wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CĐ ném và rơi tự do

Total questions: 38

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Sự rơi tự do là

a)

một dạng chuyển động thẳng đều

b)

chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào

c)

chuyển động dưới tác dụng của trọng lực

d)

chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản

2.

Chuyển động của vật nào sau đây có thể là rơi tự do?

a)

Một hòn bi được thả từ trên xuống

b)

Một máy bay đang hạ cánh

c)

Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống

d)

Một vận động viên nhảy cầu đang lộn vòng xuống nước

3.

Sức cản của không khí

a)

Làm cho vật nặng rơi nhanh, vật nhẹ rơi chậm

b)

Làm cho các vật rơi nhanh, chậm khác nhau

c)

Làm cho vật rơi chậm dần

d)

Không ảnh hưởng gì đến sự rơi của các vật

4.

Thí nghiệm của Galilê ở tháp nghiêng Pida và ống Niutơn chứng tỏ

a)

mọi vật đều rơi theo phương thẳng đứng

b)

rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều

c)

các vật nặng, nhẹ đều rơi tự do như nhau

d)

vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ

5.

Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì tại cùng một vị trí xác định trên mặt đất và ở cùng độ cao thì

a)

hai vật rơi với cùng vận tốc

b)

vận tốc của vật nặng lớn hơn vận tốc của vật nhẹ

c)

vận tốc của vật nặng nhỏ hơn vận tốc của vật nhẹ

d)

vận tốc của hai vật không đổi

6.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 19,6m. Tính vận tốc của vật khi chạm đất. Lấy g =10 m/s2

a)

20m/s

b)

19,6m/s

c)

9,8m/s

d)

19,8m/s

7.

Một vật rơi tự do từ độ cao 80m xuống đất, g = 10m/s2. Thời gian rơi của vật là.

a)

2s

b)

3s

c)

4s

d)

5s

8.

Người ta thả một vật rơi tự do từ một tòa tháp thì sau 10s vật chạm đất cho g = 10m/s2. Tính độ cao của tòa tháp

a)

100m

b)

500m

c)

200m

d)

1000m

9.

Một vật được thả rơi tự do ở nơi có g = 10m/s2, vận tốc của vật khi chạm đất là 50m/s. Độ cao nơi thả rơi vật là

a)

100m

b)

125m

c)

200m

d)

500m

10.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một

a)

đường thẳng

b)

đường tròn

c)

đường xoáy ốc

d)

nhánh parabol

11.

Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kì luôn có đặc điểm là hướng theo

a)

phương ngang, cùng chiều chuyển động

b)

phương ngang, ngược chiều chuyển động

c)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên

d)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới

12.

Một vật có khối lượng M, được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h. Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian rơi

a)

chỉ phụ thuộc vào M

b)

chỉ phụ thuộc vào h

c)

phụ thuộc vào v0 và h

d)

phụ thuộc vào M, v0 và h

13.

Một vật có khối lượng M, được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h. Bỏ qua sức cản của không khí. Tầm bay xa của vật phụ thuộc vào

a)

M và v0

b)

M và h

c)

v0 và h

d)

M, v0 và h

14.

Một vật ở độ cao h được ném theo phương ngang với tốc độ v0 = 50 m/s và rơi chạm đất sau 10 s. Lấy g = 10m/s2. Tầm xa của vật là

a)

50m

b)

500m

c)

10m

d)

250m

15.

Ném một vật nhỏ theo phương nằm ngang với vận tốc ban đầu là 5 m/s, tầm xa của vật là 15 m. Thời gian rơi của vật là

a)

2 s

b)

1s

c)

3s

d)

4s

16.

Một vật được ném ngang từ độ cao h = 9m, vật bay xa 18 m. Lấy g = 10m/s2. Vật được ném với vận tốc ban đầu là

a)

19 m/s

b)

13,4 m/s

c)

10 m/s

d)

3,16 m/s

17.

Một quả bóng được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu v0 = 25m/s và rơi xuống đất sau t = 3s. Bỏ qua lực cản của không khí và lấy g = 9,8m/s2. Hỏi quả bóng đã được ném từ độ cao nào và tầm bay xa của quả bóng là bao nhiêu?

a)

49m; 72m

b)

45m; 75m

c)

44,1m; 75m

d)

50m; 75m

18.

Dạng quỹ đạo của vật chuyển động ném ngang là

a)

đường thẳng nằm ngang

b)

đường thẳng dốc xuống

c)

đường cong parabol

d)

đường cong bất kì

19.

Một máy bay ngang với tốc độ 150 m/s, ở độ cao 490m thì thả một gói hàng xuống đất. Lấy g = 9,8m/s2 . Tầm bay xa của gói hàng là :

a)

1000m.

b)

1500m.

c)

15000m.

d)

7500m.

20.

Một vật được ném ngang từ độ cao 5m, tầm xa vật đạt được là 2m. Vận tốc ban đầu của vật là: (Lấy g =10 m/s2)

a)

10 m/s.

b)

2,5 m/s.

c)

5 m/s.

d)

2 m/s.

21.

Khi vật được ném theo phương ngang thì trên phương Ox

a)

vật chuyển động thẳng đều

b)

vật chuyển động nhanh dần đều

c)

vật có gia tốc a = g

d)

phương trình chuyển động x = v0t + 12at2\frac{1}{2}at^2

2


1

​at2

22.

Trong bài toán chuyển động ném ngang thì: Hãy chọn câu đúng.

a)

Thời gian ném ngang đúng bằng thời gian vật đó rơi tự do ở cùng độ cao

b)

Thời gian ném ngang đúng bằng thời gian vật đó chuyển động thẳng đều.

c)

Quỹ đạo của nó là một parabol

d)

Tầm ném xa không phụ thuộc vào vận tốc đầu

23.

Một vật được ném ngang ở độ cao 45m. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10 m/s2 . Thời gian vật rơi tới khi chạm đất là

a)

3,5 s

b)

3 s

c)

4,5 s

d)

9 s

24.

Chọn đáp án đúng.Trong chuyển động ném ngang, chuyển động của chất điểm là :

a)

Chuyển động thẳng đều.

b)

Chuyển động thẳng biến đổi đều.

c)

Chuyển động rơi tự do.

d)

Chuyển động thẳng đều theo chiều ngang, rơi tự do theo phương thẳng đứng.

25.

Một vật được ném ngang ở độ cao 80m với vận tốc ban đầu là 108km/h, Lấy g= 10m/s2 .Tầm bay xa của vật là:

a)

120cm.

b)

120m.

c)

432cm

d)

432m

26.

Tầm xa của một vật ném theo phương ngang là 27cm, thời gian rơi của vật là 3s. Vận tốc ban đầu của vật là

a)

81cm/s.

b)

9m/s.

c)

9cm/s.

d)

81m/s.

27.

Ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc ban đầu 5 m/s, tầm xa của vật là 15 m. Thời gian rơi của vật là

a)

3 s

b)

2 s

c)

4 s

d)

1 s

28.

Một vật được ném ngang từ độ cao h = 9m. Vận tốc ban đầu v0. Vật bay xa 18m. Tính v0, cho g = 10m/s2.

a)

13,4m/s.

b)

18,97m/s.

c)

5m/s.

d)

20m/s.

29.

Hai vật ở cùng một độ cao, vật I được ném ngang với vận tốc đầu , cùng lúc đó vật II được thả rơi tự do không vận tốc đầu. Bỏ qua sức cản không khí. Kết luận nào đúng?

a)

Vật I chạm đất trước vật II.

b)

Vật I chạm đất sau vật II

c)

Vật I chạm đất cùng một lúc với vật II.

d)

Thời gian rơi phụ thuộc vào khối lượng của mội vật.

30.

Bi A có trọng lượng lớn gấp đôi bi B. Cùng một lúc tại một mái nhà ở cùng độ cao, bi A được thả còn bi B được ném theo phương ngang với tốc độ lớn. Bỏ qua sức cản không khí.

a)

A chạm đất trước

b)

A chạm đất sau B

c)

Cả hai chạm đất cùng lúc

d)

Chưa đủ thông tin trả lời.

31.

Dạng quỹ đạo của vật chuyển động ném ngang là

a)

đường thẳng nằm ngang

b)

đường thẳng dốc xuống

c)

đường cong parabol

d)

đường cong bất kì

32.

Trong chuyển động ném ngang, tầm ném xa của vật phụ thuộc vào.......................?

a)

A. Vị trí ném.

b)

B. Gia tốc ném.

c)

B. Vận tốc ném và độ cao ném.

d)

D. Khối lượng vật ném.

33.

Chuyển động rơi tự do là:

a)

Một chuyển động thẳng đều.

b)

Một chuyển động thẳng nhanh dần.

c)

Một chuyển động thẳng chậm dần đều

d)

Một chuyển động thẳng nhanh dần đều.

34.

Công thức liên hệ giữa vận tốc chạm đất của vật rơi theo phương thẳng đứng từ độ cao h là

a)

v2 = gh

b)

v2 = 2gh

c)

v2 = 1/2.gh

d)

v = 2gh

35.

Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống. Sau bao lâu nó rơi tới mặt đất? Cho g = 10m/s2

a)

2,1s

b)

3s

c)

4,5s

d)

9s

36.

Một hòn đá rơi từ một cái giếng cạn đến đáy giếng mất 3s. Nếu lấy g = 9,8m/s2 thì độ sâu của giếng là:

a)

h = 29,4m

b)

h = 88,2m

c)

h = 44,1m

d)

Một giá trị khác

37.

Sự rơi tự do là:

a)

Một dạng chuyển động thẳng đều

b)

Chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào

c)

Chuyển động dưới tác dụng của trọng lực

d)

Chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản

38.

Một vật rơi tự do từ độ cao 20m xuống đất. Cho g = 10 m/s2. Tính vận tốc lúc ở mặt đất.

a)

30 m/s

b)

20 m/s

c)

15 m/s

d)

25 m/s