wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gerund and infinitive 1 - simple

Total questions: 177

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

I'd like ______ for a walk.

a)

to go

b)

going

c)

to going

2.

I'm tired. I want _______

a)

sleeping

b)

to sleep

c)

to sleeping

3.

I dislike _________ TV.

a)

watching

b)

watch

c)

to watch

4.

I prefer ________ to walking.

a)

swim

b)

swimming

c)

to swim

d)

to swimming

5.

It takes me 3 hours _________ this document.

a)

to copy

b)

copy

c)

copying

d)

copied

6.

The sad movie made me ______.

a)

cry

b)

crying

c)

to cry

d)

cried

7.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

help

b)

forbid

c)

request

d)

teach

e)

avoid

8.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

enable

b)

mind

c)

expect

d)

let

e)

force

9.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

assume

b)

regret

c)

instruct

d)

beg

e)

command

10.

Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?

a)

afford

b)

propose

c)

let

d)

pretend

e)

aim

11.

Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?

a)

agree

b)

imagine

c)

appear

d)

attempt

e)

care

12.

Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?

a)

choose

b)

decide

c)

postpone

d)

fail

e)

deserve

13.

Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?

a)

happen

b)

hesitate

c)

seem

d)

refuse

e)

delay

14.

Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?

a)

finish

b)

plan

c)

tend

d)

swear

e)

volunteer

15.

Chọn các từ theo sau là "to V"?

a)

threaten

b)

vow

c)

would like

d)

prepare

e)

make

16.

Chọn các từ theo sau nó là "to V"?

a)

demand

b)

expect

c)

would prefer

d)

allow

e)

desire

17.

Cấu trúc It takes sb ..... + _______?

a)

V-ing

b)

to V

c)

V-ed

d)

being PP

18.

Cấu trúc FIND IT + ADJ + _______?

a)

V-ing

b)

V-ed

c)

to V

19.

Sau các danh từ ability, ambition, anxiety, attempt, decision, willingness thì đi với dạng từ gì?

a)

to V-ing

b)

to V

c)

V-ing

d)

PP

20.

Những từ nào áp dụng công thức sau đây: "+ sb + V không chia"?

a)

make

b)

let

c)

help

d)

regret

e)

have

21.

"See/hear/feel/watch/notice + sb + V " nghĩa là gì?

a)

nghe/thấy 1 hành động xảy ra 1 phần

b)

nghe/thấy 1 hành động xảy ra từ đầu tới cuối

22.

"See/hear/feel/watch/notice + sb + V-ing" nghĩa là gì?

a)

nghe/thấy 1 hành động xảy ra từ đầu tới cuối

b)

nghe/thấy 1 hành động xảy ra 1 phần

23.

WOULD RATHER + ________ + THAN + ________

(điền vào chỗ trống)

a)

V ko chia - V ko chia

b)

V-ing - V-ing

c)

to V - to V

24.

Cấu trúc "BE/GET USED + ________"?

(điền vào chỗ trống"?

a)

to V

b)

to V-ing

c)

PP

d)

V-ing

25.

Những động từ nào theo sau nó là V-ing?

a)

Admit

b)

decide

c)

mind

d)

mention

e)

tolerate

26.

Những động từ nào theo sau nó là V-ing?

a)

postpone

b)

risk

c)

suggest

d)

involve

e)

persuade

27.

Những động từ nào theo sau nó là V-ing?

a)

deny

b)

appreciate

c)

thank

d)

recall

e)

practice

28.

Những động từ nào theo sau nó là V-ing?

a)

avoid

b)

enjoy

c)

imagine

d)

mention

e)

challenge

29.

Những động từ nào theo sau nó là V-ing?

a)

consider

b)

prevent

c)

can't/couldn't help

d)

can't/couldn't stand

e)

hope

30.

Choose the correct answer to the question.

She still plans on _____ him even after he refused _____ her an engagement ring.

a)

marrying / buying

b)

marrying / to buy

c)

to marry / to buy

d)

marry / buying

31.

REGRET + VING

a)

Hối hận về việc đã làm, việc đã xảy ra trong quá khứ

b)

Hối tiếc vì đã không làm hay chưa làm gì đó hoặc lấy làm tiếc để thông báo một sự việc

32.

Choose the correct answer to the question.

Before we leave, lets’ have Tommy _____ a map for us so we won’t get lost.

a)

draw

b)

to draw

c)

drawing

d)

drawn

33.

Choose the correct answer to the question.

It’s no use ________ him. He never allows anybody ________ advice.

a)

advise/ give

b)

to advise/ to give

c)

advising/ giving

d)

advising / to give

34.

Choose the correct answer to the question.

Would you mind ___________ me a newspaper?

a)

buy

b)

to buy

c)

buying

d)

buys

35.

Choose the correct answer to the question.

Those shirts need ________ but you needn’t _________ them now.

a)

ironing / iron

b)

iron/ ironing      

c)

to iron/ to iron

d)

ironed/ to iron

36.

Gerunds and Infinitives:

Hassan plans ____ (go) to a university in California next year.

a)

to go

b)

 going

c)

to going

37.

We stopped ..... tennis at two o'clock.

a)

to play

b)

playing

c)

to play or playing

38.

Give up

(Từ bỏ, bỏ cuộc, dừng)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

39.

Forget + V-ing

a)

Quên lãng

b)

Quên phải làm gì

c)

Quên sẽ làm gì

d)

Quên đã làm gì

40.

Delay

(Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

41.

Expect

(Mong đợi)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

42.

It's interesting for us _________ .

a)

joins

b)

to join

c)

join

d)

joining

43.

It takes me 3 hours _________ this document.

a)

to copy

b)

copy

c)

copying

d)

copied

44.

The sad movie made me ______.

a)

cry

b)

crying

c)

to cry

d)

cried

45.

can’t help (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(không thể không) + V-ing

b)

(không thể không) + to inf

c)

(không thể giúp) + to inf

d)

(không thể giúp) + V-ing

46.

can’t stand = can’t bear (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(không thể không) + V-ing

b)

(không thể không) + to inf

c)

(không thể chịu đựng được) + to inf

d)

(không thể chịu đựng được) + V-ing

47.

recommend (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề cử, giới thiệu) + V-ing

b)

(đề cử, giới thiệu) + to inf

c)

(khuyên bảo, nhắn nhủ) + V-ing

d)

(khuyên bảo, nhắn nhủ) + to inf

48.

mention (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(đề cập) + V-ing

b)

(đề cập) + to inf

c)

(từ chối) + to inf

d)

(từ chối) + V-ing

49.

keep (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tiếp tục) + V-ing

b)

(tiếp tục) + to inf

c)

(bỏ cuộc) + V-ing

d)

(bỏ cuộc) + to inf

50.

delay (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(hoãn) + to inf

c)

(hủy bỏ) + to inf

d)

(hủy bỏ) + V-ing

51.

advise (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(khuyên nhủ) + V-ing

b)

(khuyên nhủ) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

52.

Too + adj + _______?

a)

to be V-ing

b)

V-ing

c)

to V

d)

PP

53.

Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(trông mong) + to inf

b)

(có phiền...không?) + to inf

c)

(có phiền...không?) + V-ing

d)

(trông mong) + V-ing

54.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "try"

a)

Try + to-inf: cố gắng làm gì

b)

Try + to-inf: thử làm việc gì

c)

Try + V-ing: cố gắng làm gì

d)

Try + V-ing: thử làm việc gì

55.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "need"

a)

Need + V-ing: cần phải được làm gì

b)

Need + V-ing: cần phải làm gì

c)

Need + to-inf: cần phải làm gì

d)

Need + to-inf: cần phải được làm gì

56.

threaten (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hướng dẫn) + to inf

b)

(đe doạ) + to inf

c)

(đe doạ) + V-ing

d)

(hướng dẫn) + V-ing

57.

seem (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(dường như) + V-ing

b)

(dường như) + to inf

c)

(muốn) + to inf

d)

(muốn) + V-ing

58.

prepare (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hướng dẫn) + to inf

b)

(hướng dẫn) + V-ing

c)

(chuẩn bị) + to inf

d)

(chuẩn bị) + V-ing

59.

plan (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(lên kế hoạch) + V-ing

b)

(lên kế hoạch) + to inf

c)

(từ chối) + to inf

d)

(từ chối) + V-ing

60.

persuade (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(thuyết phục) + to inf

b)

(mong) + to inf

c)

(thuyết phục) + V-ing

d)

(mong) + V-ing

61.

Consider

(Cân nhắc)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

62.

Afford

(đủ khả năng, mua được)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

63.

Appear

(dường như, có vẻ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

64.

Concentrate + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

on

c)

from

d)

over

65.

succeed + ________ + V-ing: thành công trong việc gì

điền giới từ vào chỗ trống

a)

at

b)

in

c)

about

d)

from

66.

Be accustomed + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

on

b)

to

c)

about

d)

in

67.

Be capable + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

on

b)

of

c)

at

d)

in

68.

Be fond + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

on

b)

at

c)

in

d)

of

69.

complete (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tránh) + to inf

b)

(hoàn thành) + to inf

c)

(hoàn thành) + V-ing

d)

(tránh) + V-ing

70.

appreciate (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(cân nhắc) + V-ing

b)

(đánh giá cao) + V-ing

c)

(đánh giá cao) + to inf

d)

(cân nhắc) + to inf

71.

advise (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(khuyên nhủ) + V-ing

b)

(khuyên nhủ) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

72.

admit (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(thừa nhận) + V-ing

c)

(thừa nhận) + to inf

d)

(hoãn) + to inf

73.

consider (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(kháng cự) + to inf

b)

(kháng cự) + V-ing

c)

(xem xét) + V-ing

d)

(xem xét) + to inf

74.

deny (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(từ chối) + V-ing

b)

(từ chối) + to inf

c)

(xóa bỏ) + V-ing

d)

(xóa bỏ) + to inf

75.

discuss (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(thảo luận) + V-ing

b)

(thảo luận) + to inf

c)

(đánh giá cao) + V-ing

d)

(đánh giá cao) + to inf

76.

enjoy (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(không thích) + V-ing

b)

(không thích) + to inf

c)

(thích) + V-ing

d)

(thích) + to inf

77.

keep (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tiếp tục) + V-ing

b)

(tiếp tục) + to inf

c)

(bỏ cuộc) + V-ing

d)

(bỏ cuộc) + to inf

78.

miss (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing

b)

(nhớ, bỏ lỡ) + to inf

c)

(hoãn) + V-ing

d)

(hoãn) + to inf

79.

practice (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(gợi lại, nhớ lại) + to inf

b)

(gợi lại, nhớ lại) + V-ing

c)

(luyện tập) + to inf

d)

(luyện tập) + V-ing

80.

quit (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(bỏ) + to inf

b)

(bỏ) + V-ing

c)

(tránh) + V-ing

d)

(tránh) + to inf

81.

admit (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(thừa nhận) + V-ing

c)

(thừa nhận) + to inf

d)

(hoãn) + to inf

82.

advise (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(khuyên nhủ) + V-ing

b)

(khuyên nhủ) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

83.

appreciate (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(cân nhắc) + V-ing

b)

(đánh giá cao) + V-ing

c)

(đánh giá cao) + to inf

d)

(cân nhắc) + to inf

84.

complete (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tránh) + to inf

b)

(hoàn thành) + to inf

c)

(hoàn thành) + V-ing

d)

(tránh) + V-ing

85.

consider (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(kháng cự) + to inf

b)

(kháng cự) + V-ing

c)

(xem xét) + V-ing

d)

(xem xét) + to inf

86.

delay (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(hoãn) + to inf

c)

(hủy bỏ) + to inf

d)

(hủy bỏ) + V-ing

87.

deny (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(từ chối) + V-ing

b)

(từ chối) + to inf

c)

(xóa bỏ) + V-ing

d)

(xóa bỏ) + to inf

88.

discuss (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(thảo luận) + V-ing

b)

(thảo luận) + to inf

c)

(đánh giá cao) + V-ing

d)

(đánh giá cao) + to inf

89.

dislike (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(không thích) + V-ing

b)

(không thích) + to inf

c)

(xem xét) + V-ing

d)

(xem xét) + to inf

90.

enjoy (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(không thích) + V-ing

b)

(không thích) + to inf

c)

(thích) + V-ing

d)

(thích) + to inf

91.

finish (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoàn thành) + V-ing

b)

(hoàn thành) + to inf

c)

(kết thúc) + V-ing

d)

(kết thúc) + to inf

92.

keep (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tiếp tục) + V-ing

b)

(tiếp tục) + to inf

c)

(bỏ cuộc) + V-ing

d)

(bỏ cuộc) + to inf

93.

mention (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(đề cập) + V-ing

b)

(đề cập) + to inf

c)

(từ chối) + to inf

d)

(từ chối) + V-ing

94.

mind (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(phiền, ngại) + to inf

b)

(phiền, ngại) + V-ing

c)

(tiếc, hối tiếc) + V-ing

d)

(tiếc, hối tiếc) + to inf

95.

miss (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing

b)

(nhớ, bỏ lỡ) + to inf

c)

(hoãn) + V-ing

d)

(hoãn) + to inf

96.

practice (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(gợi lại, nhớ lại) + to inf

b)

(gợi lại, nhớ lại) + V-ing

c)

(luyện tập) + to inf

d)

(luyện tập) + V-ing

97.

quit (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(bỏ) + to inf

b)

(bỏ) + V-ing

c)

(tránh) + V-ing

d)

(tránh) + to inf

98.

recall (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(gợi lại, nhớ lại) + V-ing

b)

(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing

c)

(gợi lại, nhớ lại) + to inf

d)

(nhớ, bỏ lỡ) + to inf

99.

recollect (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đột ngột) + V-ing

b)

(nhớ ra) + V-ing

c)

(đột ngột) + to inf

d)

(nhớ ra) + to inf

100.

recommend (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề cử, giới thiệu) + V-ing

b)

(đề cử, giới thiệu) + to inf

c)

(khuyên bảo, nhắn nhủ) + V-ing

d)

(khuyên bảo, nhắn nhủ) + to inf

101.

resent (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(chống cự) + V-ing

b)

(chống cự) + to inf

c)

(bực bội, phiền phức) + V-ing

d)

(bực bội, phiền phức) + to inf

102.

resist (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(kháng cự) + V-ing

b)

(kháng cự) + to inf

c)

(liều lĩnh) + to inf

d)

(liều lĩnh) + V-ing

103.

suggest (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề nghị) + V-ing

b)

(đề nghị) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

104.

tolerate (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(chịu đựng; tha thứ) + to inf

b)

(phiền, ngại) + to inf

c)

(chịu đựng; tha thứ) + V-ing

d)

(phiền, ngại) + V-ing

105.

understand (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(thảo luận) + to inf

b)

(hiểu) + to inf

c)

(hiểu) + V-ing

d)

(thảo luận) + V-ing

106.

can’t help (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(không thể không) + V-ing

b)

(không thể không) + to inf

c)

(không thể giúp) + to inf

d)

(không thể giúp) + V-ing

107.

can’t stand = can’t bear (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(không thể không) + V-ing

b)

(không thể không) + to inf

c)

(không thể chịu đựng được) + to inf

d)

(không thể chịu đựng được) + V-ing

108.

It is no use / It is no good (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(vô ích) + V-ing

b)

(vô ích) + to inf

c)

(không tốt) + to inf

d)

(không tốt) + V-ing

109.

Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(trông mong) + to inf

b)

(có phiền...không?) + to inf

c)

(có phiền...không?) + V-ing

d)

(trông mong) + V-ing

110.

Be/get used to (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(quen với) + to inf

b)

(quen với) + V-ing

c)

(đã từng làm gì) + V-ing

d)

(đã từng làm gì) + to inf

111.

Be/get accustomed to (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(liên lạc với) + to inf

b)

(quen dần với) + to inf

c)

(quen dần với) + V-ing

d)

(liên lạc với) + V-ing

112.

be acquainted with (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(quen dần với) + to inf

b)

(quen dần với) + V-ing

c)

(bận rộn) + V-ing

d)

(bận rộn) + to inf

113.

Be worth (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xứng đáng) + V-ing

b)

(xứng đáng) + to inf

c)

(quen với) + to inf

d)

(quen với) + V-ing

114.

Be busy (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(bận rộn) + to inf

b)

(bận rộn) + V-ing

c)

(vô ích) + V-ing

d)

(vô ích) + to inf

115.

Look forward to (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xuất hiện) + V-ing

b)

(xuất hiện) + to inf

c)

(trông mong) + to inf

d)

(trông mong) + V-ing

116.

Have difficulty/fun/trouble + _______

a)

V-ing

b)

to inf

117.

Have a difficult time + _______

a)

to inf

b)

V-ing

118.

afford (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đủ khả năng) + V-ing

b)

(đủ khả năng) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

119.

agree (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(yêu cầu) + to inf

b)

(đồng ý) + to inf

c)

(đồng ý) + V-ing

d)

(yêu cầu) + V-ing

120.

appear (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xuất hiện) + to inf

b)

(xuất hiện) + V-ing

c)

(hi vọng) + V-ing

d)

(hi vọng) + to inf

121.

arrange (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đủ khả năng) + to inf

b)

(sắp xếp) + V-ing

c)

(sắp xếp) + to inf

d)

(đủ khả năng) + V-ing

122.

ask (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(mong đợi) + V-ing

b)

(mong đợi) + to inf

c)

(hỏi, yêu cầu) + V-ing

d)

(hỏi, yêu cầu) + to inf

123.

beg (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(yêu cầu) + to inf

b)

(yêu cầu) + V-ing

c)

(van xin) + to inf

d)

(van xin) + V-ing

124.

care (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(chăm sóc) + V-ing

b)

(chăm sóc) + to inf

c)

(bất cẩn) + to inf

d)

(bất cẩn) + V-ing

125.

claim (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đòi hỏi, yêu cầu) + V-ing

b)

(đòi hỏi, yêu cầu) + to inf

c)

(ý định) + to inf

d)

(ý định) + V-ing

126.

decide (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(quyết định) + V-ing

b)

(quyết định) + to inf

c)

(đấu tranh) + V-ing

d)

(đấu tranh) + to inf

127.

demand (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xin thề) + V-ing

b)

(yêu cầu) + to inf

c)

(yêu cầu) + V-ing

d)

(xin thề) + to inf

128.

deserve (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(do dự) + V-ing

b)

(do dự) + to inf

c)

(xứng đáng) + V-ing

d)

(xứng đáng) + to inf

129.

expect (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đồng ý) + V-ing

b)

(mong đợi) + V-ing

c)

(mong đợi) + to inf

d)

(đồng ý) + to inf

130.

fail (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hoàn thành) + V-ing

b)

(hoàn thành) + to inf

c)

(thất bại) + V-ing

d)

(thất bại) + to inf

131.

hesitate (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(khao khát) + V-ing

b)

(do dự) + V-ing

c)

(do dự) + to inf

d)

(khao khát) + to inf

132.

hope (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hi vọng) + V-ing

b)

(hi vọng) + to inf

c)

(vô ích) + V-ing

d)

(vô ích) + to inf

133.

learn (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề nghị) + V-ing

b)

(đề nghị) + to inf

c)

(học) + V-ing

d)

(học) + to inf

134.

manage (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(sắm sửa) + V-ing

b)

(sắp xếp) + V-ing

c)

(sắp xếp) + to inf

d)

(sắm sửa) + to inf

135.

mean (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(giả vờ) + to inf

b)

(ý định) + to inf

c)

(ý định) + V-ing

d)

(giả vờ) + V-ing

136.

offer (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề nghị) + V-ing

b)

(đề nghị) + to inf

c)

(đe doạ) + to inf

d)

(đe doạ) + V-ing

137.

persuade (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(thuyết phục) + to inf

b)

(mong) + to inf

c)

(thuyết phục) + V-ing

d)

(mong) + V-ing

138.

plan (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(lên kế hoạch) + V-ing

b)

(lên kế hoạch) + to inf

c)

(từ chối) + to inf

d)

(từ chối) + V-ing

139.

promise (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xin thề) + to inf

b)

(xin thề) + V-ing

c)

(hứa) + V-ing

d)

(hứa) + to inf

140.

pretend (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(tình nguyện) + to inf

b)

(giả vờ) + to inf

c)

(giả vờ) + V-ing

d)

(tình nguyện) + V-ing

141.

prepare (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hướng dẫn) + to inf

b)

(hướng dẫn) + V-ing

c)

(chuẩn bị) + to inf

d)

(chuẩn bị) + V-ing

142.

refuse (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(từ chối) + to inf

b)

(từ chối) + V-ing

c)

(tò mò) + V-ing

d)

(tò mò) + to inf

143.

seem (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(dường như) + V-ing

b)

(dường như) + to inf

c)

(muốn) + to inf

d)

(muốn) + V-ing

144.

struggle (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đấu tranh) + to inf

b)

(đấu tranh) + V-ing

c)

(chịu đựng) + to inf

d)

(chịu đựng) + V-ing

145.

swear (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đe doạ) + to inf

b)

(xin thề) + to inf

c)

(xin thề) + V-ing

d)

(đe doạ) + V-ing

146.

threaten (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hướng dẫn) + to inf

b)

(đe doạ) + to inf

c)

(đe doạ) + V-ing

d)

(hướng dẫn) + V-ing

147.

volunteer (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(thuyết phục) + to inf

b)

(thuyết phục) + V-ing

c)

(tình nguyện) + V-ing

d)

(tình nguyện) + to inf

148.

wait (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(mong muốn) + V-ing

b)

(đợi) + to inf

c)

(đợi) + V-ing

d)

(mong muốn) + to inf

149.

wish (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(dường như) + V-ing

b)

(dường như) + to inf

c)

(mong) + to inf

d)

(mong) + V-ing

150.

__________ (khuyên) + O + to inf

a)

wish

b)

allow

c)

advise

d)

seem

151.

__________ (cho phép) + O + to inf

a)

allow = permit

b)

avoid

c)

admit

d)

recall

152.

__________ (yêu cầu) + O + to inf

a)

ask

b)

postpone

c)

prepare

d)

beg

153.

__________ (van xin) + O + to inf

a)

invite

b)

mind

c)

Be/get used to

d)

beg

154.

__________ (gây ra) + O + to inf

a)

resist

b)

cause

c)

suggest

d)

deserve

155.

__________ (thách thức) + O + to inf

a)

practice

b)

struggle

c)

challenge

d)

volunteer

156.

__________ (thuyết phục) + O + to inf

a)

instruct

b)

recommend

c)

convince = persuade

d)

pretend = refuse

157.

__________ (dám) + O + to inf

a)

dare

b)

risk

c)

warn

d)

mention

158.

__________ (khuyến khích) + O + to inf

a)

encourage

b)

appreciate

c)

deny

d)

urge

159.

__________ (nhắc nhở) + O + to inf

a)

recommend

b)

remind

c)

recall

d)

recollect

160.

__________ (bảo) + O + to inf

a)

finish

b)

want

c)

learn

d)

tell

161.

__________ (báo trước) + O + to inf

a)

require

b)

permit = allow

c)

Be worth

d)

warn

162.

__________ (thúc giục) + O + to inf

a)

pretend

b)

urge

c)

risk

d)

discuss

163.

__________ (cấm) + O + to inf

a)

beg

b)

force

c)

order

d)

forbid

164.

__________ (mời) + O + to inf

a)

allow = permit

b)

can't help

c)

invite

d)

convince

165.

__________ (ra lệnh) + O + to inf

a)

delay

b)

order

c)

learn

d)

tolerate

166.

__________ (hướng dẫn) + O + to inf

a)

consider

b)

persuade

c)

appreciate

d)

instruct

167.

__________ (thuê) + O + to inf

a)

encourage

b)

hire

c)

hire = dare

d)

require

168.

__________ (buộc) + O + to inf

a)

insist on

b)

look forward to

c)

force

d)

expect

169.

__________ (cần đến; yêu cầu) + O + to inf

a)

complete

b)

advise

c)

need

d)

require

170.

postpone (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hoãn) + to inf

b)

(hoãn) + V-ing

c)

(hủy hẹn) + V-ing

d)

(hủy hẹn) + to inf

171.

avoid (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tránh) + V-ing

b)

(tránh) + to inf

c)

(cho phép) + V-ing

d)

(cho phép) + to inf

172.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "forget"

a)

Forget + to-inf: động từ đằng sau “forget” là việc sắp xảy ra, người nói rất mong chờ

b)

Forget + to-inf: động từ đằng sau “forget” là việc chưa xảy ra, hoặc đã không xảy ra.

c)

Forget + V-ing: động từ sau “forget” là sự việc đã diễn ra, nhưng tại thời điểm nói, người nói lại quên rằng mình đã làm việc đó

d)

Forget + V-ing: động từ đằng sau “forget” là sự việc đã diễn ra, tại thời điểm nói, người nói đã nhớ là làm rồi

173.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "regret"

a)

Regret + to-inf: Được sử dụng khi nói về việc hối tiếc vì đã làm gì đó.

b)

Regret + V-ing: Được sử dụng để nói về việc hối hận về chuyện đã làm, việc đã xảy ra trong quá khứ.

c)

Regret + V-ing: Được sử dụng để nói về việc hối tiếc chuyện đang xảy ra ở hiện tại.

d)

Regret + to-inf: Được sử dụng khi nói về việc hối tiếc vì đã không làm hay chưa làm gì đó hoặc lấy làm tiếc để thông báo một sự việc.

174.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "remember"

a)

Remember + to-inf: Dùng để nói về vấn đề nào đó cần phải nhớ làm gì như một nhiệm vụ.

b)

Remember + to-inf: Dùng để nói về vấn đề nào đó mà mình chưa có nhớ để làm ở hiện tại.

c)

Remember + V-ing: Dùng để nói về vấn đề nào đó nhớ đã làm gì ở quá khứ, gợi nhắc lại việc đã làm khi hiện tại vô tình lãng quên.

d)

Remember + V-ing: Dùng để nói về vấn đề nào đó nhớ là đang làm ở hiện tại.

175.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "stop"

a)

Stop + V-ing: Dừng việc đang làm để làm việc khác.

b)

Stop + to-inf: Dừng việc đang làm để làm việc khác.

c)

Stop + V-ing: Dừng hẳn việc thực hiện một hành động gì đó.

d)

Stop + to-inf: Tiếp tục làm việc này mà không để ý đến các việc khác.

176.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "try"

a)

Try + to-inf: cố gắng làm gì

b)

Try + to-inf: thử làm việc gì

c)

Try + V-ing: cố gắng làm gì

d)

Try + V-ing: thử làm việc gì

177.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "need"

a)

Need + V-ing: cần phải được làm gì

b)

Need + V-ing: cần phải làm gì

c)

Need + to-inf: cần phải làm gì

d)

Need + to-inf: cần phải được làm gì