wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Đồ thị của dao động điều hòa là

a)

một đường hình sin.

b)

một đường elip.

c)

một đường parabol.

d)

một đường thẳng.

2.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

a)

Do lực cản của môi trường

b)

Do lực căng của dây treo

c)

Do trọng lực tác dụng lên vật

d)

Do đây treo có khối lượng đáng kể

3.

Trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Cứ sau 1 khoảng thời gian T thì biên độ vật trở lại về giá trị ban đầu

b)

Cứ sau 1 khoảng thời gian T thì vật lại trở về vị trí ban đầu

c)

Cứ sau 1 khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

d)

Cứ sau 1 khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

4.

Đâu là ví dụ về dao động điều hòa

a)

Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời

b)

Dao động của con lắc lò xo

c)

Chuyển động của con chim bay trên trời

d)

Dao động của chiếc lá rơi xuống đất

5.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo có chiều dài 10 cm. Biên độ của dao động là

a)

10 cm

b)

5 cm

c)

2,5 cm

d)

20 cm

6.

Vật có đồ thị li độ dao động như hình vẽ.

Biên độ và chu kỳ dao động

a)

A = 2 cm, T = 0,8 s.

b)

A = 4 cm, T = 0,4 s.

c)

A = 2 cm, T = 0,4 s.

d)

A = 4 cm, T = 0,8 s.

7.

Chọn phát biểu sai trong các phương án sau:

a)

Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm tan (hay cotan) của thời gian.

b)

Dao động điều hòa thì tuần hoàn.

c)

Dao động là chuyển động qua lại quanh một vị trí đặc biệt gọi là vị trí cân bằng.

d)

Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái của vật được lặp lại như cũ, theo hướng cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau xác định.

8.

Một vật dao động điều hòa với biên độ bằng 4 cm. Khi pha của dao động bằng

π

3

thì li độ của vật bằng:

a)

2 cm

b)

4 cm

c)

5 cm

d)

10 cm

9.

Trong các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa?

a)

x = - 3cos5πt (cm).

b)

x = 2sin(2πt + π/6) (cm).

c)

x = 3tcos(100πt + π/6) (cm).

d)

x = 1 + 4cos5πt (cm).

10.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s là:

a)

32 cm

b)

16 cm

c)

4 cm

d)

8 cm

11.

Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2 s

b)

1 s

c)

0,5 s

d)

30 s

12.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

li độ bằng không.

b)

Li độ đạt cực đại

c)

gia tốc có độ lớn cực đại.

d)

pha dao động cực đại

13.

Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6 cos(ωt) (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là

a)

2 cm

b)

12 cm

c)

6 cm

d)

3 cm

14.

Dao động điều hoà là

a)

chuyển động có giới hạn được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

b)

dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

c)

dao động mà li độ của vật là hàm sin hoặc cosin của thời gian.

d)

dao động tuân theo định luật hàm tan hoặc cotan.

15.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(10πt – π/4) (cm). Chu kỳ dao động của vật là

a)

1/5 s

b)

2 s

c)

5 s

d)

10 s

16.

Trong các dao động tắt dần sau, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi?

a)

Quả lắc đồng hồ.

b)

Sự đung đưa của chiếc võng.

c)

Khung ô tô sau khi đi qua chỗ đường gập ghềnh.

d)

Sự dao động của xích đu

17.

Một vật dao động điều hòa, khi vật đi quá vị trí cân bằng thì

a)

Độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không

b)

Độ lớn li độ bằng không, gia tốc đạt cực đại

c)

Độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại

d)

Độ lớn vận tốc và gia tốc bằng không

18.

Một chất điểm dao động điều hòa với tần số 2 Hz và biên độ dao động 5 cm. Độ lớn vận tốc cực đại của chất điểm (làm tròn đến số thập phân thứ 2) là

a)

62,83 cm/s

b)

50 cm/s

c)

65 cm/s

d)

78,45 cm/s

19.

Dao động điều hòa là gì?

a)

Chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

b)

Chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi

c)

Hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

d)

Là dao động tuần hoàn mà li độ của vật dao động là một hàm cosin (hoặc sin) theo thời gian

20.

Pha của dao động dùng để xác định

a)

Chu kì dao động

b)

Trạng thái dao động

c)

Tần số dao động

d)

Biên độ dao động

21.

Trong phương trình dao động điều hoà: x=Acos(ωt+φo) (m), mét (m) là đơn vị của đại lượng

a)

Biên độ dao động

b)

Tần số góc

c)

Chu kỳ dao động

d)

Pha dao động

22.

Trong dao động điều hoà: x=Acos(ωt+φo), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

v=Acos(ωt+φo)

b)

v=-Acos(ωt+φo)

c)

v=−Asin(ωt+φo)

d)

v=−Aωsin(ωt+φo)

23.

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ

b)

cùng pha

c)

cùng tần số góc

d)

cùng pha ban đầu.

24.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax=ωA

b)

vmax=-ωA

c)

vmax2A

d)

vmax=ωA2

25.

Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình: x = Acos(ωt) cm. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

a)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox

b)

qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox

c)

qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox

d)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox

26.

Chọn phương án đúng nhất. Pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào

a)

gốc thời gian.

b)

trục tọa độ.

c)

biên độ dao động.

d)

gốc thời gian và trục tọa độ.

27.

Chọn phương án đúng nhất. Pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào

a)

gốc thời gian.

b)

trục tọa độ.

c)

biên độ dao động.

d)

gốc thời gian và trục tọa độ.

28.

Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?

a)

Li độ

b)

Pha ban đầu

c)

Độ lệch pha

d)

Pha dao động

29.

Pha của dao động được dùng để xác định:

a)

Biên độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Trạng thái dao động

d)

Chu kỳ dao động

30.

Vật dđđh theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thăng.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

31.

Trong dđđh, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ.

32.

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật được lặp lại như cũ được gọi là

a)

chu kì riêng của dao động.

b)

tần số dao động.

c)

chu kì dao động.

d)

tần số riêng của dao động.

33.

Trong phương trình dao động điều hoà x=Acos(ωt+φo), radian (rad) là thứ nguyên của đại lượng:

a)

A

b)

T

c)

f

d)

ω

34.

Công thức liên hệ giữa tần số góc, tần số f và chu kì T của một dao động điều hòa là:

a)

ω=2πf=1/T

b)

ω=2π/f=2T

c)

ω=2πf=2π/T

d)

ω=2πf=2/T

35.

Trong phương trình dao động điều hoà x

x=Acos(ωt+φo), các đại lượng ω, φ, (ωt + φo ) là những đại lượng trung gian cho phép xác định

a)

li độ và pha ban đầu.

b)

biên độ và trạng thái dao động.

c)

tần số và pha dao động.

d)

tần số và trạng thái dao động.

36.

Một vật dđđh, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua VTCB:

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

37.

Một vật dao động điều hòa với x=Acos(ωt+φ)cm. Chọn phát biểu sai:

a)

Pha ban đầu φ chỉ phụ thuộc vào góc thời gian.

b)

Biên độ A không phụ thuộc vào góc thời gian.

c)

Biên độ A phụ thuộc vào cách kích thích.

d)

Tần số góc ω phụ thuộc vào đặc điểm của hệ.

38.

Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là

a)

2A

b)

A/2

c)

A

d)

4A

39.

Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

a)

qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.

b)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.

c)

qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.

d)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.

40.

Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà:

a)

Gia tốc sớm pha π so với li độ.

b)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

c)

Vận tốc luôn trễ pha π/2 so với gia tốc.

d)

Vận tốc luôn sớm pha π/2 so với li độ.

41.

Tìm phát biểu đúng khi nói về dao động điều hoà:

a)

Gia tốc chậm pha π so với li độ.

b)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

c)

Vận tốc luôn trễ pha π/2 so với gia tốc.

d)

Vận tốc luôn chậm pha π/2 so với li độ.

42.

Gia tốc trong dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

a)

Li độ bằng 0

b)

Vận tốc có độ lớn cực đại

c)

Vận tốc bằng 0

d)

Li độ có độ lớn bằng 1/2 vận tốc

43.

Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi :

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

vận tốc của vật đạt cực tiểu.

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

44.

Một vật đang dao động điều hòa, khi vật chuyển động từ VTB về VTCB thì

a)

vật chuyển động nhanh dần đều

b)

vật chuyển động chậm dần đều.

c)

gia tốc cùng hướng với chuyển động

d)

gia tốc có độ lớn tăng dần.

45.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax = ωA.

b)

vmax = -ωA.

c)

vmax = -ω2A2.

d)

vmax = ω2A.

46.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dđđh

a)

v2 = ω2(x2 – A2)

b)

v2 = ω2(A2 – x2)

c)

x2 = A2 + v2/ω2

d)

x2 = v2 + x2/ω2

47.

Một chất điểm dao động điều hoà với tần số 4 Hz và biên độ dao động 10 cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng

a)

2,5 m/s2

b)

25 m/s2

c)

63,1 m/s2

d)

6,31 m/s2

48.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

bằng động năng của vật khi vật tới VTCB.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

c)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

49.

Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.

b)

Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở VTCB.

c)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở VTB.

d)

Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.

50.

Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

d)

Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

51.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là

a)

mv2/4

b)

mv/2

c)

mv2/2

d)

m2v/3

52.

Chọn phát biểu đúng khi nói về năng lượng của vật dao động điều hòa

a)

Khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra vị trí biên thì động năng của vật giảm

b)

Khi động năng của vật tăng thì thế năng của vật tăng

c)

Khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng thì động năng của vật bằng không

d)

Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng

53.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của con lắc được bảo toàn?

a)

Cơ năng và thế năng.

b)

Cơ năng.

c)

Động năng và thế năng.

d)

Động năng.

54.

Phát biểu nào là sai? Cơ năng của dao động tử điều hoà luôn bằng

a)

tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ

b)

động năng ở thời điểm ban đầu.

c)

thế năng ở vị trí li độ cực đại

d)

động năng ở vị trí cân bằng.

55.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

a)

tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.

b)

tỉ lệ với bình phương chu kì daođộng.

c)

tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

d)

tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.

56.

Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng biên độ dao động của vật lên 2 lần thì cơ năng

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 4 lần

57.

Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian gọi là dao động

a)

Cưỡng bức

b)

Tắt dần

c)

Điều hòa

d)

Tự do

58.

Khi một vật dao động tắt dần, đại lượng nào sau đây giảm dần theo thời gian?

a)

Gia tốc

b)

Li độ

c)

Tốc độ

d)

Biên độ

59.

Vật dao động tắt dần có

a)

cơ năng luôn giảm dần theo thời gian.

b)

thế năng luôn giảm theo thời gian.

c)

li độ luôn giảm dần theo thời gian.

d)

pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.

60.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

a)

do lực căng của dây treo.

b)

do trọng lực tác dụng. do trọng lực tác dụng.

c)

do lực cản của môi trường.

d)

do dây treo có khối lượng đáng kể.

61.

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn.

b)

tần số ngoại lực tuần hoàn.

c)

biên độ ngoại lực tuần hoàn.

d)

tần số dao động riêng.

62.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng, biên độ của dao động cưỡng bức có đặc điểm

a)

giảm đến giá trị cực tiểu.

b)

tăng đến giá trị cực đại.

c)

không phụ thuộc lực cản của môi trường.

d)

càng lớn khi lực cản môi trường lớn.

63.

Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng.

b)

mà không chịu ngoại lực tác dụng.

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

64.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng, biên độ của dao động cưỡng bức đạt giá trị lớn nhất là do:

a)

Hệ được cung cấp năng lượng lớn.

b)

Hệ được cung cấp năng lượng hợp lí.

c)

Tốc độ tiêu hao năng lượng bằng tốc độ cung cấp năng lượng.

d)

Tốc độ tiêu hao năng lượng nhỏ hơn tốc độ cung cấp năng lượng.

65.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

b)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

c)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

d)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

66.

Phát biểu nào sau đây là không đúng.

a)

Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động.

b)

Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.

c)

Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kỳ.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

67.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc.

a)

Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

c)

Hệ số lực cản của ma sát nhớt. tác dụng lên vật.

d)

Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

68.

Phát biểu nào sau đây là sai.

a)

Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng.

b)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.

c)

Chu kỳ của dao động cưỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng.

d)

Chu kỳ của dao động cưỡng bức bằng chu kỳ của lực cưỡng bức.

69.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

70.

Phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng.

b)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng.

c)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng.

d)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng.

71.

Phát biểu nào sau đây là đúng. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với

a)

dao động điều hoà

b)

dao động riêng.

c)

dao động tắt dần

d)

dao động cưỡng bức.

72.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng.

b)

mà không chịu ngoại lực tác dụng.

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

73.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

biên độ và gia tốc

b)

li độ và tốc độ.

c)

biên độ và tốc độ.

d)

biên độ và cơ năng

74.

Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động theo phương trình x = 4cos(10t); x tính bằng cm; t tính bằng s. Động năng cực đại của vật là

a)

64 mJ

b)

8mJ

c)

16 mJ

d)

128 mJ

75.

Một con lắc lò xo nằm ngang, một đầu cố định, một đầu gắn với vật khối lượng 100g dao động theo phương trình x = 8cos(10t); ( x tính băng cm, t tính bằng s). Thế năng cực đại của vật

a)

320 J

b)

32 J

c)

0,32 J

d)

0,032 J

76.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy π2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số

a)

12 Hz

b)

1 Hz

c)

3 Hz

d)

5 Hz

77.

Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 5 cm, tốc độ của nó bằng

a)

30,20 cm/s

b)

27,21 cm/s

c)

28,45 cm/s

d)

30,25 cm/s

78.

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.

b)

Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.

c)

Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

d)

Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

79.

Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là:

a)

3 cm

b)

12 cm

c)

6 cm

d)

36 cm

80.

Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s. Động năng cực đại của vật là

a)

7,2 J

b)

0,0064 J

c)

6,4 J

d)

0,72 J

81.

Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật m và lò xo có độ cứng k=100N/m. Kích thích để vật dao động điều hoà với động năng cực đại 0,5J. Biên độ dao động của vật là

a)

10 cm

b)

5 m

c)

1 m

d)

50 cm

82.

Vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2) cm. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn với chu kì là?

a)

0,25s

b)

Không biến thiên

c)

5s

d)

1s

83.

Một vật có khối lượng m = 100 g dao động điều hòa với chu kì T = π/10 (s), biên độ 5 cm. Tại vị trí vật có gia tốc a = 1200 cm/s2 thì động năng của vật bằng

a)

32 mJ

b)

3200 mJ

c)

64 mJ

d)

640 mJ

84.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là

a)

6√2 cm

b)

2 cm

c)

5 cm

d)

12 cm

85.

Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, mốc thế năng ở vị trí cân bằng, khi thế năng bằng 1/8 động năng thì

a)

lực đàn hồi tác dụng lên vật có độ lớn bằng 1/3 lực đàn hồi cực đại.

b)

tốc độ của vật bằng 1/3 tốc độ cực đại.

c)

vật cách vị trí tốc độ bằng 0 một khoảng gần nhất là 2/3 biên độ

d)

lực đàn hồi tác dụng lên vật có độ lớn bằng 1/9 lực đàn hồi cực đại

86.

Con lắc lò xo mà vật dao động có khối lượng 100 g, dao động điều hòa với cơ năng 2 mJ. Biết gia tốc cực đại 80 cm/s2 . Biên độ và tần số góc của dao động là

a)

4 cm và 5 rad/s

b)

5 cm và 4 rad/s

c)

10 cm và 2 rad/s

d)

0,005 cm và 40π rad/s

87.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa là: x = 12cos(6πt + π/4) cm. Chọn đáp án đúng:

a)

Biên độ A = 6 cm

b)

Pha ban đầu φ = π/4 (rad)

c)

Chu kì T = 0,2 s

d)

Li độ ban đầu x0 = 5 cm

88.

Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương trình: x = 8cos(20πt + π/2) cm; thời gian đo bằng giây. Chu kỳ, tần số dao động của vật là:

a)

T = 0,2 s; f = 20 Hz.

b)

T = 20 s; f = 10 Hz.

c)

T = 0,1 s; f = 10 Hz.

d)

T = 0,05 s; f = 20 Hz.