wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K10 - BÀI 11 - THỦY QUYỂN. NƯỚC TRÊN LỤC ĐỊA

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển.

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

2.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm.

b)

trên mặt, hơi nước.

c)

nước ngầm, hơi nước.

d)

biển, sông, hồ.

3.

Nước băng tuyết ở thể nào sau đây

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Hơi.

d)

Khí.

4.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.

b)

tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.

c)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.

d)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.

5.

Băng hà có tác dụng chính trong việc

a)

dự trữ nguồn nước ngọt.

b)

điều hoà khí hậu.

c)

hạ thấp mực nước biển.

d)

nâng độ cao địa hình.

6.

Nước ngầm được gọi là

a)

kho nước mặn của Trái Đất.

b)

nền tảng nâng đỡ địa hình

c)

nguồn gốc của sông suối

d)

kho nước ngọt của Trái Đất.

7.

Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào

a)

nguồn cung cấp nước mặt.

b)

khối lượng lớn nước biển.

c)

đặc điểm bề mặt địa hình.

d)

sự thấm nước của đất đá.

8.

Nguồn cung cấp nước ngầm không phải là

a)

nước mưa

b)

băng tuyết.

c)

nước trên mặt.

d)

nước ở biển.

9.

Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất?

a)

Nâng cao sự nhận thức.

b)

sử dụng nước tiết kiệm.

c)

Giữ sạch nguồn nước.

d)

xử phạt, khen thưởng.

10.

Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là

a)

lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

b)

lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.

c)

nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

d)

nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

11.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm.

b)

chế độ mưa.

c)

địa hình

d)

. thực vật.

12.

miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình.

b)

chế độ mưa.

c)

băng tuyết

d)

thực vật.

13.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

Nước ngầm.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa hình.

d)

Thực vật.

14.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

điều hoà chế độ nước sông.

b)

giảm lưu lượng nước sông

c)

nhiều thung lũng

d)

địa hình dốc.

15.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

Nước ngầm.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa hình.

d)

Thực vật.

16.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

điều hoà chế độ nước sông.

b)

giảm lưu lượng nước sông.

c)

nhiều thung lũng.

d)

địa hình dốc.

17.

Độ muối trung bình cua nước biển là

            

a)

34 %

b)

34 %0.  

c)

35%0.

d)

35%

18.

Câu 26. Sông nằm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước

a)

vào mùa hạ. 

b)

vào mùa xuân.

c)

quanh năm.   

d)

theo mùa.

19.

Sông nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa thường có nhiều nước nhất vào các mùa

a)

xuân và hạ.

b)

hạ và thu.

c)

thu và đông.

d)

đông và xuân.

20.

Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa

a)

xuân và hạ.  

b)

hạ và thu

c)

thu và đông. 

d)

đông và xuân

21.

Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là

a)

nước mặt.

b)

nước ngầm.

c)

băng tuyết. 

d)

nước mưa.

22.

Dòng chảy thường xuyên, tương đối lớn trên bề mặt lục địa gọi là

a)

sông.

b)

đầm.

c)

mưa.

d)

hồ.

23.

Tính chất của nước ngầm rất khác nhau do phụ thuộc vào

a)

Đặc điểm địa hình.

b)

Mức độ bốc hơi.

c)

đặc điểm đất, đá

d)

Lớp phủ thực vật

24.

Sự thay đổi của lưu lượng nước sông có tính chu kì trong năm gọi là

a)

nguồn cấp nước.

b)

chế độ nước

c)

dòng chảy mặt.

d)

lưu vực nước.

25.

Hồ nước ngọt Bai-kan thuộc quốc gia nào sau đây?

a)

Liên bang Nga.

b)

Trung Quốc.

c)

Ấn Độ.

d)

Hoa Kì.

26.

Hồ nào sau đây ở nước ta là hồ nhân tạo?

a)

Hồ Trị An.

b)

Hồ Gươm.

c)

Hồ Tây.

d)

Hồ Tây.

27.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Hồ là những vùng trũng chứa nước trong lục địa, không thông trực tiếp với biển.

b)

Hồ là những vùng trũng chứa nước trong lục địa thông với biển.

c)

Hồ nối với sông có tác dụng điều hoà chế độ nước sông.

d)

Hồ cung cấp nước cho sản xuất và đời sống.

28.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Thực vật làm tăng quá trình bốc hơi và giảm khả năng thấm của nước.

b)

Mực nước ngầm luôn thay đổi phụ thuộc vào nguồn cung cấp nước.

c)

Nước ngầm cung cấp nước cho sinh hoạt và sản xuất.

d)

Nước ngầm góp phần ổn định dòng chảy và chống sụt lún.

29.

Hồ có nguồn gốc nội sinh gồm

a)

hồ kiến tạo, hồ băng hà.

b)

hồ núi lửa, hồ băng hà.

c)

hồ kiến tạo, hồ bồi tụ do sông

d)

hồ kiến tạo, hồ núi lửa.

30.

Hồ có nguồn gốc ngoại sinh gồm

a)

hồ kiến tạo, hồ băng hà.

b)

hồ núi lửa, hồ băng hà.

c)

hồ băng hà, hồ bồi tụ do sông

d)

hồ kiến tạo, hồ núi lửa.

31.

Tổng lượng nước của sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố nào sau đây?

a)

Lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

b)

Lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.

c)

Nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

d)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

32.

Sông nào sau đây ở nước ta có tổng lượng nước chảy trong năm lớn nhất?

 

a)

Sông Cửu Long.

b)

Sông Hồng.

c)

 Sông Thái Bình.

d)

Sông Đồng Nai.

33.

Thuỷ quyển là.........., bao gồm nước biển và đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển.

a)

lớp nước trên đại dương.

b)

lớp nước trên lục địa.

c)

lớp nước trên mặt đất.

d)

lớp nước trên Trái Đất.

34.

Nước ngầm tồn tại thường xuyên trong tầng

a)

chứa nước.

b)

thấm nước.

c)

không thấm nước.

d)

bề mặt đất.

35.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

 mưa lớn.

b)

giá rét.

c)

sương mù.

d)

tuyết rơi.

36.

Nước mặn chiếm chủ yếu trong thuỷ quyển, khoảng

a)

99%.

b)

97,5%.

c)

90,5%.

d)

95%.

37.

 Nước ngọt tồn tại dưới dạng băng, tuyết chiếm khoảng..........lượng nước ngọt trên Trái Đất.

a)

60%.

b)

70%.

c)

80%.

d)

90%.

38.

Hồ nào sau đây ở nước ta là hồ nhân tạo?

a)

Hồ Trị An.

b)

Hồ Gươm.

c)

. Hồ Tây.

d)

Hồ Tơ Nưng.

39.

Băng tuyết khá phổ biến ở vùng

a)

hàn đới, cận nhiệt và trên các vùng núi cao.

b)

ôn đới, cận nhiệt và trên các vùng núi thấp.

c)

hàn đới, ôn đới và trên các vùng núi thấp.

d)

hàn đới, ôn đới và trên các vùng núi cao.

40.

Dòng chảy thường xuyên, tương đối lớn trên bề mặt lục địa và đảo, được các nguồn nước mưa, nước ngầm, băng tuyết tan nuôi dưỡng là:

a)

Sông

b)

Hồ

c)

Băng tuyết

d)

Nước ngầm