wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN CHƯƠNG 2 SINH 12

Total questions: 42

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là

a)

sự tự nhân đôi, phân ly của NST trong cặp tương đồng.

b)

sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể.

c)

các gen nằm trên các nhiễm sắc thể.

d)

do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo.

2.

Với 3 cặp gen trội lặn hoàn toàn, mỗi gen quy định một tính trạng.

Phép lai (P) AaBbDd x aaBBDd sẽ cho F1

a)

4 kiểu hình: 12 kiểu gen.

b)

8 kiểu hình: 8 kiểu gen.

c)

4 kiểu hình: 8 kiểu gen.

d)

8 kiểu hình: 12 kiểu gen.

3.

Xét phép lai (P) AaBb x Aabb. Theo lý thuyết, ở F1 thu được kiểu gen aaBb với tỉ lệ

a)

1/8

b)

1/6

c)

1/4

d)

1/64

4.

Trong trường hợp các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân diễn ra bình thường, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen AaBbDd thu được từ phép lai

P: AaBbDd × AaBbdd là

a)

1/4

b)

1/6

c)

1/8

d)

1/64

5.
Kiểu hình là kết quả của:
a)
A. Kiểu hình của cơ thể
b)
B. Kiểu gen
c)
C. Tác động của con người
d)
D. Kiểu gen tương tác với môi trường
6.
Kiểu gen AB//ab có hoán vị gen với tần số 30% thì tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra:
a)
A. 35% Ab : 35% aB : 15% AB : 15% ab
b)
B. 30% AB : 30% ab : 20% Ab : 20% Ab
c)
C. 35% AB : 35% ab : 15% Ab : 15% aB
d)
D. 30% Ab : 30% Ab : 20% AB : 20% ab
7.
Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của hiên tượng hoán vị gen và phân li độc lập
a)
A. Làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp
b)
B. Các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do
c)
C. Làm xuất hiện biến dị tổ hợp
d)
D. Các gen không alen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng
8.
ruồi giấm hiện tượng trao đổi chéo giữa các crômatit của cặp NST tương đồng xảy ra ở
a)
A. Cơ thể đực mà ở cơ thể cái
b)
B. Ở một trong hai giới
c)
C. Cơ thể cái mà không xảy ra ở cơ thể đực
d)
D. Cơ thể đực và cơ thể cái
9.
Nội dung dưới đây KHÔNG đúng trong trường hợp liên kết gen:
a)
A. Giúp xác định vị trí từng gen không alen trên NST qua đó lập bản đồ gen
b)
B. Đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng và hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp
c)
C. Do gen nhiều hơn NST nên trên một NST phải mang nhiều gen
d)
D. Các gen trên cùng một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào tạo thành nhóm gen liên kết
10.
Gen ngoài nhân được lấy ở:
a)
A. A và B đúng
b)
B. Plasmit của vi khuẩn
c)
C. Ribôxôm
d)
D. Ti thể và lạp thể
11.
Màu da ở người do ít nhất mấy cặp gen quy định theo kiểu tác động?
a)
A. 1 gen có 3 alen tác động theo kiểu trội không hoàn toàn
b)
B. 3 cặp gen theo kiểu tác động cộng gộp
c)
C. 3 cặp gen theo kiểu tác động bổ sung
d)
D. 3 cặp gen theo kiểu át chế gen trội
12.

Cơ sở tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là

a)

sự không phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân

b)

các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau

c)

sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng

d)

các gen trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào

13.

Có 2 cặp gen (B,b) (D,d) nằm trên 1 cặp NST, cách viết KG nào sau đây là không đúng?

a)

BDbd\frac{BD}{bd}

b)

Bdbd\frac{Bd}{bd}

c)

Bbdd\frac{Bb}{dd}

d)

bDBD\frac{bD}{BD}

14.

Cho biết 2 cặp alen cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng. Cơ thể dị hợp giảm phân cho 4 loại giao tử trong đó giao tử AB = 15%. Khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Giao tử AB là giao tử hoán vị

b)

Tần số hoán vị của KG này là 30%

c)

Giao tử liên kết là ab = 35%

d)

Giao tử ab = 15%

15.

Tính tỉ lệ các giao tử liên kết của KG GhgH\frac{Gh}{gH}  Biết khoảng cách giữa 2 gen này là 30 cM

a)

GH = gh = 15%

b)

Gh = gH = 15%

c)

GH = gh = 35%

d)

Gh = gH = 35%

16.

Tính tỉ lệ giao tử   ABd A\overline{Bd}\  được tạo ra từ KG  Aa BdbDAa\ \frac{Bd}{bD}  với tần số hoán vị 40%

a)

0,15

b)

0,3

c)

0,1

d)

0,2

17.

KG AaBdbDXMXmAa\frac{Bd}{bD}X^MX^m tạo ra giao tử  abdXma\overline{bd}X^m  với tỉ lệ bao nhiêu, biết tần số hoán vị 10% 

a)

2,5%

b)

1,25%

c)

11,25%

d)

22,5%

18.

P ABab×AbaBP\ \frac{AB}{ab}\times\frac{Ab}{aB}   \rightarrow   F1 :ABABF_{1\ }:\frac{AB}{AB}  với tỉ lệ bao nhiêu. Biết tần số hoán vị 20% ở cả 2 giới 

a)

0,04%

b)

2%

c)

8%

d)

4%

19.

P AbaBXDXd ×ABabXDYP\ \frac{Ab}{aB}X^DX^d\ \times\frac{AB}{ab}X^DY , với tần số hoán vị f=20% ở cả 2 giới thì thu được cơ thể có KG  AbAbXDXD\frac{Ab}{Ab}X^DX^D   là bao nhiêu?

a)

1%

b)

2%

c)

10%

d)

20%

20.

Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng không tương đồng chứa các gen

a)

đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể. 

b)

alen với nhau.

c)

di truyền như các gen trên NST thường.

d)

tồn tại thành từng cặp tương ứng.

21.

Ở người, tính trạng có túm lông trên tai di truyền

a)

thẳng theo bố.  

b)

độc lập với giới tính.

c)

chéo giới. 

d)

theo dòng mẹ.

22.

Bệnh mù màu (do gen lặn gây nên) thường thấy ở nam ít thấy ở nữ, vì nam giới

a)

chỉ cần mang 1 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.

b)

chỉ cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 1 gen lặn mới biểu hiện.

c)

cần mang 2 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.

d)

cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.

23.

Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm). Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận Xm từ

a)

mẹ.

b)

bố. 

c)

bà nội. 

d)

ông nội. 

24.

Kết quả lai thuận-nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen q/đ tính trạng đó

a)

nằm ở ngoài nhân.

b)

nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y.   

c)

nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X.

d)

nằm trên nhiễm sắc thể thường.     

25.

Trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết?

a)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể.

b)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.

c)

Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.

d)

Tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau.

26.

Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

a)

nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội của loài. 

b)

giao tử của loài.

c)

nhiễm sắc thể trong bộ lưỡng bội của loài.

d)

tính trạng của loài.  

27.

Hoán vị gen thường có tần số nhỏ hơn 50% vì

a)

các gen trên 1 nhiễm sắc thể có xu hướng chủ yếu là liên kết.

b)

các gen trong tế bào phần lớn di truyền độc lập hoặc liên kết gen hoàn toàn.

c)

chỉ có các gen ở gần nhau hoặc ở xa tâm động mới xảy ra hoán vị gen.

d)

hoán vị gen xảy ra còn phụ thuộc vào giới, loài và điều kiện môi trường sống.

28.

Khi lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F1 100% tính trạng của 1 bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, được F2 tỉ lệ 1: 2: 1. Hai tính trạng đó đã di truyền 

a)

liên kết hoàn toàn. 

b)

phân li độc lập.  

c)

tương tác gen.  

d)

hoán vị gen.

29.

Khi cho cơ thể dị hợp tử 2 cặp gen quy định 2 cặp tính trạng có quan hệ trội lặn hoàn toàn tự thụ phấn. Nếu có một kiểu hình nào đó ở con lai chiếm tỉ lệ 21% thì hai tính trạng đó di truyền

a)

hoán vị gen.   

b)

tương tác gen.  

c)

phân li độc lập.  

d)

liên kết hoàn toàn.

30.

Đặc điểm không đúng đối với tính trạng do gen nằm trên NST giới tính X không có alen trên Y quy định?

a)

Di truyền chéo

b)

Tính trạng biểu hiện đồng đều ở 2 giới đực, cái

c)

Kết quả phép lai thuận khác kết quả phép lai nghịch

d)

Tính trạng biểu hiện phổ biến ở giới dị giao (XY)

31.

Tính trạng do gen nằm trên NST giới tính Y không có alen trên X có đặc điểm nào sau đây?

a)

Di truyền thẳng cho giới đồng giao

b)

Di truyền thẳng cho giới đực

c)

Di truyền thẳng cho giới dị giao

d)

Di truyền thẳng cho giới cái

32.

Bệnh máu khó đông ở người do gen lặn nằm trên NST giới tính X không có alen trên Y qui định. Một cặp vợ chồng bình thường sinh ra một con trai mắc bệnh máu khó đông. Hai vợ chồng có KG nào sau đây?

a)

XaXa x XAY

b)

XAXa x XaY

c)

XAXA x XAY

d)

XAXa x XAY

33.

Phép lai nào sau đây thường được dùng để phân biệt gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường với gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.

a)

Phép lai thuận - nghịch

b)

Phép lai phân tích

c)

Phép lai kinh tế

d)

Tự thụ phấn

34.

Các bệnh, tật di truyền nào sau đây do gen nằm trên NST giới tính?

(1) Bạch tạng (2) Mù màu (3) Hồng cầu lưỡi liềm (4) Dính ngón tay số 2,3 (5) Máu khó đông (6) Túm lông trên tai

a)

(1); (2); (3) và (5)

b)

(2); (3); (4) và (5)

c)

(2); (4); (5) và (6)

d)

(1); (4); (5) và (6)

35.

Hiện tượng mỗi gen quy định một tính trạng mà kết quả tạo nên một số tính trạng luôn di truyền cùng với nhau. Đó là hiện tượng di truyền:

a)

Liên kết gen

b)

Hoán vị gen

c)

Phân li độc lập

d)

Liên kết với giới tính

36.

Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp?

a)

liên kết gen

b)

hoán vị gen

c)

phân li độc lập

d)

tương tác gen

37.

Trong một gia đình, gen trong ti thể của người con trai có nguồn gốc từ

a)

Ti thể của bố.

b)

Ti thể của bố hoặc mẹ.

c)

Ti thể của mẹ.

d)

Nhân tế bào của cơ thể mẹ.

38.

Trong tế bào động vật gen ngoài nhân nằm ở đâu?

a)

Lục lạp

b)

Ti thể

c)

Màng nhân

d)

Riboxom

39.

Bộ NST giới tính của loài châu chấu là:

a)

Con cái: XX; con đực: XY

b)

Con cái: XY; con đực: XX

c)

Con cái: XX; con đực: XO

d)

Con cái: XO; con đực: XY

40.

Trường hợp cá thể cái thuộc giới dị giao tử, cá thể đực thuộc giới đồng giao tử xuất hiện ở

a)

vượn

b)

bướm tằm

c)

ruồi giấm

d)

mèo.

41.

Ở người, gen quy định tật dính ngón tay 2 và 3 nằm trên NST Y, không có alen tương ứng trên NST X. Một người đàn ông bị tật dính ngón tay 2 và 3 lấy vợ bình thường, sinh con trai bị tật dính ngón tay 2 và 3. Người con trai này đã nhận gen gây tật dính ngón tay từ

a)

bố

b)

mẹ

c)

ông ngoại

d)

bà nội

42.

Phép lai nào trong các phép lai sau đây đã giúp Coren phát hiện ra sự di truyền ngoài nhiễm sắc thể (di truyền ngoài nhân)?

a)

Lai thuận nghịch

b)

Lai tế bào

c)

Lai cận huyết

d)

Lai phân tích