wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần 3. Luật cán bộ, công chức 2008 sửa đổi, bổ sung 2019 (91 câu)

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1 Đâu không phải là nguyên tắc trong thi hành công vụ?
a)
a) Công khai, minh bạch, đúng thẩm quyền và có sự kiểm tra, giám sát.
b)
b) Bảo đảm tính hệ thống, thống nhất, liên tục, thông suốt và hiệu quả.
c)
c) Bảo đảm thứ bậc hành chính và sự phối hợp chặt chẽ.
d)
d) Tự do dân chủ
2.
Câu 2. Công chức là công dân Việt Nam, được tuyển dụng, bổ nhiệm vào ngạch, chức vụ, chức danh tương ứng với vị trí việc làm?
a)
a) trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện; trong cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân mà không phải là sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng;
b)
b) trong cơ quan, đơn vị thuộc Công an nhân dân mà không phải là sĩ quan, hạ sĩ quan phục vụ theo chế độ chuyên nghiệp, công nhân công an, trong biên chế và hưởng lương từ ngân sách nhà nước
c)
c) Cả A và B
3.
Câu 3. Cán bộ là công dân Việt Nam?
a)
a) được bầu cử, phê chuẩn, bổ nhiệm giữ chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương, ở tỉnh, thành phố trực thuộc trung, ở huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong biên chế và hưởng lương từ ngân sách nhà nước.
b)
b) được bầu cử, phê chuẩn, bổ nhiệm giữ chức vụ theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương, ở tỉnh, thành phố trực thuộc trung, ở huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh , trong biên chế và hưởng lương từ ngân sách nhà nước.
c)
c) được bầu cử, phê chuẩn, bổ nhiệm giữ chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương, ở tỉnh, thành phố trực thuộc trung, ở huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong biên chế và hưởng lương từ ngân sách nhà nước
4.
Câu 4. Cán bộ xã, phường, thị trấn là?
a)
a) công dân Việt Nam, được bầu cử, bổ nhiệm giữ chức vụ theo nhiệm kỳ trong Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy, người đứng đầu tổ chức chính trị - xã hội
b)
b) công dân Việt Nam, được bầu cử giữ chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy, người đứng đầu tổ chức chính trị - xã hội
c)
c) công dân Việt Nam, được bầu cử giữ chức vụ theo nhiệm kỳ trong Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy, người đứng đầu tổ chức chính trị - xã hội
5.
Câu 5. công chức cấp xã là?
a)
a) công dân Việt Nam được tuyển dụng giữ một chức danh chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã, trong biên chế và hưởng lương từ ngân sách nhà nước.
b)
b) công dân Việt Nam được tuyển dụng, bổ nhiệm giữ một chức danh chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã, trong biên chế và hưởng lương từ ngân sách nhà nước.
c)
c) công dân Việt Nam được tuyển dụng giữ một chức vụ, chức danh chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã, trong biên chế và hưởng lương từ ngân sách nhà nước.
6.
Câu 6. Đâu không phải là nguyên tắc trong quản lý cán bộ, công chức
a)
a) Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự quản lý của Nhà nước.
b)
b) Kết hợp giữa tiêu chuẩn chức danh, vị trí việc làm và chỉ tiêu biên chế.
c)
c) Thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ, chế độ trách nhiệm cá nhân và phân công, phân cấp rõ ràng.
d)
d) Bảo đảm thứ bậc hành chính và sự phối hợp chặt chẽ.
7.
Câu 7. Thẩm quyền quy định chính sách trọng dụng và đãi ngộ đối với người có tài năng trong hoạt động công vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị do cấp tỉnh quản lý (luật mới)
a)
a) Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
b)
b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
c)
c) Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
8.
Câu 8. Thẩm quyền quy định khung chính sách trọng dụng và đãi ngộ đối với người có tài năng trong hoạt động công vụ. (luật mới)
a)
a) Quốc hội
b)
b) Chính phủ
c)
c) HĐND cấp tỉnh
9.
Câu 9. Đâu không phải là Nghĩa vụ của cán bộ, công chức đối với Đảng, Nhà nước và nhân dân
a)
a) Tôn trọng nhân dân, tận tụy phục vụ nhân dân.
b)
b) Liên hệ chặt chẽ với nhân dân, lắng nghe ý kiến và chịu sự giám sát của nhân dân.
c)
c). Chấp hành nghiêm chỉnh đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
d)
d) Thực hiện đúng, đầy đủ và chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao.
10.
Câu 10. Đâu là Nghĩa vụ của cán bộ, công chức đối với Đảng, Nhà nước và nhân dân
a)
a) Chủ động và phối hợp chặt chẽ trong thi hành công vụ; giữ gìn đoàn kết trong cơ quan, tổ chức, đơn vị.
b)
b) Bảo vệ, quản lý và sử dụng hiệu quả, tiết kiệm tài sản nhà nước được giao.
c)
c) Trung thành với Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ danh dự Tổ quốc và lợi ích quốc gia
11.
Câu 11. Đâu không phải là Nghĩa vụ của cán bộ, công chức trong thi hành công vụ
a)
a) Tôn trọng nhân dân, tận tụy phục vụ nhân dân.
b)
b) Thực hiện đúng, đầy đủ và chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao.
c)
c) Có ý thức tổ chức kỷ luật; nghiêm chỉnh chấp hành nội quy, quy chế của cơ quan, tổ chức, đơn vị; báo cáo người có thẩm quyền khi phát hiện hành vi vi phạm pháp luật trong cơ quan, tổ chức, đơn vị; bảo vệ bí mật nhà nước.
12.
Câu 12. Đâu không phải là Quyền của cán bộ, công chức được bảo đảm các điều kiện thi hành công vụ
a)
a) Được giao quyền tương xứng với nhiệm vụ.
b)
b) Được bảo đảm trang thiết bị và các điều kiện làm việc khác theo quy định của pháp luật.
c)
c) Được cung cấp thông tin liên quan đến nhiệm vụ, quyền hạn được giao.
d)
d) Được hưởng tiền làm thêm giờ, tiền làm đêm, công tác phí và các chế độ khác theo quy định của pháp luật.
13.
Câu 13. Đâu là Quyền của cán bộ, công chức được bảo đảm các điều kiện thi hành công vụ
a)
a) Được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ. Được pháp luật bảo vệ khi thi hành công vụ.
b)
b) Được hưởng tiền làm thêm giờ, tiền làm đêm, công tác phí và các chế độ khác theo quy định của pháp luật.
c)
c) Được nghỉ hàng năm, nghỉ lễ, nghỉ để giải quyết việc riêng theo quy định của pháp luật về lao động
14.
Câu 14. Nghĩa vụ của cán bộ, công chức trong thi hành công vụ là
a)
a) Chấp hành quyết định của cấp trên. Khi có căn cứ cho rằng quyết định đó là trái pháp luật thì phải kịp thời báo cáo bằng văn bản với người ra quyết định
b)
b) Chấp hành quyết định của cấp trên. Khi có căn cứ cho rằng quyết định đó là trái pháp luật thì không chấp hành.
c)
c) Chấp hành quyết định của cấp trên. Khi có căn cứ cho rằng quyết định đó là trái pháp luật thì phải kịp thời báo cáo với người ra quyết định
15.
Câu 15. Cán bộ, công chức phải thực hiện
a)
a) cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư trong hoạt động công vụ.
b)
b) cần, kiệm, liêm, chính trong hoạt động công vụ.
c)
c) chí công vô tư trong hoạt động công vụ.
16.
Câu 16. Đâu là văn hóa giáo tiếp của cán bộ, công chức với Nhân dân
a)
a) Cán bộ, công chức được hách dịch, cửa quyền, gây khó khăn, phiền hà cho nhân dân khi thi hành công vụ.
b)
b) Cán bộ, công chức không được hách dịch, cửa quyền, gây khó khăn, phiền hà cho công dân khi thi hành công vụ.
c)
c) Cán bộ, công chức không được hách dịch, của quyền, gây khó khăn, phiền hà cho nhân dân khi thi hành công vụ.
17.
Câu 17. Những việc cán bộ, công chức không được làm liên quan đến đạo đức công vụ
a)
a) Trốn tránh trách nhiệm, thoái thác nhiệm vụ được giao; gây bè phái, mất đoàn kết; tự ý bỏ việc hoặc tham gia đình công. Sử dụng tài sản của Nhà nước và của nhân dân trái pháp luật. Lợi dụng, lạm dụng nhiệm vụ, quyền hạn; sử dụng thông tin liên quan đến công vụ để vụ lợi. Phân biệt đối xử dân tộc, nam nữ, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo dưới mọi hình thức. Chí công vô tư.
b)
b) Trốn tránh trách nhiệm, thoái thác nhiệm vụ được giao; gây bè phải, mất đoàn kết; tự ý bỏ việc hoặc tham gia đình công. Sử dụng tài sản của Nhà nước và của nhân dân trái pháp luật. Lợi dụng, lạm dụng nhiệm vụ, quyền hạn; sử dụng thông tin liên quan đến công vụ để vụ lợi. Phân biệt đối xử dân tộc, nam nữ, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo dưới mọi hình thức
c)
c) Trốn tránh trách nhiệm, thoái thác nhiệm vụ được giao; gây bè phái, mất đoàn kết; tự ý bỏ việc hoặc tham gia đình công. Sử dụng tài sản của Nhà nước và của nhân dân trái pháp luật. Lợi dụng, lạm dụng nhiệm vụ, quyền hạn; sử dụng thông tin liên quan đến công vụ để vụ lợi. Phân biệt đối xử dân tộc, nam nữ, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo dưới mọi hình thức. Cần, kiệm, liêm chính.
18.
Câu 18. Đâu là Những việc cán bộ, công chức không được làm liên quan đến bí mật nhà nước
a)
a) Trốn tránh trách nhiệm, thoái thác nhiệm vụ được giao; gây bè phái, mất đoàn kết; tự ý bỏ việc hoặc tham gia đình công.
b)
b) Sử dụng tài sản của Nhà nước và của nhân dân trái pháp luật.
c)
c) Lợi dụng, lạm dụng nhiệm vụ, quyền hạn; sử dụng thông tin liên quan đến công vụ để vụ lợi.
d)
d) Cán bộ, công chức không được tiết lộ thông tin liên quan đến bí mật nhà nước dưới mọi hình thức
19.
Câu 19. Cán bộ, công chức làm việc ở ngành, nghề có liên mật nhà nước thì trong thời hạn ít nhất mấy năm, kể từ khi có quyết định nghỉ hưu, thôi việc, không được làm công việc có liên quan đến ngành, nghề mà trước đây mình đã đảm nhiệm cho tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc liên doanh với nước ngoài
a)
a) 3 năm
b)
b) 4 năm
c)
c) 5 năm
20.
Câu 20. Căn cứ vào ngạch được bổ nhiệm, công chức được phân thành mấy loại (luật mới)
a)
a) 3 loại
b)
b) 4 loại
c)
c) 5 loại
21.
Câu 21. Căn cứ vào vị trí công tác, công chức được phân thành mấy loại
a)
a) 2 loại
b)
b) 3 loại
c)
c) 4 loại
22.
Câu 22. Căn cứ tuyển dụng công chức (NĐ 24)
a)
a) Việc tuyển dụng công chức phải căn cứ vào yêu cầu nhiệm vụ, vị trí việc làm và chỉ tiêu biên chế
b)
b) Việc tuyển dụng công chức phải căn cứ vào yêu cầu nhiệm vụ, vị trí việc làm và chỉ tiêu biên chế của cơ quan quản lý công chức.
c)
c) Việc tuyển dụng công chức phải căn cứ vào yêu cầu nhiệm vụ, vị trí việc làm và chỉ tiêu biên chế của cơ quan sử dụng công chức.
23.
Câu 23. Việc tuyển dụng công chức thông qua xét tuyển được thực hiện với nhóm đối tượng nào? (luật mới)
a)
a) Cam kết tình nguyện làm việc từ 05 năm trở lên ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
b)
b) Người học theo chế độ cử tuyển theo quy định của Luật giáo dục, sau khi tốt nghiệp về công tác tại địa phương nơi cử đi học;
c)
c) Sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, nhà khoa học trẻ tài năng
d)
d) Tất cả trường hợp trên
24.
Câu 24. Đâu không phải là nguyên tắc trong tuyển dụng công chức?
a)
a) Bảo đảm công khai, minh bạch, khách quan và đúng pháp luật.
b)
b) Bảo đảm tính cạnh tranh.
c)
c) Tuyển chọn đúng người đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ và vị trí việc làm
d)
d) Bảo đảm tính dân chủ
25.
Câu 25. Ngạch công chức được chia thành mấy ngạch
a)
a) 4 ngach
b)
b) 5 ngach
c)
c) 6 ngạch ( a) Chuyên viên cao cấp và tương đương; (b) Chuyên viên chính và tương đương;c) Chuyên viên và tương đương;d) Cán sự và tương đương;đ) Nhân viên; e) Ngạch khác theo quy định của Chính phủ)
26.
Câu 17. Nâng ngạch công chức được thực hiện thông qua
a)
a) Thi nâng ngạch
b)
b) Xét nâng ngạch
c)
c) Thi nâng ngạch hoặc xét nâng ngạch
27.
Câu 19. Việc thi nâng ngạch, xét nâng ngạch phải bảo đảm nguyên tắc
a)
a) cạnh tranh, công khai, minh bạch, khách quan và đúng pháp luật.
b)
b) cạnh tranh, công khai, minh bạch, khách quan, dân chủ và đúng pháp luật.
c)
c) cạnh tranh, công khai, minh bạch, khách quan, bình đẳng và đúng pháp luật
28.
Câu 20. Hình thức đào tạo, bồi dưỡng công chức bao gồm:
a)
a) Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn ngạch công chức
b)
b) Đào tạo, bồi dưỡng theo các chức danh lãnh đạo, quản lý
c)
c) Cả A và B
29.
Câu 21. Thời hạn bổ nhiệm công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý là
a)
a) 4 năm
b)
b) 05 năm
c)
c) không giới hạn
30.
Câu 22. Chọn đáp án đúng
a)
a) Thời hạn biệt phải không quá 03 năm, trừ một số ngành, lĩnh vực do Chính phủ quy định
b)
b) Thời hạn biệt phái không quá 04 năm, trừ một số ngành, lĩnh vực do Chính phủ quy định
c)
c) Thời hạn biệt phái không quá 05 năm, trừ một số ngành, lĩnh vực do Chính phủ quy định
31.
Câu 23. Không thực hiện biệt phái công chức nữ trường hợp nào
a)
a) đang mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi
b)
b) đang mang thai hoặc nuôi con dưới 24 tháng tuổi.
c)
c) đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi.
32.
Câu 24. Trách nhiệm đánh giá công chức
a)
a) Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý, sử dụng công chức có trách nhiệm đánh giá công chức thuộc quyền.
b)
b) Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng công chức có trách nhiệm đánh giá công chức thuộc quyền.
c)
c) Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý công chức có trách nhiệm đánh giá công chức thuộc quyền.
33.
Câu 25. Thẩm quyền đánh giá người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị
a)
a) do người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp trên quản lý trực tiếp thực hiện.
b)
b) do người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp trên quản lý thực hiện.
c)
c) do người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp trên quản lý, sử dụng trực tiếp thực hiện.
34.
Câu 26. Việc phân loại đánh giá cán bộ, công chức được phân thành mấy mức
a)
a) 4 mức
b)
b) 5 mức
c)
c) 6 mức
35.
Câu 27. Căn cứ vào kết quả đánh giá, công chức được phân loại đánh giá theo các mức
a)
a) Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; Hoàn thành tốt nhiệm vụ; Hoàn thành nhiệm vụ; Không hoàn thành nhiệm vụ.
b)
b) Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; Hoàn thành tốt nhiệm vụ; Hoàn thành nhiệm vụ nhưng còn hạn chế về năng lực; Không hoàn thành nhiệm vụ.
c)
c) Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ; Hoàn thành tốt nhiệm vụ; Hoàn thành chưa tốt nhiệm vụ; Không hoàn thành nhiệm vụ.
36.
Câu 28. công chức 02 năm liên tiếp hoàn thành nhiệm vụ nhưng còn hạn chế về năng lực hoặc có 02 năm liên tiếp, trong đó 01 năm hoàn thành nhiệm vụ nhưng còn hạn chế về năng lực và 01 năm không hoàn thành nhiệm vụ thì cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
a)
a) Miễn nhiệm
b)
b) Cho thôi làm nhiệm vụ
c)
c) Cả a và b
d)
d) bố trí công tác khác
37.
Câu 30. Không giải quyết thôi việc đối với công chức?
a)
a) đang trong thời gian xem xét kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, hành chính
b)
b) đang trong thời gian xem xét kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự
c)
c) đang trong thời gian xem xét kỷ luật và truy cứu trách nhiệm hình sự
38.
Câu 31. Không giải quyết thôi việc đối với công chức nữ?
a)
a) đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi, trừ trường hợp xin thôi việc theo nguyện vọng
b)
b) đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi
c)
c) đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi, trừ trường hợp xin thôi việc
39.
Câu 32. Trước bao nhiêu tháng, tính đến ngày cán bộ nghỉ hưu, cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý cán bộ phải thông báo cho cán bộ bằng văn bản về thời điểm nghỉ hưu:
a)
a) 03 tháng
b)
b) 04 tháng
c)
c) 05 tháng
d)
d) 06 tháng
40.
Câu 33. Trước bao nhiêu tháng, tính đến ngày cán bộ nghỉ hưu, cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý cán bộ ra quyết định nghỉ hưu.
a)
a) 03 tháng
b)
b) 04 tháng
c)
c) 05 tháng
d)
d) 06 tháng
41.
Câu 34. Những người nào không được đăng ký dự tuyển công chức
a)
a) Cư trú tại Việt Nam;Có năng lực hành vi dân sự; đang bị xử phạt vi phạm hành chính
b)
b) Không cư trú tại Việt Nam; Mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự; Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự; đang chấp hành hoặc đã chấp hành xong bản án, quyết định về hình sự của Tòa án mà chưa được xóa án tích; đang bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc, đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc.
c)
c) Có văn bằng, chứng chỉ phù hợp; Có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; Đủ sức khoẻ để thực hiện nhiệm vụ;
42.
Câu 35. Các hình thức kỷ luật đối với công chức gồm
a)
a) Khiển trách; Cảnh cáo; Hạ bậc lương; Giáng chức; Cách chức; miễn nhiệm
b)
b) Khiển trách; Cảnh cáo; Hạ bậc lương; Giáng chức; Cách chức; bãi nhiệm
c)
c) Khiển trách; Cảnh cáo; Hạ bậc lương; Giáng chức; Cách chức; buộc thôi việc
43.
Câu 36. Hình thức giáng chức, cách chức chỉ áp dụng đối với?
a)
a) công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý;
b)
b) tất cả công chức
c)
c) công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
44.
Câu 37. hình thức hạ bậc lương chỉ áp dụng đối với?
a)
a) công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý.
b)
b) công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý.
c)
c) Tất cả công chức
45.
Câu 38. Công chức bị Tòa án kết án phạt tù mà không được hưởng án treo hoặc bị kết án về tội phạm tham nhũng thì?
a)
a) đương nhiên bị buộc thôi việc kể từ ngày bản án, quyết định được tuyên
b)
b) đương nhiên bị buộc thôi việc kể từ ngày bản án, quyết định có hiệu lực
c)
c) đương nhiên bị buộc thôi việc kể từ ngày bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật
46.
Câu 39. Những trường hợp nào không áp dụng thời hiệu xử lý kỷ luật? (Luật mới)
a)
a) Cán bộ, công chức là đảng viên có hành vi vi phạm đến mức phải kỷ luật bằng hình thức khai trừ; Có hành vi vi phạm quy định về công tác bảo vệ chính trị nội bộ; Có hành vi xâm hại đến lợi ích quốc gia trong lĩnh vực quốc phòng, an ninh, đối ngoại; Sử dụng văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận, xác nhận giả hoặc không hợp pháp.
b)
b) Cán bộ, công chức có hành vi vi phạm đến mức phải kỷ luật bằng hình thức khai trừ; Có hành vi vi phạm quy định về công tác bảo vệ chính trị nội bộ; Có hành vi xâm hại đến lợi ích quốc gia trong lĩnh vực quốc phòng, an ninh, đối ngoại; Sử dụng văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận, xác nhận giả hoặc không hợp pháp.
c)
c) Cán bộ, công chức là đảng viên có hành vi vi phạm đến mức phải kỷ luật bằng hình thức khai trừ; Có hành vi vi phạm quy định về công tác bảo vệ chính trị nội bộ; Có hành vi xâm hại đến lợi ích quốc gia trong lĩnh vực quốc phòng, an ninh, đối ngoại; Sử dụng văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận, xác nhận giả
47.
Câu 40. Thời hiệu xử lý kỷ luật 02 năm á dụng đối với hành vi nào? (Luật mới)
a)
a) đối với hành vi vi phạm ít nghiêm trọng đến mức phải kỷ luật bằng hình thức khiển trách;
b)
b) đối với hành vi vi phạm nghiêm trọng đến mức phải kỷ luật bằng hình thức khiển trách;
c)
c) đối với hành vi vi phạm ít nghiêm trọng đến mức phải kỷ luật bằng hình thức cảnh cáo;
48.
Câu 41. Thời hạn xử lý kỷ luật CBCC trường hợp không có tình tiết phức tạp là bao nhiêu ngày (Luật mới)
a)
a) không quá 30 ngày
b)
b) không quá 60 ngày
c)
c) không quá 90 ngày
49.
Câu 42. Thời hạn xử lý kỷ luật CBCC trường hợp vụ việc có tình tiết phức tạp cần có thời gian thanh tra, kiểm tra để xác minh làm rõ thêm thì thời hạn xử lý kỷ luật có thể kéo dài nhưng không quá bao nhiêu ngày.
a)
a) 120 ngày
b)
b) 130 ngày
c)
c) 150 ngày
d)
d) 200 ngày
50.
Câu 43. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 và Luật Viên chức số 58/2010/QH12, có hiệu lực khi nào?
a)
a) Ngày 01/5/2020
b)
b) Ngày 01/6/2020
c)
c) Ngày 01/7/2020
51.
Câu 44. Chọn đáp án đúng
a)
a) Cán bộ, công chức được hách dịch, cửa quyền, gây khó khăn, phiền hà cho nhân dân khi thi hành công vụ.
b)
b) Cán bộ, công chức không được hách dịch, cửa quyền, gây khó khăn, phiền hà cho công dân khi thi hành công vụ.
c)
c) Cán bộ, công chức không được hách dịch, cửa quyền, gây khó khăn, phiền hà cho nhân dân khi thi hành công vụ.
52.
Câu 45. Việc đánh giá cán bộ được thực hiện khi nào?
a)
a) Thực hiện sáu tháng hàng năm, trước khi bầu cử, phê chuẩn, bổ nhiệm, quy hoạch, điều động, đào tạo, bồi dưỡng, khi kết thúc nhiệm kỳ, thời gian luân chuyển.
b)
b) Thực hiện hàng năm, trước khi bầu cử, phê chuẩn, bổ nhiệm, quy hoạch, điều động, đào tạo, bồi dưỡng, khi kết thúc nhiệm kỳ, thời gian luân chuyển.
c)
c) Thực hiện hàng năm, trước khi bầu cử, phê chuẩn, bổ nhiệm, quy hoạch, điều động, đào tạo, bồi dưỡng, khi kết thúc nhiệm kỳ, thời gian luân chuyển, biệt phái.
53.
Câu 46. Cán bộ mấy năm liên tiếp không hoàn thành nhiệm vụ thì cơ quan, tổ chức có thẩm quyền miễn nhiệm, cho thôi làm nhiệm vụ.
a)
a) 2 năm
b)
b) 3 năm
c)
c) 4 năm
54.
Câu 47. Cán bộ, công chức 02 năm liên tiếp hoàn thành nhiệm vụ nhưng còn hạn chế về năng lực hoặc có 02 năm liên tiếp, trong đó 01 năm hoàn thành nhiệm vụ nhưng còn hạn chế về năng lực và 01 năm không hoàn thành nhiệm tổ chức có thẩm quyền vụ thì cơ quan
a)
a) Miễn nhiệm
b)
b) Cho thôi làm nhiệm vụ
c)
c) Cả a và b
d)
d) bố trí công tác khác.
55.
Câu 48. Chọn đáp án đúng
a)
a) Trước 06 tháng, tính đến ngày cán bộ nghỉ hưu, cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý cán bộ phải thông báo cho cán bộ bằng văn bản về thời điểm nghỉ hưu; trước 03 tháng, tính đến ngày cán bộ nghỉ hưu, cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý cán bộ ra quyết định nghỉ hưu.
b)
b) Trước 12 tháng, tính đến ngày cán bộ nghỉ hưu, cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý cán bộ phải thông báo cho cán bộ bằng văn bản về thời điểm nghỉ hưu; trước 06 tháng, tính đến ngày cán bộ nghỉ hưu, cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý cán bộ ra quyết định nghỉ hưu.
c)
c) Trước 06 tháng, tính đến ngày cán bộ nghỉ hưu, cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý cán bộ phải thông báo cho cán bộ bằng văn bản về thời điểm nghỉ hưu; trước 02 tháng, tính đến ngày cán bộ nghỉ hưu, cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý cán bộ ra quyết định nghỉ hưu.
56.
Câu 49. Phương thức tuyển dụng công chức gồm
a)
a) Thi tuyển
b)
b) Xét tuyển
c)
c) cử tuyển
d)
d) Cả a và b
57.
Câu 50. Việc tuyển dụng công chức thông qua xét tuyển được thực hiện trong trường hợp nào (luật mới
a)
a) Cam kết tình nguyện làm việc từ 05 năm trở lên ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
b)
b) Người học theo chế độ cử tuyển theo quy định của Luật giáo dục, sau khi tốt nghiệp về công tác tại địa phương nơi cử đi học;
c)
c) Sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, nhà khoa học trẻ tài năng.
d)
d) Tất cả đáp án trên
58.
Câu 51. Công chức 02 năm liên tiếp không hoàn thành nhiệm vụ thì cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền giải quyết như thế nào
a)
a) Miễn nhiệm
b)
b) Cách chức
c)
c) Thôi việc
59.
Câu 52. Công chức được hưởng chế độ thôi việc nếu thuộc một trong các trường hợp nào dưới đây:
a)
a) Do sắp xếp tổ chức; Theo nguyện vọng và được cấp có thẩm quyền đồng ý; 02 năm liên tiếp không hoàn thành nhiệm vụ
b)
b) Do sắp xếp tổ chức; Theo nguyện vọng và được cấp có thẩm quyền đồng ý; 02 năm không hoàn thành nhiệm vụ
c)
c) Do sắp xếp tổ chức; Theo nguyện vọng ; 02 năm liên tiếp không hoàn thành nhiệm vụ
60.
Câu 53. Công chức cấp xã có bao nhiêu chức danh
a)
a) 5
b)
b) 6
c)
c) 7
61.
Câu 54. Cơ quan nào có quyền quyết định biên chế công chức trong cơ quan của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp
a)
a) Bộ nội vụ
b)
b) Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
c)
c) UBND cấp tỉnh
62.
Câu 55. Cán bộ, công chức được miễn trách nhiệm trong các trường hợp
a)
a) Phải chấp hành quyết định trái pháp luật của cấp trên nhưng đã báo cáo người ra quyết định trước khi chấp hành;
b)
b) Do bất khả kháng theo quy định của pháp luật.
c)
c) Cả a và b
63.
Câu 56. Các hình thức kỷ luật đối với cán bộ gồm
a)
a) Khiển trách; Cảnh cáo; Cách chức; Bãi nhiệm.
b)
b) Khiển trách; Cảnh cáo; Cách chức; Bãi nhiệm, buộc thôi việc
c)
c) Khiển trách; Cảnh cáo; Cách chức; Buộc thôi việc
64.
Câu 57. Cán bộ, công chức bị khiển trách hoặc cảnh cáo thì thời gian nâng lương bị kéo dài bao nhiêu tháng, kể từ ngày quyết định kỷ luật có hiệu lực
a)
a) 5 tháng
b)
b) 6 tháng
c)
c) 7 tháng
65.
Câu 58. Cán bộ, công chức nếu bị giáng chức, cách chức thì thời gian nâng lương bị kéo dài bao nhiêu tháng, kể từ ngày quyết định kỷ luật có hiệu lực
a)
a) 6 tháng
b)
b) 12 tháng
c)
c) 24 tháng
66.
Câu 59 . Trường hợp cán bộ, công chức bị kỷ luật bằng hình thức khiển trách, cảnh cáo hoặc hạ bậc lương thì không thực hiện việc nâng ngạch, quy hoạch, đào tạo, bổ nhiệm vào chức vụ cao hơn trong thời hạn bao nhiêu tháng, kể từ ngày quyết định kỷ luật có hiệu lực (luật mới)
a)
a) 6 tháng
b)
b) 12 tháng
c)
c) 24 tháng
67.
Câu 60. Trường hợp cán bộ, công chức bị kỷ luật bằng hình thức giáng chức hoặc cách chức thì không thực hiện việc nâng ngạch, quy hoạch, đào tạo, bổ nhiệm trong thời hạn bao nhiêu tháng, kể từ ngày quyết định kỷ luật có hiệu lực
a)
a) 6 tháng
b)
b) 12 tháng
c)
c) 24 tháng
68.
Câu 61. Đâu là nguyên tắc quản lý cán bộ, công chức quy định tại Luật cán bộ, công chức năm 2008?
a)
A. Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự quản lý của Nhà nước.
b)
B. Đảm bảo sự kết hợp giữa con người và chức danh, vị trí việc làm.
c)
C. Đảm bảo sự công bằng, dân chủ.
d)
D. Đảm bảo nguyên tắc tập trung dân chủ.
69.
Câu 62. Luật cán bộ, công chức năm 2008 quy định một trong các quyền của cán bộ, công chức về tiền lương và các chế độ liên quan đến tiền lương là?
a)
A. Được hưởng tiền làm thêm giờ, tiền làm đêm, công tác phí và các chế độ khác theo quy định của pháp luật.
b)
B. Chỉ được hưởng tiền làm thêm giờ.
c)
C. Được hưởng tiền làm thêm giờ, tiền làm đêm, không được hưởng công tác phí.
d)
D. Được hưởng tiền làm thêm giờ và công tác phí, không được hưởng tiền làm đêm
70.
Câu 63. Nội dung nào trong các nội dung sau là những việc cán bộ, công chức không được làm liên quan đến đạo đức công vụ theo quy định Luật cán bộ, công chức năm 2008?
a)
A. Tham gia các hoạt động kinh tế, xã hội
b)
B. Bảo đảm quyền học tập, nghiên cứu khoa học
c)
C. Lợi dụng, lạm dụng nhiệm vụ, quyền hạn; sử dụng thông tin liên quan đến công vụ để vụ lợi.
d)
D. Hưởng chính sách ưu đãi về nhà ở, phương tiện đi lại, chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật
71.
Câu 64. Luật cán bộ, công chức năm 2008 quy định một trong những việc cán bộ, công chức không được làm liên quan đến bí mật nhà nước?
a)
A.Tiết lộ thông tin liên quan đến bí mật nhà nước dưới mọi hình thức
b)
B.Tiết lộ thông tin liên quan đến bí mật nhà nước khi chưa được phép của cơ quan có thẩm quyền.
c)
C.Tiết lộ thông tin liên quan đến bí mật nhà nước theo quy định.
d)
D. Tiết lộ thông tin liên quan đến bí mật nhà nước trong cơ quan, đơn vị công tác.
72.
Câu 65. Theo Luật cán bộ, công chức , những người được bổ nhiệm vào ngạch chuyên viên chính và tương đương thì được xếp vào công chức loại nào?
a)
A. Loại A
b)
B. Loại B
c)
C. Loại C
d)
D. Loại D
73.
Câu 66. Đâu là những việc cán bộ, công chức không được làm liên quan đến đạo đức công vụ quy định tại Luật cán bộ, công chức năm 2008?
a)
A. Phân biệt, đối xử dân tộc, nam nữ, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo dưới mọi hình thức.
b)
B. Có tác phong lịch sự
c)
C. Giữ gìn uy tín, danh dự cho cơ quan, tổ chức, đơn vị và đồng nghiệp.
d)
D. Cán bộ, công chức phải gần gũi với nhân dân
74.
Câu 67. Công chức 02 năm liên tiếp không hoàn thành nhiệm vụ thì cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền xử lý như thế nào
a)
A. Giải quyết thôi việc
b)
B. Bố trí công tác khác.
c)
C. Giáng chức.
d)
D. Hạ bậc lương
75.
Câu 68. Cán bộ, công chức bị khiển trách hoặc cảnh cáo thì thời gian nâng lương bị kéo dài mấy tháng
a)
A. 3 tháng.
b)
B. 6 tháng.
c)
C. 9 tháng
d)
D. 12 tháng
76.
Câu 69. Thời gian tập sự của công chức có được tính vào thời gian xét nâng bậc lương hay không
a)
A. Có.
b)
B. Không.
c)
C. Có, nhưng với điều kiện phải hoàn thành tốt nhiệm vụ.
d)
D. Cơ quan quản lý công chức có thể xem xét quyết định, tùy từng trường hợp cụ thể.
77.
Câu 70. Công chức bị kỷ luật giáng chức hoặc cách chức thì thời hạn nâng lương bị kéo dài là bao nhiêu
a)
A. 12 tháng
b)
B. 9 tháng
c)
C. 6 tháng
d)
D. 3 tháng
78.
Câu 71. Theo Luật cán bộ, công chức năm 2008, “từ chức” được định nghĩa như thế nào?
a)
A. Là việc cán bộ, công chức được thôi giữ chức vụ, chức danh khi chưa hết nhiệm kỳ hoặc chưa hết thời hạn bổ nhiệm.
b)
B. Là việc cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý không được tiếp tục giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý khi chưa hết nhiệm kỳ hoặc chưa hết thời hạn bổ nhiệm.
c)
C. Là việc cán bộ không được tiếp tục giữ chức vụ, chức danh khi chưa hết nhiệm kỳ.
d)
D. Là việc cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý đề nghị được thôi giữ chức vụ khi chưa hết nhiệm kỳ hoặc chưa hết thời hạn bổ nhiệm.
79.
Câu 72. Theo Luật cán bộ, công chức năm 2008, “miễn nhiệm” được định nghĩa như thế nào?
a)
A. Là việc cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý không được tiếp tục giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý khi chưa hết nhiệm kỳ hoặc chưa hết thời hạn bổ nhiệm.
b)
B. Là việc cán bộ, công chức lãnh đạo, quản lý đề nghị được thôi giữ chức vụ khi chưa hết nhiệm kỳ hoặc chưa hết thời hạn bổ nhiệm.
c)
C. Là việc cán bộ không được tiếp tục giữ chức vụ, chức danh khi chưa hết nhiệm kỳ.
d)
D. Là việc cán bộ, công chức được thôi giữ chức vụ, chức danh khi chưa hết nhiệm kỳ hoặc chưa hết thời hạn bổ nhiệm.
80.
Câu 73. Theo Luật cán bộ, công chức, việc nâng ngạch công chức phải căn cứ vào?
a)
A. Tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của ngạch.
b)
B. Tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của ngạch và phù hợp với nhiệm vụ được giao.
c)
C. Vị trí việc làm, phù hợp với cơ cấu ngạch công chức của cơ quan, tổ chức, đơn vị và được thực hiện thông qua thi nâng ngạch hoặc xét nâng ngạch.
d)
D. Vị trí việc làm; phù hợp với cơ cấu công chức của cơ quan, tổ chức đơn vị và thông qua thi tuyển.
81.
Câu 74. Đâu không phải là nguyên tắc trong thi hành công vụ theo quy định của Luật cán bộ, công chức năm 2008?
a)
A. Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật
b)
B. Bảo đảm thứ bậc hành chính và sự phối hợp chặt chẽ
c)
C. Công khai, minh bạch, đúng thẩm quyền và có sự kiểm tra, giám sát
d)
D. Tận tuy phục vụ nhân dân
82.
Câu 75. Việc bổ nhiệm vào ngạch công chức được thực hiện trong trường hợp nào?
a)
A. Người được tuyển dụng đã hoàn thành chế độ tập sự.
b)
B. Công chức trúng tuyển kỳ thi nâng ngạch.
c)
C. Công chức chuyển sang ngạch tương đương.
d)
D. Cả 3 phương án còn lại.
83.
Câu 76. Theo Luật cán bộ, công chức năm 2008, từ "ngạch" được hiểu
a)
A. Tên gọi thể hiện trình độ học vấn của công chức.
b)
B. Tên gọi thể hiện thứ bậc về năng lực và trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của công chức.
c)
C. Tên gọi thể hiện trình độ chuyên môn của công chức.
d)
D. Tên gọi thể hiện trình độ và khả năng của công chức
84.
Câu 77. Theo Luật Cán bộ, công chức năm 2008, đâu không phải là nghĩa vụ của cán bộ, công chức đối với Đảng, Nhà nước và nhân dân
a)
A. Trung thành với Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ danh dự Tổ quốc và lợi ích quốc gia.
b)
B. Tôn trọng nhân dân, tận tụy phục vụ nhân dân.
c)
C. Liên hệ chặt chẽ với nhân dân, lắng nghe ý kiến và chịu sự giám sát của nhân dân.
d)
D. Đại diện quyền và lợi ích hợp pháp của nhân dân.
85.
Câu 78. Nội dung nào không thuộc nội dung đánh giá cán bộ theo Luật Cán bộ, công chức năm 2008?
a)
A. Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống, tác phong và lề lối làm việc.
b)
B. Tham gia các hoạt động đoàn thể.
c)
C. Tinh thần trách nhiệm trong công tác.
d)
D. Kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao.
86.
Câu 79. Nội dung nào sau đây không phải là nghĩa vụ của cán bộ, công chức trong thi hành công vụ?
a)
A. Thực hiện đúng, đầy đủ và chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao.
b)
B. Có ý thức tổ chức kỷ luật.
c)
C. Chủ động và phới hợp chặt chẽ trong thi hành công vụ.
d)
D. Bảo vệ, quản lý và sử dụng hiệu quả, tiết kiệm tài sản doanh nghiệp giao cho
87.
Câu 80. Nội dung nào sau đây không thuộc quyền của cán bộ, công chức được bảo đảm các điều kiện thi hành công vụ?
a)
A. Được giao quyền tương xứng với nhiệm vụ.
b)
B. Được bảo đảm các trang thiết bị và các điều kiện làm việc theo quy định của pháp luật.
c)
C. Được tăng lương trước thời hạn.
d)
D. Được pháp luật bảo vệ khi thi hành công vụ.
88.
Câu 81. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện đăng ký dự tuyển công chức
a)
A. Có một quốc tịch là quốc tịch Việt Nam.
b)
B. Đủ 20 tuổi trở lên.
c)
C. Có đơn dự tuyển; có lý lịch rõ ràng.
d)
D. Có văn bằng, chứng chỉ phù hợp
89.
Câu 82. Theo Luật cán bộ, công chức năm 2008, thì việc tuyển dụng công chức phải căn cứ vào?
a)
A. Yêu cầu nhiệm vụ.
b)
B. Vị trí việc làm.
c)
C. Chỉ tiêu biên chế.
d)
D. Cả 3 phương án còn lại.
90.
Câu 83. Công chức được cử đi đào tạo, bồi dưỡng trong nước không được hưởng quyền lợi nào sau đây?
a)
A. Được cơ quan quản lý, sử dụng bố trí thời gian và kinh phí theo quy định.
b)
B. Được tính thời gian đào tạo, bồi dưỡng vào thời gian công tác liên tục.
c)
C. Được hưởng nguyên lương, phụ cấp trong thời gian đào tạo, bồi dưỡng; được biểu dương, khen thưởng về kết quả xuất sắc trong đào tạo, bồi dưỡng.
d)
D. Sau đào tạo, bồi dưỡng được nâng lương sớm 1 năm.
91.
Câu 84. Nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc trong thi hành công vụ
a)
A- Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật.
b)
B- Thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ, chế độ trách nhiệm cá nhân và phân công, phân cấp rõ ràng.
c)
C- Bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, công dân.
d)
D- Công khai, minh bạch, đúng thẩm quyền và có sự kiểm tra, giám sát.
92.
Câu 85. Theo quy định của Luật cán bộ, công chức năm 2008, trường hợp nào sau đây là cán bộ
a)
A- Giám đốc Sở.
b)
B- Bộ trưởng.
c)
C- Hiệu trưởng Trường Chính trị tỉnh.
d)
D- Trưởng phòng Nội vụ huyện.
93.
Câu 86. Theo Luật cán bộ, công chức năm 2008, nội dung nào không phải là nguyên tắc quản lý cán bộ, công chức?
a)
A. Bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, công dân.
b)
B. Kết hợp giữa tiêu chuẩn chức danh, vị trí việc làm và chỉ tiêu biên chế.
c)
C. Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của nhà nước.
d)
D. Thực hiện bình đẳng giới
94.
Câu 87. Nhiệm vụ nào sau đây không thuộc thẩm quyền của cơ quan sử dụng công chức
a)
A. Bố trí, phân công nhiệm vụ và kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ của công chức
b)
B. Thanh tra, kiểm tra việc thi hành các quy định của pháp luật đối với công chức thuộc phạm vi quản lý.
c)
C. Đánh giá công chức theo quy định.
d)
D. Tổ chức thực hiện các chế độ, chính sách của Nhà nước đối với công chức.
95.
Câu 88. Theo Luật cán bộ, công chức năm 2008, nội dung nào dưới đây không phải là quyền của cán bộ, công chức?
a)
A. Được hưởng chính sách ưu đãi về nhà ở.
b)
B. Được quyền thành lập công ty hợp danh.
c)
C. Được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật.
d)
D. Được hưởng chính sách ưu đãi về phương tiện đi lại.
96.
Câu 89. Theo Luật cán bộ, công chức năm 2008, hình thức kỷ luật nào sau đây không áp dụng đối với cán bộ?
a)
A. Cảnh cáo
b)
B. Cách chức
c)
C. Giáng chức.
d)
D. Bãi nhiệm.
97.
Câu 90. Theo Luật cán bộ, công chức, đâu là hình thức kỷ luật đối với cán bộ?
a)
A. Hạ bậc lương
b)
B. Giáng chức
c)
C. Cách chức
d)
D. Buộc thôi việc
98.
Câu 91. Theo Luật Cán bộ, công chức, đâu không phải là hình thức kỷ luật đối với công chức?
a)
A. Khiển trách;
b)
B. Cảnh cáo;
c)
C. Cách chức
d)
D. Bãi nhiệm.