Font size
Worksheetsgerund and infinitive 1 - simple
Total questions: 177
Worksheet time: 1hrs 27mins
I'd like ______ for a walk.
to go
going
to going
I'm tired. I want _______
sleeping
to sleep
to sleeping
I dislike _________ TV.
watching
watch
to watch
I prefer ________ to walking.
swim
swimming
to swim
to swimming
It takes me 3 hours _________ this document.
to copy
copy
copying
copied
The sad movie made me ______.
cry
crying
to cry
cried
Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?
help
forbid
request
teach
avoid
Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?
enable
mind
expect
let
force
Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?
assume
regret
instruct
beg
command
Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?
afford
propose
let
pretend
aim
Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?
agree
imagine
appear
attempt
care
Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?
choose
decide
postpone
fail
deserve
Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?
happen
hesitate
seem
refuse
delay
Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?
finish
plan
tend
swear
volunteer
Chọn các từ theo sau là "to V"?
threaten
vow
would like
prepare
make
Chọn các từ theo sau nó là "to V"?
demand
expect
would prefer
allow
desire
Cấu trúc It takes sb ..... + _______?
V-ing
to V
V-ed
being PP
Cấu trúc FIND IT + ADJ + _______?
V-ing
V-ed
to V
Sau các danh từ ability, ambition, anxiety, attempt, decision, willingness thì đi với dạng từ gì?
to V-ing
to V
V-ing
PP
Những từ nào áp dụng công thức sau đây: "+ sb + V không chia"?
make
let
help
regret
have
"See/hear/feel/watch/notice + sb + V " nghĩa là gì?
nghe/thấy 1 hành động xảy ra 1 phần
nghe/thấy 1 hành động xảy ra từ đầu tới cuối
"See/hear/feel/watch/notice + sb + V-ing" nghĩa là gì?
nghe/thấy 1 hành động xảy ra từ đầu tới cuối
nghe/thấy 1 hành động xảy ra 1 phần
WOULD RATHER + ________ + THAN + ________
(điền vào chỗ trống)
V ko chia - V ko chia
V-ing - V-ing
to V - to V
Cấu trúc "BE/GET USED + ________"?
(điền vào chỗ trống"?
to V
to V-ing
PP
V-ing
Những động từ nào theo sau nó là V-ing?
Admit
decide
mind
mention
tolerate
Những động từ nào theo sau nó là V-ing?
postpone
risk
suggest
involve
persuade
Những động từ nào theo sau nó là V-ing?
deny
appreciate
thank
recall
practice
Những động từ nào theo sau nó là V-ing?
avoid
enjoy
imagine
mention
challenge
Những động từ nào theo sau nó là V-ing?
consider
prevent
can't/couldn't help
can't/couldn't stand
hope
Choose the correct answer to the question.
She still plans on _____ him even after he refused _____ her an engagement ring.
marrying / buying
marrying / to buy
to marry / to buy
marry / buying
REGRET + VING
Hối hận về việc đã làm, việc đã xảy ra trong quá khứ
Hối tiếc vì đã không làm hay chưa làm gì đó hoặc lấy làm tiếc để thông báo một sự việc
Choose the correct answer to the question.
Before we leave, lets’ have Tommy _____ a map for us so we won’t get lost.
draw
to draw
drawing
drawn
Choose the correct answer to the question.
It’s no use ________ him. He never allows anybody ________ advice.
advise/ give
to advise/ to give
advising/ giving
advising / to give
Choose the correct answer to the question.
Would you mind ___________ me a newspaper?
buy
to buy
buying
buys
Choose the correct answer to the question.
Those shirts need ________ but you needn’t _________ them now.
ironing / iron
iron/ ironing
to iron/ to iron
ironed/ to iron
Gerunds and Infinitives:
Hassan plans ____ (go) to a university in California next year.
to go
going
to going
We stopped ..... tennis at two o'clock.
to play
playing
to play or playing
Give up
(Từ bỏ, bỏ cuộc, dừng)
to V
V-ing
+ Object + to V
Forget + V-ing
Quên lãng
Quên phải làm gì
Quên sẽ làm gì
Quên đã làm gì
Delay
(Trì hoãn)
to V
V-ing
+ Object + to V
Expect
(Mong đợi)
to V
V-ing
+ Object + to V
It's interesting for us _________ .
joins
to join
join
joining
It takes me 3 hours _________ this document.
to copy
copy
copying
copied
The sad movie made me ______.
cry
crying
to cry
cried
can’t help (nghĩa tiếng việt) + _______
(không thể không) + V-ing
(không thể không) + to inf
(không thể giúp) + to inf
(không thể giúp) + V-ing
can’t stand = can’t bear (nghĩa tiếng việt) + _______
(không thể không) + V-ing
(không thể không) + to inf
(không thể chịu đựng được) + to inf
(không thể chịu đựng được) + V-ing
recommend (nghĩa tiếng việt) + _______
(đề cử, giới thiệu) + V-ing
(đề cử, giới thiệu) + to inf
(khuyên bảo, nhắn nhủ) + V-ing
(khuyên bảo, nhắn nhủ) + to inf
mention (nghĩa tiếng Việt) + ________
(đề cập) + V-ing
(đề cập) + to inf
(từ chối) + to inf
(từ chối) + V-ing
keep (nghĩa tiếng Việt) + ________
(tiếp tục) + V-ing
(tiếp tục) + to inf
(bỏ cuộc) + V-ing
(bỏ cuộc) + to inf
delay (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoãn) + V-ing
(hoãn) + to inf
(hủy bỏ) + to inf
(hủy bỏ) + V-ing
advise (nghĩa tiếng Việt) + ________
(khuyên nhủ) + V-ing
(khuyên nhủ) + to inf
(cho phép) + to inf
(cho phép) + V-ing
Too + adj + _______?
to be V-ing
V-ing
to V
PP
Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______
(trông mong) + to inf
(có phiền...không?) + to inf
(có phiền...không?) + V-ing
(trông mong) + V-ing
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "try"
Try + to-inf: cố gắng làm gì
Try + to-inf: thử làm việc gì
Try + V-ing: cố gắng làm gì
Try + V-ing: thử làm việc gì
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "need"
Need + V-ing: cần phải được làm gì
Need + V-ing: cần phải làm gì
Need + to-inf: cần phải làm gì
Need + to-inf: cần phải được làm gì
threaten (nghĩa tiếng việt) + _______
(hướng dẫn) + to inf
(đe doạ) + to inf
(đe doạ) + V-ing
(hướng dẫn) + V-ing
seem (nghĩa tiếng việt) + _______
(dường như) + V-ing
(dường như) + to inf
(muốn) + to inf
(muốn) + V-ing
prepare (nghĩa tiếng việt) + _______
(hướng dẫn) + to inf
(hướng dẫn) + V-ing
(chuẩn bị) + to inf
(chuẩn bị) + V-ing
plan (nghĩa tiếng việt) + _______
(lên kế hoạch) + V-ing
(lên kế hoạch) + to inf
(từ chối) + to inf
(từ chối) + V-ing
persuade (nghĩa tiếng việt) + _______
(thuyết phục) + to inf
(mong) + to inf
(thuyết phục) + V-ing
(mong) + V-ing
Consider
(Cân nhắc)
to V
V-ing
+ Object + to V
Afford
(đủ khả năng, mua được)
to V
V-ing
+ Object + to V
Appear
(dường như, có vẻ)
to V
V-ing
+ Object + to V
Concentrate + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
in
on
from
over
succeed + ________ + V-ing: thành công trong việc gì
điền giới từ vào chỗ trống
at
in
about
from
Be accustomed + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
on
to
about
in
Be capable + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
on
of
at
in
Be fond + ________ + V-ing
điền giới từ vào chỗ trống
on
at
in
of
complete (nghĩa tiếng Việt) + ________
(tránh) + to inf
(hoàn thành) + to inf
(hoàn thành) + V-ing
(tránh) + V-ing
appreciate (nghĩa tiếng Việt) + ________
(cân nhắc) + V-ing
(đánh giá cao) + V-ing
(đánh giá cao) + to inf
(cân nhắc) + to inf
advise (nghĩa tiếng Việt) + ________
(khuyên nhủ) + V-ing
(khuyên nhủ) + to inf
(cho phép) + to inf
(cho phép) + V-ing
admit (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoãn) + V-ing
(thừa nhận) + V-ing
(thừa nhận) + to inf
(hoãn) + to inf
consider (nghĩa tiếng Việt) + ________
(kháng cự) + to inf
(kháng cự) + V-ing
(xem xét) + V-ing
(xem xét) + to inf
deny (nghĩa tiếng Việt) + ________
(từ chối) + V-ing
(từ chối) + to inf
(xóa bỏ) + V-ing
(xóa bỏ) + to inf
discuss (nghĩa tiếng Việt) + ________
(thảo luận) + V-ing
(thảo luận) + to inf
(đánh giá cao) + V-ing
(đánh giá cao) + to inf
enjoy (nghĩa tiếng Việt) + ________
(không thích) + V-ing
(không thích) + to inf
(thích) + V-ing
(thích) + to inf
keep (nghĩa tiếng Việt) + ________
(tiếp tục) + V-ing
(tiếp tục) + to inf
(bỏ cuộc) + V-ing
(bỏ cuộc) + to inf
miss (nghĩa tiếng việt) + _______
(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing
(nhớ, bỏ lỡ) + to inf
(hoãn) + V-ing
(hoãn) + to inf
practice (nghĩa tiếng việt) + _______
(gợi lại, nhớ lại) + to inf
(gợi lại, nhớ lại) + V-ing
(luyện tập) + to inf
(luyện tập) + V-ing
quit (nghĩa tiếng việt) + _______
(bỏ) + to inf
(bỏ) + V-ing
(tránh) + V-ing
(tránh) + to inf
admit (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoãn) + V-ing
(thừa nhận) + V-ing
(thừa nhận) + to inf
(hoãn) + to inf
advise (nghĩa tiếng Việt) + ________
(khuyên nhủ) + V-ing
(khuyên nhủ) + to inf
(cho phép) + to inf
(cho phép) + V-ing
appreciate (nghĩa tiếng Việt) + ________
(cân nhắc) + V-ing
(đánh giá cao) + V-ing
(đánh giá cao) + to inf
(cân nhắc) + to inf
complete (nghĩa tiếng Việt) + ________
(tránh) + to inf
(hoàn thành) + to inf
(hoàn thành) + V-ing
(tránh) + V-ing
consider (nghĩa tiếng Việt) + ________
(kháng cự) + to inf
(kháng cự) + V-ing
(xem xét) + V-ing
(xem xét) + to inf
delay (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoãn) + V-ing
(hoãn) + to inf
(hủy bỏ) + to inf
(hủy bỏ) + V-ing
deny (nghĩa tiếng Việt) + ________
(từ chối) + V-ing
(từ chối) + to inf
(xóa bỏ) + V-ing
(xóa bỏ) + to inf
discuss (nghĩa tiếng Việt) + ________
(thảo luận) + V-ing
(thảo luận) + to inf
(đánh giá cao) + V-ing
(đánh giá cao) + to inf
dislike (nghĩa tiếng Việt) + ________
(không thích) + V-ing
(không thích) + to inf
(xem xét) + V-ing
(xem xét) + to inf
enjoy (nghĩa tiếng Việt) + ________
(không thích) + V-ing
(không thích) + to inf
(thích) + V-ing
(thích) + to inf
finish (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoàn thành) + V-ing
(hoàn thành) + to inf
(kết thúc) + V-ing
(kết thúc) + to inf
keep (nghĩa tiếng Việt) + ________
(tiếp tục) + V-ing
(tiếp tục) + to inf
(bỏ cuộc) + V-ing
(bỏ cuộc) + to inf
mention (nghĩa tiếng Việt) + ________
(đề cập) + V-ing
(đề cập) + to inf
(từ chối) + to inf
(từ chối) + V-ing
mind (nghĩa tiếng Việt) + ________
(phiền, ngại) + to inf
(phiền, ngại) + V-ing
(tiếc, hối tiếc) + V-ing
(tiếc, hối tiếc) + to inf
miss (nghĩa tiếng việt) + _______
(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing
(nhớ, bỏ lỡ) + to inf
(hoãn) + V-ing
(hoãn) + to inf
practice (nghĩa tiếng việt) + _______
(gợi lại, nhớ lại) + to inf
(gợi lại, nhớ lại) + V-ing
(luyện tập) + to inf
(luyện tập) + V-ing
quit (nghĩa tiếng việt) + _______
(bỏ) + to inf
(bỏ) + V-ing
(tránh) + V-ing
(tránh) + to inf
recall (nghĩa tiếng việt) + _______
(gợi lại, nhớ lại) + V-ing
(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing
(gợi lại, nhớ lại) + to inf
(nhớ, bỏ lỡ) + to inf
recollect (nghĩa tiếng việt) + _______
(đột ngột) + V-ing
(nhớ ra) + V-ing
(đột ngột) + to inf
(nhớ ra) + to inf
recommend (nghĩa tiếng việt) + _______
(đề cử, giới thiệu) + V-ing
(đề cử, giới thiệu) + to inf
(khuyên bảo, nhắn nhủ) + V-ing
(khuyên bảo, nhắn nhủ) + to inf
resent (nghĩa tiếng việt) + _______
(chống cự) + V-ing
(chống cự) + to inf
(bực bội, phiền phức) + V-ing
(bực bội, phiền phức) + to inf
resist (nghĩa tiếng việt) + _______
(kháng cự) + V-ing
(kháng cự) + to inf
(liều lĩnh) + to inf
(liều lĩnh) + V-ing
suggest (nghĩa tiếng việt) + _______
(đề nghị) + V-ing
(đề nghị) + to inf
(cho phép) + to inf
(cho phép) + V-ing
tolerate (nghĩa tiếng việt) + _______
(chịu đựng; tha thứ) + to inf
(phiền, ngại) + to inf
(chịu đựng; tha thứ) + V-ing
(phiền, ngại) + V-ing
understand (nghĩa tiếng việt) + _______
(thảo luận) + to inf
(hiểu) + to inf
(hiểu) + V-ing
(thảo luận) + V-ing
can’t help (nghĩa tiếng việt) + _______
(không thể không) + V-ing
(không thể không) + to inf
(không thể giúp) + to inf
(không thể giúp) + V-ing
can’t stand = can’t bear (nghĩa tiếng việt) + _______
(không thể không) + V-ing
(không thể không) + to inf
(không thể chịu đựng được) + to inf
(không thể chịu đựng được) + V-ing
It is no use / It is no good (nghĩa tiếng việt) + _______
(vô ích) + V-ing
(vô ích) + to inf
(không tốt) + to inf
(không tốt) + V-ing
Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______
(trông mong) + to inf
(có phiền...không?) + to inf
(có phiền...không?) + V-ing
(trông mong) + V-ing
Be/get used to (nghĩa tiếng việt) + _______
(quen với) + to inf
(quen với) + V-ing
(đã từng làm gì) + V-ing
(đã từng làm gì) + to inf
Be/get accustomed to (nghĩa tiếng việt) + _______
(liên lạc với) + to inf
(quen dần với) + to inf
(quen dần với) + V-ing
(liên lạc với) + V-ing
be acquainted with (nghĩa tiếng việt) + _______
(quen dần với) + to inf
(quen dần với) + V-ing
(bận rộn) + V-ing
(bận rộn) + to inf
Be worth (nghĩa tiếng việt) + _______
(xứng đáng) + V-ing
(xứng đáng) + to inf
(quen với) + to inf
(quen với) + V-ing
Be busy (nghĩa tiếng việt) + _______
(bận rộn) + to inf
(bận rộn) + V-ing
(vô ích) + V-ing
(vô ích) + to inf
Look forward to (nghĩa tiếng việt) + _______
(xuất hiện) + V-ing
(xuất hiện) + to inf
(trông mong) + to inf
(trông mong) + V-ing
Have difficulty/fun/trouble + _______
V-ing
to inf
Have a difficult time + _______
to inf
V-ing
afford (nghĩa tiếng việt) + _______
(đủ khả năng) + V-ing
(đủ khả năng) + to inf
(cho phép) + to inf
(cho phép) + V-ing
agree (nghĩa tiếng việt) + _______
(yêu cầu) + to inf
(đồng ý) + to inf
(đồng ý) + V-ing
(yêu cầu) + V-ing
appear (nghĩa tiếng việt) + _______
(xuất hiện) + to inf
(xuất hiện) + V-ing
(hi vọng) + V-ing
(hi vọng) + to inf
arrange (nghĩa tiếng việt) + _______
(đủ khả năng) + to inf
(sắp xếp) + V-ing
(sắp xếp) + to inf
(đủ khả năng) + V-ing
ask (nghĩa tiếng việt) + _______
(mong đợi) + V-ing
(mong đợi) + to inf
(hỏi, yêu cầu) + V-ing
(hỏi, yêu cầu) + to inf
beg (nghĩa tiếng việt) + _______
(yêu cầu) + to inf
(yêu cầu) + V-ing
(van xin) + to inf
(van xin) + V-ing
care (nghĩa tiếng việt) + _______
(chăm sóc) + V-ing
(chăm sóc) + to inf
(bất cẩn) + to inf
(bất cẩn) + V-ing
claim (nghĩa tiếng việt) + _______
(đòi hỏi, yêu cầu) + V-ing
(đòi hỏi, yêu cầu) + to inf
(ý định) + to inf
(ý định) + V-ing
decide (nghĩa tiếng việt) + _______
(quyết định) + V-ing
(quyết định) + to inf
(đấu tranh) + V-ing
(đấu tranh) + to inf
demand (nghĩa tiếng việt) + _______
(xin thề) + V-ing
(yêu cầu) + to inf
(yêu cầu) + V-ing
(xin thề) + to inf
deserve (nghĩa tiếng việt) + _______
(do dự) + V-ing
(do dự) + to inf
(xứng đáng) + V-ing
(xứng đáng) + to inf
expect (nghĩa tiếng việt) + _______
(đồng ý) + V-ing
(mong đợi) + V-ing
(mong đợi) + to inf
(đồng ý) + to inf
fail (nghĩa tiếng việt) + _______
(hoàn thành) + V-ing
(hoàn thành) + to inf
(thất bại) + V-ing
(thất bại) + to inf
hesitate (nghĩa tiếng việt) + _______
(khao khát) + V-ing
(do dự) + V-ing
(do dự) + to inf
(khao khát) + to inf
hope (nghĩa tiếng việt) + _______
(hi vọng) + V-ing
(hi vọng) + to inf
(vô ích) + V-ing
(vô ích) + to inf
learn (nghĩa tiếng việt) + _______
(đề nghị) + V-ing
(đề nghị) + to inf
(học) + V-ing
(học) + to inf
manage (nghĩa tiếng việt) + _______
(sắm sửa) + V-ing
(sắp xếp) + V-ing
(sắp xếp) + to inf
(sắm sửa) + to inf
mean (nghĩa tiếng việt) + _______
(giả vờ) + to inf
(ý định) + to inf
(ý định) + V-ing
(giả vờ) + V-ing
offer (nghĩa tiếng việt) + _______
(đề nghị) + V-ing
(đề nghị) + to inf
(đe doạ) + to inf
(đe doạ) + V-ing
persuade (nghĩa tiếng việt) + _______
(thuyết phục) + to inf
(mong) + to inf
(thuyết phục) + V-ing
(mong) + V-ing
plan (nghĩa tiếng việt) + _______
(lên kế hoạch) + V-ing
(lên kế hoạch) + to inf
(từ chối) + to inf
(từ chối) + V-ing
promise (nghĩa tiếng việt) + _______
(xin thề) + to inf
(xin thề) + V-ing
(hứa) + V-ing
(hứa) + to inf
pretend (nghĩa tiếng việt) + _______
(tình nguyện) + to inf
(giả vờ) + to inf
(giả vờ) + V-ing
(tình nguyện) + V-ing
prepare (nghĩa tiếng việt) + _______
(hướng dẫn) + to inf
(hướng dẫn) + V-ing
(chuẩn bị) + to inf
(chuẩn bị) + V-ing
refuse (nghĩa tiếng việt) + _______
(từ chối) + to inf
(từ chối) + V-ing
(tò mò) + V-ing
(tò mò) + to inf
seem (nghĩa tiếng việt) + _______
(dường như) + V-ing
(dường như) + to inf
(muốn) + to inf
(muốn) + V-ing
struggle (nghĩa tiếng việt) + _______
(đấu tranh) + to inf
(đấu tranh) + V-ing
(chịu đựng) + to inf
(chịu đựng) + V-ing
swear (nghĩa tiếng việt) + _______
(đe doạ) + to inf
(xin thề) + to inf
(xin thề) + V-ing
(đe doạ) + V-ing
threaten (nghĩa tiếng việt) + _______
(hướng dẫn) + to inf
(đe doạ) + to inf
(đe doạ) + V-ing
(hướng dẫn) + V-ing
volunteer (nghĩa tiếng việt) + _______
(thuyết phục) + to inf
(thuyết phục) + V-ing
(tình nguyện) + V-ing
(tình nguyện) + to inf
wait (nghĩa tiếng việt) + _______
(mong muốn) + V-ing
(đợi) + to inf
(đợi) + V-ing
(mong muốn) + to inf
wish (nghĩa tiếng việt) + _______
(dường như) + V-ing
(dường như) + to inf
(mong) + to inf
(mong) + V-ing
__________ (khuyên) + O + to inf
wish
allow
advise
seem
__________ (cho phép) + O + to inf
allow = permit
avoid
admit
recall
__________ (yêu cầu) + O + to inf
ask
postpone
prepare
beg
__________ (van xin) + O + to inf
invite
mind
Be/get used to
beg
__________ (gây ra) + O + to inf
resist
cause
suggest
deserve
__________ (thách thức) + O + to inf
practice
struggle
challenge
volunteer
__________ (thuyết phục) + O + to inf
instruct
recommend
convince = persuade
pretend = refuse
__________ (dám) + O + to inf
dare
risk
warn
mention
__________ (khuyến khích) + O + to inf
encourage
appreciate
deny
urge
__________ (nhắc nhở) + O + to inf
recommend
remind
recall
recollect
__________ (bảo) + O + to inf
finish
want
learn
tell
__________ (báo trước) + O + to inf
require
permit = allow
Be worth
warn
__________ (thúc giục) + O + to inf
pretend
urge
risk
discuss
__________ (cấm) + O + to inf
beg
force
order
forbid
__________ (mời) + O + to inf
allow = permit
can't help
invite
convince
__________ (ra lệnh) + O + to inf
delay
order
learn
tolerate
__________ (hướng dẫn) + O + to inf
consider
persuade
appreciate
instruct
__________ (thuê) + O + to inf
encourage
hire
hire = dare
require
__________ (buộc) + O + to inf
insist on
look forward to
force
expect
__________ (cần đến; yêu cầu) + O + to inf
complete
advise
need
require
postpone (nghĩa tiếng việt) + _______
(hoãn) + to inf
(hoãn) + V-ing
(hủy hẹn) + V-ing
(hủy hẹn) + to inf
avoid (nghĩa tiếng Việt) + ________
(tránh) + V-ing
(tránh) + to inf
(cho phép) + V-ing
(cho phép) + to inf
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "forget"
Forget + to-inf: động từ đằng sau “forget” là việc sắp xảy ra, người nói rất mong chờ
Forget + to-inf: động từ đằng sau “forget” là việc chưa xảy ra, hoặc đã không xảy ra.
Forget + V-ing: động từ sau “forget” là sự việc đã diễn ra, nhưng tại thời điểm nói, người nói lại quên rằng mình đã làm việc đó
Forget + V-ing: động từ đằng sau “forget” là sự việc đã diễn ra, tại thời điểm nói, người nói đã nhớ là làm rồi
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "regret"
Regret + to-inf: Được sử dụng khi nói về việc hối tiếc vì đã làm gì đó.
Regret + V-ing: Được sử dụng để nói về việc hối hận về chuyện đã làm, việc đã xảy ra trong quá khứ.
Regret + V-ing: Được sử dụng để nói về việc hối tiếc chuyện đang xảy ra ở hiện tại.
Regret + to-inf: Được sử dụng khi nói về việc hối tiếc vì đã không làm hay chưa làm gì đó hoặc lấy làm tiếc để thông báo một sự việc.
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "remember"
Remember + to-inf: Dùng để nói về vấn đề nào đó cần phải nhớ làm gì như một nhiệm vụ.
Remember + to-inf: Dùng để nói về vấn đề nào đó mà mình chưa có nhớ để làm ở hiện tại.
Remember + V-ing: Dùng để nói về vấn đề nào đó nhớ đã làm gì ở quá khứ, gợi nhắc lại việc đã làm khi hiện tại vô tình lãng quên.
Remember + V-ing: Dùng để nói về vấn đề nào đó nhớ là đang làm ở hiện tại.
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "stop"
Stop + V-ing: Dừng việc đang làm để làm việc khác.
Stop + to-inf: Dừng việc đang làm để làm việc khác.
Stop + V-ing: Dừng hẳn việc thực hiện một hành động gì đó.
Stop + to-inf: Tiếp tục làm việc này mà không để ý đến các việc khác.
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "try"
Try + to-inf: cố gắng làm gì
Try + to-inf: thử làm việc gì
Try + V-ing: cố gắng làm gì
Try + V-ing: thử làm việc gì
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "need"
Need + V-ing: cần phải được làm gì
Need + V-ing: cần phải làm gì
Need + to-inf: cần phải làm gì
Need + to-inf: cần phải được làm gì
