NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets6. 你吃什么?
Total questions: 21
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
zhōngwǔ
trung ngọ
buổi trưa
中 - ở giữa. Hình chữ nhật,nét sổ ở giữa. 中 là giữa, trung tâm. Người Trung Quốc cho họ là trung tâm của vũ trụ nên họ đặt tên nước là 中
午 - ngọ ( 12 giờ trưa). Chữ này giống chữ ngưu 牛 (con trâu). 12 giờ trưa nó
nóng quá nên rụt đầu.
a)
饺子
b)
中午
c)
包子
d)
玛丽
2.
Shàngwǔ
ngọ
buổi sáng
上- ở trên, tưởng tượng giống cái cây và nhánh cây mọc trên mặt đất.
午 - ngọ ( 12 giờ trưa). Chữ này giống chữ ngưu 牛 (con trâu). 12 giờ trưa nó
nóng quá nên rụt đầu.
a)
上午
b)
好吃
c)
食堂
d)
啤酒
3.
Xiàwǔ
ngọ
buổi chiều
下- ở dưới, tưởng tượng giống rễ cây mọc dưới mặt đất.
午 - ngọ ( 12 giờ trưa). Chữ này giống chữ ngưu 牛 (con trâu). 12 giờ trưa nó
nóng quá nên rụt đầu.
a)
面条
b)
饺子
c)
上午
d)
下午
4.
chī
ngật
ăn
̆n bằng miệng (khẩu口), người ăn (nhân 人), ăn từng miếng nhỏ (ất 乙). 气
a)
酒
b)
吃
c)
汤
d)
些
5.
hǎochī
hảo ngật
Ngon
( đồ ăn)
a)
上午
b)
啤酒
c)
好吃
d)
中午
6.
fàn
phạn
cơm, bữa cơm
Thực phẩm (thực 饣) mà do nhà máy (xưởng 厂) cung cấp liên tục (hựu 又) cho công nhân là cơm (饭).
a)
吃
b)
汤
c)
碗
d)
饭
7.
Shítáng
thực đường
nhà ăn, cangtin
食- thực. Thực phẩm sạch do con người (nhân 人) lương thiện ( lương 良)làm ra.
堂- đường. Nhà ăn là nơi ( thổ 土- địa điểm ),căn phòng rộng được trang trí bằng những dải lụa (mịch 冖)nhỏ (tiểu 小), mọi người đến để ăn (khẩu 口)
a)
食堂
b)
中午
c)
好吃
d)
面条
8.
mántou
màn thầu
bánh bao chay
馒 - bánh bao chay. ( thực 饣)Ngày ( nhật 日) 4 bữa (tứ 罒) nhai đi nhai lại ( hựu 又) chiêc bánh màn thầu.
头 – đầu. Anh Đại ( đại 大) có 2 cái tóc trên đầu.
a)
下午
b)
啤酒
c)
馒头
d)
饺子
9.
mǐfàn
mễ phạn
Cơm trắng
米- mễ. Gạo . Cây lúa là cây ( mộc 木) dưới ánh nắng mặt trời nó trổ bông ( bát ngửa丷)
饭- cơm, bữa cơm. Cơm là thực phẩm (thực饣), ăn ở trong xưởng ( xưởng 厂) ăn hết ngày
này qua ngày khác ( hựu又) .
a)
玛丽
b)
米饭
c)
上午
d)
中午
10.
yào
yếu
muốn, cần, phải
Người Trung Quốc muốn người phụ nữ (nữ 女) phương Tây ( tây 覀)西 pha cà phê.
a)
包子
b)
饭
c)
吃
d)
要
11.
gè
cá
cái
(lượng từ)
Con người đó ( nhân 人) rất thẳng thắn ( nét sổ丨)
a)
个
b)
些
c)
吃
d)
酒
12.
wǎn
uyển
bát
Bát làm bằng đất nung (thạch 石) ăn trong nhà (miên 宀) vào buổi tối (tịch 夕), ăn bằng đũa tre (bộ tiết 㔾).
Lượng từ/ danh từ
a)
些
b)
酒
c)
碗
d)
饭
13.
jīdàn
kê đản
trứng gà
鸡 - gà. Người ta nhiều (hựu 又) năm thuần hoá chim (điểu 鸟 ) rừng thành gà nhà (鸡)._x000B_蛋 - trứng. Trong quả trứng (蛋) có ấu trùng (trùng 虫) chứa đầy đủ chất dinh dưỡng (sơ疋 – đầy đủ) .
a)
鸡蛋
b)
中午
c)
下午
d)
玛丽
14.
tāng
thang
canh
Một (一) bát canh thì không thể không ( 勿 – vô ) có nước ( 3 chấm thuỷ ⺡).
a)
吃
b)
饭
c)
个
d)
汤
15.
jiǔ
tửu
Rượu
酒- rượu. Rượu làm từ nước ( chấm thủy 氵) đựng trong bình ( dậu 酉 giống bình đựng rượu
a)
碗
b)
酒
c)
包子
d)
些
16.
píjiǔ
tì tửu
bia
啤- bia. Bia uống bằng mồm ( khẩu 口), uống bia Trúc bạch( bạch 白),
uống 11 cốc ( nét phẩy丿và số 10 十).
酒- rượu. Rượu làm từ nước ( chấm thủy 氵) đựng trong bình ( dậu 酉 giống bình đựng rượu)
a)
啤酒
b)
玛丽
c)
饺子
d)
面条
17.
xiē
tá
vài, những
些 - những đây. Một số chính sách của nhà nước đình chỉ ( chỉ 止)sản xuất thìa múc canh ( chủy 匕)trong hai năm ( nhị 二)
a)
酒
b)
个
c)
些
d)
饭
18.
jiǎozi
(名)
Bánh há cảo
饺- bánh cảo. Bánh cảo là một loại thức ăn ( thực 饣) muốn ăn thì phải chờ người ta giao ( giao 交) đến.
子- tử. Giống hình đứa trẻ cuốn trong tã.
a)
上午
b)
面条
c)
包子
d)
饺子
19.
bāozi
bao tử
bánh bao
包- bánh bao. Bánh bao bên ngoài bao ( bao 勹) bột và nhân thịt rắn ( tị 巳) # bộ tiết 㔾)
子 - tử. Giống hình đứa trẻ cuốn trong tã.
a)
下午
b)
包子
c)
玛丽
d)
好吃
20.
miàntiáor
miến điều
mì sợi
面 - diện. Mặt của con người có mắt ( mục 目) và mũi.
条- cành. Đi lại gần ( tri 夂)ngắt một ( nhất 一) cành nhỏ ( tiểu 小)
a)
啤酒
b)
好吃
c)
面条
d)
中午
21.
mǎlì
Mã Lệ
Mary
玛-mã não. Là vật ông vua ( vương 王) phải đổi rất nhiều con ngựa (mã 马)
để lấy
丽-đẹp. Một người ( nhất 一 ) đi đến 2 khu vực ( quynh 冂 ) đều gặp 2
cô gái đẹp.
a)
玛丽
b)
下午
c)
包子
d)
上午
Reset
