wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá Hoạ GK2 A5K101

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1 : Hợp chất nào sau đây là este?
a)
A. CH3COOH.
b)
B. CH3CHO.
c)
C. CH3COOCH3.
d)
D. CH3COCH3.
2.
Câu 2. Chất nào dưới đây không phải là este ?
a)
A. CH3COOCH3
b)
B. HCOOCH3.
c)
C. HCOOC6H5.
d)
D. CH3COOH.
3.
Câu 3. Este no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
a)
A. CnH2nO2 (n ≥ 1).
b)
B. CnH2n+2O2 (n ≥ 2).
c)
C. CnH2n-2O2 (n ≥ 2).
d)
D. CnH2nO2 (n ≥ 2).
4.
Câu 4: Este được tạo thành từ axit no, đơn chức với ancol no, đơn chức có công thức nào sau đây
a)
A. CnH2n+1COOCmH2m+1
b)
B. CnH2n-1COOCmH2m-1
c)
C. CnH2n-1COOCmH2m+1
d)
D. CnH2n+1COOCmH2m-1
5.
Câu 5: Công thức phân tử nào sau đây là của este no, đơn chức, mạch hở?
a)
A. C4H10O2.
b)
B. C4H8O2.
c)
C. C4H6O4.
d)
D. C4H6O2
6.
Câu 6: Chất nào sau đây là este no, đơn chức, mạch hở ?
a)
A. HCOOC2H5
b)
B. CH3COOC6H5
c)
C. CH3COOCH=CH2
d)
D. (HCOO)2C2H4
7.
Câu 7: Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2 là
a)
A. 2.
b)
B. 5.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
8.
Câu 8: Số este có công thức phân tử C4H8O2 là
a)
A. 5.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
9.
Câu 9: Số đồng phân cấu tạo đơn chức có cùng công thức phân tử C3H6O2 là
a)
A. 2.
b)
B. 5.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
10.
Câu 10: Số đồng phân cấu tạo đơn chức có cùng công thức phân tử C4H8O2 là
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 7.
d)
D. 4.
11.
Câu 11: Phân tử C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo este mạch hở?
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
12.
Câu 12: Số đồng phân cấu tạo của este có công thức phân tử C8H8O2 chứa vòng benzen là
a)
A. 6.
b)
B. 8.
c)
C. 5
d)
D. 7
13.
Câu 13: Hợp chất CH2=CHCOOCH3 có tên là
a)
A. vinyl axetat.
b)
B. metyl propionat.
c)
C. metyl acrylat.
d)
D. metyl axetat.
14.
Câu 14: Trong công nghiệp thực phẩm, để tạo hương dứa cho bánh kẹo người ta dùng este X có công thức cấu tạo CH3CH2COOC2H5.Tên gọi của X là
a)
A. metyl propionat.
b)
B. etyl propionat.
c)
C. metyl axetat.
d)
D. propyl axetat.
15.
Câu 15: Este metyl acrylat có công thức là
a)
A. CH3COOCH=CH2.
b)
B. HCOOCH3.
c)
C. CH2=CHCOOCH3.
d)
D. CH3COOCH3.
16.
Câu 16: Công thức cấu tạo thu gọn của metyl axetat là
a)
A. CH3COOCH3.
b)
B. CH3COOC2H3.
c)
C. CH3COOC2H5.
d)
D. HCOOCH3.
17.
Câu 17: Este nào sau đây có mùi chuối chín?
a)
A. Etyl fomat
b)
B. Benzyl axetat
c)
C. Isoamyl axetat
d)
D. Etyl butirat
18.
Câu 18. Este etyl butirat (có mùi dứa) có công thức cấu tạo là
a)
A. CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.
b)
B. CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3.
c)
C. CH3COOCH2CH(CH3)2.
d)
D. CH3CH2CH2COOC2H5.
19.
Câu 19: Este có mùi thơm của hoa nhài là
a)
A. etyl axetat.
b)
B. benzyl axetat.
c)
C. geranyl axetat.
d)
D. isoamyl axetat.
20.
Câu 20: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
a)
A. CH3COOH > HCOOCH3 > C2H5OH.
b)
B. C2H5OH > CH3COOH > CH3COOCH3.
c)
C. CH3COOH > C2H5OH > HCOOCH3.
d)
D. HCOOCH3 > C2H5OH > CH3COOH.
21.
Câu 21: Nhiệt độ sôi của C2H5OH, CH3COOH, HCOOCH3 giảm dần theo thứ tự
a)
A. CH3COOH > HCOOCH3 > C2H5OH.
b)
B. C2H5OH > CH3COOH > CH3COOCH3.
c)
C. CH3COOH > C2H5OH > HCOOCH3.
d)
D. C2H5OH > HCOOCH3 > CH3COOH.
22.
Câu 22: Phản ứng đặc trưng của este là:
a)
A. Phản ứng cộng.
b)
B. Phản ứng thế.
c)
C. Phản ứng cháy.
d)
D. Phản ứng thủy phân.
23.
Câu 23: Thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng gọi là
a)
A. xà phòng hóa
b)
B. hidro hóa
c)
C. tráng bạc.
d)
D. hiđrat hoá
24.
Câu 24: Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
a)
A. CH3COONa và CH3COOH.
b)
B. CH3COONa và CH3OH.
c)
C. CH3COOH và CH3ONa.
d)
D. CH3OH và CH3COOH.
25.
Câu 25. Xà phòng hóa hoàn toàn este có có công thức hóa học CH3COOC2H5 trong dung dich KOH đun nóng, thu được sản phẩm gồm
a)
A. CH3COOK và C2H5OH.
b)
B. CH3COOK và C2H5OH.
c)
C. C2H5COOK và CH3OH.
d)
D. HCOOK và C3H7OH.
26.
Câu 26: Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?
a)
A. HCOOCH3.
b)
B. C2H5COOCH3.
c)
C. CH3COOC3H7.
d)
D. CH3COOC2H5.
27.
Câu 27: Đun nóng metyl axetat với dung dịch NaOH, thu được muối là
a)
A. HCOONa.
b)
B. CH3OH.
c)
C. CH3COONa.
d)
D. C2H5OH.
28.
Câu 28: Thủy phân este X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit propionic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
a)
A. CH3OH.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. HCOOH.
29.
Câu 29: Thủy phân este X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol metylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
a)
A. C2H5COOH.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. HCOOH.
d)
D. CH3COOH.
30.
Câu 30: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp phenyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
a)
A. 1 muối và 1 ancol.
b)
B. 2 muối và 2 ancol.
c)
C. 1 muối và 2 ancol.
d)
D. 2 muối và 1 ancol.
31.
Câu 31: Xà phòng hóa hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và phenyl fomat trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa
a)
A. 3 muối và 1 ancol
b)
B. 1 muối và 2 ancol
c)
C. 2 muối, 1 ancol và 1 phenol
d)
D. 2 muối và 2 ancol
32.
Câu 32: Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng (dư) dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là
a)
A. CH3COOH và C6H5ONa.
b)
B. CH3OH và C6H5ONa.
c)
C. CH3COOH và C6H5OH.
d)
D. CH3COONa và C6H5ONa.
33.
Câu 33. Đun nóng este CH3COOC6H4CH3 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là
a)
A. CH3COOH và C6H5ONa
b)
B. CH3COOH và C6H5OH
c)
C. CH3OH và C6H5ONa
d)
D. CH3COONa và CH3-C6H4ONa
34.
Câu 34: Thủy phân chất hữu cơ X trong môi trường axit vô cơ thu được hai chất hữu cơ, hai chất này đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức của cấu tạo của X là:
a)
A. HCOOC6H5
b)
B. HCOOCH=CH2.
c)
C. HCOOC2H5.
d)
D. CH2=CH-COOH
35.
Câu 35. Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều phản ứng tráng gương. Vậy công thức cấu tạo của este đó là?
a)
A. CH3COOCH=CH2
b)
B. HCOOCH2CH=CH2
c)
C. HCOOCH=CHCH3
d)
D. CH2=CHCOOCH3
36.
Câu 36. Este nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp để tạo nhựa PVA ?
a)
A. Propyl axetat.
b)
B. Metyl axetat.
c)
C. Vinyl axetat.
d)
D. Etyl axetat.
37.
Câu 37. Este nào nào sau đây được dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ – nhựa PMM?
a)
A. Metyl metacrylat.
b)
B. Metyl axetat.
c)
C. Etyl metacrylat.
d)
D. Vinyl axetat.
38.
Câu 38: Phản ứng hóa học giữa axit cacboxylic và ancol được gọi là phản ứng
a)
A. kết hợp.
b)
B. este hóa.
c)
C. trùng ngưng
d)
D. trung hòa.
39.
Câu 39: Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic. Công thức của X là
a)
A. HCOOC2H5.
b)
B. HCOOCH3.
c)
C. CH3COOC2H5.
d)
D. CH3COOCH3.
40.
Câu 40: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X → Y → Z → C4H8O2 Công thức phân tử của X và Z lần lượt là:
a)
A. CH3CH2CH2OH và C2H5COONa.
b)
B. CH3CH2OH và CH3COONa.
c)
C. CH3CH2CH2OH và C2H5COOH.
d)
D. CH3CH2OH và CH3COOH.
41.
Câu 41: Cho sơ đồ phản ứng sau: C2H6O→ X→ axit axetic Y. CTCT của X và Y lần lượt là
a)
A. CH3CHO, CH3COOCH3
b)
B. CH3CHO, C2H5COOH.
c)
C. CH3CHO, HCOOC2H5
d)
D. CH3CHO, HOCH2CH2CHO.
42.
Câu 42: Số đồng phân cấu tạo mạch hở có cùng công thức C4H8O2 tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với NaHCO3 là
a)
A. 6.
b)
B. 3.
c)
C. 5.
d)
D. 4.
43.
Câu 43: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân thu được sản phẩm có khả năng tráng bạc là
a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
44.
Câu 44: Este X có công thức C8H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có 2 muối. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là
a)
A. 3.
b)
B. 6.
c)
C. 5.
d)
D. 4.
45.
Câu 45: Trilinolein là chất béo không no, ở trạng thái lỏng. Công thức hóa học của trilinolein là
a)
A. (C17H33COO)3C3H5.
b)
B. (C17H35COO)3C3H5.
c)
C. (C15H31COO)3C3H5.
d)
D. (C17H31COO)3C3H5.
46.
Câu 46: Tristearin là chất béo no, ở trạng thái rắn. Công thức hóa học của tristearin là
a)
A. (C17H33COO)3C3H5.
b)
B. (C17H35COO)3C3H5.
c)
C. (C15H31COO)3C3H5.
d)
D. (C17H31COO)3C3H5.
47.
Câu 47: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn ?
a)
A. Etyl axetat.
b)
B. Tristearin.
c)
C. Metyl fomat.
d)
D. Triolein.
48.
Câu 48. Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là ở trạng thái lỏng?
a)
A. CH3NH2
b)
B. (C17H33COO)3C3H5.
c)
C (C17H35COO)3C3H5.
d)
D. (C15H31COO)3C3H5.
49.
Câu 49. Cho các phát biểu (1) Thủy phân tripanmitin và etyl axetat đều thu được ancol (2) Glucozo, fructozo và saccarozo đều tác dụng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch xanh thẫm. (3) Glucozo và fructozo đều có phản ứng tráng gương (4) Các amin điều kiện thường đều ở trạng thái khí là metyl amin, đimetyl amin, trimetyl amin và etyl amin. (5) Đipeptit, tripeptit và tetrapeptit đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu tím. Số phát biểu đúng là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 5
50.
Câu 50: Cho các phát biểu sau: (a) Saccarozo, tinh bôt và xenlulozo đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit hoặc enzim (b) Dùng nước brom để phân biệt glucozo và fructozo (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. (d) Lòng trắng trứng hòa tan được Cu(OH)2 xuất hiện màu tím đặc trưng (e) Anilin tác dụng được với nước brom tạo kết tủa màu trắng. Số phát biểu đúng là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 5
51.
Câu 51: Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hóa theo các bước sau đây: Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam chất béo và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH 40%. Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh. Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi. Bước 3: Sau 8 – 10 phút, rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Cho các phát biểu sau: (a) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên trên. (b) Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa để tách muối của axit béo. (c) Nếu thay chất béo bằng etyl axetat, hiện tượng quan sát được giống nhau. (d) Sản phẩm rắn của thí nghiệm thường dùng để sản xuất xà phòng. (e) Phần dung dịch còn lại sau bước 3 có khả năng hòa tan Cu(OH)2. Số phát biểu đúng là
a)
A. 5.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
52.
 Câu 52: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam dầu dừa và 10 ml dung dịch NaOH 4% Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ rồi để yên Cho các phát biểu sau: (a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol. (b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp. (c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra. (d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự. (e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol. Số phát biểu đúng là
a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
53.
Câu 53: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế etyl axetat từ axit axetic, etanol và H2SO4 đặc (xúc tác) theo sơ đồ hình vẽ sau: Sau khi kết thúc phản ứng este hóa, người ta tiến hành các bước sau: Bước 1: Cho chất lỏng Y vào phễu chiết, lắc với dung dịch NaHCO3 cho đến khi không còn khí thoát ra. Bước 2: Mở khóa phễu chiết để loại bỏ phần chất lỏng phía dưới. Bước 3: Thêm tiếp CaCl2 khan vào phễu chiết, lắc đều, sau đó bỏ đi phần chất rắn phía dưới thì thu được etyl axetat. Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên sai?
a)
A. Nước trong ống sinh hàn nhằm tạo môi trường có nhiệt độ thấp để hóa lỏng các chất hơi.
b)
B. CaCl2 được thêm vào để tách nước còn lẫn trong etyl axetat.
c)
C. Dung dịch NaHCO3 được thêm vào để phản ứng với axit axetic trong chất lỏng Y.
d)
D. Có thể thay thế CaCl2 khan bằng dung dịch H2SO4 đặc.
54.
Câu 54: Điều chế este CH3COOC2H5 trong phòng thí nghiệm được mô tả theo hình vẽ sau Cho các phát biểu sau: (a) Etyl axetat có nhiệt độ sôi thấp (77°C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng. (b) H2SO4 đặc vừa làm chất xúc tác, vừa có tác dụng hút nước. (c) Etyl axetat qua ống dẫn dưới dạng hơi nên cần làm lạnh bằng nước đá để ngưng tụ. (d) Khi kết thúc thí nghiệm, cần tắt đèn cồn trước khi tháo ống dẫn hơi etyl axetat. (e) Vai trò của đá bọt là để bảo vệ ống nghiệm không bị vỡ. (g) Có thể thêm ít bột CaCO3 vào ống nghiệm thay cho đá bọt để tăng hiện tượng đối lưu. Số phát biểu đúng là
a)
A. 5.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
55.
Ví dụ 55: Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở cần 8,624 lít O2 (đktc), thu được 14,52 gam CO2. Công thức phân tử của este là
a)
A. C3H4O2.
b)
B. C4H8O2.
c)
C. C2H4O2.
d)
D. C3H6O2.
56.
Câu 56: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2. Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. Công thức phân tử của hai este trong X là
a)
A. C2H4O2 và C3H6O2
b)
B. C3H4O2 và C4H6O
c)
C. C3H6O2 và C4H8O2
d)
D. C2H4O2 và C5H10O2
57.
Câu 57. Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 3,22 mol O2 thu được H2O và 2,28 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
a)
A. 0,04.
b)
B. 0,08.
c)
C. 0,2.
d)
D. 0,16
58.
Câu 58: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối. Giá trị của m là
a)
A. 89 gam.
b)
B. 101 gam.
c)
C. 85 gam.
d)
D. 93 gam.
59.
Câu 59. Phân tích nguyên tố hợp chất hữu cơ mạch hở E cho kết quả phần trăm khối lượng cacbon, hiđro, oxi lần lượt là 40,68%; 5,08%; 54,24%. Phương pháp phân tích phổ khối lượng (MS) cho biết E có phân tử khối bằng 118. Từ E thực hiện sơ đồ các phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol: Biết Z là ancol đơn chức; F và T là các hợp chất hữu cơ; MF < MT. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Trong Y, số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi.
b)
B. Chất F không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
c)
C. Nhiệt độ sôi của Z cao hơn nhiệt độ sôi của etanol.
d)
D. Chất T thuộc loại hợp chất hữu cơ đa chức.
60.
Câu 60. Hợp chất E gồm ba este mạch hở X, Y, Z (chỉ chứa chức este) đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol no, trong đó: X đơn chức, Y hai chức, Z ba chức. Đốt cháy m gam E trong O2 dư, thu được 0,44 mol CO2 và 0,352 mol H2O. Mặt khác, cho m gam E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp F gồm các ancol và 12,224 gam hỗn hợp muối khan T. Đốt cháy toàn bột T thu được Na2CO3, 0,212 mol CO2 và 0,204 mol H2O. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, các muối trong T đều không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Phần trăm khối lượng của Z trong E là
a)
A. 10,91%.
b)
B. 64,31%.
c)
C. 8,70%.
d)
D. 80,38%.
61.
Câu 1: Fructozơ là một monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là
a)
A. C12H22O11.
b)
B. (C6H10O5)n.
c)
C. C2H4O2.
d)
D. C6H12O6.
62.
Câu 2: Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là :
a)
A. Glucozơ.
b)
B. Fructozơ.
c)
C. Saccarozơ.
d)
D. Mantozơ.
63.
Câu 3: Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với
a)
A. dung dịch Br2.
b)
B. H2 (Ni, to).
c)
C. Dung dịch AgNO3/NH3.
d)
D. Cu(OH)2.
64.
Câu 4: Glucozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm?
a)
A. Cu(OH)2.
b)
B. AgNO3/NH3 (to).
c)
C. O2 (to).
d)
D. H2 (to, Ni).
65.
Câu 5. Đun nóng 150 ml dung dịch glucozơ 0,2M với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được a gam Ag. Giá trị của a là
a)
A. 6,48
b)
B. 3,24.
c)
C. 1,62.
d)
D. 1,08.
66.
Câu 6: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ ( M= 342) trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
a)
A. 4,32 gam.
b)
B. 21,60 gam.
c)
C. 43,20 gam.
d)
D. 2,16 gam.
67.
Câu 7. Đường mía có thành phần chính là
a)
A. glucozơ.
b)
B. fructozơ.
c)
C. saccarozơ.
d)
D. amilozơ.
68.
Câu 8: Chất nào sau đây có nhiều trong bông nõn?
a)
A. Glucozơ.
b)
B. Saccarozơ.
c)
C. Tinh bột.
d)
D. Xenlulozơ.
69.
Câu 9: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
a)
A. [C6H7O3(OH)3]n.
b)
B. [C6H5O2(OH)3]n.
c)
C. [C6H8O2(OH)3]n.
d)
D. [C6H7O2(OH)3]n.
70.
Câu 10: Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch phân nhánh. Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là
a)
A. Amilozơ.
b)
B. Glucozơ.
c)
C. Saccarozơ.
d)
D. Amilopectin.
71.
Câu 11: X là một trong những chất dinh dưỡng cơ bản của con người, là nguyên liệu để sản xuất glucozơ và ancol etylic trong công nghiệp. X có nhiều trong gạo, ngô, khoai, sắn. Chất X là
a)
A. saccarozơ.
b)
B. glucozơ.
c)
C. tinh bột.
d)
D. xenlulozơ.
72.
Ví dụ 12: Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n không tham phản ứng với chất nào?
a)
A. H2O (to, H+).
b)
B. Cu(OH)2.
c)
C. O2 (to).
d)
D. HNO3 đặc/H2SO4 đặc.
73.
Ví dụ 13: Ở điều kiện thích hợp, tinh bột (C6H10O5)n không tham phản ứng với chất nào?
a)
A. O2 (to).
b)
B. I2.
c)
C. H2 (to, Ni).
d)
D. H2O (to, H+).
74.
Ví dụ 14: Chất X ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị và không tan trong nước. Thủy phân hoàn toàn chất X, thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên được gọi là đường nho. Tên gọi của X và Y lần lượt là
a)
A. Tinh bột và glucozơ.
b)
B. Xenlulozơ và glucozơ.
c)
C. Saccarozơ và fructozơ.
d)
D. Xenlulozơ và fructozơ.
75.
Câu 15: Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là
a)
A. Glucozơ và xenlulozơ.
b)
B. Saccarozơ và tinh bột.
c)
C. Glucozơ và saccarozơ.
d)
D. Fructozơ và glucozơ.
76.
Câu 1: Chất nào dưới đây là amin bậc I ?
a)
A. CH3CH3CH2NH2
b)
B. CH3CH2NHCH3
c)
C. CH3NHCH3
d)
D. (CH3)3N
77.
Câu 2: Chất nào dưới đây là amin bậc II ?
a)
A. CH3CH3CH2NH2
b)
B. CH3CH2NHCH3
c)
C. CH3CH2NH2
d)
D. (CH3)3N
78.
Câu 3: Metylamin có công thức cấu tạo thu gọn là
a)
A. CH3NH2
b)
B. CH3CH2NH2
c)
C. CH3NHCH3
d)
D. CH3NHCH2CH3
79.
Câu 4: Etylamin có công thức cấu tạo thu gọn là
a)
A. CH3NH2
b)
B. CH3CH2NH2
c)
C. CH3NHCH3
d)
D. CH3NHCH2CH3
80.
Câu 5: Dãy các chất tăng dần tính bazơ là
a)
A. CH3NH2, NH3, C6H5NH2
b)
B. C6H5NH2, NH3, CH3NH2
c)
C. C6H5NH2, NH3, CH3NH2,
d)
D., NH3, CH3NH2, C6H5NH2
81.
Câu 6: Dãy các chất giảm dần tính bazơ là
a)
A. CH3NH2, NH3, C6H5NH2
b)
B. C6H5NH2, NH3, CH3NH2
c)
C. C6H5NH2, NH3, CH3NH2,
d)
D., NH3, CH3NH2, C6H5NH2
82.
Câu 7: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch brom tạo kết tủa trắng?
a)
A. CH3NH2
b)
B. CH3CH2NH2
c)
C. C6H5NH2
d)
D. CH3NHCH3
83.
Câu 8: Chất nào sau đây là quỳ tím hóa xanh?
a)
A. glucozơ
b)
B. anilin
c)
C. metylamoni clorua
d)
D. metylamin
84.
Câu 9. Số đồng phân amin bậc một có công thức phân tử C3H9N là:
a)
A. 3
b)
B. 1
c)
C. 2
85.
Câu 10 Số đồng phân cấu tạo của amin bậc hai có cùng công thức phân tử C4H11N là:
a)
A. 3
b)
B. 5
c)
C. 2
86.
Câu 11: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
a)
A. 7,65 gam.
b)
B. 8,15 gam.
c)
C. 8,10 gam.
d)
D. 8,50 gam.
87.
Câu 12: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là
a)
A. C2H5N
b)
B. CH5N
c)
C. C3H9N
d)
D. C3H7N
88.
Câu 13: Cho 20 gam hỗn hợp X gồm ba amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam muối. Xác định thể tích HCl đã dùng ?
a)
A. 240 ml
b)
B. 360 ml
c)
C. 160 ml
d)
D. 320 ml
89.
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin đơn chức no mạch hở đồng đẳng kế tiếp bằng oxi, thu được 16,72 gam CO2 và 2,8 lít khí nitơ (đktc). Công thức hai amin đó là
a)
A. C2H5NH2, C3H7N
b)
B. CH3NH2, C2H5NH2
c)
C. C3H9N, C4H11N
d)
D. C4H11N, C5H13N
90.
Câu 17: Bột ngọt có tên gọi hóa học là
a)
A. axit glutamic
b)
B. mononatri glutamat
c)
C. methionin
d)
D. glyxin
91.
Câu 18: Amino axit dùng làm thuốc hỗ trợ thần kinh là
a)
A. axit glutamic
b)
B. mononatri glutamat
c)
C. methionin
d)
D. glyxin
92.
Câu 19: Hợp chất không phản ứng được với HCl là
a)
A. H2NCH2COONa
b)
B. H2NCH2COOH
c)
C. CH3CH2NH2
d)
D. CH3CH2COOH
93.
Câu 20: Hợp chất không phản ứng với NaOH là
a)
A. ClH3NCH2COONa
b)
B. H2NCH2COOH
c)
C. CH3CH2NH2
d)
D. CH3CH2COOH
94.
Câu 21: Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với axit, vừa phản ứng được với bazo
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 2
95.
Câu 22: Một α-amino axit no X chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Cho 0,89 gam X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
a)
A. H2N-CH2-COOH
b)
B. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH
c)
C. H2N-CH2-CH2-COOH
d)
D. CH3-CH(NH2)-COOH.
96.
Câu 23: Cho peptit X: Ala-Gly-Val-Gly. Số liên kết peptit có trong X là
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 2
97.
Câu 24: Cho peptit X: Val-Gly-Ala-Val. X được gọi là
a)
A. đipeptit
b)
B. tripeptit
c)
C. tetrapeptit
d)
D. pentapeptit
98.
Câu 25: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
a)
A. dung dịch NaCl.
b)
B. dung dịch HCl.
c)
C. Cu(OH)2
d)
D. dung dịch NaOH.