wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

000-SLBH-ktgk-(80c)

Total questions: 80

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
Sau ăn, thứ tự tăng lipid máu lần lượt là
a)
Triglycerid – Cholesterol – Phospholipid
b)
Phospholipid – Cholesterol – Triglycerid
c)
Cholesterol – Triglycerid – Phospholipid
d)
Triglycerid – Phospholipid – Cholesterol
2.
Các bước trong nghiên cứu thực nghiệm:
a)
Quan sát – Đề giả thuyết – Chứng minh giả thuyết.
b)
Đề giả thuyết – Chứng minh – Quan sát đối chiếu thực tế.
c)
Quan sát – Chứng minh – Đề giả thuyết.
d)
Chứng minh – Quan sát – Đề giả thuyết
3.
Thời điểm lấy máu xét nghiệm lipid tốt nhất là
a)
Buổi sáng, sau khi ăn sáng
b)
Buổi sáng, chưa ăn gì
c)
Buổi trưa
d)
Buổi chiều
4.
Nguồn nghiên cứu chủ yếu giúp hình thành môn sinh lý bệnh
a)
Nghiên cứu áp dụng của sinh lý học và nghiên cứu bệnh học.
b)
Nghiên cứu áp dụng của sinh lý học và nghiên cứu hóa sinh.
c)
Nghiên cứu bệnh học và nghiên cứu hóa sinh.
d)
Nghiên cứu áp dụng của sinh lý học và nghiên giải phẫu bệnh
5.
Loại lipo-protein nào chủ yếu cung cấp cholesterol cho các tế bào
a)
Chylomicron
b)
VLDL
c)
LDL
d)
HDL
6.
Bỏng do nhiệt độ cao là nguyên nhân gây bệnh lý với vai trò là gì
a)
Mở màn
b)
Dẫn dắt
c)
Thúc đẩy
d)
Vừa mở màn vừa dẫn dắt
7.
Học xong môn sinh lý bệnh, sinh viên cần trình bày được những gì
a)
Tất cả nguyên nhân gây bệnh
b)
Mô tả được triệu chứng của bệnh
c)
Trình bày cơ chế quá trình diễn tiến bệnh
d)
Trình bày xét nghiệm cận lâm sàng của bệnh
8.
Môn nào sau đây không thuộc môn tiền lâm sàng
a)
Phẫu thuật thực hành
b)
Dược lý học
c)
Sinh lý bệnh
d)
Giải phẫu
9.
Thành phần nào sẽ được sinh ra khi sử dụng năng lượng từ lipid
a)
Thể ceton
b)
Acid uric
c)
Hexokinase
d)
Acid citric
10.
Bình thường lipid máu toàn phần ổn định trong khoảng
a)
200 – 400 mg/dl
b)
400 – 600 mg/dl
c)
600 – 800 mg/dl
d)
800 – 1000 mg/dl
11.
Béo phì là khi trọng lượng cơ thể nặng thêm:
a)
10%
b)
20%
c)
30%
d)
40%
12.
Hậu quả nào sau đây không phải là hậu quả của tăng glucose máu
a)
Mất natri và kali
b)
Giảm áp lực thẩm thấu
c)
Tăng glucose niệu
d)
Tiểu nhiều
13.
Tình trạng mắc lại bệnh cũ và bệnh nguyên vẫn tồn tại trong cơ thể, được gọi là gì
a)
Tái phát
b)
Tái nhiễm
c)
Trạng thái bệnh lý
d)
Di chứng
14.
Tăng lipid máu do tăng huy động:
a)
Nhược năng tuyến yên
b)
Nhược năng tuyến giáp
c)
Nguồn năng lượng từ glucose không đủ.
d)
Nguồn năng lượng từ lipid không đủ
15.
Nam, 16 tuổi. Nhập viện vì hôn mê. Chẩn đoán: hôn mê do toan máu nặng trên nên bệnh đái tháo đường. Tiền sử: chưa ghi nhận đái tháo đường trước đây, các cơ quan khác không ghi nhận bất thường. Anh/chị nghĩ khả năng cao nhất bệnh nhân này đái tháo đường thuộc phân loại
a)
Đái tháo đường type 1
b)
Đái tháo đường type 2
c)
Đái tháo đường do đề kháng insulin
d)
Đái tháo đường do rối loạn tiết insulin
16.
Tình trạng nào sau đây không gây béo phì
a)
U tuyến thượng thận
b)
Chấn thương vùng dưới đồi ảnh hưởng trung tâm thèm ăn
c)
Suy tuyến giáp
d)
Ung thư
17.
Khi hạ đường huyết không có hiện tượng nào sau đây
a)
Kích thích thần kinh phó giao cảm
b)
Kích thích não gây cảm giác đói
c)
Dạ dày tăng tiết dịch
d)
Run tay chân
18.
Glucid được dự trữ chủ yếu ở cơ quan nào sau đây
a)
Gan, cơ
b)
Gan, tim
c)
Cơ, mô mỡ
d)
Gan, mô mỡ
19.
Những nguyên nhân nào sau đây làm tăng glucose máu
a)
Tăng hoạt tính insulinase
b)
Khi cơ thể đòi hỏi tăng năng lượng như run hoặc sốt kéo dài
c)
Do tắc ruột hoặc viêm ruột
d)
Gan giảm khả năng tân tạo glucid từ các sản phẩm khác
20.
Tăng glucose huyết do rối loạn điều hoà giai đoạn đầu của hệ thần kinh
a)
Cường phó giao cảm
b)
Ức chế vỏ não
c)
Kích thích trung tâm A ở vùng hạ đồi
d)
Cường giao cảm
21.
Não có thể chịu được thiếu oxy trong:
a)
3 phút.
b)
6 phút.
c)
9 phút.
d)
12 phút
22.
Những điều cần có khi quan sát trong nghiên cứu khoa học
a)
Phải có trong đầu một giả thuyết định hướng
b)
Quan sát trung thực, khách quan, tỉ mỉ
c)
Cần cù, không cần thiết cho công việc quan sát
d)
Có thể quan sát hời hợt khi không có thời gian
23.
Khi lipoprotein giảm, chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây
a)
Di truyền
b)
Thoái hóa mô mỡ
c)
Đái tháo đường
d)
Béo phì
24.
Giảm glucose máu do rối loạn khả năng hấp thu glucid
a)
Cắt ruột.
b)
Thiếu enzyme ở gan
c)
Rối loạn quá trình phosphoryl hóa ở tế bào ống thận
d)
Giảm tiết glucagon
25.
Mức độ kháng insulin được tính bằng
a)
Đo nồng độ glucose huyết trong nghiệm pháp dung nạp glucose.
b)
Đo nồng độ insulin huyết bất kỳ.
c)
Đo nồng độ insulin huyết trong nghiệm pháp dung nạp glucose.
d)
Đo nồng độ insulin huyết lúc đói.
26.
Trung tâm chuyển hóa lipid là gì
a)
Gan
b)
Mô mỡ
c)
Mô cơ
d)
Tụy
27.
Bệnh nào sau đây không có thời kỳ tiềm tàng
a)
Ngộ độc cấp
b)
Sốc phản vệ
c)
Mất máu cấp
d)
Bỏng
28.
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của insulin
a)
Insulin được cấu tạo bởi lipoprotein chuỗi dài
b)
Insulin có hiệu quả trên người không có trên động vật
c)
Insulin giúp glucose gắn vào màng tế bào
d)
Bệnh đái tháo đường có thể nồng độ insulin trong máu không thấp
29.
Khảo sát tình trạng rối loạn lipid máu chủ yếu dựa vào thành phần:
a)
Lipo-protein.
b)
Triglycerid.
c)
Cholesterol.
d)
Phospholipid
30.
Bệnh nhân đi khám vì béo phì. Được chẩn đoán béo phì độ 1. Tiền sử: hay ăn đồ ngọt, tinh bột, chưa ghi nhận các bệnh lý khác. Vậy cơ chế gây béo trên bệnh nhân này là
a)
Glucose tăng tạo acid béo theo con đường pentose
b)
Glucose tăng tạo acid béo theo con đường glycoside
c)
Glucose tăng tạo lipid theo con đường glycoside
d)
Glucose tăng tạo lipid theo con đường pentose
31.
Insulin không có tác dụng nào sau đây
a)
Giúp glucose nhanh chóng vào tế bào
b)
Giảm khả năng thấm ion kali vào tế bào
c)
Giảm thoái hóa các chất có khả năng tạo glucose như glycogen, lipid
d)
Ức chế enzym xúc tác tân tạo đường
32.
Khi glucose máu giảm dưới bao nhiêu thì có sự thiếu năng lượng ở các tế bào, có thể hôn mê
a)
0,2 g/l
b)
0,4 g/l
c)
0,6 g/l
d)
0,8 g/l
33.
Thiếu insulin gây
a)
Glucose máu giảm.
b)
Glucose máu nhanh chóng vào tế bào.
c)
Giảm mất glucose qua nước tiểu.
d)
Giảm tổng hợp và tăng thoái giáng lipid và protid máu
34.
Bệnh nhân nam, 56 tuổi, đi khám vì thường xuyên hạ đường huyết mỗi sau ăn hơn 8 tiếng. Tiền sử: bệnh nhân đang bị xơ gan giai đoạn cuối. Vậy anh/chị nghĩ bệnh nhân này hạ đường huyết do cơ chế chính
a)
Giảm hấp thu ở ruột
b)
Giảm nguồn glucose dự trữ
c)
Tăng thải qua thận
d)
Tăng thải qua đường mật
35.
Phương pháp thực nghiệm trong Y học được nâng cao do nhà khoa học
a)
Hippocrates
b)
Pythagore
c)
Claude Bernard
d)
Vesali
36.
Hormon corticoid làm tăng lipid máu do
a)
Hoạt hóa enzym lipase ở mô mỡ.
b)
Hoạt hóa enzym amylase.
c)
Hoạt hóa enzym protease.
d)
Hoạt hóa enzym catepsin
37.
Ai cho rằng bệnh là sự mất cân bằng âm dương, và sự rối loạn tương sinh tương khắc của ngũ hành trong cơ thể
a)
Trung Quốc
b)
Hyppocrates
c)
Vesali
d)
Pythagore
38.
Bệnh nhân nữ, 54 tuổi đến mua thuốc than phiền vì hay mập ở bụng, mông và đùi. Tiền sử: không ăn nhiều béo ngọt, mãn kinh năm 45 tuổi, hay sử dụng thuốc giảm đau không rõ loại (khả năng cao chứa corticoid) vì đau khớp, chưa ghi nhận các bệnh lý khác. Anh/chị nghĩ khả năng nhiều nhất bệnh nhân mập các vị trí đấy do
a)
Tăng corticoid máu
b)
Giảm estrogen máu
c)
Tăng thyroxin máu
d)
Giảm insulin máu
39.
Triệu chứng chính của đái tháo đường :
a)
Ăn nhiều, uống nhiều, hoa mắt, run tay.
b)
Ăn nhiều, uống nhiều, mập nhiều, tiểu nhiều.
c)
Hoa mắt, run tay, uống nhiều, tiểu nhiều.
d)
Ăn nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều, gầy nhiều
40.
Bệnh sinh học không nghiên cứu vấn đề nào sau đây
a)
Cơ chế phát sinh bệnh
b)
Tiến triển của bệnh
c)
Kết thúc bệnh
d)
Nguyên nhân gây bệnh
41.
Đặc điểm sau đây của tế bào thành ở dạ dày, chọn câu sai
a)
Nằm ở 1/3 giữa tuyến
b)
Giữ cho pH dạ dày từ 1.8 – 3.5
c)
Tiết yếu tố nội
d)
Tác dụng bảo vệ dạ dày
42.
Trong các đối tượng sau, đối tượng nào là người có nguy cơ thân nhiệt thường thấp
a)
Xơ gan
b)
Cường giáp
c)
Viêm mạn
d)
U tuỷ thượng thận
43.
Bệnh nhân viêm gan do tắc mật có đặc điểm
a)
Bilirubin gián tiếp trong máu tăng ưu thế
b)
Phân vàng sậm
c)
Tăng cholesterol máu
d)
Tăng eosinophil máu
44.
Lí giải hiện tượng cơ thể nóng lên khi sốt
a)
Tăng thân nhiệt trong sốt và tăng thân nhiệt trong cường giáp là cùng cơ chế
b)
Cơ thể chủ động tăng thân nhiệt
c)
Tất cả bệnh nhiễm khuẩn đều sốt
d)
Tăng thân nhiệt trong sốt và tăng thân nhiệt trong thời kỳ rụng trứng là cùng cơ chế
45.
Trình bày đúng về thay đổi chuyển hóa trong sốt
a)
Thoái hóa glucid xảy ra sớm và mạnh
b)
Tăng dự trữ glycogen ở gan và cơ
c)
Thoái hóa lipid và protid xảy ra ngay khi bắt đầu sốt
d)
Nhiễm toan chuyển hóa
46.
Bệnh nhân nữ, 72 tuổi, thường hay cảm thấy ớn lạnh. Đo nhiệt độ cơ thể 36,5oC. Kết luận lí do phù hợp trên bệnh nhân này
a)
Sốt
b)
Sốc nhiệt
c)
Nhiễm lạnh hoặc sốt
d)
Sốt hoặc hạ thân nhiệt
47.
Đối tượng nào sau đây có nguy cơ viêm loét dạ dày cao nhất
a)
Stress + bỏ bữa kéo dài
b)
Uống kháng viêm corticoid sau ăn
c)
Dùng thức ăn chua sau bữa ăn chính
d)
Ăn đồ cay thường xuyên
48.
Trong rối loạn chức năng chuyển hóa protid ở gan, protid nào không bị giảm khả năng tổng hợp
a)
Albumin
b)
Fibrinogen
c)
Globulin
d)
Ceruloplasmin
49.
Quá trình lọc ở cầu thận sẽ dừng lại khi huyết áp trung bình ở mức
a)
< 30 mmHg
b)
< 50 mmHg
c)
< 70 mmHg
d)
< 90 mm Hg
50.
Thiếu máu một dấu hiệu thường gặp trong suy thận mạn, do cơ chế sau đây
a)
Do thận giảm sản xuất erythropoietin
b)
Thiếu protein để tạo hồng cầu
c)
Thiếu G6PD trong hồng cầu
d)
Do rối loạn cơ chế cầm máu
51.
Trong xơ gan, rối loạn đông máu là do
a)
Gan giảm tổng hợp các yếu tố đông máu
b)
Cường lách gây tăng tiểu cầu
c)
Tăng hấp thu vitamin K
d)
Hủy hoại tế bào gan
52.
Trong vàng da trước gan có đặc điểm
a)
Bilirubin trong nước tiểu (+)
b)
Bilirubin tự do trong máu tăng cao
c)
Urobilinogen trong nước tiểu giảm
d)
Stercobilinogen trong phân giảm
53.
Chỉ số nào sau đây đúng với nguyên nhân suy thận tại thận
a)
Độ thẩm thấu nước tiểu < 300 mOsm
b)
Nồng độ Na+ nước tiểu < 20 mEq/lít
c)
Tỷ lệ bài tiết Na+ < 1%
d)
Tỷ trọng nước tiểu > 1,02
54.
Chất nào đóng vai trò chủ đạo trong ngăn ngừa acid thấm vào thành dạ dày
a)
Chất nhầy
b)
Prostaglandin
c)
NaHCO3
d)
Pepsin
55.
Viêm tụy cấp có đặc điểm
a)
Ít dẫn đến sốc
b)
Tỷ lệ tử vong ít
c)
Xảy ra sau bữa ăn nhiều mỡ và protein
d)
Mô tụy ít bị tổn thương
56.
Dạ dày giảm co bóp khi
a)
Thức ăn ôi thiu
b)
Uống rượu
c)
Dị vật tắc lâu ngày ở dạ dày
d)
Ức chế giao cảm
57.
Hoạt động nào không sinh nhiệt
a)
Chuyển hóa cơ bản
b)
Vận cơ khi hoạt động mạnh
c)
Bức xạ nhiệt trong môi trường lạnh
d)
Run cơ trong môi trường lạnh
58.
Phân tích điều nào không phải là đặc điểm trong giai đoạn 2 nhiễm lạnh
a)
Dự trữ năng lượng của cơ thể cạn kiệt
b)
Vỏ não trong trạng thái ức chế
c)
Giảm chức năng hô hấp
d)
Huy động glucose vào quá trình thoái hóa
59.
Khi bệnh nhân đang sốt thì hệ tiêu hóa rối loạn chức năng
a)
Tăng tiết nước bọt
b)
Tăng tiết dịch tiêu hóa của tuỵ
c)
Giảm nhu động ruột
d)
Giảm độ pH dịch dạ dày
60.
Sự tái tạo và hàn gắn trong viêm loét dạ dày-tá tràng
a)
Niêm mạc dạ dày bị tổn thương được hàn gắn sau 24h
b)
Sự hàn gắn xảy ra cả khi nồng độ H+ trong dịch vị tăng gấp 10 lần
c)
Tổn thương vượt qua lớp màng đáy niêm mạc dạ dày thì sự tái tạo của biểu mô sẽ bị chậm lại
d)
Sự tái tạo biểu mô niêm mạc dạ dày luôn phải có yếu tố tăng trưởng EGF
61.
Cơ chế gây loét dạ dày-tá tràng, chọn câu đúng
a)
Loét dạ dày không bao giờ gặp ở người vô toan
b)
Người vô toan có loét phải nghĩ tới rối loạn hoạt động hệ nội tiết
c)
pH dịch vị 3.7 là thích hợp nhất cho pepsin hoạt động
d)
Tăng tiết acid và pepsinogen luôn không song hành với nhau
62.
Hoạt động nào không gây thải nhiệt trong môi trường lạnh
a)
Run cơ
b)
Truyền nhiệt
c)
Bức xạ nhiệt
d)
Bốc hơi nước
63.
Một trong những cơ chế nữ hóa ở bệnh nhân nghiện rượu lâu ngày có xơ hóa gan
a)
Ứ estrogen máu
b)
Suy tuyến sinh dục
c)
Giảm testosteron máu
d)
Rối loạn phân bố mỡ ở vùng ngực
64.
Nguyên nhân gây suy thận cấp sau thận
a)
Xuất huyết, mất dịch qua đường tiêu hóa
b)
Giảm cung lượng tim: suy tim
c)
Viêm vi cầu thận
d)
Bệnh phì đại tiền liệt tuyến
65.
Trong vàng da do nguyên nhân sau gan, hiện tượng nước tiểu vàng là vì có chứa nhiều
a)
Urobilinogen
b)
Bilirubin tự do
c)
Bilirubin kết hợp
d)
Hemoglobin
66.
Đánh giá chức năng thận trong suy mạn tốt nhất là dựa vào
a)
Creatinin
b)
Ure
c)
GFR
d)
Phosphat
67.
Cơ chế trực tiếp gây tổn thương niêm mạc dạ dày của NSAIDs
a)
Suy giảm hàng rào phòng ngự
b)
Ức chế tổng hợp prostaglandin và NO
c)
Giảm lưu lượng vi tuần hoàn niêm mạc
d)
Tính acid yếu phát huy ái lực với lipid
68.
Rối loạn chức năng chuyển hóa glucid biểu hiện
a)
Tăng dự trữ glucose dưới dạng glycogen
b)
Sau ăn đường huyết tăng nhanh giảm nhanh
c)
Sau ăn đường huyết tăng chậm giảm nhanh
d)
Nghiệm pháp glucose máu rất đặc hiệu cho gan
69.
Bệnh nhân xơ gan thường bị tiêu chảy khi
a)
Ăn nhiều đồ ngọt
b)
Ăn nhiều đồ béo
c)
Ăn nhiều đồ mặn
d)
Ăn nhiều đồ chua
70.
Bản chất của sốt
a)
Trong giai đoạn sốt tăng cơ thể phản ứng giống như nhiễm nóng
b)
Cường độ sốt phụ thuộc vào chất gây sốt
c)
Giai đoạn sốt đứng (Giai đoạn 2) cơ thể không tăng thải nhiệt
d)
Trong giai đoạn sốt lui cơ thể phản ứng giống như nhiễm lạnh
71.
Cơ chế chính gây hôn mê gan
a)
Nhiễm độc
b)
Giảm nồng độ NH3 máu
c)
Giảm glucose máu
d)
Cơ thể suy kiệt
72.
Nguyên nhân gây thiểu niệu tại thận
a)
Sốc giảm thể tích tuần hoàn
b)
Mất nước
c)
Viêm ống thận
d)
Viêm đài bể thận
73.
Cơ chế gây loét của Helicobacter pylori
a)
Enzyme urease giúp vi khẩn tạo ra môi trường acid quanh nó
b)
Enzyme urease tạo ra ammoniac làm tổn thương niêm mạc do kích thích tiết acid
c)
Làm dạ dày giảm tiết acid
d)
Làm tăng tiết chất nhầy
74.
Phân tích cơ chế nào sau đây gây mất nước sớm và kéo dài
a)
Tăng tiết mồ hôi
b)
Tăng thông khí
c)
Tuyến yên tăng tiết ADH
d)
Vỏ thượng thận giảm tiết aldosteron
75.
Bệnh nhân nam, 25 tuổi, nhân viên văn phòng, đến khám vì bị táo bón thường tái phát thường xuyên 1 tháng nay. Tiền sử: tiểu bình thường, làm việc trong môi trường máy lạnh, hay ăn đồ ngọt, béo, ít vận động, chưa ghi nhận các bệnh lý khác. Anh/chị nghĩ bệnh nhân này táo bón do
a)
Ăn nhiều đồ ngọt
b)
Ăn nhiều đồ béo
c)
Ít vận động
d)
Uống ít nước
76.
Bệnh nhân bị thiếu máu trong suy thận do cơ chế chính
a)
Thiếu sắt
b)
Thiếu acid folic, B12
c)
Thiếu aldosteron
d)
Thiếu erythropoietin
77.
Rối loạn chuyển hóa glucid trong suy gan mạn
a)
Giảm lượng glycogen trong tế bào gan
b)
Giảm khả năng phân hủy glcogen
c)
Tăng tân tạo glucid từ protid
d)
Tăng tân tạo glucid từ lipid
78.
Bệnh nhân nữ, 67 tuổi, thường hay cảm giác nóng kèm ra mồ hôi. Đo nhiệt độ 38,5oC. Kết luận lí do phù hợp trên bệnh nhân này
a)
Sốt tăng
b)
Tăng thân nhiệt chủ động
c)
Sốt đứng hoặc tăng thân nhiệt thụ động
d)
Sốt lui hoặc tăng thân nhiệt thụ động
79.
Loại thiếu máu nào thường gặp ở bệnh nhân suy thận
a)
Thiếu máu hồng cầu nhỏ nhược sắc
b)
Thiếu máu hồng cầu to ưu sắc
c)
Thiếu máu hồng cầu to nhược sắc
d)
Thiếu máu đẳng sắc đẳng bào
80.
Cơ chế gây tổn thương của NSAIDs
a)
Trực tiếp gây tổn thương niêm mạc dạ dày
b)
Làm tăng tính kỵ nước của lớp chất nhầy
c)
Làm giảm sự tiếp xúc của acid và biểu mô niêm mạc
d)
Các sản phẩm chuyển hóa của NSAIDs không gây tổn thương niêm mạc ruột và dạ dày