wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta có bao nhiêu ngư trường trọng điểm?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Dựa vào Át lát Địa lí Việt Nam cho biết, tỉnh nào có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất cả nước ta?

a)

Cà Mau

b)

An Giang

c)

Tiền Giang.

d)

Bình Thuận

3.

Dựa vào Át lát Địa lí Việt Nam cho biết các tỉnh dẫn đầu về sản lượng khai thác hải sản là

a)

Ninh Thuận, Bình Thuận, Long An, Quảng Ninh.

b)

Kiên Giang, Cà Mau, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận

c)

Kiên Giang, Cà Mau, Hậu Giang, Ninh Thuận.

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận, Cà Mau

4.

Sự đa dạng về tài nguyên thiên nhiên của nước ta là cơ sở để

a)

phát triển cơ cấu công nghiệp đa ngành.

b)

phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

c)

phát triển các ngành năng lượng.

d)

phát triển các ngành công nghiệp khai khoáng.

5.

Than, dầu khí thuộc nhóm khoáng sản

a)

năng lượng.

b)

luyện kim.

c)

vật liệu xây dựng

d)

hóa chất.

6.

Thủy năng của sông suối là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp

a)

năng lượng.

b)

luyện kim.

c)

hóa chất.

d)

vật liệu xây dựng.

7.

Trong phát triển công nghiệp, thị trường trong nước ngày càng được chú trọng không phải vì

a)

lao động có khả năng tiếp thu khoa học kỹ thuật.

b)

thị hiếu tiêu dùng có nhiều thay đổi

c)

nước ta có số dân đông.

d)

sức mua của người dân đang tăng lên.

8.

Việt Nam xuất khẩu cá Tra đứng thứ mấy thế giới?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ tư

c)

Thứ ba.

d)

Thứ hai.

9.

Việt Nam trở thành nước xuất khẩu lúa gạo đứng thứ ……………..thế giới?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

10.

Việt Nam đứng thứ mấy thế giới về xuất khẩu tôm?

a)

Thứ tư

b)

Thứ hai.

c)

Thứ ba.

d)

Thứ nhất.

11.

Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành công nghiệp trọng điểm:

a)

Có tác động mạnh đến sự phát triển các ngành kinh tế khác.

b)

Chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu công nghiệp.

c)

Có thế mạnh phát triến lâu dài.

d)

Đem lại hiệu quả kinh tế cao

12.

Biện pháp quan trọng hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp nước ta là

a)

Cải tạo đất, mở rộng diện tích

b)

Tăng cường thuỷ lợi.

c)

Chọn lọc lai tạo giống.

d)

Sử dụng phân bón thích hợp

13.

Ngành công nghiệp năng lượng phát triển mạnh nhất ở Bà Rịa – Vũng Tàu là

a)

Thuỷ điện.

b)

Than

c)

Hoá dầu.

d)

Nhiệt điện.

14.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Thác Bà.

b)

Trị An.

c)

Hòa Bình.

d)

Sơn La.

15.

Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu công nghiệp nước ta hiện nay là

a)

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

b)

Công nghiệp dệt may.

c)

Công nghiệp điện.

d)

Công nghiệp khai thác nhiên liệu.

16.

Ưu thế lớn nhất của công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản ở nước ta

a)

có thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

có nguồn nhân lực.

c)

có sự đầu tư lớn.

d)

có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

17.

Địa phương nào sau đây là nơi tập trung trữ lượng và khai thác than lớn nhất nước ta hiện nay

a)

Lạng Sơn.

b)

Quảng Ninh

c)

Thái Nguyên.

d)

Vĩnh Phúc.

18.

Hiện nay điều kiện ít hấp dẫn nhà đầu tư nước ngoài vào ngành công nghiệp nước ta là)

a)

thị trường

b)

chính sách phát triển công nghiệp.

c)

dân cư và lao động.

d)

cơ sở vật chất kỹ thuật và cơ sở hạ tầng.

19.

Ở nước ta chăn nuôi chiếm tỉ trọng thấp trong nông nghiệp nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Cơ sở vật chất cho chăn nuôi còn yếu kém

b)

Giống gia súc, gia cầm có chất lượng thấp.

c)

Nước ta đất hẹp người đông nên chăn nuôi khó phát triển.

d)

Không có nhiều đồng cỏ, nguồn thức ăn còn thiếu.

20.

Việc nâng cao chất lượng dịch vụ và đa dạng hóa các loại hình dịch vụ phải dựa trên cơ sở chủ yếu nào?

a)

Chính sách phát triển ngành dịch vụ của nhà nước

b)

Trình độ công nghệ, lao động, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

c)

Thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

Dân cư và nguồn lao động.

21.

Một bác sĩ mở phòng mạch tư thuộc loại hình dịch vụ nào?

a)

Không thuộc loại hình nào

b)

Dịch vụ công cộng.

c)

Dịch vụ tiêu dùng.

d)

Dịch vụ sản xuất.

22.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tốc độ tăng trưởng diện tích, năng suất và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 1990 - 2014.

b)

Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng lúa ở nước ta giai đoạn 1990 - 2014.

c)

Cơ cấu sản lượng lúa ở nước ta trong giai đoạn 1990 - 2014.

d)

Diện tích, năng suất, sản lượng lúa ở nước ta trong giai đoạn 1990 - 2014.

23.

Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1943 – 2014

Năm Tổng diện tích có rừng

(Triệu ha) Trong đó Độ che phủ

(%)

Diện tích rừng tự nhiên

(triệu ha) Diện tích rừng trồng

(Triệu ha)

1943 14,3 14,3 0 43,0

1983 7,2 6,8 0,4 22,0

2005 12,7 10,2 2,5 38,0

2014 13,8 10,1 3,7 41,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Để thể hiện diện tích và độ che phủ rừng của nước ta trong thời gian trên, biểu đồ nào sau đây thí

ch hợp nhất?

a)

Biểu đồ đường.

b)

Biểu đồ cột.

c)

Biểu đồ miền.

d)

Biểu đồ kết hợp.

24.

Vì sao sản phẩm nông nghiệp nước ta đa dạng

a)

người dân có kinh nghiệm trồng cây ăn quả.

b)

thị trường mở rộng.

c)

khí hậu phân hóa đa dạng

d)

địa hình đa dạng.

25.

Nhà máy nhiệt điện nào sau đây thuộc tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu?

a)

Phú Mỹ.

b)

Uông Bí.

c)

Phả Lại.

d)

Ninh Bình.