wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cơ cấu ngành kinh tế là chỉ tiêu phản ánh mức độ đóng góp của

a)

các ngành kinh tế vào GDP của một vùng.

b)

các vùng kinh tế vào GDP của một nước.

c)

các ngành kinh tế vào GDP của một vùng.

d)

các ngành kinh tế vào GDP của một nước.

2.

Câu 2. Cơ cấu ngành kinh tế không bao gồm có

a)

du lịch.

b)

nông, lâm, ngư nghiệp.

c)

dịch vụ.

d)

công nghiệp, xây dựng.

3.

Câu 3. Các nước có GDP/người cao tập trung nhiều ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Âu.

b)

Bắc Mĩ.

c)

Đông Á.

d)

Trung Đông.

4.

Câu 4. Các nước có thu nhập ở mức thấp hiện nay hầu hết đều ở

a)

Bắc Á.

b)

châu Phi.

c)

Bắc Mĩ.

d)

châu Âu.

5.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?

a)

Còn có nợ nước ngoài nhiều.

b)

Chỉ số phát triển con người cao.

c)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.

d)

GNI bình quân đầu người cao.

6.

Câu 6. Hiện nay, nhân tố có vai trò quan trọng nhất trong nền kinh tế tri thức là

a)

khoa học và công nghệ.

b)

vốn đầu tư và thị trường.

c)

giáo dục và văn hóa.

d)

tài nguyên và lao động.

7.

Câu 7. Khu vực có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là

a)

Tây Phi, Đông Phi.

b)

Đông Á, Tây Nam Á.

c)

Bắc Mĩ, Trung Mĩ.

d)

Bắc Âu, Bắc Mĩ.

8.

Câu 8. Tiêu chí phân chia thành nước phát triển và nước đang phát triển không gồm có

a)

tuổi thọ trung bình.

b)

chỉ số HDI.

c)

GNI/người.

d)

cơ cấu kinh tế.

9.

Câu 9. GNI/người phản ánh điều nào sau đây?

a)

Giáo dục và năng suất lao động của người dân trong một nước.

b)

Mức sống và năng suất lao động của người dân trong một nước.

c)

Mức sống và năng suất lao động của người dân trong một tỉnh.

d)

Văn hóa và năng suất lao động của người dân trong một nước.

10.

Câu 10. Cơ cấu kinh tế là tập hợp

a)

các vùng, các ngành và bộ phận kinh tế.

b)

các ngành, lĩnh vực và bộ phận kinh tế.

c)

các vùng, lĩnh vực và bộ phận kinh tế.

d)

các ngành, khu vực và lĩnh vực kinh tế.

11.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?

a)

GNI bình quân đầu người thấp.

b)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ.

c)

Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.

d)

Chỉ số phát triển con người thấp.

12.

Câu 12. Các nước phát triển có trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao hơn hẳn các nước đang phát triển, thể hiện chủ yếu ở việc

a)

tốc độ tăng tổng thu nhập trong nước cao.

b)

tỉ trọng của khu vực kinh tế dịch vụ chưa cao.

c)

công nghiệp - xây dựng tăng trưởng nhanh.

d)

chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của thế giới.

13.

Câu 13. Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là

a)

dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế.

b)

chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao

c)

tốc độ tăng GDP bình quân hàng năm thấp.

d)

GNI bình quân đầu người thấp hơn nhiều.

14.

Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.

b)

Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.

c)

Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh.

d)

Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.

15.

Câu 15. Các quốc gia đang phát triển thường có

a)

tỉ suất tử vong người già rất thấp.

b)

thu nhập bình quân đầu người cao.

c)

nên công nghiệp phát triển rất sớm.

d)

chỉ số phát triển con người thấp.

16.

Câu 1. Toàn cầu hoá là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

chính trị.

b)

khoa học.

c)

văn hoá.

d)

kinh tế.

17.

Câu 2. Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hoá kinh tế?

a)

Phát triển các hệ thống tài chính quốc tế.

b)

Các quốc gia gần nhau lập một khu vực.

c)

Tăng vai trò của các công ty đa quốc gia.

d)

Thương mại thế giới phát triển nhanh.

18.

Câu 3. Điểm nào sau đây không thể hiện mặt tích cực của toàn cầu hoá kinh tế?

a)

Tăng cường sự hợp tác về kinh tế, văn hoá giữa các nước.

b)

Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

c)

Đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ.

d)

Làm gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo trên thế giới.

19.

Câu 4. Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài?

a)

Du lịch, công nghiệp, giáo dục.

b)

Văn hoá, giáo dục, công nghiệp.

c)

Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.

d)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.

20.

Câu 5. Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là

a)

các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

b)

vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.

c)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

d)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

21.

Câu 6. Hệ quả nào sau đây không phải là của khu vực hóa kinh tế?

a)

Tăng cường tự do hóa thương mại, đầu tư dịch vụ.

b)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo giữa các nước.

c)

Động lực thúc đẩy tăng trưởng, phát triển kinh tế.

d)

Tăng cường quá trình toàn cầu hóa về kinh tế.

22.

Câu 7. Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của các công ti đa quốc gia?

a)

Chiếm khoảng 2/3 trong buôn bán của quốc tế.

b)

Thị trường tài chính quốc tế ngày càng mở rộng.

c)

Chiếm khoảng 30% tổng giá trị GDP của thế giới.

d)

Có hơn 80 nghìn công ti đa quốc gia khác nhau.

23.

Câu 8. Nhân tố nào thúc đẩy toàn cầu hóa kinh tế diễn ra ngày càng mạnh mẽ?

a)

Sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia.

b)

Sự phát triển của khoa học, công nghệ hiện đại.

c)

Nhu cầu hàng hóa tăng nhanh, kích thích sản xuất.

d)

Sự gia tăng nhanh dân số thế giới và hàng hóa.

24.

Câu 9. Toàn cầu hóa kinh tế và khu vực hóa kinh tế dẫn đến mối quan hệ kinh tế giữa các nước có chung đặc điểm nào sau đây?

a)

Hợp tác, cạnh tranh, quan hệ song phương và đa phương.

b)

Bảo vệ quyền lợi của quốc gia mình trên trường quốc tế.

c)

Tìm cách lũng đoạn về kinh tế của các nước trên thế giới.

d)

Tăng cường thao túng thị trường các quốc gia khác nhau.

25.

Câu 10. Để có được sức cạnh tranh mạnh về kinh tế, các nước đang phát triển đã tiến hành điều nào sau đây?

a)

Chuyển giao khoa học công nghệ kĩ thuật.

b)

Dỡ bỏ các hàng rào thuế quan nhập khẩu.

c)

Sản xuất sản phẩm chưa chế biến, giá rẻ.

d)

Phát triển các ngành kinh tế mũi nhọn.

26.

Câu 11. Biểu hiện của thương mại thế giới phát triển mạnh là

a)

các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

b)

vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.

c)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

d)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

27.

Câu 12. Biểu hiện về vai trò của các công ty xuyên quốc gia là

a)

các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

b)

vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.

c)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

d)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

28.

Câu 1. Việt Nam là thành viên của tổ chức liên kết khu vực nào sau đây?

a)

APEC

b)

MERCOSUR

c)

NAFTA

d)

EU.

29.

Câu 2. Tổ chức liên kết khu vực nào có ít quốc gia tham gia nhất?

a)

Liên minh châu Âu.

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

c)

Hiệp hội các nước Đông Nam Á.

d)

Thị trường chung Nam Mĩ.

30.

Câu 3. Tổ chức liên kết khu vực nào sau đây có sự tham gia của các nước ở nhiều châu lục khác nhau nhất?

a)

Liên minh châu Âu.

b)

Thị trường chung Nam Mĩ.

c)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

d)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

31.

Câu 4. Việt Nam là thành viên của các tổ chức liên kết khu vực nào sau đây?

a)

APEC và ASEAN.

b)

NAFTA và APEC.

c)

NAFTA và EU.

d)

EU và ASEAN.

32.

Câu 5. Tính đến năm 2020, Liên hợp quốc có bao nhiêu thành viên?

a)

200

b)

190

c)

195

d)

193

33.

Câu 6. Diễn đàn hợp tác châu Á - Thái Bình Dương viết tắt là

a)

WTO

b)

NAFTA

c)

APEC

d)

EU

34.

Câu 7. ASEAN là tên viết tắt của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây?

a)

Liên minh châu Âu.

b)

Thị trường chung Nam Mĩ.

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

d)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

35.

Câu 8. Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây có đa số các nước thành viên nằm ở Nam bán cầu?

a)

MERCOSUR

b)

NAFTA

c)

EU

d)

ASEAN

36.

Câu 9. Nhận định nào sau đây không phải ý nghĩa của Tổ chức Thương mại thế giới phát triển mạnh?

a)

Giúp nền kinh tế phát triển năng động.

b)

Thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế thế giới.

c)

Thúc đẩy tự do hóa thương mại các nước.

d)

Hàng hóa có điều kiện lưu thông rộng rãi.

37.

Câu 10. Tổ chức liên kết kinh tế khu vực ở nào sau đây có nhiều quốc gia châu Á tham gia nhất?

a)

NAFTA

b)

EU

c)

APEC

d)

ASEAN

38.

Câu 11. Trụ sở của Liên hợp quốc đặt ở quốc gia nào sau đây?

a)

Hoa Kỳ.

b)

Trung Quốc.

c)

Anh

d)

Liên bang Nga.

39.

Câu 12. Liên hợp quốc có nhiệm vụ chủ yếu nào sau đây?

a)

Giám sát tài chính, hành động khí hậu.

b)

Giữ vững luật quốc tế, ổn định tiền tệ.

c)

Hỗ trợ lương thực và hàng nhập khẩu.

d)

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.

40.

Câu 13. Liên hợp quốc không có nhiệm vụ chủ yếu nào sau đây?

a)

Cung cấp viện trợ nhân đạo.

b)

Duy trì an ninh và hòa bình.

c)

Đảo bảo ổn định về tài chính.

d)

Bảo vệ các quyền con người.

41.

Câu 14. Mục tiêu hàng đầu của Liên hợp quốc là

a)

bảo vệ môi trường, nhân quyền, phát triển bền vững.

b)

thúc đẩy dân chủ, ổn định tiền tệ và phát triển kinh tế.

c)

giải quyết và ngăn ngừa xung đột, viện trợ nhân đạo.

d)

duy trì một nền hòa bình và trật tự thế giới bền vững.

42.

Câu 15. Quỹ Tiền tệ Quốc tế viết tắt là

a)

UN

b)

APEC

c)

IMF

d)

WTO

43.

Câu 1. Khủng hoảng an ninh lương thực trên thế giới do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Bùng nổ dân số, xung đột sắc tộc và cháy rừng.

b)

Ô nhiễm môi trường, các loại dịch bệnh và lũ lụt.

c)

Dịch bệnh diện rộng, bùng nổ dân số và hạn hán.

d)

Xung đột vũ trang, thiên tai và biến đổi khí hậu.

44.

Câu 2. Tình trạng khủng hoảng an ninh lương thực là

a)

vấn đề của châu Á và xu hướng gia tăng lên.

b)

vấn đề toàn cầu và đang có xu hướng gia tăng.

c)

vấn đề toàn cầu nhưng có xu hướng gia giảm.

d)

vấn đề của châu Phi và có xu hướng gia giảm.

45.

Câu 3. Hiện nay, châu lục nào sau đây đang khủng hoảng an ninh lương thực cao nhất thế giới?

a)

Châu Mĩ.

b)

Châu Phi.

c)

Châu Âu.

d)

Châu Á.

46.

Câu 4. Ở châu Á, khu vực nào sau đây chịu tác động mạnh nhất của nạn đói?

a)

Tây Nam Á.

b)

Nam Á.

c)

Đông Nam Á.

d)

Đông Á.

47.

Câu 5. Các cuộc xung đột ở thế kỉ XX liên quan đến vấn đề nào sau đây?

a)

Xung đột tộc người.

b)

Tranh giành đất đai.

c)

Thiếu nguồn nước.

d)

An ninh năng lượng.

48.

Câu 6. Vấn đề nào sau đây không mang tính chất toàn cầu?

a)

Không khí.

b)

Nguồn nước.

c)

Năng lượng.

d)

Lương thực.

49.

Câu 7. Lĩnh vực nào sau đây thuộc an ninh truyền thống?

a)

Biến đổi khí hậu.

b)

An ninh kinh tế.

c)

An ninh lương thực.

d)

Chiến tranh cục bộ.

50.

Câu 8. Lĩnh vực nào sau đây thuộc an ninh phi truyền thống?

a)

Khủng bố vũ trang.

b)

Dịch bệnh toàn cầu.

c)

Xung đột sắc tộc.

d)

Chiến tranh cục bộ.

51.

Câu 9. Lĩnh vực nào sau đây không thuộc an ninh phi truyền thống?

a)

Dịch bệnh toàn cầu.

b)

Biến đổi khí hậu.

c)

Anh ninh lương thực.

d)

Xung đột vũ trang.

52.

Câu 10. Lĩnh vực nào sau đây thuộc không thuộc an ninh truyền thống?

a)

Chiến tranh cục bộ.

b)

Xung đột sắc tộc.

c)

An ninh nguồn nước.

d)

Khủng bố vũ trang.

53.

Câu 11. Khu vực nào sau đây chịu tác động rất nhỏ của nạn đói trên thế giới?

a)

Nam Á.

b)

Trung Phi.

c)

Tây Âu.

d)

Đông Phi.

54.

Câu 12. Một số tổ chức có vai trò quan trọng đối với an ninh lương thực trên thế giới hiện nay là

a)

EU, ASEAN.

b)

FAO, WFP.

c)

WFP, APEC.

d)

IMF, WTO.

55.

Câu 13. Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để mỗi quốc gia chủ động đảm bảo an ninh lương thực quốc gia?

a)

Tích cực giữ nước, tạo thương hiệu.

b)

Ưu tiên thương mại hàng thực phẩm.

c)

Bình ổn giá lương thực trong nước.

d)

Đẩy mạnh việc sản xuất lượng thực.

56.

Câu 14. Cơ quan Năng lượng Quốc tế viết tắt là

a)

IMF

b)

WB

c)

WTO

d)

IEA

57.

Câu 15. Nhân tố có tác động trực tiếp đến sự phát triển kinh tế - xã hội ở hầu hết các quốc gia trên thế giới là

a)

thị trường.

b)

năng lượng.

c)

nguồn vốn.

d)

nguồn nước.

58.

Câu 1. Khu vực nào sau đây ở Mỹ Latinh thường xảy ra động đất?

a)

Đồng bằng Pam-pa và quần đảo Ăng-ti.

b)

Vùng biển Ca-ri-bê và quần đảo Ăng-ti.

c)

Vùng núi An-đét và quần đảo Ăng-ti.

d)

Vùng núi An-đét và đồng bằng La-nốt.

59.

Câu 2. Các dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích khu vực Mỹ Latinh?

a)

Núi cao và đồi trung du.

b)

Cao nguyên và núi thấp.

c)

Sơn nguyên và cao nguyên.

d)

Đồng bằng và sơn nguyên.

60.

Câu 3. Ở khu vực Mỹ Latinh có thuận lợi nào sau đây để phát triển cây lương thực và thực phẩm?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Khí hậu phân hóa khá đa dạng.

c)

Nhiều cao nguyên rộng lớn.

d)

Đất đai đa dạng và màu mỡ.

61.

Câu 4. Ở khu vực Mỹ Latinh có thuận lợi nào sau đây để phát triển chăn nuôi gia súc và phát triển cây ăn quả?

a)

Địa hình núi cao.

b)

Sơn nguyên rộng.

c)

Khí hậu phân hóa.

d)

Đất đai đa dạng.

62.

Câu 5. Ở khu vực Mỹ Latinh không có sơn nguyên nào sau đây?

a)

Guy-a-na.

b)

Cô-lô-ra-đô.

c)

Mê-hi-cô.

d)

Bra-xin.

63.

Câu 6. Kênh đào Pa-na-ma nối hai đại dương nào sau đây với nhau?

a)

Bắc Băng Dương và Nam Đại Dương.

b)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

c)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

d)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

64.

Câu 7. Ở khu vực Mỹ Latinh có kênh đào nổi tiếp nào sau đây?

a)

Panama

b)

Moscow

c)

Kiel

d)

Xuy-ê.

65.

Câu 8. Vùng núi An-đét có tiềm năng lớn về

a)

thủy điện, vận tải và công nghiệp.

b)

nông sản, lâm sản và công nghiệp.

c)

thủy sản, khoáng sản và lâm sản.

d)

khoáng sản, thủy điện và du lịch.

66.

Câu 9. Các sơn nguyên ở nước ta thuận lợi phát triển

a)

chăn nuôi và trồng cây lương thực.

b)

chăn nuôi và trồng cây công nghiệp.

c)

lâm nghiệp và trồng cây lương thực.

d)

trồng trọt và trồng cây lâm nghiệp.

67.

Câu 10. Ở khu vực Mỹ Latinh không có đồng bằng nào sau đây?

a)

Đồng bằng Trung tâm.

b)

Đồng bằng La-nốt.

c)

Đồng bằng A-ma-dôn.

d)

Đồng bằng La Pla-ta.

68.

Câu 11. Vùng biển Ca-ri-bê có thuận lợi nào sau đây?

a)

Khí hậu phân hóa.

b)

Sông ngòi dày đặc.

c)

Đất đai màu mỡ.

d)

Địa hình đa dạng.

69.

Câu 12. Khoáng sản nổi bật ở khu vực Mỹ Latinh không phải là

a)

kim loại đen.

b)

nhiên liệu.

c)

kim loại quý.

d)

kim loại màu.

70.

Câu 13. Ở Mỹ Latinh, loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất?

a)

Kẽm

b)

Dầu mỏ.

c)

Đồng

d)

Sắt

71.

Câu 14. Khoáng sản ở khu vực Mỹ Latinh tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Khu vực Trung Mỹ và ở phía nam sơn nguyên Guy-a-na.

b)

Vùng núi An-đét và phía đông nam sơn nguyên Bra-xin.

c)

Vùng núi An-đét và phía bắc nam sơn nguyên Mê-hi-cô.

d)

Vùng núi An-đét và phía tây nam sơn nguyên Guy-a-na.

72.

Câu 15. Tài nguyên khoáng sản đa dạng ở khu vực Mỹ Latinh là cơ sở để phát triển ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp thực phẩm.

b)

Công nghiệp luyện kim.

c)

Công nghiệp khai khoáng.

d)

Công nghiệp dược phẩm.