wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử 10

Total questions: 80

Worksheet time: 4hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Câu : Nội dung nào sau đây là nhiệm vụ của Sử học?
a)
A. Cung cấp tri thức khoa học, giáo dục và nêu gương.
b)
B. Nghiên cứu, học tập và dự báo.
c)
C. Giáo dục, khoa học và dự báo.
d)
D. Nhận thức, khoa học và giáo dục.
2.
Câu : Ý nào sau đây là một trong những nhiệm vụ cơ bản của Sử học?
a)
A. Ghi chép, miêu tả đời sống.
b)
B. Dự báo tương lai.
c)
C. Tổng kết bài học từ quá khứ.
d)
D. Giáo dục, nêu gương.
3.
Câu : Nội dung nào sau đây không phải là nhiệm vụ của Sử học?
a)
A. Cung cấp tri thức khoa học cho con người.
b)
B. Tái hiện lại những sự kiện trong quá khứ.
c)
C. Truyền bá những giá trị truyền thống tốt đẹp.
d)
D. Góp phần dự báo về tương lai của nhân loại.
4.
Câu : Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên tắc của sử học?
a)
A. Khách quan.
b)
B. Trung thực.
c)
C. Chủ quan.
d)
D. Tiến bộ.
5.
Câu : Câu chuyện “Thôi Trữ giết vua” phản ánh nguyên tắc nào của sử học?
a)
A. Trung thực.
b)
B. Tiến bộ.
c)
C. Toàn diện.
d)
D. Nhân văn.
6.
Câu : Sử học có nhiệm vụ nào sau đây?
a)
A. Cung cấp tri thức khoa học.
b)
B. Khôi phục hiện thực lịch sử.
c)
C. Dự đoán, dự báo tương lai.
d)
D. Phục vụ cuộc sống con người.
7.
Câu : Ý nào sau đây là không đúng khi nói về hiện thực lịch sử ?
a)
A. Hiện thực lịch sử có sau nhận thức lịch sử
b)
B. Hiện thực lịch sử là duy nhất và không thể thay đổi
c)
C. Hiện thực lịch sử luôn khách quan
d)
D. Hiện thực lịch sử có trước nhận thức lịch sử
8.
Câu : Ý nào sau đây là không đúng khi nói về lịch sử được con người nhận thức?
a)
A. Lịch sử được con người nhận thức rất đa dạng, thay đổi theo thời gian
b)
B. Lịch sử được con người nhận thức vừa khách quan vừa chủ quan
c)
C. Lịch sử được con người nhận thức có sau hiện thực lịch sử
d)
D. Lịch sử được con người nhận thức là duy nhất và không thể thay đổi
9.
Câu : Ý nào sau đây là không đúng khi nói về lịch sử được con người nhận thức?
a)
A. Lịch sử được con người nhận thức rất đa dạng, thay đổi theo thời gian
b)
B. Lịch sử được con người nhận thức vừa khách quan vừa chủ quan
c)
C. Lịch sử được con người nhận thức có sau hiện thực lịch sử
d)
D. Lịch sử được con người nhận thức luôn giống nhau
10.
Câu : Nhận định nào sau đây phản ánh không đúng khi nói đến sự cần thiết của việc học tập, khám phá lịch sử suốt đời?
a)
A. Tri thức lịch sử luôn biến đổi và phát triển không ngừng.
b)
B. Tri thức lịch sử rất rộng lớn và đa dạng.
c)
C. Lịch sử giúp con người mở rộng và cập nhật kiến thức
d)
D. Nhận thức lịch sử phụ thuộc vào nội dung nghiên cứu.
11.
Câu : Nội dung nào sau đây không phải là lí do cần học tập lịch sử suốt đời?
a)
A. Cần vận dụng tri thức lịch sử vào cuộc sống.
b)
B. Cần bỏ qua quá khứ để hướng tới tương lai.
c)
C. Lịch sử còn nhiều bí ẩn cần khám phá.
d)
D. Giúp chung ta chung sống với thế giới.
12.
Câu : Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng lí do cần phải học lịch sử suốt đời?
a)
A. Tri thức lịch sử rất rộng lớn và đa dạng.
b)
B. Tri thức về lịch sử biến đổi và phát triển không ngừng.
c)
C. Lịch sử là ngành khoa học cơ bản, nền tảng của các ngành khoa học khác.
d)
D. Giúp con người mở rộng kiến thức, hoàn thiện và phát triển kĩ năng.
13.
Câu : Di sản nào sau đây được xem là di sản văn hóa vật thể?
a)
A. Đàn ca tài tử.
b)
B. Nghệ thuật ca trù.
c)
C. Hát xướng, hát xoan.
d)
D. Thành quách, lăng tẩm.
14.
Câu : Di sản nào sau đây được xem là di sản văn hóa phi vật thể?
a)
A. Cung điện.
b)
B. Nhà cổ.
c)
C. Lăng tẩm.
d)
D. Đờn ca tài tử.
15.
Câu : Di sản nào sau đây được xem là di sản văn hóa phi vật thể?
a)
A. Cung điện.
b)
B. Nhà cổ.
c)
C. Lăng tẩm.
d)
D. Hát Xoan.
16.
Câu : Di sản nào dưới đây thuộc loại hình di sản văn hóa phi vật thể?
a)
A. Thành nhà Hồ (Thanh Hóa).
b)
B. Dinh Độc Lập (TP. Hồ Chí Minh).
c)
C. Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội).
d)
D. Lễ hội Cồng Chiêng (Tây Nguyên)
17.
 Câu : Di sản nào dưới đây thuộc loại hình di sản văn hóa vật thể?
a)
A. Dân ca quan họ (Bắc Ninh – Bắc Giang).
b)
B. Dân ca Ví Dặm (Nghệ An – Hà Tĩnh).
c)
C. Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội).
d)
D. Đờn ca tài tử (Nam Bộ).
18.
Câu : Có mấy loại hình di sản văn hoá?
a)
A. Một
b)
B. Hai
c)
C. Ba
d)
D. Bốn
19.
Câu : Tổ chức di sản thế giới (UNESCO) đã công nhận tại Việt Nam có những loại hình di sản nào?
a)
A. Di sản thiên nhiên, di sản văn hoá, di sản hỗn hợp
b)
B. Di sản vật thể và di sản phi vật thể
c)
C. Di sản thiên nhiên và di sản văn hoá
d)
D. Di sản văn hoá và di sản hỗn hợp
20.
Câu : Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về mối quan hệ gắn bó giữa sử học với công tác bảo tồn và phát huy các giá trị di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?
a)
A. Các loại hình di sản là nguồn tư liệu quan trọng của sử học.
b)
B. Thành tựu của sử học giúp xác định vai trò, vị trí, ý nghĩa của di sản.
c)
C. Sử học cung cấp các thông tin làm cơ sở cho công tác bảo tồn di sản.
d)
D. Tri thức lịch sử giúp con người dự đoán thời cơ, thách thức trong tương lai.
21.
Câu : Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về mối quan hệ gắn bó giữa sử học với công tác bảo tồn và phát huy các giá trị di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?
a)
A. Các loại hình di sản là nguồn tư liệu quan trọng của sử học.
b)
B. Thành tựu của sử học giúp xác định vai trò, vị trí, ý nghĩa của di sản.
c)
C. Sử học cung cấp các thông tin làm cơ sở cho công tác bảo tồn di sản.
d)
D. Tri thức lịch sử giúp con người dự đoán thời cơ, thách thức trong tương lai.
22.
Câu : Hệ thống chữ viết cổ của người Ai Cập được gọi là
a)
A. chữ cái Latinh.
b)
B. chữ tượng hình.
c)
C. chữ Phạn.
d)
D. chữ cái Rô-ma.
23.
Câu : Công trình kiến trúc tiêu biểu của người Ai Cập cổ đại là
a)
A. tháp Thạt Luổng.
b)
B. Kim tự tháp.
c)
C. đấu trường Rô-ma.
d)
D. Vạn lí trường thành.
24.
Câu : Ai Cập cổ đại được hình thành trên lưu vực con sông nào?
a)
A. Sông Ấn.
b)
B. Sông Hằng.
c)
C. Sông Ti-grơ.
d)
D. Sông Nin.
25.
Câu : Đứng đầu Ai cập là:
a)
A.  Pha-ra-ông.
b)
B. Nô lệ.
c)
C. Quý tộc và tăng lữ.
d)
D. Thương nhân.
26.
Câu : Một trong những kì quan thế giới nổi tiếng ở Ai Cập là?
a)
A. Kim tự tháp Giza.
b)
B. Vạn Lý Trường Thành.
c)
C. Tượng thần Zeus ở Olympia
d)
D.  Lăng Halicarnassus
27.
Câu :  Ai Cập cổ đại được hình thành ở khu vực nào?
a)
A. Tây Âu.
b)
B. Tây Nam Á.
c)
C. Đông Bắc châu Phi.
d)
D. Đông Bắc châu Á.
28.
Câu : Nguyên liệu làm giấy viết của người Ai Cập cổ đại chủ yếu được làm từ
a)
A. vỏ cây pa-pi-rút.
b)
B. đất sét ướt.
c)
C. mai rùa.
d)
D. vỏ cây tre.
29.
Câu : Công trình nào sau đây là thành tựu điêu khắc tiêu biểu của cư dân Ai Cập cổ đại?
a)
A. Tượng Phật.
b)
B. Tượng La Hán.
c)
C. Tượng Nhân sư.
d)
D. Tượng Quan Âm.
30.
Câu : Mục đích xây dựng Kim tự tháp của người Ai Cập là:
a)
A. Làm lăng mộ
b)
B. Làm công trình quân sự
c)
C. Làm nơi ở cho hoàng tộc
d)
D. Làm nơi tiến hành các nghi lễ tế thần
31.
Câu : Người Ai Cập cổ đại giỏi về
a)
A. Số học
b)
B. Hình Học
c)
C. Mĩ thuật
d)
D. Buôn bán
32.
Câu : Văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại gắn liền với những con sông nào?
a)
A. Hắc Long và Mê Công.
b)
B. Dương Tử và Mê Công.
c)
C. Hoàng Hà và Trường Giang.
d)
D. Hắc Long và Trường Giang.
33.
Câu : Tộc người giữ vai trò chủ thể trong quá trình phát triển văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại là
a)
A. người Hán.
b)
B. người Mãn.
c)
C. người Thái.
d)
D. người Mông Cổ.
34.
Câu : Một trong những chữ viết cổ của người Trung Quốc là
a)
A. chữ Bra-mi.
b)
B. chữ giáp cốt.
c)
C. chữ Phạn.
d)
D. chữ La-tinh.
35.
Câu : Loại hình văn học nổi tiếng nhất ở Trung Quốc dưới thời Đường là
a)
A. sử thi.
b)
B. thơ.
c)
C. kinh kịch.
d)
D. tiểu thuyết.
36.
Câu : Một trong những loại hình tiêu biểu của nền văn học Trung Hoa thời cổ-trung địa là
a)
A. truyện ngắn.
b)
B. tiểu thuyết.
c)
C. truyện ngụ ngôn.
d)
D. thần thoại.
37.
Câu : Một trong những nhà toán học nổi tiếng của Trung Quốc thời kì cổ - trung đại là
a)
A. Hoa Đà.
b)
B. Tư Mã Thiên.
c)
C. Tổ Xung Chi.
d)
D. Tư Mã Quang.
38.
Câu : Một trong những nhà sử học nổi tiếng của Trung Quốc thời kì cổ - trung đại là
a)
A. Hoa Đà.
b)
B. Tư Mã Thiên.
c)
C. Tổ Xung Chi.
d)
D. Tư Mã Quang.
39.
Câu : Bốn phát minh quan trọng về kĩ thuật của người Trung Quốc là
a)
A. kĩ thuật vẽ bản đồ, làm la bàn, thuốc súng và giấy.
b)
B. kĩ thuật làm giấy, kĩ thuật in, thuốc súng và la bàn.
c)
C. kĩ thuật làm giấy, làm cánh buồm, thuốc súng và la bàn.
d)
D. kĩ thuật đóng tàu, kĩ thuật làm giấy, thuốc súng và la bàn.
40.
Câu : Công trình kiến trúc phòng thủ nào sau đây được xây dựng bởi nhiều triều đại phong kiến Trung Quốc?
a)
A. Lăng Ly Sơn.
b)
B. Vạn Lý Trường Thành.
c)
C. Lăng mộ Tần Thủy Hoàng.
d)
D. Quảng trường Thiên An Môn.
41.
Câu : Bộ thơ ca ra đời sớm nhất ở Trung Quốc là
a)
A. Kinh Thi.
b)
B. Sử ký.
c)
C. Kinh Lễ.
d)
D. Kinh Xuân Thu.
42.
Câu : Người sáng lập học phái Nho gia là
a)
A. Mạnh Tử.
b)
B. Tuân Tử.
c)
C. Lão Tử.
d)
D. Khổng Tử.
43.
Câu : Tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Trung Quốc?
a)
A. Phật giáo.
b)
B. Hồi giáo.
c)
C. Đạo giáo.
d)
D. Hin-đu giáo.
44.
 Câu : Tác phẩm đặt nền móng cho sử học Trung Quốc là
a)
A. Sử kí
b)
B. Hồi kí
c)
C. Bút kí
d)
D. Sử thông
45.
Câu : Người Trung Quốc cổ đại viết chữ trên nguyên liệu gì?
a)
A. Giấy, lụa
b)
B. Trẻ tre, trúc
c)
C. Đất sét.
d)
D. Giấy pa-ty-rút
46.
Câu : Tư tưởng, tôn giáo nào trở thành hệ tư tưởng phục vụ cho chế độ phong kiến Trung Quốc?
a)
A. Nho giáo.
b)
B. Phật giáo.
c)
C. Đạo giáo.
d)
D. Lão giáo.
47.
Câu : Tứ đại danh tác của nền văn học Trung Quốc thời Minh, Thanh là
a)
A. Tây du ký, Thuỷ hử, Hồng lâu mộng, Liêu trai chí dị.
b)
B. Tây du ký, Thuỷ hử, Đông Chu liệt quốc, Tam quốc diễn nghĩa.
c)
C. Tây du kí, Kim vân Kiều, Hồng lâu mộng, Tam quốc diễn nghĩa
d)
D. Tây du ký, Thuỷ hử, Hồng lâu mộng, Tam quốc diễn nghĩa.
48.
Câu : Tây Du Kí là tác phẩm do ai sáng tác?
a)
A. Tào Tuyết Cần
b)
B. Thi Nại Am
c)
C. Ngô Thừa Ân
d)
D. La Quán Trung
49.
Câu : Văn minh Ấn Độ cổ - trung đại gắn liền với những dòng sông nào?
a)
A. Sông Ấn và sông Hằng.
b)
B. Sông Nin và sông Ấn.
c)
C. Hoàng Hà và Trường Giang.
d)
D. Sông Ti-grơ và sông Ơ-phơ-rát.
50.
Câu : Loại văn tự nào sau đây là chữ viết của người Ấn Độ trong thời kì cổ - trung đại?
a)
A. Chữ Hán.
b)
B. Chữ Nôm.
c)
C. Chữ La-tinh.
d)
D. Chữ Phạn.
51.
Câu : Hai bộ sử thi nổi tiếng nhất của Ấn Độ thời kì cổ đại là
a)
A. Sa-ki-a Mu-ni và Vê-đa.
b)
B. Tai-giơ Ma-han và La Ki-la.
c)
C. Ra-ma-y-a-na và Kha-giu-ra-hô.
d)
D. Ma-ha-bha-ra-ta và Ra-ma-y-a-na.
52.
Câu : Những tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ?
a)
A. Đạo giáo và Hồi giáo.
b)
B. Hồi giáo và Ki-tô giáo.
c)
C. Phật giáo và Hin-đu giáo.
d)
D. Nho giáo và Phật giáo.
53.
Câu : Tôn giáo cổ xưa nhất của người Ấn Độ là
a)
A. Bà La Môn giáo.
b)
B. Hin-đu giáo.
c)
C. Phật giáo.
d)
D. Hồi giáo.
54.
Câu : Người sáng lập đạo Phật là
a)
A. Bra-ma.
b)
B. A-sô-ca.
c)
C. Bim-bi-sa-ra.
d)
D. Xít-đác-ta Gô-ta-ma.
55.
Câu : Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về Hin-đu giáo?
a)
A. Chỉ thờ thần Si-va và thần Vis-nu.
b)
B. Chỉ thờ ba thần Bra-ma, Si-va và Vis-nu.
c)
C. Chủ yếu thờ ba thần Bra-ma, Vis-nu và Si-va.
d)
D. Chỉ thờ bốn thần Bra-ma, Si-va, Vis-nu và Inđra.
56.
Câu : Hin-đu giáo được hình thành trên cơ sở của tôn giáo nào?
a)
A. Cơ Đốc giáo.
b)
B. Hồi giáo.
c)
C. Phật giáo.
d)
D. Bà La Môn giáo.
57.
Câu : Kiến trúc và điêu khắc của Ấn Độ thời cổ - trung đại chủ yếu chịu ảnh hưởng của yếu tố nào?
a)
A. Tôn giáo.
b)
B. Văn học.
c)
C. Khoa học.
d)
D. Triết học.
58.
Câu : Đóng góp quan trọng nhất của người Ấn Độ cổ đại trong lĩnh vực toán học là việc phát minh ra
a)
A. số pi.
b)
B. số 0.
c)
C. phép cộng.
d)
D. phép chia.
59.
Câu : Khoảng thế kỉ VI TCN, tôn giáo nào ra đời ở Ấn Độ có ảnh hưởng đến Đông Nam Á?
a)
A. Phật giáo.
b)
B. Ấn Độ giáo.
c)
C. Đạo Hồi.
d)
D. Bà La Môn giáo.
60.
Câu : Loại hình kiến trúc tiêu biểu cho kiến trúc Phật giáo ở Ấn Độ là
a)
A. Chùa hang.
b)
B. Stu-pa (stupa).
c)
C. Đền kiểu tháp núi.
d)
D. Giấy pa-py-rút
61.
Câu : Loại hình kiến trúc tiêu biểu cho kiến trúc Hin-đu giáo ở Ấn Độ là
a)
A. Chùa hang.
b)
B. Stu-pa (stupa).
c)
C. Đền bằng đá.
d)
D. Mái vòm, chóp nhọn.
62.
Câu : Phát minh chữ số tự nhiên và số 0 là thành tựu của quốc gia nào sau đây?
a)
A. Ai Cập.
b)
B. Ấn Độ.
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. Lưỡng Hà.
63.
Câu : Dòng sông“Mẹ” linh thiêng trong tâm thức người Ấn, nơi văn minh Ấn Độ phát triển là
a)
A. Sông Ấn
b)
B. Sông Hằng.
c)
C. Hoàng Hà và Trường Giang
d)
D. Sông Ba-gma-ty (Bagmati).
64.
Câu : Đạo Hin-đu - một tôn giáo lớn ở Ấn Độ được hình thành trên cơ sở
a)
A. Giáo lí của đạo Phật.
b)
B. Tín ngưỡng cổ xưa của người Ấn.
c)
C. Giáo lí của đạo Hồi.
d)
D. Giáo lí của Thiên Chúa giáo.
65.
Câu : Thông thường, con người tiến vào thời đại văn minh khi xuất hiện
a)
A. những mầm mống của tôn giáo nguyên thủy.
b)
B. phương thức kinh tế: săn bắt - hái lượm.
c)
C. nhà nước và chữ viết.
d)
D. công cụ lao động bằng đá.
66.
Câu : Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về văn minh?
a)
A. Trái với văn minh là trạng thái “dã man”.
b)
B. Văn minh xuất hiện đồng thời cùng với loài người.
c)
C. Văn minh là trạng thái phát triển cao của nền văn hóa.
d)
D. Là trạng thái tiến bộ về cả vật chất và tinh thần của xã hội loài người.
67.
Câu : Văn hóa và văn minh đều
a)
A. xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện của loài người.
b)
B. được con người sáng tạo trong thời kì phát triển cao của xã hội.
c)
C. gồm những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra.
d)
D. được nhận diện bởi các tiêu chuẩn: nhà nước, chữ viết, đô thị,…
68.
Câu : So với văn minh, văn hóa có điểm gì khác biệt?
a)
A. Xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện của loài người.
b)
B. Được nhận diện bởi các tiêu chuẩn: nhà nước, chữ viết, đô thị,…
c)
C. Xuất hiện khi xã hội loài người bước vào giai đoạn phát triển cao.
d)
D. Ra đời sau, văn hóa là quá trình tích lũy những sáng tạo văn minh.
69.
Câu : So với văn hóa, văn minh có điểm gì khác biệt?
a)
A. Xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện của loài người.
b)
B. Được nhận diện bởi các tiêu chuẩn: nhà nước, chữ viết, đô thị,…
c)
C. Chỉ bao gồm các giá trị vật chất do con người sáng tạo ra trong lịch sử.
d)
D. Ra đời trước, văn minh là nền tảng phát triển của văn hóa.
70.
Câu : Văn hóa Trung Hoa đã ảnh hưởng ra bên ngoài chủ yếu trên những lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Quân sự, mĩ thuật.
b)
B. Chính trị, thể thao.
c)
C. Tư tưởng, tôn giáo.
d)
D. Kinh tế, giao thông.
71.
Câu : Những thành tựu văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại đem lại ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Là cơ sở cho sự hình thành văn minh phương Đông cổ - trung đại.
b)
B. Là đặc trưng cho toàn bộ văn minh phương Đông thời trung đại.
c)
C. Chứng tỏ sự hòa tan của văn hóa Trung Hoa với văn hóa bên ngoài.
d)
D. Phản ánh sức lao động sáng tạo phi thường của nhân dân Trung Quốc.
72.
Câu : Các học thuyết tư tưởng, tôn giáo ra đời ở Trung Hoa thời cổ - trung đại nhằm mục đích
a)
A. hướng con người đến cuộc sống trường sinh, bất tử.
b)
B. giải thích về thế giới và các biện pháp cai trị đất nước.
c)
C. phục vụ cho quá trình xâm lược của các triều đại.
d)
D. giải thích sự ra đời của con người trên thế giới.
73.
Câu : Trong các thành tựu của văn minh Trung Hoa cổ-trung đại, thành tựu nào là quan trọng nhất?
a)
A. Văn học
b)
B. Tôn giáo.
c)
C. Chữ viết
d)
D. Sử học
74.
Câu : Những thành tựu văn minh Trung Hoa cổ - trung đại có ý nghĩa như thế nào đối với văn minh nhân loại?
a)
A. Góp phần làm phong phú kho tàng văn minh nhân loại.
b)
B. Khởi đầu thời kì văn minh nông nghiệp trên toàn thế giới.
c)
C. Là cơ sở hình thành hai nền văn minh Ai Cập và Trung Hoa.
d)
D. Thúc đẩy nhân loại tiến lên thời kì văn minh công nghiệp.
75.
Câu : Văn hoá truyền thống Trung Hoa ảnh hưởng rõ nét nhất ở khu vực nào?
a)
A. Đông Bắc Á.
b)
B. Trung Đông.
c)
C. Đông Nam Á.
d)
D. Tây Á.
76.
Câu : Chữ Phạn được hoàn thiện và phổ biến dưới thời Gúp-ta (Gupta) đã ảnh hưởng sâu sắc thế nào đối với sự lan toả của nền văn minh Ấn Độ?
a)
A. Tạo điều kiện truyền bá các tôn giáo của Ấn Độ.
b)
B. Tạo điều kiện chuyển tải văn hoá trong nhân dân.
c)
C. Tạo điều kiện truyền bá văn học, văn hoá Ấn Độ.
d)
D. Thúc đẩy văn hoá Ấn Độ phát triển mạnh mẽ.
77.
Câu : Đặc điểm nổi bật của văn hoá Ấn Độ cổ - trung đại là có tính
a)
A. Hiện thực, uyển chuyển, sinh động.
b)
B. Hiện thực, mang đậm màu sắc tôn giáo.
c)
C. Dân tộc, thể hiện rõ quan điểm sống.
d)
D. Quốc tế, phong cách nghệ thuật độc đáo
78.
Câu : Những thành tựu văn minh Ấn Độ cổ - trung đại có ý nghĩa như thế nào đối với văn minh nhân loại?
a)
A. Góp phần làm phong phú kho tàng văn minh nhân loại.
b)
B. Khởi đầu thời kì văn minh nông nghiệp trên toàn thế giới.
c)
C. Là cơ sở hình thành hai nền văn minh Ai Cập và Trung Hoa.
d)
D. Thúc đẩy nhân loại tiến lên thời kì văn minh công nghiệp.
79.
Câu : Văn hoá truyền thống Ấn Độ ảnh hưởng rõ nét nhất ở khu vực nào?
a)
A. Đông Bắc Á.
b)
B. Trung Đông.
c)
C. Đông Nam Á.
d)
D. Tây Á.
80.
Câu : Giá trị ưu việt và tính nhân văn của văn minh Ấn Độ thể hiện qua việc lan toả giá trị văn minh bằng con đường
a)
A. Chính trị.
b)
B. Quân sự.
c)
C. Chiến tranh.
d)
D. Hoà bình.