NEW
Font size
WorksheetsKTPL bài 3
Total questions: 27
Worksheet time: 54mins
Câu 1: trong nền kinh tế,khi mức giá chung của hàng hóa,dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là
A. lạm phát
B. tiền tệ
C. cung cầu
D. thị trường
Câu 2: trong nền kinh tế, dấu hiệu cơ bản để nhận biết nền kinh tế đó đang ở thời kỳ lạm phát đó là sự
A. tăng giá cả hàng hóa,dịch vụ
B. giảm giá thành hàng hóa,dịch vụ
C. gia tăng nguồn cung hàng hóa
D. suy giảm nguồn cung hàng hóa
Câu 3: khi mức độ tăng giá của hàng hóa dịch vụ ở một con số điều đó phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế đó ở mức độ
A. lạm phát vừa phải
B. lạm phát phi mã
C. siêu lạm phát
D. không đáng kể
Câu 4: trong nền kinh tế,khi mức độ tăng của giá cả ở một con số hàng năm từ 0% đến dưới 10% khi đó nền kinh tế có mức độ
A. lạm phát vừa phải
B. lạm phát phi mã
C. siêu lạm phát
D. lạm phát tuyệt đối
Câu 5: trong nền kinh tế,khi mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hàng năm,gây bất ổn nghiêm trọng trong nền kinh tế khi đó lạm phát của nền kinh tế ở mức độ
A. lạm phát vừa phải
B. lạm phát phi mã
C. siêu lạm phát
D. lạm phát tượng trưng
Câu 6: trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ gây ra hiện tượng như thế nào đối với nền kinh tế đó?
A. bất ổn nghiêm trọng
B. hiệu ứng tích cực
C. sụp đổ hoàn toàn
D. cung tăng liên tục
Câu 7: trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho giá trị đồng tiền của nước đó như thế nào?
A. tăng giá trị phi mã
B. mất giá nhanh chóng
C. không thay đổi giá trị
D. ngày càng tăng giá trị
Câu 8: trong nền kinh tế thị trường,khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho lãi suất thực tế của đồng tiền nước đó có xu hướng
A. giảm
B. tăng
C. không đổi
D. giữ nguyên
Câu 9: trong nền kinh tế thị trường,khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã,để bảo toàn giá trị tài sản của mình,người dân có xu hướng
A. tránh giữ tiền mặt
B. giữ nhiều tiền mặt
C. đổi nhiều tiền mặt
D. cất giữ tiền mặt
Câu 10: trong nền kinh tế thị trường,khi giá cả tăng lên với tốc độ vượt xa mức lạm phát phi mã thì nền kinh tế đó ở trạng thái
A. lạm phát vừa phải
B. lạm phát phi mã
C. siêu lạm phát
D. lạm phát toàn diện
Câu 11: Khi nền kinh tế ở trạng thái siêu lạm phát thì nền kinh tế đó lâm vào
A. trạng thái khủng hoảng
B. trạng thái sụp đổ
C. trạng thái đứng im
D. trạng thái phát triển
Câu 12: trong nền kinh tế,nếu lạm phát càng tăng lên thì giá trị đồng tiền sẽ
A. tăng theo
B. giảm xuống
C. không đổi
D. sinh lời
Câu 13: trong nền kinh tế,mối quan hệ giữa mức tăng của lạm phát đối với giá trị lao động tiền là
A. tỷ lệ thuận
B. tỷ lệ nghịch
C. cân bằng
D. độc lập
Câu 14: một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là do
A. chi phí sản xuất tăng cao
B. chi phí sản xuất giảm sâu
C. các yếu tố đầu vào giảm
D. chi phí sản xuất không đổi
Câu 15: một trong những nguyên nhân dẫn đến lạm phát là do
A. cầu tăng cao
B. cung tăng cao
C. cạnh tranh không lành mạnh
D. hủy hoại tài nguyên môi trường
Câu 16: nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến lạm phát?
A. giá cả hàng hóa tăng lên
B. chi phí sản xuất tăng lên
C. cầu có xu hướng tăng lên
D. thu nhập người dân tăng
Câu 17: đối với nền kinh tế,khi lạm phát xảy ra sẽ khiến chi phí và các yếu tố đầu vào tăng cao từ đó dẫn đến hậu quả các doanh nghiệp
A. mở rộng quy mô sản xuất
B. thu hẹp quy mô sản xuất
C. tăng cường tiềm lực tài chính
D. đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa
Câu 18: đối với hoạt động sản xuất của doanh nghiệp,khi lạm phát xảy ra khiến hoạt động sản xuất kinh doanh gặp khó khăn vì
A. chi phí sản xuất tăng cao
B. chi phí sản xuất giảm xuống
C. không nhận được hỗ trợ vốn
D. không được tái cấp vốn
Câu 19: đối với xã hội,khi lạm phát xảy ra sẽ khiến cho tình trạng nào dưới đây gia tăng?
A. thất nghiệp
B. tiêu dùng
C. sản xuất
D. phân phối
Câu 20: Khi lạm phát xảy ra làm cho giá cả hàng hóa không ngừng tăng,dẫn đến tình trạng tiêu cực nào dưới đây đối với nền kinh tế?
A. đầu cơ tích trữ hàng hóa
B. đẩy mạnh sản xuất,kinh doanh
C. nhiều công ty nhỏ thành lập mới
D. nhiều người có việc làm mới
Câu 21: đối với xã hội,khi lạm phát xảy ra sẽ khiến cho đời sống của nhân dân
A. gặp khó khăn
B. gặp thuận lợi
C. được nâng cao
D. được cải thiện
Câu 22: việc làm nào dưới đây của cơ quan quản lý nhà nước sẽ góp phần kiềm chế tiến tới đẩy lùi nguy cơ lạm phát trong nền kinh tế?
A. tăng lãi suất
B. giảm lãi suất
C. tăng cung tiền
D. đổi tiền mới
Câu 23: việc làm nào dưới đây của cơ quan quản lý nhà nước sẽ góp phần kiềm chế tiến tới đẩy lùi nguy cơ lạm phát trong nền kinh tế?
A. giảm cung tiền
B. nâng mệnh giá tiền
C. cấm xuất khẩu
D. dừng sản xuất
Câu 24: Khi lạm phát có nguy cơ diễn biến tiêu cực,để hạn chế những khó khăn đối với người lao động,nhà nước cần tăng cường việc làm nào đối với những người gặp khó khăn?
A. hỗ trợ thu nhập
B. đẩy mạnh thu thuế
C. hưởng bảo hiễm xã hội một lần
D. đánh thuế thu nhập cá nhân
Câu 25: khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về lạm phát vừa phải?
A. Là lạm phát một con số ( dưới 10% hàng năm)
B. Là lạm phát bình thường, không gây hậu quả đáng kể tới nền kinh tế
C. Là lạm phát mà ở đó giá trị đồng tiền vẫn khá ổn định
D. Là lạm phát mà ở đó đồng tiền mất giá nhanh chóng
Câu 26: năm 2006, một ổ bánh mì 0.45 USD còn 45.000 đô la Zimbabwe, nhưng đến năm 2008, tỷ lệ lạm phát mỗi tháng ở nước này đã tăng phiên mã lên đến 3,5 triệu%. Người dân cần đến 50 tỷ đô la Zimbabwe mới mua nổi một quả trứng hoặc ổ bánh mì bằng giá 12 chiếc ô tô chỉ mới cách đó 10 năm. Thông tin trên đề cập đến loại hình lạm phát nào dưới đây?
A. lạm phát vừa phải
B. lạm phát phi mã
C. siêu lạm phát
D. lạm phát thực tế
Câu 27: năm 2018 chúng ta mua một cân gạo với giá 18.000 đồng, nhưng đến năm 2021 cũng loại gạo đó nhưng một cân với giá 25.000đ. Việc tăng giá gạo như trên được gọi là hiện tượng
A. thất nghiệp
B. lạm phát
C. cạnh tranh
D. cung cầu
