đồng bằng sông cửu long tập trung nhiều nhất ở nơi nào sau đây

a)

Dọc sông tiền sông hậu

b)

Ven biển đông

c)

Ven vịnh Thái Lan

d)

Ở bán đảo Cà Mau

44.

Dạ vào ăn lát địa lý Việt Nam trang các nhóm và các loại đất chính chả biết loại đất nào sau đây không thuộc nhóm đất feralit

a)

Đất feralit trên đăt badan

b)

Đất cát biển

c)

Đất feralit trên đá vôi

d)

Đất feralit trên các loại đá khác

45.

Giờ vợ lát địa lý Việt Nam trang thực vật và động vật quốc gia nào sau đây nằm trên đảo

a)

Cát tiên

b)

Phú quốc

c)

Bù Gia mập

d)

Chư mom Ray

46.

Dạ vào ăn lát địa lý Việt Nam trang thực vật và động vật. Biết buồn quốc gia nào sau đây nằm trên đảo và quần đảo

a)

Bái tử long Sơn Thủy núi chúa mũi Cà Mau

b)

Bái tử long các bà Côn đào cũng quốc

c)

Côn Đảo U Minh Hạ Xuân Thuỷ U Minh Chàm

d)

Bến Em Cát Tiên Phú Quốc Núi Chúa

47.

Dựa vào add lát địa lý Việt Nam trang thực vật và động vật cho biết nơi nào sau đây tập trung nhiều chim yến

a)

Tay Bắc

b)

ĐNBộ

c)

TSBắc

d)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

48.

Lát để lấy Việt Nam trang các miền tự nhiên cho biết dãy núi nào sau đây có hướng cánh cùng

a)

Con Voi

b)

Pu den dinh

c)

Pu sam sao

d)

Bắc Sơn

49.

Dựa vào ătlát địa lý Việt Nam trang các miền tự nhiên cho biết sông bến Hải đổ ra biển qua cửa nào sau đây

a)

Cửa Gianh

b)

Cửu Nhượng

c)

Cửu Hội

d)

Cửa Tùng

50.

Dựa vào add lát địa lý Việt Nam trang các miền tự nhiên chả biết miền Tây Bắc và Bắc Trung bộ không có cao nguyên nào sau đây

a)

Tà Phình

b)

Sín Chải

c)

Kon Tum

d)

Mộc Châu

51.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta nằm ở

a)

Hàng năm nước ta nhận được lượng nhiệt Mặt trời lớn

b)

Tổng bức xạ lớn cân bằng bức xạ dương quanh năm

c)

Trong năm mặt trời luôn đứng cao trên đường chân trời

d)

Trong năm mặt trời Hai lần lên thiên đỉnh

52.

Nhân tố nào sau đây quy định tính chất nhiệt đới của thiên nhiên nước ta

a)

Thuộc vùng nội chí tuyến

b)

Gió mùa tác động mạnh

c)

Tiếp giáp với biển Đông

d)

Địa hình nhiều núi cao

53.

Lượng mưa trung bình năm của nước ta khoảng

a)

1800-2000

b)

1700-2000

c)

1600-2000

d)

1500-2000

54.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lý nước ta

a)

Giao lưu với các nước

b)

Trở thành trung tâm khu vực

c)

Chung sống hòa bình với các nước

d)

Phát triển nhanh hơn các nước khác

55.

Nằm ở ngã tư đường Hàng Hải và hàng không nên nước ta có điều kiện thuận lợi để

a)

Giao lưu với các nước

b)

Trở thành trung tâm của khu vực

c)

Chung sống hòa bình với các nước

d)

Phát triển nhanh hơn các nước khác

56.

Nhờ tiếp giáp biển nên nước ta có

a)

Nền nhiệt độ cao nhiều ánh nắng

b)

Thiên nhiên xanh tốt giàu sức sống

c)

Nhiều tài nguyên khoáng sản và sinh vật

d)

Khí hậu có hai mùa rõ rệt

57.

Phát biểu nào sau đây là đúng với đặc điểm của vùng núi Đông Bắc nước ta

a)

Hướng núi chủ yếu là vòng cung

b)

Núi cao chiếm phần lớn diện tích

c)

Nằm giữa sông Hồng về sông Cả

d)

Gồm nhiều cao nguyên xếp tầng

58.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là

a)

Gồm các khối núi cổ và cao nguyên

b)

Có bốn cánh cung lớn

c)

Có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta

d)

Địa hình thấp và hẹp ngang

59.

Điểm nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc

a)

Từ phía nam sông Cả đến dãy Bạch Mã

b)

Thấp và hẹp ngang

c)

Hướng tây bắc đong nam

d)

Ở giữa nhô cao 2 đầu hạ thấp

60.

Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây

a)

Có hệ thống Đê sông bao bọc

b)

Phía tây bắc có địa hình cao

c)

Được bồi đắp từ phù sa sông

d)

Nhiều vùng trống chưa bồi lắp

61.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long

a)

Địa hình thấp và phẳng

b)

Được bồi đắp từ phù sa sông Cửu Long

c)

Có mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt

d)

Rộng 15000km2

62.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng duyên hải miền Trung

a)

Đồng bằng có diện tích lớn mở rộng về phía biển

b)

Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ

c)

Bắt nghèo nhiều cát ít Phù Sa sông

d)

Từ tây sang đông thường có ba giải địa hình

63.

Ảnh hưởng của biển Đông đến khí hậu nước ta là

a)

Tạo Hai Mùa Mưa khô rõ rệt trong năm

b)

Mang lại lượng mưa và độ ẩm lớn

c)

Làm nhiệt độ trung bình năm tăng lên

d)

Tăng tính thất thường của chế độ nhiệt

64.

Đặc điểm nào sau đây đúng với biển Đông

a)

Không rộng

b)

Mở rộng ra Đại Tây Dương

c)

Có đặc tính nóng ẩm

d)

Ít chịu anh hướng gió mùa

65.

Biến động làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính khí hậu Hải Dương là nhờ vào

a)

Biển rộng nhiệt độ cao và biến động theo mùa

b)

Biển rộng nhiệt độ cao và chế độ Triều phức tạp

c)

Biển rộng nhiệt độ cao và có hải lưu

d)

Biển rộng nhiệt độ cao và tương đối kín

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của Biển Đông với thiên nhiên nước ta

a)

Hệ sinh thái ven biển rất đa dạng

b)

Thiên tai biến gây nhiều thiệt hại

c)

Nguồn tài nguyên Than trữ lượng lớn

d)

Nhiều tài nguyên hải sản có giá trị cao

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sinh vật của biển Đông

a)

Giàu thành phần loài

b)

Tiêu biểu cho vùng nhiệt đới

c)

Năng suất sinh học cao

d)

Không phong phú về lòai

68.

Trong Biển Đông có trên

a)

2000 loài cá hơn 100 loại tôm

b)

100 loài cá trên 2.000 loại tôm

c)

2000 loài cá hơn 200 lòai tôm

d)

100 loài cá trên 1.000 loại tôm

69.

Đặc điểm nào sau đây đúng với gió mùa hạ ở nước ta

a)

Hoạt động mạnh trong suốt cả năm

b)

Thôi vào nước ta theo hướng Tây Nam

c)

Chỉ tác động rõ rệt đối với miền Bắc

d)

Gây ra thời tiết lạnh khô cho nhiều nơi

70.

Về mùa đông từ Đà Nẵng trở vào chiếm ưu thế là

a)

Gió mùa Tây Nam

b)

Gió Tây Nam

c)

Gió mùa Đông Bắc

d)

Tín phong bán cầu bắc

71.

Tín phong bán cầu bắc vào mùa đông đã

a)

Gây mưa phùn ở Bắc bộ

b)

Gây mưa cho vùng ven biển Trung Bộ

c)

Gây mưa cho đồng bằng Nam Bộ

d)

Gây mưa cho Tây Nguyên

72.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện tính nhiệt đới của khí hậu nước ta

a)

Nhiệt độ trung bình trong năm cao

b)

chênh lệch nhiệt giữa các mùa lớn

c)

Cân bằng bức xạ nhiệt trong năm thấp

d)

Nền nhiệt độ giảm từ Bắc vào Nam

73.

Giờ Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu bắc nên

a)

Khí hậu có bốn mùa

b)

Có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

d)

Có nền nhiệt độ cao

74.

Nhờ tiếp giáp biển nên nước ta có

a)

Nền nhiệt độ cao nhiều ánh nắng

b)

Nhiều tài nguyên khoáng sản và sinh vật

c)

Thiên nhiên xanh tốt giàu sức sống

d)

Khí hậu có hai mùa rõ rệt

75.

Đây là ai trong năm vị Ngũ hổ tướng?

4 lines
76.

Who?

(a)