wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GHK1 LSĐL

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ nước ta bao gồm những vùng nào?

a)

Vùng đất, vùng trời, vùng biển.

b)

Vùng biển, vùng trời.

c)

Vùng đất, vùng trời, vùng hải đảo.

d)

Vùng đất và vùng trời.

2.

Điểm cực Bắc phần đất liền nước ta ở vĩ độ 23° 23' B tại xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, thuộc tỉnh nào?

a)

Lào Cai

b)

Cao Bằng

c)

Hà Giang

d)

Lạng Sơn

3.

Điểm cực Nam phần đất liền nước ta ở vĩ độ 8° 34'B tại xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, thuộc tỉnh nào?

a)

Kiên Giang

b)

Cà Mau

c)

An Giang

d)

Bạc Liêu

4.

Điểm cực Tây phần đất liền ở kinh độ 102° 09'Đ tại xã Sín Thầu, huyện Mường Nhẻ, thuộc tỉnh nào?

a)

Lai Châu

b)

Điện Biên

c)

Sơn La

d)

Hòa Bình

5.

Điểm cực Đông phần đất liền ở kinh độ 109° 28'Đ tại xã Vạn Thạch, huyện Vạn Ninh, thuộc tỉnh nào?

a)

Quảng Ninh

b)

Bình Định

c)

Phú Yên

d)

Khánh Hòa

6.

Hai đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng Thanh Hóa và đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng Thanh – Nghệ - Tĩnh và đồng bằng Quảng Trị.

d)

Bán bình nguyên

7.

Địa hình thấp dưới 1000m chiếm khoảng bao nhiêu % của phần đất liền Việt Nam?

a)

55%

b)

65%

c)

75%

d)

85%

8.

Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là?

a)

Đồi núi

b)

Đồng bằng

c)

Đồi trung du

d)

Bán bình nguyên

9.

Đâu là đặc điểm của tài nguyên khoáng sản nước ta?

a)

Tài nguyên khoáng sản nước ta khá phong phú và đa dạng

b)

Phần lớn các mỏ có quy mô trung bình và nhỏ

c)

Khoáng sản phân bố tương đối rộng

d)

Tất cả các đáp án trên

10.

Khoáng sản là loại tài nguyên?

a)

Vô tận

b)

Phục hồi được

c)

Không phục hồi được

d)

Không thể cạn kiệt

11.

Địa hình bờ biển với nhiều bãi cát dài là điều kiện thuận lợi để phát triển ngành nào ở nước ta?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Du lịch

d)

Bưu chính viễn thông

12.

Dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở khu vực của nước ta?

a)

Các đồng bằng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Miền núi phía Bắc

d)

Thềm lục địa phía nam

13.

Quặng bô-xit phân bố chủ yếu ở khu vực của nước ta?

a)

Lào Cai

b)

Quảng Ninh

c)

Đắk Nông

d)

Cà Mau

14.

Trong xã hội nước Anh trước cách mạng tồn tại mâu thuẫn giữa?

a)

Tư sản và quý tộc mới với các thế lực phong kiến.

b)

Các thế lực quý tộc phong kiến với nông dân.

c)

Quý tộc mới và quý tộc cũ.

d)

Các thế lực phản động và nhân dân lao động.

15.

Trước sự phát triển của 13 thuộc địa ở Bắc Mĩ, thực dân Anh đã có hành động gì?

a)

Đầu tư phát triển công, thương nghiệp thuộc địa để thu lợi nhuận.

b)

Tìm mọi cách ngăn cản sự phát triển của công, thương nghiệp.

c)

Mở thêm nhiều hải cảng để thúc đẩy giao lưu, trao đổi hàng hóa.

d)

Đầy mạnh khai hoang phía Tây để mở rộng sản xuất.

16.

Cuối thế kỉ XVIII, xã hội Pháp phân chia thành ba đẳng cấp là?

a)

Giáo sĩ, tư sản và nông dân.

b)

Tăng lữ, Quý tộc và nông dân.

c)

Quý tộc, chủ nô và nô lệ.

d)

Giáo sĩ, Quý tộc và Đẳng cấp thứ ba.

17.

Ai là người phát minh ra máy hơi nước?

a)

Giêm Ha grivơ.

b)

Han man.

c)

Giêm-Oát.

d)

Ét-mơn các-rai.

18.

Thực dân Anh xâm chiếm những nước nào ở Đông Nam Á?

a)

Mã lai, Miến Điện.

b)

In-đô-nê-xi-a, Xiêm.

c)

Việt Nam, Lào.

d)

Phi-lip-pin, Mã Lai.

19.

Những quốc gia nào ở Đông Nam Á bị thực dân Pháp xâm lược?

a)

Việt Nam, Lào, Xiêm.

b)

Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia.

c)

In-đô-nê-xi-a, Lào, Mã Lai.

d)

Miến Điện, Việt Nam, Lào.

20.

Nền kinh tế nông nghiệp các nước Đông Nam Á biểu hiện như thế nào dưới ách đô hộ của thực dân phương Tây?

a)

Nông nghiệp phát triển mất cân đối.

b)

Nông nghiệp có bước phát triển hơn.

c)

Nông nghiệp phát triển nhanh chóng.

d)

Nông nghiệp lạc hậu.

21.

Tình hình chính trị các nước Đông Nam Á đầu thế kỉ XIX là như thế nào?

a)

Chế độ phong kiến phát triển.

b)

Chế độ phong kiến đang trên đà suy yếu.

c)

Chế độ phong kiến suy yếu, trở thành đối tượng xâm lược của thực dân phương Tây.

d)

Chế độ phong kiến hình thành và bước đầu phát triển.

22.

Hai đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là:

a)

Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng Thanh Hóa và đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng Thanh - Nghệ - Tĩnh và đồng bằng Quảng Trị.

d)

Đồng bằng Bình Thuận - Ninh Thuận và đồng bằng sông Cửu Long.