wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Em hãy tìm kiếm thông tin và cho biết phương pháp học tập theo mô hình giáo dục STEM là gì?

a)

Phương pháp học tập kiến thức tích hợp (liên môn), lý thuyết kết hợp với thực hành

b)

Đặt tri thức vào bối cảnh thực tế

c)

Xóa nhòa ranh giới giữa trường học và xã hội

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

2.

Câu 2: Trang thiết bị cần thiết cho mô hình giáo dục STEM phần lớn là gì?

a)

Robot

b)

Tivi

c)

Tất cả đáp án trên

d)

Điện thoại

3.

Câu 3: Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi

a)

 Nhà cung cấp dịch vụ Internet

b)

Một máy tính khác

c)

Người quản trị mạng xã hội

d)

Người quản trị mạng máy tính

4.

Phát biểu nào không đúng khi nói về Internet?

a)

 Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới

b)

 Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lí

c)

Một mạng kết nối các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể xem, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin, …

d)

 Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành

5.

 Ý kiến nào sau đây là sai?

a)

 Kho thông tin trên Internet là khổng lồ

b)

Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên Internet mà không cần xin phép

c)

 Internet cung cấp môi trường làm việc trực tuyến, giải trí từ xa

d)

Người sử dụng có thể tìm kiếm, trao đổi thông tin trên Internet

6.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Bản quyền

b)

 Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

 Địa chỉ của trang web

d)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

7.

 Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là:

a)

Trình soạn thảo web

b)

Trình lướt web

c)

 Trình thiết kế web

d)

Trình duyệt web

8.

 Cho biết thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

a)

Tương tự như thông tin trong cuốn sách

b)

Thành từng văn bản rời rạc

c)

Thành các trang siêu văn bản nối với nhau bởi các liên kết

d)

Một cách tùy ý

9.

Cần làm thế nào để kết nối Internet?

a)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet

b)

Wi-Fi

c)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet

d)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet

10.

Để truy cập các trang Web ta cần sử dụng:

a)

Trình duyệt Web

b)

Con trỏ chuột

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

11.

 Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là:

a)

 Nhờ người khác tìm hộ

b)

 Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá

c)

Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web

d)

Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ

12.

 Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

Word

b)

 Windows Explorer

c)

 Google

d)

Excel

13.

 Để tìm kiếm thông tin về Tết âm lịch, em sử dụng từ khoá nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

a)

Tết âm lịch

b)

Tết

c)

"Tết âm lịch…"

d)

“Tết”+ “ âm lịch”

14.

Điền vào chỗ chấm: Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ….. trên Internet theo yêu cầu của người sử dụng

a)

Tìm kiếm thông tin

b)

 Liên kết

c)

Từ khoá

d)

 Danh sách liên kết

15.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là:

a)

Nhờ người khác tìm hộ

b)

 Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá

c)

 Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web

d)

 Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ

16.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

 Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

b)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

c)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

d)

 Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet

17.

Từ khoá là gì?

a)

Là từ mô tả chiếc chìa khoá

b)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

c)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

d)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

18.

 Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khoá nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

a)

Corona

b)

Virus Corona

c)

 "Virus Corona"

d)

“Virus”+“Corona”

19.

http://mail.google.com :  Cách đăng nhập, đăng xuất thư điện tử:

(1) Truy cập vào trang mail.google.com

(2) Hộp thư mở ra với danh sách các thư trong hộp thư đến

(3) Nháy chuột vào tên người gửi hoặc tiêu đề thư để mở thư

(4) Đăng nhập vào hộp thư

(5) Nháy chuột vào nút đăng xuất để ra khỏi hộp thư điện tử

Trình tự sắp xếp đúng là:

a)

(1) -> (2) -> (3) -> (4) -> (5)

b)

 (1) -> (4) -> (2) -> (3) -> (5)

c)

 (1) -> (2) -> (3) -> (5) -> (4)

d)

 (1) -> (5) -> (4) -> (2) -> (3)

20.

 Một số mạng xã hội quy định độ tuổi tối thiểu được phép tham gia tối thiểu là bao nhiêu?  

a)

 Từ 13 tuổi trở lên

b)

Từ 15 tuổi trở lên

c)

 Từ 18 tuổi trở lên

d)

 Từ 10 tuổi trở lên

21.

Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?

a)

Giao lưu với bạn bè

b)

 Học hỏi kiến thức

c)

Bình luận xấu về người khác

d)

 Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình

22.

 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?

a)

Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa

b)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính lèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi thư

c)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết

d)

 Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa

23.

Để có thể bảo vệ máy tính của mình khỏi virus, em không nên làm theo lời khuyên nào?

a)

Không bao giờ nháy chuột vào liên kết trong hộp thư điện tử từ những người em không biết

b)

Nên xoá tất cả các thư trong hộp thư đến

c)

 Luôn nhớ đăng xuất khỏi hộp thư điện tử khi sử dụng xong

d)

 Đừng bao giờ mở tệp đính kèm từ những thư lạ

24.

 Học sinh chỉ nên chia sẻ những gì trên mạng xã hội? 

a)

 Quan điểm, ý kiến cá nhân về 1 vấn đề nào đó

b)

Thông tin cá nhân

c)

Những lời lẽ miệt thị, xúc phạm người khác

d)

 Điều bức xúc, khó chịu về người này người kia hay 1 hiện tượng nào đó

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?

a)

 Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa

b)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính lèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi thư

c)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết

d)

Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa

26.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?

c)

 Hoangth&hotmail.com

d)

Hoa675439@gf@gmail.com    

27.

Cách để giữ an toàn trên mạng xã hội? 

a)

Chia sẻ mọi thông tin cá nhân

b)

Dùng nhiều tài khoản

c)

Kết bạn không chọn lọc

d)

Không cung cấp thông tin cho người lạ

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

 Tất cả các website đều là mạng xã hội

b)

Bất cứ tuổi nào cũng có thể tham gia mạng xã hội

c)

Mạng xã hội được tạo ra để trao đổi thông tin, tương tác,... do đó nó luôn tốt

d)

 Mạng xã hội giúp mọi người tương tác với nhau mà không cần gặp mặt

29.

 Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn là:

a)

 giữ an toàn

b)

gặp gỡ thường xuyên

c)

 kiểm tra độ tin cậy

d)

đừng chấp nhận

30.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)

 Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

Địa chỉ của trang web

d)

Bản quyền

31.

Việc làm nào được khuyến khích sử dụng các dịch vụ internet

a)

 Mở thư điện tử do người lạ gửi

b)

Tải các phần mềm miễn phí không được kiểm duyệt

c)

Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhập thông tin

d)

Vào trang web để tìm bài tập về nhà

32.

 Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus

b)

 tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính

c)

 cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

d)

 truy cập vào các liên kết lạ

33.

 Để bảo vệ thông tin cá nhân, em hãy cho biết không nên làm những việc nào:

a)

Thay đổi mật khẩu hằng ngày

b)

Cài đặt phần mềm diệt virus

c)

Hạn chế đăng nhập ở nơi công cộng (quán cà phê, nhà ga, sân bay,...)

d)

 Từ chối cung cấp thông tin cá nhân chỉ để đọc tin tức, tải tệp, mua hàng qua mạng,...

34.

Kẻ lừa đảo có thể bất ngờ thông báo nạn nhân có cơ hội trúng thưởng hay nhận phiếu mua hàng trị giá cao, nhưng phải thanh toán một khoản phí để được nhận thưởng. Đây là tình huống lừa đảo nào?

a)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt

b)

Lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật

c)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu

d)

Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến

35.

Quy tắc ứng xử trong môi trường số có bao nhiêu quy tắc?

a)

2 quy tắc

b)

3 quy tắc

c)

4 quy tắc

d)

5 quy tắc

36.

Lợi dụng nhu cầu mua sắm Online tăng cao, một số đối tượng đã tạo các trang web giả mạo và gửi đường link truy cập các trang web lừa đảo này qua tin nhắn SMS, thư điện tử,… hoặc gọi điện thoại hướng dẫn khách hàng thực hiện giao dịch mua những món hàng “giá rẻ bất ngờ”, thậm chí “miễn phí”, so với các hàng hoá cùng chủng loại từ các siêu thị uy tín nhằm chiếm đoạt tiền của khách hàng trong thẻ cũng như tài khoản. Đây là tình huống lừa đảo nào?

a)

Lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật.

b)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu

c)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt

d)

Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến

37.

:Có 5 điều nên làm khi tham gia mạng xã hội, điều đầu tiên là:

a)

Quản lí, bảo mật thông tin cá nhân, thông báo kịp thời cho cơ quan chức năng và người thân khi bị mất quyền kiểm soát

b)

Chia sẻ thông tin chính thống, thông tin tích cực

c)

Tìm hiểu và tuân thủ các điều khoản quy định khi tham gia mạng xã hội

d)

Tuyên truyền và tham gia hướng dẫn sử dụng mạng xã hội an toàn, có văn hoá

38.

Có bao nhiêu nguyên tắc để nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian số?

a)

5 nguyên tắc

b)

3 nguyên tắc

c)

4 nguyên tắc

d)

2 nguyên tắc

39.

Kẻ lừa đảo cố gắng thuyết phục thiết bị của nạn nhân đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lặp tức cho các dịch vụ để khắc phục sự cố đó, mà trên thực tế, nó không hề tồn tại. Đây là tình huống lừa đảo nào?

a)

Lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật

b)

Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến

c)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt

d)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu

40.

Có ba nguyên tắc để nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian số đó là:

a)

Nhanh lên! Kiểm tra ngay! Dừng lại, không gửi!

b)

Nhanh lên! Không cần kiểm tra! Gửi đi!

c)

Hãy chậm lại! Kiểm tra ngay! Dừng lại, không gửi!

d)

Hãy chậm lại! Kiểm tra ngay! Gửi đi!