Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 104
Worksheet time: 52mins
1 Kilobyte bằng:
A. 1024 bit
B. 2046 bit
C. 1024 Byte
D. 1000 Byte
Trong MS Powerpoint 2013, tùy chọn nào cho phép ta thay đổi thứ tự trình chiếu các slide
Custom Slide Show
From beginning
from current slide
không thể thay đổi
trong máy tính ROM là viết tắt của từ nào
Read Only Memory
Random Only Memory
Rewrite Only Memory
Reading Only Memory
Trong windows explorer của windows 7 để đổi tên một thư mục. Chọn thư mục cần đổi tên và thực hiện
Vào menu edit -> chọn Rename
Vào menu View -> chọn Rename
Bấm phím Rename trên bàn phím
Kích chuột phải -> chọn Rename
Trong windows 7 khi ta gõ tổ hợp phím Windows + D thì hệ điều hành sẽ làm gì
Tất cả các chương trình ứng dụng hiện thời đang chạy
Thu nhỏ các cửa sổ xuống thanh tác vụ và hiển thị màn hình Desktop
mở một chương trình ứng dụng khác
Tắt máy
HDD là viết tắt của
Hard Disk Drive
Hold Disk Drive
Help Disk Drive
High Disk Drive
để soạn thảo 1 email mới ta chọn chức năng nào
reply
compose
forward
sent
ROM là
Bộ nhớ đệm của máy tính
Bộ nhớ ngoài của máy tính
Bộ nhớ trong của máy tính
Bộ nhớ logic của máy tính
Cách nào trong các cách sau cho phép di chuyển tệp tin, thư mục vào thùng rác
chọn tệp hoặc thư mục cần xóa -> Bấm phím shift + Delete
chọn tệp hoặc thư mục cần xóa -> Kích thuật phải -> Delete
chọn tệp hoặc thư mục cần xóa -> Bấm phím Delete
chọn tệp hoặc thư mục cần xóa -> chọn Menu File -> Delete
Trong MS Excel 2013, ô A2 có giá trị là chuỗi
“HỌC_VIỆN_TÀI_CHÍNH", ô A3 có giá trị số 2019. Tại ô A4 nhập công thức
=A2 AND A3 ta được kết quả là:
A. HỌC_VIỆN_TÀI_CHÍNH_2019
B. HỌC_VIỆN_TÀI_CHÍNH2019
C. HỌC_VIỆN_TAI_CHINH2019
D. #NAME?
Trong MS Excel 2013, công thức =VALUE("1234") + 10 có kết quả:
A. 1234
B. "1234"
C. 1244
D. #VALUE!
Trong MS Excel 2013, công thức =MIN(RIGHT("HOC733",2),70,40,45)
có kết quả:
A. 33
B. 40
C. 45
D. Lỗi công thức.
Trong MS Excel 2013, để đếm khối A2:A15 xem có bao nhiêu ô có giá trị
bằng 3. Sử dụng công thức:
A. =COUNTIF(A2:A15, 3)
B. =COUNTIF(A2:A15, "3")
C. =COUNTIF(A2:A15, "=3")
D. Tất cả các cách trên đều đúng.
Trong cửa sổ của PowerPoint 2013 nhóm lệnh Paragraph nằm ở:
A. Thẻ Home
B. Thẻ Insert
C. Thẻ Design
D. Thẻ Wiew
Trong Powerpoint 2013 nhóm lệnh Paragraph chứa lệnh:
A. New Slide
B. Align Text
C. Paste
D. Clear All Formatting
Trong PowerPoint 2013 khi đang thực hiện trình chiếu. Để thoát khỏi trình
chiếu:
A. Nhấn phím ESC
B. Nhấm phím mũi tên sang trái
C. Nhấn phím mũi tên sang phải
D. Nhấn phím END
Trong PowerPoint 2013 nhóm lệnh Clipboard chứa lệnh:
A. Paste
B. New Slide
C. Slide Layout
D. Bold
Trong MS Excel 2013, để đếm khối B2:B15 xem có bao nhiêu ô có giá trị
khác 20. Sử dụng công thức:
A. =COUNTIF(B2:B15, <>20)
B. =COUNTIF(B2:B15, "<>20")
C. =COUNTIF(B2:B15, ≠20)
D. Tất cả các cách trên đều đúng.
Trong MS Excel 2013, công thức =SUM(12,15,10,23) có kết quả:
A. 40
B. 60
C. 50
D. Lỗi công thức.
Trong MS Excel 2013, công thức =IF(55>55,4000,3000) có kết quả:
A. 4000
B. 3000
C. FALSE
D. Lỗi công thức.
Trong MS Excel 2013, công thức =ROUND(53499.148,1) có kết quả là:
A. 53499.1
B. 53499.2
C. 53499
D. Lỗi công thức
Trong MS Excel 2013, công thức =MID(RIGHT("HOC VIEN",3), 2,2) có
kết quả là:
A. EN
B. IE
C. HOC
D. VIEN
Trong MS Excel 2013, công thức =RIGHT("HỌC VIỆN TÀI CHÍNH",-1)
có kết quả là:
!
A. " " (rỗng)
B. HỌC
C. CHÍNH
D. #VALUE!
Trong MS Excel 2013, công thức = LEFT("HỌC VIỆN TÀI CHÍNH",3)
có kết quả là:
A. HỌC
B. HỌC VIỆN
C. ÍNH
D. Lỗi công thức
Trong MS Excel 2013, để tính tổng các giá trị thỏa mãn một điều kiện cho
trước. Sử dụng hàm:
A. SUMIF
B. COUNTIF
C. COUNT
D. SUM
Trong MS Excel 2013, ô A2 có giá trị là số 100, ô A3 có giá trị số 70. Tại
ô A4 nhập công thức =AND(A2>10,A3<100) ta được kết quả là:
A. 80
B. TRUE
C. FALSE
D. #VALUE!
Trong MS Excel 2013, để chỉ xóa định dạng của ô.
Chọn ô đó rồi thực hiện:
A. Thẻ Formulas, chọn Clear, sau đó đó chọn Clear Formats
B. Thẻ Home, nhóm Editing, chọn Clear, sau đó đó chọn Clear Formats
C. Thẻ Data, nhóm Editing, chọn Clear, sau đó đó chọn Clear Formulas
D. Thẻ View, chọn Clear, sau đó đó chọn Clear Formulas
Thuật ngữ nào chỉ đơn vị đo thông tin?
A. Petabyte
B. Meters
C. Candela
C. Candela
Hệ đếm 10 là hệ đếm:
A. Sử dụng 10 ký số cơ bản để biểu diễn tất cả các số.
B. Sử dụng 16 ký số cơ bản để biểu diễn tất cả các số.
C. Sử dụng 8 ký số cơ bản để biểu diễn tất cả các số.
D. Sử dụng 2 ký số cơ bản để biểu diễn tất cả các số.
Thông tin trong ROM:
A. Được nạp vào từ khi sản xuất
B. Bị mất khi mất điện hoặc tắt máy.
C. Được nạp vào khi khởi động máy
D. Được thay đổi sau mỗi lần khởi động máy
Bộ nhớ trong của máy tính bao gồm:
A. HDD, ROM, RAM
B. ROM, RAM
C. CD, ROM, RAM
D. DVD, CD, ROM
Thông số nào chỉ tốc độ xử lý của CPU?
A. 500GB
B. 1000Mb
C. 2,3GHz
D. 5400rpm
: Bộ phận chính của bộ xử lý trung tâm CPU gồm:
A. ALU, CU, RAM
B. ALU, CU, ROM
C. ALU, CU, Thanh ghi
D. ROM, RAM, Thanh ghi
Thiết bị nhập của máy tính là:
A. Màn hình, máy in
B. Máy in, chuột
C. Chuột, bàn phím
D. Bàn phím, máy in
Bộ nhớ USB là viết tắt của:
A. Uderstand Serial Bus
B. Universal Serial Bus
C. Under Serial Bus
D. Until Serial Bus
Để kết nối máy tính với máy chiếu sử dụng cổng:
A. VGA
B. USB
C. COM
D. LPT
Phần mềm diệt virus thuộc thuộc nhóm phần mềm nào sau đây?
A. Nhóm phần mềm ứng dụng
B. Nhóm phần mềm tiện ích
C. Nhóm phần mềm cơ sở dữ liệu
D. Nhóm phần mềm hữu ích
Windows là:
A. Phần mềm diệt virus
B. Hệ điều hành
C. Ngôn ngữ lập trình
D. Phần mềm CSDL
Theo mô hình, mạng máy tính được phân thành các loại:
A. Mạng đường trục (Bus), mạng hình sao (Star), mạng vòng (Ring)
B. Mạng đường trục (Bus), mạng đường cong (curved), mạng vòng (Ring)
C. Mạng vòng (Ring), mạng hình sao (Star), mạng đường cong (curved)
D. Mạng đường cong (curved), mạng đường trục (Bus), mạng hình sao (Star)
Trong mạng máy tính thuật ngữ LAN là viết tắt của:
A. Local Area Network
B. Link Area Network
C. Love Area Network
D. Leave Area Network
Hệ điều hành Windows 7 tương thích với
A. Tất cả mọi chương trình chạy trên nó
B. Các chương trình của Microsoft
C. Các chương trình game online
D. Các phần mềm ứng dụng
Biểu tượng (Icon) là hình ảnh thu nhỏ biểu diễn cho
A. Một chương trình
B. Một thư mục
C. Một tệp tin
D. Cả ba phương án trên
Trong Menu các mục có dấu (dấu tích giống hình chữ v)nằm ở đầu mục có nghĩa là:
A. Lệnh đó đang được chọn
B. Lệnh đó chưa được chọn
C. Lệnh đó sẽ được chọn
D. Lệnh đó không bị khóa
Mọi chương trình được cài đặt trong Windows 7 đều có thể được khởi động bằng cách:
A. Kích chuột vào Start => All Programs => tên chương trình
B. Kích chuột vào biểu tượng của chương trình
C. Kích chuột vào biểu tượng của chương trình trên thanh tác vụ (Taskbar)
D. Kích chuột vào Start => Run => gõ tên chương trình
Trong Windows7 để lưu các tài liệu và chương trình ứng dụng đang mở sau đó máy chuyển sang chế độ tiết kiệm điện:
A. Vào Start cạnh mục Shut down chọn Log on
B. Vào Start cạnh mục Shut down chọn Change Uses
C. Vào Start cạnh mục Shut down chọn Turn off
D. Vào Start cạnh mục Shut down chọn Sleep
Trong Windows 7 để phóng to hết cỡ cửa sổ đang mở :
A. Gõ Shift+Space => chọn Minimize
B. Gõ phím Ctrl+Space => chọn Minimize
C. Gõ Alt+Space => chọn Maximize
D. Gõ phím Ctrl+Space => chọn Maximize
Trong cửa sổ của Windows 7 thanh trạng thái có tác dụng
A. Hiển thị thông tin về đối tượng đang làm việc
B. Hiển thị các thành phần của đối tượng đang làm việc
C. Hiển thị tên của đối tượng đang làm việc
D. Hiển thị dung lượng của đối tượng đang làm việc
Trong Windows7 để sắp xếp các cửa sổ đang mở theo hình ngói lợp ta kích chuột phải lên vùng còn trống của thanh tác vụ và chọn:
A. Cascade windows
B. Show windows stacked
C. Show windows side by side
D. Show the desktop
Trong Windows Explorer để chọn đồng thời nhiều tệp liên tiếp nhau:
A. Bấm tổ hợp phím Shift +A
B. Bấm phím Tab để về vùng chứa các tệp cần chọn => Giữ Shift đồng thời bấm các phím mũi tên , , , để chọn
C. Bấm và giữ phím Shift => kích chuột vào các tệp cần chọn
D. Bấm và giữ phím Ctrl => kích chuột vào tệp đầu => kích chuột vào tệp cuối
Trong Windows Explorer để mở một thư mục
A. Bấm tổ hợp phím Ctrl+O
B. Kích chuột phải vào thư mục cần mở => chọn Open
C. Kích kép chuột phải vào thư mục cần mở
D. Kích chuột vào thư mục cần mở
Trong Windows Explorer để sao chép một tệp tin cần chọn tệp tin đó và thực hiện:
A. Kích chuột vào menu Edit chọn Copy => Chọn thư mục cần sao chép tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl + P
B. Kích chuột vào menu Edit chọn Cut => Chọn thư mục cần sao chép tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl +V
C. Bấm tổ hợp phím Ctrl +C => Chọn thư mục cần sao chép tới => Kích chuột vào menu Edit chọn Paste
D. Bấm tổ hợp phím Ctrl +X => Chọn thư mục cần sao chép tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl+V
Trong Windows Explorer sao chép một tệp tin cần chọn tệp tin đó và thực hiện:
A. Kích chuột vào menu Edit chọn Copy => Chọn thư mục cần sao chép tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl + P
B. Kích chuột vào menu Edit chọn Copy => Chọn thư mục cần sao chép tới => Bấm phím danh mục trên bàn phím chọn Paste
C. Kích chuột vào menu Edit chọn Cut => Chọn thư mục cần sao chép tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl +V
D. Bấm tổ hợp phím Ctrl +X => Chọn thư mục cần sao chép tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl+V
Trong Windows Explorer để di chuyển tệp tin cần chọn tệp tin đó và thực hiện:
A. Kích chuột vào menu File chọn Cut => Chọn thư mục cần di chuyển tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl + V
B. Kích chuột vào menu Edit chọn Cut => Chọn thư mục cần di chuyển tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl +P
C. Bấm tổ hợp phím Ctrl +C => Chọn thư mục cần di chuyển tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl+V
D. Bấm tổ hợp phím Ctrl +X => Chọn thư mục cần di chuyển tới => Kích chuột vào mục Organize chọn Paste
Tổ hợp phím ctrl + G có chức năng
Hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace
Hiển thị thẻ Replace của hộp thoại Find and Replace
Hiển thị thẻ Goto của hộp thoại Find and Replace
Hiển thị hộp thoại font
Bấm tổ hợp phím Ctrl + H trong Word 2013 để:
A. Hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace
B. Hiển thị thẻ Replace của hộp thoại Find and Replace
C. Hiển thị thẻ Goto của hộp thoại Find and Replace
D. Hiển thị hộp thoại Font
Trong Word 2013, nhóm lệnh nào được sử dụng để căn lề cho đoạn văn bản?
A. Clipboard
B. Font
C. Paragraph
D. Styles
Trong Word 2013, để in các trang văn bản từ trang 1 đến trang 5:
A. Nhập “1->5” trong mục Pint All Pages của hộp thoại Print
B. Nhập “1-5” trong mục Pint All Pages của hộp thoại Print
C. Nhập “1…5” trong mục Pint All Pages của hộp thoại Print
D. Nhập “1<5” trong mục Pint All Pages của hộp thoại Print
Trong Word 2013, để chèn bảng tại vị trí con trỏ:
A. Chọn thẻ Home, sau đó chọn chức năng Table
B. Chọn thẻ Table, sau đó chọn chức năng Inset Table
C. Chọn thẻ Insert, sau đó chọn chức năng Table
D. Chọn thẻ View, sau đó chọn chức năng Table
Trong Word 2013 để thực hiện việc đánh dấu sự thay đổi và ghi chú sự thay đổi chọn:
A. Thẻ Review Tracking Track Changes
B. Thẻ Reference Tracking Track Changes
C. Thẻ Mailings Tracking Track Changes
D. Thẻ Insert Tracking Track Changes
Trong MS Excel 2013, địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ tuyệt đối?
A. $M$3
B. M3
C. G$3
D. $H3
Trong MS Excel 2013, ở chế độ mặc định khi ta nhập dãy TIN HỌC vào ô B2, thì giá trị này sẽ được:
A. Căn lề trái
B. Căn lề giữa
C. Căn lề phải
D. Căn lề đều cả hai bên
Trong Word 2013, để sắp xếp cửa sổ chọn:
A. Chọn thẻ View và chọn nhóm Window
B. Chọn thẻ View và chọn nhóm Show
C. Chọn thẻ View và chọn nhóm Document View
D. Chọn thẻ View và chọn nhóm Zoom
Trong Word 2013, để chia cột cho đoạn văn bản đã chọn thành 4 cột?
A. Nhấn biểu tượng Columns 4 lần
B. Page Layout/Columns/ nhập số 4 tại mục Number of Columns
C. Nhấn biểu tượng Columns 2 lần
D. Page Layout/Columns/More Columns/ nhập số 4 tại mục Number of Columns
Trong Word 2013 để chèn biểu đồ vào văn bản, thực hiện:
A. Thẻ Insert Table Chart
B. Thẻ Insert Illustrations Chart
C. Thẻ Mailings Illustrations Chart
D. Thẻ Review Illustrations Chart
Trong Word 2013, để di chuyển con trỏ về ô đầu tiên của dòng hiện tại trong bảng?
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+ Home
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+ Shift + Home
C. Nhấn tổ hợp phím Alt + Home
D. Nhấn tổ hợp phím Shift + Home
Trong Word 2013, nhóm lệnh nào thực hiện các thao tác sao chép, di chuyển, dán nội dung đoạn văn bản?
A. Clipboard
B. Font
C. Paragraph
D. Styles
Trong Word 2013, để giãn cách dòng gấp 2 lần bấm tổ hợp phím:
A. Ctrl + 0
B. Ctrl + 1
C. Ctrl + 2
D. Ctrl + 5
Trong Windows Explorer để di chuyển tệp tin cần chọn tệp tin và thực hiện:
A. Kích chuột vào menu File chọn Cut => Chọn thư mục cần di chuyển tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl + V
B. Bấm phím danh mục trên bàn phím chọn Cut => Chọn thư mục cần di chuyển tới => Bấm phím danh mục trên bàn phím chọn Paste
C. Kích chuột vào Edit chọn Cut => Chọn thư mục cần di chuyển tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl + P
D. Bấm tổ hợp phím Ctrl + C => Chọn thư mục cần di chuyển tới => Bấm tổ hợp phím Ctrl+V
Trong Word 2013, tổ hợp phím nào có tác dụng chuyển con trỏ về đầu dòng?
A. Up
B. Ctrl + Page
C. Home
D. Ctrl + Home
Trong Word 2013 để chọn thẻ Page Layout sử dụng tổ hợp phím?
A. Shift + I
B. Alt + P
C. Ctrl + I
C. Ctrl + P
Trong Word 2013, sử dụng phím F12 để:
A. Mở tệp văn bản đã có trên đĩa để làm việc.
B. Lưu nội dung tệp văn bản với tên đã chỉ định.
C. Lưu nội dung tệp văn bản đang làm việc lên đĩa với tên khác.
D. Không có tác dụng gì.
Chọn phương án sai. Để đổi tên thư mục trong Windows Explorer thực hiện:
A. Kích chuột một lần nữa vào thư mục cần đổi tên => gõ tên mới
B. Thực hiện menu Edit => Rename => gõ tên mới
C. Kích chuột phải => chọn Rename => gõ tên mới
D. Kích chuột vào File => Rename => gõ tên mới
Thanh tiêu đề trên cửa sổ của Windows 7 hiển thị:
A. Nội dung của chương trình đang mở
B. Đường dẫn của chương trình đang mở
C. Chương trình game đang chơi
D. Tên của cửa sổ đang mở
Để bài thuyết trình tự động chạy lại sau khi kết thúc, lựa chọn tùy chọn:
Thiết lập hiệu ứng chuyển trang random
Loop continuously until “Esc”
Trình chiếu online
Tất cả các cách
HTTP trong mạng Internet có nghĩa là:
Là giao thức truyền siêu văn bản.
Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web.
Là tên của trang web.
Là địa chỉ của trang web.
Đưa tên miền để làm gì?
Dễ nhớ
Tên miền đẹp hơn địa chỉ IP
Thiếu địa chỉ IP
Tên miền dễ xử lý bởi máy tính hơn
Trong mạng Internet dịch vụ mạng DNS dùng để
Cấp địa chỉ cho máy
Truyền file và dữ liệu
Gửi thư điện tử
Phân giải tên, địa chỉ
Hộp thư điện tử được dùng để:
Trao đổi thông tin trực tuyến
Hội thoại trực tuyến
Tìm kiếm thông tin
Gửi thư thông qua môi trường Internet
Địa chỉ nào không phải địa chỉ Web?
Để truy cập vào một trang Web chúng ta cần biết:
Hệ điều hành đang sử dụng
Trang Web đó của nước nào
Tên miền của trang Web
Web đó đặt ở máy chủ nào
Chọn phương án trả lời đúng. Trong một hệ thống mạng
Chỉ có một máy chủ duy nhất
Gồm 3 máy chủ (máy chủ in, máy chủ tệp, máy chủ web)
Gồm 4 máy chủ (máy chủ in,máy chủ tệp, máy chủ web, máy chủ FTP)
Có thể có một hoặc nhiều máy chủ, mỗi máy thực hiện một nhiệm vụ hác nhau
Phát biểu nào đúng?
Một máy chủ tệp có thể đồng thời là máy chủ in
Một máy chủ tệp không thể đồng thời là máy chủ in
Một máy chủ tệp chỉ có thể đồng thời là máy chủ ứng dụng
Một máy chủ tệp không phải là máy chủ in
Phương án nào sai. Thẻ Info trong backstage File của MS PowerPoint
2013 cho phép xem thông tin thời gian nào?
Thời gian tạo ra tệp trình chiếu
Thời gian in gần nhất
Thời gian lưu sự thay đổi gần nhất
Thời gian trình chiếu gần nhất
Trong PowerPoint 2013 thẻ nào cho phép ẩn/hiện thước kẻ?
Thẻ Review/ Slide Sorter
Thẻ Design
Thẻ Slide Show
Thẻ View
Folder outbox hoặc Unsent message của E-mail chứa:
Các thư đã được xóa đi
Các thư đã được soạn hoặc chưa gửi đi
Các thư đã được đọc
Các thư đã được nhận được
Trong MS PowerPoint 2013, tùy chọn “4 slides horizontal” trong phần
Print có tác dụng:
In 4 slide đầu tiên của bài trình chiếu
In 4 slide lên 1 trang in và thứ tự theo chiều ngang
In 4 slide cuối cùng của bài trình chiếu
In 4 slide lên một trang in và thứ tự sắp xếp theo chiều dọc
Trong MS PowerPoint 2013, để chọn hiệu ứng di chuyển từ vị trí A sang
vị trí B. Chọn nhóm:
Entrance
Emphasis
Exit
Motion paths
Trong cửa sổ của PowerPoint 2013 thẻ nào chứa nhóm lệnh Customize?
Thẻ Home
Insert
Design
View
Trong MS Excel 2013, công thức =AVERAGE(40,15,20,25) có kết quả:
30
20
15
25
Trong MS Excel 2013, công thức =YEAR(DATE(2020,9,20)) có kết quả:
9
20
2020
Lỗi công thức.
Chọn phương án trả lời sai. Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:
Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái
Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc định căn lề trái
Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn lề phải
Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề phải
Trong Word 2013, có thể gỡ 1 Tab bằng cách:
Page Layout/ Paragraph/Tabs/ chọn bước Tabs cần gỡ bỏ trong mục Tabs
stop Position/ Clear all
Page Layout/ Paragraph/Tabs/Clear
Page Layout/ Paragraph/Tabs/ chọn bước Tabs cần gỡ bỏ trong mục Tabs
stop Position/ Clear
Page Layout/ Paragraph/Tabs/Clear all
Trong Word 2013, để chèn mục lục vào văn bản:
Chọn thẻ Insert, sau đó chọn Table of Contents
Chọn thẻ Insert, sau đó chọn Contents
Chọn thẻ References, sau đó chọn Table of Contents
Chọn thẻ References, sau đó chọn Contents
Trong Word 2013, tổ hợp phím Ctrl + 5 có tác dụng dãn:
1.5 dòng
2 dòng
5 dòng
Không có tác dụng dãn dòng.
Trong Word 2013, phím Page Down (PgDn) có tác dụng:
Chuyển con trỏ soạn thảo xuống 1 trang màn hình.
Chuyển con trỏ soạn thảo xuống 1 trang văn bản.
Chuyển con trỏ soạn thảo lên 1 trang màn hình.
Chuyển con trỏ soạn thảo lên 1 trang văn bản.
Trong Windows Explorer của Windows 7 để sao chép một tệp tin:
Bấm tổ hợp phím Ctrl +C
Kích chuột vào menu View => chọn Copy
Bấm phím Copy trên bàn phímv
Kích chuột vào menu File => chọn Copy
Trong Windows Explorer để chọn nhiều tệp tin không liên tiếp nhau:
Bấm tổ hợp phím Ctrl +A
Bấm và giữ phím Shift => kích chuột vào các tệp cần chọn
Giữ phím Ctrl đồng thời bấm các phím , , , để chuyển đến tệp tiếp
theo sau đó bấm phím Space bar để chọn
Bấm và giữ phím Ctrl => kích chuột vào tệp đầu => kích chuột vào tệp cuối
Trong Windows 7 để khôi phục cửa sổ đang mở đã được phóng to hết cỡ:
Click chuột vào nút Restore trên thanh tiêu đề
Gõ phím Ctrl+Space => chọn Restore
Kích chuột vào menu hệ thống => chọn Maximize
Click chuột vào nút Maximize trên thanh tiêu đề
Trong PowerPoint 2013 nhóm lệnh Slide trong thẻ Home chứa lệnh:
Format Painter
Reset
Paste
Bold
Thương mại điện tử là:
A. Mua và bán các thiết bị điện tử
B. Mua và bán hàng qua mạng Internet
C. Dùng các thiết bị điện tử để mua và bán hàng
D. Bán các mặt hàng điện tử trên mạng
Trong PowerPoint 2013 để chèn video vào slide chọn thẻ:
Thẻ Design
Thẻ View
Thẻ Home
Thẻ Insert
Để trả lời cho người Email và không gửi trả lời cho các người nhận email khác ta sử dụng chức năng
Reply
Reply all
Forward
Sent
Cổng nào có thể dùng để kết nối máy tính với máy in
VGA, USB
USB, COM
COM,LPT
LPT,USB
Hệ đếm được dùng trong cuộc sống thường ngày là
Hệ đếm thập lục phân
hệ đếm thập phân
hệ đếm bát phân
hệ đếm nhị phân
