wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CỤM DANH TỪ, CỤM ĐỘNG TỪ, CỤM TÍNH TỪ

Total questions: 47

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

… là loại tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

a)

A. Danh từ.

b)

B. Cụm danh từ.

c)

C. Động từ.

d)

D. Cụm động từ.

2.

Câu 2: Cụm danh từ có đặc điểm cấu tạo và có ý nghĩa như thế nào so với danh từ?

a)

A. Giống như một danh từ.

b)

B. Có cấu tạo phức tạp hơn danh từ.

c)

C. Có ý nghĩa đầy đủ hơn danh từ.

d)

D. Cả B và C đều đúng.

3.

Câu 3: Trong cụm danh từ, các phụ ngữ ở phần trước bổ sung cho danh từ về:

a)

A. Số và lượng.

b)

B. Đặc điểm của sự vật.

c)

C. Vị trí của sự vật.

d)

D. Trạng thái của sự vật.

4.

Câu 4: Các phụ ngữ xác định vị trí của sự vật trong không gian, thời gian thuộc phần nào trong cụm danh từ?

a)

A. Phần phụ trước.

b)

B. Phần trung tâm.

c)

C. Phần giữa.

d)

D. Phần phụ sau.

5.

Câu 5: Xác định danh từ trung tâm của cụm danh từ sau:

Tất cả những học sinh chăm chỉ ấy

a)

A. Tất cả, những.

b)

B. Học sinh.

c)

C. Chăm chỉ.

d)

D. Ấy

6.

Câu 6: Xác định phần phụ trước của cụm danh từ sau:

Những cơn gió heo may

a)

A. Những.

b)

B. Cơn gió.

c)

C. Heo may.

d)

D. Cả A và B.

7.

Câu 6: Xác định phần phụ trước của cụm danh từ sau:

Những cơn gió heo may

a)

A. Những.

b)

B. Cơn gió.

c)

C. Heo may.

d)

D. Cả A và B.

8.

Câu 7: Cụm danh từ có cấu tạo đầy đủ gồm:

a)

A. Phần đầu, phần giữa, phần cuối.

b)

B. Phần phụ trước, phần trung tâm, phần phụ sau.

c)

C. Có phần trước và phần sau.

d)

D. Có phần trung tâm và phần phụ trước.

9.

Câu 8: Cụm danh từ “một quả chuối tươi” được phân tích như sau:

a)

A. Có phần phụ trước là “một”, phần trung tâm là “quả chuối”, phần phụ sau là “tươi”.

b)

B. Có danh từ trung tâm là “quả chuối”.

c)

C. Có phần phụ trước là “một quả chuối”, phần phụ sau là “tươi”.

d)

D. Có phần trung tâm là “quả chuối”, phần phụ sau là “tươi”.

10.

Câu 9: Xác định phần phụ sau của cụm danh từ dưới đây:

Một người chồng thật xứng đáng

a)

A. Một.

b)

B. Người chồng.

c)

C. Thật xứng đáng.

d)

D. Người chồng thật xứng đáng.

11.

Câu 10: Chức vụ điển hình trong câu của cụm danh từ là gì?

a)

A. Chủ ngữ.

b)

B. Vị ngữ.

c)

C. Bổ ngữ.

d)

D. Trạng ngữ.

12.

Câu nào sau đây có cụm danh từ làm chủ ngữ?

a)

Bạn Lan học rất giỏi.

b)

Chạy bộ là hoạt động vô cùng bổ ích cho sức khỏe.

c)

Xinh đẹp và dễ thương là tất cả những ấn tượng của tôi với bạn.

d)

Những chú mèo con đáng yêu ấy đang đùa giỡn trên hiên nhà.

13.

Trong một cụm danh từ, nếu bỏ đi phần phụ trước hoặc phụ sau thì cụm danh từ đó sẽ thành danh từ. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Cụm danh từ nào sau đây có đủ cấu trúc ba phần?

a)

Một em học sinh lớp 6

b)

Tất cả các bạn

c)

Con trâu

d)

Hầu hết những bạn học sinh giỏi ấy

15.

Dòng nào dưới đây nêu đúng mô hình cấu trúc đầy đủ của một cụm danh từ?

a)

Cụm danh từ là loại tổ hợp từ có mô hình gồm 2 phần: phần phụ trước và phần trung tâm.

b)

Cụm danh từ là loại tổ hợp từ có 2 phần: phần trung tâm và phần phụ sau.

c)

Cụm danh từ là loại tổ hợp từ có mô hình cấu trúc gồm 3 phần: phần phụ trước, phần trung tâm, phần phụ sau.

d)

Cụm danh từ là loại tổ hợp từ có mô hình cấu trúc gồm 3 phần: phần phụ trước, tính từ, phần phụ sau.

16.

Dòng nào sau đây nêu sai đặc điểm của động từ?

a)

Khi làm chủ ngữ mất khả năng kết hợp với đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, chớ

b)

Thường làm thành phần phụ trong câu

c)

Có khả năng kết hợp với đã, sẽ đang, cũng, vẫn chớ

d)

Thường làm vị ngữ trong câu

17.

Động từ là những từ không trả lời cho câu hỏi nào sau đây?

a)

Cái gì?

b)

Làm gì?

c)

Thế nào?

d)

Làm sao?

18.

Nhận xét không đúng về “định”, “toan”, “đánh” là?

a)

Trả lời câu hỏi: làm sao?

b)

Trả lời câu hỏi: thế nào?

c)

Đòi hỏi phải có động từ khác kèm phía sau

d)

Không cần kèm phía sau

19.

Nhận định không đúng về cụm động từ?

a)

Hoạt động trong câu như một động từ

b)

Hoạt động trong câu không như động từ

c)

Do một động từ và một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành

d)

Có ý nghĩa đầy đủ hơn và cấu trúc phức tạp hơn động từ

20.

4. Nhóm động từ nào cần động từ khác đi kèm phía sau?

a)

Định, toan, dám, đừng

b)

Buồn, đau, ghét, nhớ

c)

Chạy, đi, cười, đọc

d)

Thêu, may, khâu, đan

21.

Cụm động từ có cấu tạo gồm mấy phần?

a)

Gồm 2 phần

b)

Gồm 3 phần

c)

Có thể gồm 2 phần hoặc 3 phần

d)

Trên 4 phần

22.

Thành phần trung tâm của cụm động từ “còn đang nô đùa trên bãi biển” là gì?

a)

Còn đang

b)

Nô đùa

c)

trên

d)

Bãi biển

23.

Trong cụm động từ, các phụ ngữ ở phần phụ trước không có tác dụng bổ sung cho động từ các ý nghĩa nào?

a)

Quan hệ thời gian

b)

Sự tiếp diễn tương tự

c)

Sự khẳng định hoặc phủ định hành động

d)

Chỉ cách thức hành động

24.

Phần phụ sau trong cụm danh từ “chú chó con xinh xắn” bổ sung cho danh từ ý nghĩa gì?

a)

số lượng

b)

đặc điểm

c)

màu sắc

d)

thể loại

25.

Chỉ ra cụm động từ trong câu thơ sau “Ánh nắng chảy đầy vai”.

a)

Ánh nắng

b)

Ánh nắng chảy

c)

Chảy đầy vai

d)

Ánh nắng chảy đầy vai

26.

Phần phụ sau của cụm động từ trong câu thơ “Cha lại dắt con đi trên cát mịn” bổ sung cho động từ ý nghĩa gì?

a)

Đặc điểm

b)

Hành động

c)

Địa điểm

d)

Mức độ

27.

Câu văn sau có mấy cụm động từ “Mẹ Sơn nghe thấy, đặt chén nước chè xuống, bảo chị Lan.”?

a)

Một cụm

b)

Hai cụm

c)

Ba cụm

d)

Bốn cụm

28.

Câu văn nào dưới đây có chứa cụm tính từ?

a)

Trời rét.

b)

Trời rét, tôi dậy sớm đi học.

c)

Trời rét quá!

d)

Tôi thích trời rét.

29.

Đâu là tính từ trung tâm của cụm tính từ được sử dụng trong câu văn dưới đây “ Mẹ tôi rất nghiêm khắc nhưng cũng rất yêu thương chúng tôi."

a)

Mẹ tôi

b)

nghiêm khắc, yêu thương

c)

rất

d)

chúng tôi

30.

Cụm động từ là ...

a)

Tổ hợp từ động từ với một số từ phụ thuộc nó tạo thành.

b)

Tổ hợp từ do tính toán với một số từ phụ thuộc nó tạo thành.

c)

Tổ hợp từ làm danh từ với một số từ phụ thuộc nó tạo thành.

31.

Thành phần của cụm động từ bao gồm các phần:

a)

Phụ trước

b)

Phần trong

c)

Phần trung tâm

d)

Phần ngoài

e)

Phụ sau

32.

Cụm từ nào sau đây là cụm tính từ?

a)

Học giỏi

b)

Hát hay

c)

Rất đẹp

d)

Một con voi to đùng

33.

Tìm cụm tính từ trong câu văn sau đây:

Đằng xa kia có một con voi đang gặm cỏ. Chân nó đến sừng sững như cái cột đình.

a)

Một con voi

b)

Đằng xa kia

c)

Sừng sững như cái cột đình

d)

đang gặm cỏ

34.

Hãy xác định số cụm động từ trong câu sau: " Chúng tôi đang suy nghĩ về việc sẽ tổ chức ngày hội Hóa trang như thế nào cho ấn tượng vào thứ năm tuần này."

a)

1

b)

3

c)

2

d)

Không có

35.

Trong cụm động từ, các phụ ngữ ở phần phụ trước không có tác dụng bổ sung cho động từ các ý nghĩa nào?

a)

Quan hệ thời gian

b)

Sự tiếp diễn tương tự

c)

Sự khẳng định hoặc phủ định hành động

d)

Chỉ cách thức hành động

36.

Nhận định không đúng về cụm động từ?

a)

Hoạt động trong câu như một động từ

b)

Do một động từ và một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành

c)

ó ý nghĩa đầy đủ hơn và cấu trúc phức tạp hơn động từ

d)

Hoạt động trong câu không như động từ

37.

Thành phần phụ bổ sung nhiều loại ý nghĩa cần thiết cho các động từ thành tố chính, có chức năng bổ ngữ là phần nào của cụm động từ?

a)

Phần trung tâm

b)

Phần phụ trước

c)

Phần phụ sau

d)

Khác

38.

Phần phụ sau cụm động từ bổ sung ý nghĩa nào cho động từ?

a)

Chỉ nguyên nhân, mục đích

b)

Chỉ không gian

c)

Chỉ thời gian, địa điểm

d)

Cả 3 đáp án trên

39.

Cấu tạo của cụm tính từ gồm...phần.

a)

3 phần (phần trước, phần trung tâm, phần sau).

b)

4 phần (phần trước, phần trung tâm, phần giữa, phần sau).

c)

2 phần (phần trước, phần sau).

40.

Phần phụ trước bổ sung những ý nghĩa nào cho cụm tính từ?

a)

thời gian

b)

thời gian, sự tiếp diễn tương tự

c)

mức độ

d)

thời gian, sự tiếp diễn tương tự, mức độ, khẳng định hoặc phủ định

41.

Phần phụ sau bổ sung cho cụm tính từ ý nghĩa...

a)

vị trí

b)

so sánh

c)

vị trí, so sánh, mức độ...

d)

không bổ sung ý nghĩa nào

42.

Đọc đoạn văn sau:

Cây thông này được trang trí rất lộng lẫy. Người ta treo lên vô số những quả cầu thủy tinh sáng lấp lánh xen lẫn vào trong màu xanh xanh của cành lá.

Các cụm tính từ nào xuất hiện trong đoạn văn?

a)

Lộng lẫy

b)

Rất lộng lẫy

c)

Xanh xanh

d)

Sáng lấp lánh

e)

Những quả cầu thủy tinh sáng lấp lánh.

43.

Cụm tình từ nào sau đây có cấu trúc 3 phần?

a)

rất chăm ngoan

b)

gầy quá đi mất

c)

vẫn gầy như xưa

d)

cao như núi

44.

Cụm tính từ trong câu sau đây là:

Hằng này nó cất tiếng kêu ộp ộp làm vang động của giếng, khiến các con vật kia hoảng sợ. Ếch cứ tưởng bầu trời trên đầu chú chỉ bé bằng chiếc vung và nó thì oai như một vị chúa tể.

a)

cất tiếng kêu ộp ộp

b)

các con vật kia

c)

bầu trời trên đầu chú

d)

oai như một vị chúa tể

45.

Trong các cụm từ sau, đâu là cụm tính từ?

a)

hiện ra trước mặt

b)

không một gợn sóng

c)

trong suốt như mặt gương

d)

uốn đuôi mềm mại

46.

Từ nào sau đây có thể làm phần phụ trước của cụm tính từ "RỘNG MÊNH MÔNG"

a)

RẤT

b)

VẪN

c)

HƠI

d)

KHÁ

47.

Có thể thêm phần phụ trước nào cho cụm tính từ "TUYỆT ĐẸP"

a)

RẤT, QUÁ

b)

VÔ CÙNG

c)

CỰC KÌ

d)

KHÔNG THỂ THÊM TỪ NÀO