wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra giữa kỳ I - hóa 11

Total questions: 45

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cân bằng hoá học là cân bằng động, do khi ở trạng thái cân bằng

A. phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn xảy ra với tốc độ bằng nhau.

B. phản ứng nghịch dừng lại nhưng phản ứng thuận vẫn xảy ra.

C. phản ứng thuận và phản ứng nghịch đều dừng lại.

D. phản ứng thuận dừng lại nhưng phản ứng nghịch vẫn xảy ra.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Khi ở trạng thái cân bằng, mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) là

A. vt = vn.

B. vt < vn.

C. vt > vn.

D. vt = vn = 0.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Sự điện li là

A. quá trình phân huỷ các chất thành chất mới khi hoà tan vào nước.

B. quá trình kết hợp giữa các ion thành phân tử trong dung dịch.

C. quá trình phản ứng giữa các ion tạo ra chất kết tủa.

D. quá trình phân li thành ion của các chất tan khi tan vào nướC

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Chất điện li mạnh là những chất khi tan vào nước thì

A. không phân li thành ion.

B. chỉ một phần các phân tử tan phân li thành ion.

C. phân li hoàn toàn thành ion.

D. phân huỷ thành các chất mới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Chất nào sau đây không phải là chất điện li?

A. C2H5OH.

B. NaCl.

C. HCl.

D. NaOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Giá trị pH của một dung dịch được tính theo biểu thức nào sau đây?

A. pH = −log[H+].

B. pH = log[H+].

C. pH = −log[OH-].

D. pH = log[OH]

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

“Đất chua” là một khái niệm dân gian để chỉ loại đất có môi trường acid, vậy pH của “đất chua” có giá trị

A. lớn hơn 7.

B. bằng 7.

C. nhỏ hơn 7.

D. bằng 0.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Theo Bronsted – Lowry, acid là

A. chất nhận electron.

B. chất cho electron.

C. chất nhận proton.

D. chất cho proton.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen (N) tồn tại ở dạng nào sau đây?

A. Tồn tại ở cả dạng đơn chất và dạng hợp chất.

B. Chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

C. Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất hữu cơ.

D. Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất vô cơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Liên kết hoá học trong phân tử NH3 là liên kết

A. cộng hoá trị có cực.

B. ion.

C. cộng hoá trị không cực.

D. kim loại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Dạng hình học của phân tử ammonia là

A. hình tam giác đều.

B. hình tứ diện đều.

C. đường thẳng.

D. hình chóp tam giác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

A. màu hồng.

B. màu vàng. 

C. màu đỏ.

D. màu xanh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

NH3 không có ứng dụng nào sau đây trong công nghiệp?

A. Làm nguyên liệu để điều chế khí N2.

B. Nguyên liệu sản xuất phân bón hoá học.

C. Làm nguyên liệu sản xuất HNO3.

D. Chất làm lạnh trong hệ thống làm lạnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Muối nào sau đây tan tốt trong nước?

A. CaCO3.

B. BaSO4.

C. NH4Cl.

D. AgCl.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Tính chất hóa học của NH3

A. tính base, tính khử.

B. tính base, tính oxi hóa.

C. tính acid, tính base.

D. tính acid, tính khử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?

A. Al, Cu.

B. Au, Pt.          

C. Mg, Au.

D. Ag, Pt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Xét các cân bằng sau:

(1) H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g)                      KC(1)

(2) 1212H2(g) + 1212I2(g) ⇌ HI(g)                      KC(2)

Mối quan hệ giữa KC(1) và KC(2)

A. KC(1) = KC(2).                                                  B. KC(1) = (KC(2))2.           C. KC(1) = 1/KC(2)1(2) D. KC(1) = √KC(2)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Cho các cân bằng hoá học:

(1) N2(g) + 3H2(g) ⇌⇌ 2NH3(g)

(2) H2(g) + I2(g) ⇌⇌ 2HI(g)

(3) 2SO2(g) + O2(g) ⇌⇌ 2SO3(g)

(4) 2NO2(g) ⇌⇌ N2O4(g)

Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:

A. (1), (2), (3).

B. (2), (3), (4).

C. (1), (3), (4).

D. (1), (2), (4).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Cho cân bằng (trong bình kín) sau:

CO (g) + H2O (g) ⇌⇌ CO2 (g) + H2 (g); ΔrHo298 < 0.

Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác.

Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

A. (1), (4), (5).

B. (1), (2), (3).

C. (2), (3), (4).

D. (1), (2), (4).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20. Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?

A. HCl → H+ + Cl-.

B. CH3COOH ⇌⇌ CH3COO- + H+

C. NaOH ⇌⇌ Na+ + OH                               

D. Na3PO4 → 3Na+ + PO4 3−.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

A. H+, CH3COO.                                               

B. H+, CH3COO, H2O.

C. CH3COOH, H+, CH3COO, H2O.                  

D. CH3COOH, CH3COO, H+.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌⇌ NH4+ + OH

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

A. NH3.

B. H2O.

C. NH4+

D. OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Khí nitrogen trơ về mặt hoá học ở điều kiện thường là do

A. Phân tử có liên kết ba, năng lượng liên kết lớn.

B. Phân tử có liên kết ba, năng lượng liên kết nhỏ.

C. Phân tử có liên kết đôi, năng lượng liên kết lớn.

D. Phân tử có liên kết đôi, năng lượng liên kết nhỏ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Ở nhiệt độ cao, khí nitrogen phản ứng với khí hydrogen và khí oxygen theo hai phương trình hoá học sau:

N2 + 3H2 to,xt,p⇌⇌2NH3                                     (1);

N2 + O2 to,xt,p⇌⇌2NO                                        (2)

Trong các phản ứng (1) và (2), vai trò của N2 lần lượt là

A. chất oxi hoá; chất khử B. chất khử; chất khử.

C. chất oxi hoá; chất oxi hoá. D. chất khử; chất oxi hoá.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Các loại bim bim (snack) là món yêu thích của nhiều người, nhất là các bạn trẻ. Lượng bim bim trong các gói thường chỉ chiếm một nửa thể tích, phần còn lại là khí nitrogen. Lí do khí nitrogen được bơm vào gói bim bim là

A. tạo môi trường trơ bảo quản bim bim.

B. diệt khuẩn để bảo quản bim bim lâu hơn.

C. tăng khối lượng cho gói bim bim.

D. tăng tính thẩm mĩ của gói bim bim.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

ho các nhận xét sau:

(a) Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản nghịch.

(b) Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau.

(c) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ chất ban đầu.

(d) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi.

Các nhận xét đúng là

A. (a) và (b).

B. (b) và (c).

C. (a) và (c).

D. (a) và (d).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

A. MgCl2.

B. HClO3.

C. Ba(OH)2.

D. C6H12O6 (glucose).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Môi trường base là môi trường có

A. [H+] < [OH].

B. [H+] > [OH].

C. [H+] = [OH].

D. [H+] > 1,0.10−7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A. NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan ít trong nước.

B. Khí NH3 nặng hơn không khí.

C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.

D. Phân tử NH3 chứa các liên kết cộng hoá trị phân cực.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là

A. diêm sinh.

B. đá vôi.

C. phèn chua.

D. giấm ăn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi bị bỏng acid là

A. rửa ngay bằng nước sạch khoảng 20 phút.

B. trung hoà acid bằng kiềm đặc.

C. băng bó tạm thời vết bỏng.

D. đưa đến cơ sở y tế gần nhất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Chất nào sau đây được dùng làm chất phụ gia để làm đông các sản phẩm như đậu hũ, đậu non…?

A. BaSO4.

B. CaSO4.

C. MgSO4.

D. (NH4)2SO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Cho các chất khí: NO, NO2, N2O và N2. Số chất khí là nguyên nhân góp phần gây ra hiện tượng mưa acid là

A. 2.

B. 1.

C. 3.

D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Cho phương trình: CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO + H3O+

Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

A. CH3COOH.

B. H2O.

C. CH3COO.

D. H3O+.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Phân biệt được đung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch

A. KCl.

B. KNO3.

C. KOH.

D. K2SO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

A. NO.

B. N2O.

C. NH3.

D. NO2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Số oxi hoá của N trong HNO3

A. +1.

B. +3.

C. +5.

D. +7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Chất khí (X) tan trong nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ và khí (X) có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí (X) là

A. NH3.

B. CO2.

C. SO2.

D. O3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Cho kim loại sắt tác dụng với acid H2SO4 đặc, nóng. Khí sinh ra có tên gọi là

A. khí oxygen.

B. khí hydrogen.

C. khí carbonic.

D. khí sulfur dioxide.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Nội dung này sẽ làm vào vở

4 lines
42.

Nội dung này sẽ làm vào vở

4 lines
43.

Hãy cho biết dung dịch phèn sắt (NH4Fe(SO4)2.12H2O) có môi trường acid hay base. Giải thích. Vì sao người ta có thể dùng phèn sắt để loại bỏ các chất lơ lửng trong nước?

4 lines
44.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D