Font size
WorksheetsUNIT 3: LIVING THINGS
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
/ˈstræt.ə.dʒi/ (n): chiến lược, chiến thuật
(a)
/səˈvaɪ.vəl/ (n): sự sống sót
(a)
/tʃɪk/ (n): gà con/ chim con
(a)
/briːd/ (v): sinh sản
(a)
/meɪt/ (n): bạn/ con đực/ con cái/ bạn đời
(a)
/hætʃ/ (v): ấp (trứng)
(a)
/ˈhʌd.əl/ (v): nằm rúc vào nhau
(a)
giữ ấm
(a)
take place = happen: (v):
(a)
/aɪˈden.tə.ti/ (n): tính đồng nhất/ nhận dạng
(a)
(n): thẻ nhận dạng (chứng minh nhân dân)
(a)
nghe hợp lý
(a)
/ɔːˈθɒr.ə.ti/ (n): chính quyền
(a)
/bɪˈlɒŋ/ (v): thuộc về
(a)
/prɪˈzɜːv/ (v): bảo tồn, bảo vệ
(a)
(n.phr): chuỗi thức ăn
(a)
/səˈvaɪv/ (v): sống sót
(a)
(n): những sinh vật sống
(a)
/rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/ (n): mối quan hệ
(a)
các nguồn thức ăn
(a)
/ˈiː.kəʊˌsɪs.təm/ (n): hệ sinh thái
(a)
depend on/upon (v):
(a)
/ˈrep.taɪl/ (n): loài bò sát
(a)
/ˈkriː.tʃər/ (n): sinh vật
(a)
/ˈiː.ɡəl/ (n): đại bàng
(a)
/ˈen.ə.mi/ (n): kẻ thù
(a)
/kɑrˈnɪv·ə·rəs/ (n): ăn thịt
(a)
/daɪˈdʒest/ (v): tiêu hóa
(a)
/æmˈfɪb.i.ən/ (n): động vật lưỡng cư
(a)
/mɔɪst/ (a): ẩm ướt
(a)
môi trường ẩm ướt
(a)
/ˈhæb.ɪ.tæt/ (n): môi trường sống
(a)
/ˌkær.ək.təˈrɪs.tɪk/ (n): nét đặc trưng/ đặc điểm
(a)
/ɡɪl/ (n): mang
(a)
/əbˈzɔːb/ (v): hấp thụ
(a)
/wɔːn/ (v): cảnh cáo, cảnh báo
(a)
tránh xa
(a)
/təʊd/ (n): con cóc
(a)
/ˈsæl.ə.mæn.dər/: con kỳ nhông/ con rồng lửa
(a)
/njuːt/ (n): con sa giông
(a)
đẻ trứng
(a)
(n): vỏ cứng, vỏ giáp
(a)
(a): mượt/ trơn/ mịn
(a)
(n): ngôn ngữ ký hiệu
(a)
(n): ngôn ngữ hình thể
(a)
(n): nhà sinh học biển
(a)
(phr.v): tìm ra, chỉ ra = find out
(a)
/ˈsæŋk.tʃʊə.ri/ (n): nơi ẩn náu
(a)
/maɪˈɡreɪ.ʃən/ (n): sự di cư
(a)
/maɪˈɡreɪ.t/ (v): di cư
(a)
/ˌɪm.ɪˈɡreɪ.ʃən/ (n): sự nhập cư
(a)
/ˈɪm.ɪ.ɡreɪt/ (v): nhập cư
(a)
