wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh(By Mhieu)

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Sự thoát hơi nước qua lá không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời.

b)

B. Làm cho không khí ẩm và dịu mát nhất là trong những ngày nắng nóng.

c)

C. Làm cho cây có khả năng hô hấp tạo năng lượng.

d)

D. Tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá.

2.

Thoát hơi nước qua lá chủ yếu bằng con đường

a)

A. cutin và khí khổng.

b)

B. khí khổng và mô giậu.

c)

C. khí khổng.

d)

D. cutin và biểu bì.

3.

Tế bào mạch rây của cây gồm

a)

A. ống rây và mạch ống.

b)

B. quản bào và mạch ống.

c)

C. quản bào và tế bào kèm.

d)

D. ống rây và tế bào kèm.

4.

Nước và ion khoáng di chuyển vào trung trụ theo hai con đường là

a)

A. tế bào chất và mạch gỗ.

b)

B. thành tế bào - gian bào và tế bào chất.

c)

C. mạch rây và tế bào chất.

d)

D. mạch gỗ và mạch rây.

5.

Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là

a)

A. lực hút do quá trình thoát hơi nước ở lá.

b)

B. lực liên kết giữa các phân tử nước với thành mạch.

c)

C. lực đẩy của rễ.

d)

D. lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau.

6.

Sản phẩm của quá trình nitrat hóa là

a)

NH4+.

b)

NO2

c)

NO3

d)

NO3-.

7.

Đặc điểm nào không đúng khi nói về vận chuyển các chất theo con đường gian bào?

a)

B. Ít tiêu tốn năng lượng.

b)

A. Vận tốc lớn.

c)

C. Không bị ngăn cản bởi các bào quan và màng tế bào.

d)

D. Vận chuyển chậm.

8.

. Xác động - thực vật phải trải qua quá trình nào cây mới có thể hấp thụ được nguồn nito?

a)

Quá trình amon hóa và nitrat hóa.

b)

Quá trình nitrat hóa và phản nitrat hóa

c)

Quá trình amon hóa và phản nitrat hóa.

d)

Quá trình amon hóa và cố định nito.

9.

Hàm lượng N2 trong không khí rất cao nhưng cây không hấp thụ được là do

a)

A. hàm lượng N2 quá nhiều làm cây bị ngộ độc nên cây không hấp thụ được.

b)

B. lượng N2 bị hòa tan vào đất nhiều nên không còn để cây hấp thụ.

c)

C. phân tử N2 có liên kết ba bền vững, khó bị phá vỡ ra dạng cây hấp thụ được.

d)

D. đã có lượng N2 từ các nguồn khác cao hơn và dễ hấp thụ hơn.

10.

Áp suất rễ được thể hiện qua hiện tượng

a)

. ứ giọt.

b)

B. ứng giọt

c)

C. thoát hơi nước

d)

D. bay hơi.

11.

. Hàm lượng nito trong đất bị hao phí qua quá trình nào dưới đây?

a)

A. Quá trình amon hóa.

b)

B. Quá trình cố định nito.

c)

C. Quá trình nitrat hóa.

d)

D. Quá trình phản nitrat hóa.

12.

Khi bón liều lượng phân bón cao quá mức cần thiết cho cây sẽ gây ra những hậu quả nào dưới đây?

(I) Gây độc hại đối với cây.

(II) Gây ô nhiễm nông phẩm và môi trường.

(III) Làm đất đai phì nhiêu nhưng cây không hấp thụ được hết.

(IV) Dư lượng phân bón khoáng chất sẽ lảm xấu lí tính của đất, giết chết các sinh vật có lợi

a)

A. (I), (II).

b)

B. (I), (II), (IV).

c)

. (I), (II), (III), (IV).

d)

D. (I), (II), (III).

13.

Cơ chế của sự vận chuyển nước ở thân là

a)

A. thẩm tách, do chênh lệch áp suất thẩm thấu.

b)

B. khuếch tán, do chênh lệch nồng độ ion khoáng.

c)

C. lực hút, do trọng lực của trái đất.

d)

D. thẩm thấu, do chênh lệch áp suất thẩm thấu.

14.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

a)

A. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở tầng cutin.

b)

B. vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc điều chỉnh tầng cutin.

c)

C. vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

d)

D. vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

15.

Thực vật chỉ hấp thụ nitơ ở dạng

a)

A. nitơ nitrat (NO3 -).

b)

B. dạng nitơ tự do trong khí quyển (N2).

c)

. nitơ amôn (NH4 +).

d)

D. nitơ nitrat (NO3 -), nitơ amôn (NH4 +).

16.

. Động lực của dòng mạch rây là

a)

A. lực đẩy (áp suất rễ).

b)

B. áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa.

c)

C. lực hút do thoát hơi nước ở lá.

d)

D. lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ.

17.

. Đơn vị hút nước của rễ là

a)

A. tế bào nội bì

b)

B. tế bào kèm

c)

C. tế bào lông hút.

d)

D. tế bào ống rây.

18.

Một phân tử glucôzơ khi kết thúc đường phân tạo

a)

A. 28ATP.

b)

B. 32ATP.

c)

C. 4ATP.

d)

D. 2ATP.

19.

Nitơ trong xác sinh vật chết phải trải qua quá trình nào dưới đây thì cây mới hấp thụ được?

a)

A. Quá trình amon hóa và cố định nitơ

b)

B. Quá trình amon hóa và nitrat hóa.

c)

C. Quá trình amon hóa và phản nitrat hóa.

d)

D. Quá trình nitrat hóa và phản nitrat hóa.

20.

Thứ tự đúng của các giai đoạn trong chu trình Canvin là

a)

A. Tái sinh chất nhận => Cố định CO2 => Khử.

b)

B. Cố định CO2 => Khử => Tái sinh chất nhận.

c)

C. Khử => Cố định CO2 => Tái sinh chất nhận.

d)

D. Cố định CO2 => Tái sinh chất nhận => Khử.

21.

Vì sao chu trình được gọi là chu trình C4?

a)

A. Vì chu trình Canvin có 4 giai đoạn.

b)

B. Vì sản phẩm ổn định đầu tiên của chu trình là hợp chất có 4C.

c)

C. Vì chu trình Canvin có 4 giai đoạn.

d)

D. Vì sản phẩm ổn định đầu tiên của chu trình là hợp chất có 3C.

22.

Các giai đoạn hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

A. Đường phân → Chuỗi chuyền electron hô hấp → Chu trình Crep.

b)

B. Đường phân → Chu trình Crep → Chuỗi chuyền electron.

c)

C. Chu trình Crep → Đường phân → Chuỗi chuyền electron hô hấp.

d)

D. Chuỗi chuyền electron hô hấp → Đường phân → Chu trình Crep.

23.

Phân tử ôxi (O2) tạo ra trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ đâu?

a)

A. CO2 (quang phân li CO2 ở pha sáng).

b)

B. CO2 (cố định CO2 ở pha tối).

c)

C. H2O (quang phân li H2O ở pha sáng).

d)

D. AlPG ở chu trình Canvin.

24.

Sản phẩm của quá trình hô hấp gồm

a)

B. CO2, O2, năng lượng.

b)

A. O2, H2O, năng lượng.

c)

C. CO2, H2O, O2.

d)

D. CO2, H2O, năng lượng.

25.

. Trong phương trình tổng quát của quang hợp, số (1) và (2) là những chất nào?

6 (1) + 6H2O à (2) + 6O2

a)

A. (1) O2, (2) C6H12O6

b)

. B. (1) CO2, (2) C6H12O6.

c)

C. (1) O2, (2) CO2.

d)

D. (1) C6H12O6, (2) CO2.

26.

Chất được tách ra khỏi chu trình canvin để cho tổng hợp glucôzơ là

a)

A. AM (axitmalic).

b)

B. AlPG (anđêhit photphoglixêric).

c)

C. RiDP (ribulôzơ - 1,5 – điphôtphat).

d)

D. APG (axit photphoglixêric

27.

Sản phẩm của pha sáng gồm có

a)

A. ATP, NADP+ và CO2.

b)

B. ATP, NADPH và CO2.

c)

C. ATP, NADP+ và O2.

d)

D. ATP, NADPH và O2.

28.

Quá trình biến đổi NH4+ thành NO3- là

a)

A. quá trình cố định nitơ.

b)

B. quá trình nitrat hóa.

c)

C. quá trình phản nitrat hóa.

d)

D. quá trình amon hóa.

29.

Nhóm thực vật CAM được phân bố như thế nào?

a)

A. Sống ở vùng sa mạc (các loài thực vật mọng nước như xương rồng).

b)

B. Sống ở vùng nhiệt đới.

c)

C. Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

d)

D. Phân bố rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và nhiệt đới.

30.

Quang hợp xảy ra ở miền ánh sáng nào?

a)

A. Tím và xanh

b)

B. Cam và đỏ.

c)

C. Xanh tím và đỏ.

d)

D. Đỏ và xanh lục.

31.

. Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính là

a)

A. lục lạp.

b)

B. trung thể

c)

C. không bào

d)

D. ti thể.