wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cambridge 16 - Test 4

Total questions: 166

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Những đường hầm La Mã = Roman ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

2.

Áp dụng các kỹ thuật xây dựng

= To apply / ... the construction techniques

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

3.

Lãnh thổ của một quốc gia

= The ... of a country

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

4.

Những người Ba Tư = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "P")

Ba Tư thuộc Iran ngày nay

(a)  

5.

Những khu định cư/ dân cư/ cộng đồng của con người ở vùng khô hạn

= Human ... in dry areas

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

6.

Đặt những cái cột trên một ngọn đồi theo một đường thẳng

= To place ... over a hill in a straight line

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

7.

Đào các trục thẳng đứng xuống đất

= To dig vertical ... down into the ground

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

8.

Đào các trục thẳng đứng xuống đất

= To dig vertical ... down into the ground

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

9.

Đào các trục thẳng đứng xuống đất

= To dig ... shafts down into the ground

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

10.

Đào các trục thẳng đứng xuống đất

= To dig ... shafts down into the ground

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

11.

Đào các trục thẳng đứng xuống đất ở những khoảng cách đều đặn

= To dig vertical shafts down into the ground at regular ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

12.

Xương kỷ băng hà đang được khai quật trong các hang động.

= Ice age bones are being ... in the caves.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

13.

Cung cấp sự thông gió trong quá trình làm việc

= To provide ... during the work

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

14.

Đỉnh của một sườn đồi

= The top of a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

15.

Một con kênh

= A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

16.

Truyền kiến thức của họ cho người La Mã

= To ... ... their knowledge to the Romans

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "o")

(a)  

17.

Những tay vịn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

18.

Những tay vịn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

19.

Những chỗ đứng = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

20.

Một cái nắp bằng gỗ hoặc đá

= A wooden or stone ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

21.

Một dây dọi = A ... line

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

Dây dọi dùng để kiểm tra sự thẳng đứng

(a)  

22.

Xác định độ dốc của đường hầm

= To determine the ... of the tunnel

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

23.

Thoát nước hồ Fucine

= To ... the Fucine Lake

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

24.

Phương pháp qanat không phải là một phương pháp thay thế thực tế

= The qanat method was not a practical ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

25.

Hình học = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

26.

Gặp những vấn đề địa chất

= To ... geological problems

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

27.

đã đi chệch khỏi con đường đã định

= It ... from its set path.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

28.

Liên tục kiểm tra hướng tiến của đường hầm

= To constantly check the tunnel’s ... direction

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

29.

Thực hiện những sự chỉnh sửa bất cứ khi nào cần thiết.

= To make ... whenever necessary.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

30.

Một liên kết bên giữa cả hai hành lang

= A ... link between both corridors

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

31.

Các đường hầm cũng được xây dựng để khai thác khoáng sản.

= Tunnels were also built for ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "m" & "e")

(a)  

32.

Những thợ mỏ sẽ xác định vị trí một mạch khoáng sản

= ... would locate a mineral vein

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

33.

Dấu vết của đường hầm được sử dụng để khai thác vàng

= Traces of tunnels used to ... gold

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

34.

Những tuyến đường hầm được xác định bởi các mạch khoáng.

= The tunnel routes were ... by the mineral veins.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

35.

Phương pháp này đơn giản hơn.

= This method is simpler / more ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

36.

Dập lửa = To ... / extinguish a fire

(1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

37.

Những hòn đá sẽ bị nứt = The rocks will ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

38.

Tốc độ tiến lên phía trước của hầm Claudius

= The rate of ... of Claudius tunnel

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

39.

Chuyển hướng nước lũ

= To ... the floodwater

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

40.

Một mặt cắt ngang của một cái trục

= A ... of a shaft

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

41.

Những hiệu ứng ẩn dấu lên chúng ta

= ... effects on us

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

42.

Những ngụ ý của cách chúng ta đọc ngày nay

= The ... of the way we read today

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

43.

Những vật mang lại sự bình yên mới cho trẻ sơ sinh và trẻ mới biết đi

= The new ... for babies and toddlers

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

44.

Những đứa trẻ mới biết đi

= ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ 't")

(a)  

45.

Còng lưng chơi game = To ... ... video games

(2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "o")

(a)  

46.

Những hành khách = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

47.

Những chiếc máy tính bảng = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

48.

Đọc lướt qua một loạt các email

= To ... a flotilla of email

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

49.

Hầu hết chúng ta không biết = ... to most of us

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

50.

Một sự biến đổi mang tính thay đổi cuộc chơi

= A ... transformation

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

51.

Những mạch thần kinh

= The neuronal ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

52.

Mạch thần kinh làm nền tảng cho khả năng đọc của não

= The neuronal circuit that ... the brain’s ability to read

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

53.

Như công việc trong khoa học thần kinh chỉ ra

= As work in neurosciences ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

54.

Việc tiếp thu khả năng đọc và viết

= The ... of literacy

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

55.

Việc tiếp thu khả năng đọc và viết đòi hỏi một mạch mới trong não chúng ta

= The acquisition of literacy ... a new circuit in our brain

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

56.

Việc tiếp thu khả năng đọc và viết

= The acquisition of ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

57.

Giải mã thông tin cơ bản = To ... basic information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

58.

Số lượng dê trong một đàn

= The number of goats in one ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

59.

Một bộ não được phát triển phức tạp

= A highly ... brain

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

60.

Nghiên cứu của tôi đã mô tả rằng

= My research ... that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

61.

Những quá trình liên quan đến trí thức

= ... processes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

62.

Nghiên cứu đã xuất hiện ở nhiều nơi trên thế giới

= Research ... in many parts of the world

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

63.

Nghiên cứu đã xuất hiện ở nhiều nơi trên thế giới

= Research ... in many parts of the world

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

64.

Nghiên cứu xuất hiện ở nhiều nơi trên thế giới đã cảnh báo rằng

= Research surfacing in many parts of the world ... that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

65.

Các quy trình 'đọc sâu' thiết yếu này có thể đang bị đe dọa

= These essential ‘deep reading’ processes may be ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "u" & "t")

(a)  

66.

Những chế độ / cách đọc dựa trên kỹ thuật số

= Digital-based ... of reading

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

67.

Việc đọc trên giấy

= ... reading

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

68.

Những cải tiến công nghệ

= ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "i")

(a)  

69.

Chúng ta không sai lầm / mắc lỗi như một xã hội khi chúng ta đổi mới

= We do not ... as a society when we innovate

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

70.

Chúng ta không sai lầm / mắc lỗi như một xã hội khi chúng ta đổi mới

= We do not ... as a society when we innovate

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

71.

Chúng ta không sai lầm / mắc lỗi như một xã hội khi chúng ta đổi mới

= We do not ... as a society when we ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

72.

Chúng tôi phớt lờ những gì chúng tôi làm gián đoạn trong khi đổi mới

= We ignore what we ... or diminish while innovating

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

73.

Trong thời khắc bản lề giữa văn hóa in ấn và kỹ thuật số

= In this ... moment between print and digital cultures

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

  • * Một khoảnh khắc bản lề là 1 khoảnh khắc rất quan trọng



(a)  

74.

Xã hội cần phải đối mặt với những gì đang giảm dần

= Society needs to ... what is diminishing in the expert reading circuit

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

75.

Một bản thiết kế / bản vẽ thiết kế

= A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

76.

Các đặc tính của bất kỳ phương tiện nào được sử dụng

= The characteristics of whatever ... is used

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

77.

Nếu phương tiện chiếm ưu thế tạo điều kiện / ưu thế cho những quá trình nhanh

= If the dominant medium ... fast processes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

78.

Làm nhiều việc cùng một lúc = To ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

79.

Các nhà nghiên cứu tâm lý học và nhân văn

= Researchers in psychology and the ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

80.

Chúng ta nên quan tâm / lo lắng đến 'sự thiếu kiên nhẫn về nhận thức' của sinh viên

= We should be ... with students’ ‘cognitive impatience’

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c" - với cả 2 nghĩa ở trên)

(a)  

81.

Sự phân tích phản biện

= ... analysis

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

82.

Tiếp thu được sự phức tạp của suy nghĩ và lập luận

= To ... the complexity of thought and argument

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

83.

Những văn bản đòi hỏi khắt khe hơn

= More demanding ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

84.

Những ảnh hưởng kéo theo đáng lo ngại đối với việc đọc hiểu

= ... downstream effects on reading comprehension

(a)  

85.

Nhóm Mangen hỏi các đối tượng / những người tham gia vào cuộc điều tra

= Mangen’s group asked ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

86.

Một truyện ngắn có cốt truyện có sự hấp dẫn phổ quát đối với học sinh phổ thông

= A short story whose ... had universal student appeal

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

87.

Những cuốn sách bìa mềm = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

88.

Khả năng để sắp xếp chi tiết và xây dựng lại cốt truyện theo trình tự thời gian.

= The ability to ... detail and reconstruct the plot in chronological order.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

89.

Khả năng để sắp xếp chi tiết và xây dựng lại cốt truyện theo trình tự thời gian.

= The ability to ... detail and reconstruct the plot in chronological order.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

90.

Khả năng để sắp xếp chi tiết và xây dựng lại cốt truyện theo trình tự thời gian.

= The ability to sequence detail and reconstruct the plot in ... order.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

91.

'Chuẩn mực mới' trong đọc là đọc lướt

= The ‘new ...’ in reading is skimming

(a)  

92.

Đọc lướt qua văn bản

= To ... through the text

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

93.

Không có thời gian để nắm bắt sự phức tạp và cảm nhận vẻ đẹp

= don’t have time to ... complexity and to perceive beauty

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

94.

Không có thời gian để nắm bắt sự phức tạp và cảm nhận vẻ đẹp

= don’t have time to ... complexity and to perceive beauty

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

95.

Không có thời gian để nắm bắt sự phức tạp và cảm nhận vẻ đẹp

= don’t have time to grasp complexity and to ... beauty

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

96.

Sự đồng cảm = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

97.

Thiệt hại không mong muốn = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "d")

(a)  

98.

Sự teo tóp / thoái hóa của phân tích quan trọng và sự đồng cảm

= The ... / degeneration of critical analysis and empathy

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

99.

Xử lý một cách hiệu quả một cuộc bắn phá thông tin liên tục

= To ... a constant bombardment of information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

100.

Xử lý một cách hiệu quả một cuộc bắn phá thông tin liên tục

= To ... a constant bombardment of information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

101.

Xử lý một cách hiệu quả một cuộc bắn phá / dòng chảy liên tục thông tin liên tục

= To navigate a constant ... of information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

102.

Nó khuyến khích sự rút lui vào các kho thông tin không được kiểm tra quen thuộc nhất

= It incentivizes a ... to the most familiar stores of unchecked information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

103.

Khiến chúng ta dễ bị ảnh hưởng / mỏng manh bởi thông tin sai lệch và những ý tưởng phi lý.

= To leave us ... to false information and irrational ideas.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

104.

Ngụ ý / gợi ý = To ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

105.

Để xác định và khắc phục những thay đổi

= To identify and ... the changes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

106.

Trước khi chúng trở nên ăn sâu vào trí óc

= Before they become ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

107.

Những thái độ đối với trí tuệ nhân tạo

= ... towards Artificial Intelligence

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

108.

Những thái độ đối với trí tuệ nhân tạo

= Attitudes towards ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "i")

(a)  

109.

Các lực lượng cảnh sát đang sử dụng nó để lập bản đồ địa điểm tội phạm có thể xảy ra

= Police ... are using it to map where crime is likely to occur

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

110.

Các lực lượng cảnh sát đang sử dụng nó để lập bản đồ địa điểm tội ác có thể xảy ra

= Police forces are using it to map where ... is likely to occur

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

111.

khi nào bệnh nhân có nhiều khả năng bị đau tim hoặc đột quỵ nhất

= when a patient is most likely to have a heart attack or ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

112.

để nó có thể lên kế hoạch cho những hậu quả không mong đợi

= so it can plan for unexpected ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

113.

Nhiều quyết định trong cuộc sống của chúng ta đòi hỏi phải có một sự dự báo tốt

= Many decisions in our lives require a good ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

114.

chúng ta dường như vẫn thiếu niềm tin sâu sắc vào những dự đoán của AI

= we still seem to deeply lack ... in AI predictions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

115.

Những trường hợp gần đây cho thấy mọi người không thích dựa vào AI

= Recent ... show that people don’t like relying on AI

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

116.

thích tin tưởng vào các chuyên gia con người

= prefer to ... human experts

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

117.

hiểu tại sao mọi người lại miễn cưỡng/không sẵn lòng tin tưởng vào AI ngay từ đầu

= understand why people are so ... to trust AI in the first place

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

118.

những gã khổng lồ công nghệ

= technology ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

119.

một thảm họa quan hệ công chúng

= a public relations ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

120.

điều trị 12 bệnh ung thư chiếm/cấu thành 80% số ca bệnh trên thế giới

= the treatment of 12 cancers that ... ... 80% of the world’s cases

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "f")

(a)  

121.

nếu Watson đưa ra hướng dẫn về phương pháp điều trị trùng với ý kiến riêng của họ

= if Watson provided guidance about a treatment that ... with their own opinions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

122.

các bác sĩ không thấy có lợi ích trong khuyến nghị của Watson

= ... did not see much point in Watson’s recommendations

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

123.

nếu Watson đưa ra khuyến nghị mâu thuẫn với ý kiến của các chuyên gia

= if Watson generated a recommendation that ... the experts’ opinion

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

124.

các bác sĩ thường kết luận rằng Watson không đủ năng lực

= doctors would typically conclude that Watson wasn’t .../capable

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

125.

cỗ máy sẽ không thể giải thích tại sao cách chữa trị của nó lại hợp lý/khả thi

= the machine wouldn’t be able to explain why its treatment was .../possible

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

126.

Vì vậy, điều này càng gây ra nhiều nghi ngờ và không tin tưởng

= ..., this has caused even more suspicion and disbelief

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

127.

Vì vậy, điều này càng gây ra nhiều nghi ngờ và không tin tưởng

= Consequently, this has caused even more ... and disbelief

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

128.

khiến nhiều bác sĩ bỏ qua những khuyến nghị AI có vẻ kỳ quặc

= leading many doctors to ignore the seemingly .../odd AI recommendations

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

129.

bám sát vào chuyên môn của họ

= to stick to their own ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

130.

sự miễn cưỡng của họ trong việc chấp nhận những gì AI cung cấp

= their ... to accept what AI has to offer

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

131.

có kinh nghiệm về độ tin cậy của họ

= having experience of their ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

132.

Mặt khác, AI vẫn còn khá mới và xa lạ với hầu hết mọi người.

= AI, on the other hand, is still fairly new and .../unknown to most people.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

133.

Ngay cả khi nó có thể được giải thích về mặt kỹ thuật

= Even if it can be ... explained

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

134.

Gây lo lắng = Cause ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

135.

Nhiều người cũng không quen với nhiều trường hợp AI thực sự hoạt động

= Many people are also simply not familiar with many ... of AI actually working

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

136.

Những thất bại đáng xấu hổ của AI nhận được sự chú ý không cân xứng của giới truyền thông

= ... AI failures receive a disproportionate amount of media attention

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

137.

sự chú ý của giới truyền thông = ... attention

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

138.

nhấn mạnh thông điệp rằng chúng ta không thể dựa vào công nghệ

= to ... the message that we cannot rely on technology

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

139.

Học máy không phải là không thể sai lầm

= Machine learning is not ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

140.

Cảm xúc về AI rất sâu sắc

= Feelings about AI ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "r" & "d")

(a)  

141.

mọi người từ nhiều nguồn gốc khác nhau

= people from a range of ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

142.

bất kể bộ phim họ xem mô tả AI theo hướng tích cực hay tiêu cực

= ... ... whether the film they watched depicted AI in a positive or negative light

(2 từ bắt đầu bằng chữ "r" & "o")

(a)  

143.

xem viễn cảnh điện ảnh về tương lai công nghệ của chúng ta đã phân cực thái độ của người tham gia

= watching a cinematic ... of our technological future polarised the participants’ attitudes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

144.

xem viễn cảnh điện ảnh về tương lai công nghệ của chúng ta đã phân cực thái độ của người tham gia

= watching a cinematic vision of our technological future ... the participants’ attitudes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

145.

Những người lạc quan trở nên cực đoan hơn trong sự nhiệt tình của họ đối với AI

= ... became more extreme in their enthusiasm for AI

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

146.

những người hoài nghi thậm chí còn trở nên cảnh giác hơn

= ... became even more guarded

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

147.

những người hoài nghi thậm chí còn trở nên cảnh giác hơn

= sceptics became even more ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

148.

mọi người sử dụng bằng chứng liên quan về AI một cách thiên vị

= people use relevant evidence about AI in a ... manner

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

149.

Một số công ty truyền thông xã hội và thị trường trực tuyến có danh tiếng

= Several ... social media companies and online marketplaces

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

150.

Sự minh bạch = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

151.

khi mọi người được phép tự do sửa đổi một chút thuật toán

= when people were allowed the freedom to slightly ... an algorithm

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

152.

hiểu hoạt động phức tạp bên trong của hệ thống AI

= understand the ... inner workings of AI systems

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

153.

nếu mọi người được trao một mức độ trách nhiệm về cách chúng được áp dụng

= if people are given a degree of responsibility for how they are ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")



(a)  

154.

Sự khác biệt/phân cực ngày càng tăng về thái độ đối với AI

= An increasing ... of attitudes towards AI

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

155.

Những lý do khiến chúng ta có nhiều niềm tin vào khả năng phán đoán của con người hơn là vào AI

= Reasons why we have more ... in human judgement than in AI

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

156.

Sự vượt trội của các dự đoán của AI so với các dự đoán do con người tạo ra

= The ... of AI projections over those made by humans

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

157.

Sự vượt trội của các dự đoán của AI so với các dự đoán do con người tạo ra

= The superiority of AI .../predictions over those made by humans

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

158.

Sự ngờ vực rộng rãi về sự đổi mới của AI

= Widespread .../doubt of an AI innovation

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

159.

Khuyến khích sự cởi mở/minh bạch về cách thức hoạt động của AI

= Encouraging ... about how AI functions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

160.

Cung cấp giải pháp cho một mối lo

= Providing a solution to a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

161.

biện minh (cung cấp lý do) cho ý kiến về một vấn đề

= to ... an opinion about an issue

(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")

(a)  

162.

dành quá nhiều sự chú ý cho AI

= It ... an excessive amount of attention to AI

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

163.

Nó tạo ấn tượng rằng lỗi của AI là do lỗi của người thiết kế

= It gives the ... that AI failures are due to designer error

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

164.

Những miêu tả chủ quan về AI trong phim khoa học viễn tưởng

= ... depictions of AI in sci-fi films

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

165.

Những miêu tả của AI trong truyền thông và giải trí

= ... of AI in media and entertainment

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

166.

để đạt được sự chấp thuận của người tiêu dùng

= to gain consumer .../acceptance

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)