wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bai tong hop

Total questions: 62

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.
Số dư bình quân TSNH được xác định bằng công thức nào?
a)
(Tổng tài sản ĐK + Tổng tài sản CK ) / 2
b)
(TSNH ĐK + TSNH CK ) / 2
c)
(TSNH - Nợ phải trả ) / 2
d)
(TSNH ĐK + TSNH CK) / (TSLĐ - Nợ phải trả)
2.
Nguồn vốn chiếm dụng bao gồm những khoản nào?
a)
Tổng các khoản nợ phải trả bao gồm cả khoản nợ vay
b)
Tổng các khoản nợ phải trả không bao gồm cả khoản nợ vay
c)
Tổng các khoản nợ phải trả và vốn CSH
d)
Tất cả đáp án trên đều đúng
3.
Chênh lệch tỷ lệ phần trăm của phần tài sản lưu động và tỷ lệ phần trăm bên phần vốn chiếm dụng cho biết điều gì?
a)
Khi tăng một đồng doanh thu bán hàng thì doanh nghiệp chỉ cần tài trợ bao nhiêu đồng vốn đầu tư vào tài sản lưu động.
b)
Khi tăng một đồng doanh thu bán hàng thì doanh nghiệp chỉ cần tài trợ bao nhiêu đồng vốn đầu tư vào tài sản dài hạn.
c)
Khi tăng một đồng lợi nhuận thì doanh nghiệp chỉ cần tài trợ bao nhiêu đồng vốn đầu tư vào tài sản lưu động.
d)
Khi tăng một đồng lợi nhuận thì doanh nghiệp chỉ cần tài trợ bao nhiêu đồng vốn đầu tư vào tài sản dài hạn
4.
KNTT hiện hành (hiện thời/ngắn hạn)được xác định bằng công thức nào?
a)
Tài sản ngắn hạn / Nợ dài hạn
b)
Tài sản ngắn hạn / Nợ ngắn hạn
c)
Tài sản dài hạn / Nợ dài hạn
d)
(Tiền + Tương đương tiền)/Nợ ngắn hạn
5.
Khả năng thanh toán nhanh được xác định bằng công thức nào?
a)
(Tài sản ngắn hạn - HTK) / Nợ dài hạn
b)
Tài sản ngắn hạn / Nợ ngắn hạn
c)
Tài sản dài hạn / Nợ ngắn hạn
d)
(Tài sản ngắn hạn - HTK) / Nợ ngắn hạn
6.
Tỷ lệ đầu tư vào TSNH được xác định bằng công thức nào?
a)
Tài sản ngắn hạn / Nợ dài hạn
b)
Tài sản ngắn hạn / Tổng nguồn vốn
c)
Tài sản ngắn hạn / Tổng tài sản
d)
(Tài sản ngắn hạn - HTK ) / Nợ ngắn hạn
7.
Tỷ lệ đầu tư vào TSDH được xác định bằng công thức nào?
a)
Tài sản dài hạn / Tổng tài sản
b)
Tài sản dài hạn / Tổng nguồn vốn
c)
Tài sản ngắn hạn / Tổng tài sản
d)
(Tài sản ngắn hạn - HTK) / Tổng tài sản
8.
Khả năng thanh toán lãi vay được xác định bằng công thức nào?
a)
Tài sản dài hạn / Lãi vay
b)
Tổng nguồn vốn / Lãi vay
c)
Tài sản ngắn hạn / Lãi vay
d)
EBIT / Lãi vay
9.
KNTT tức thời được xác định bằng công thức nào?
a)
(Tài sản ngắn hạn - HTK) / Nợ ngắn hạn
b)
Tài sản ngắn hạn / Nợ ngắn hạn
c)
Tài sản dài hạn / Nợ ngắn hạn
d)
(Tiền + Tương đương tiền)/Nợ ngắn hạn
10.
Vòng quay HTK được xác định bằng công thức nào?
a)
Vòng quay HTK = GVHB/HTKbq
b)
Vòng quay HTK = Doanh thu bán hàng / HTKbq
c)
Vòng quay HTK = LNST / HTKbq
d)
Vòng quay HTK = HTKbq / Doanh thu bán hàng
11.
Số vòng thu hồi nợ được xác định bằng công thức nào?
a)
Số vòng thu hồi nợ = GVHB / Nợ phải thu bình quân
b)
Số vòng thu hồi nợ = DTBH / Nợ phải thu bình quân
c)
Số vòng thu hồi nợ = LNST / Nợ phải thu bình quân
d)
Số vòng thu hồi nợ = Nợ phải thu bình quân / DTBH
12.
Kỳ luân chuyển HTK được xác định bằng công thức nào?
a)
Kỳ luân chuyển HTK = 31 ngày/Vòng quay HTK
b)
Kỳ luân chuyển HTK = 30 ngày/Vòng quay HTK
c)
Kỳ luân chuyển HTK = 360 ngày/Vòng quay HTK
d)
Kỳ luân chuyển HTK = 90 ngày/Vòng quay HTK
13.
Kỳ thu tiền trung bình được xác định bằng công thức nào?
a)
Kỳ thu tiền trung bình = 360 ngày/Số vòng thu hồi nợ
b)
Kỳ thu tiền trung bình = 31 ngày/Số vòng thu hồi nợ
c)
Kỳ thu tiền trung bình = 30 ngày/Số vòng thu hồi nợ
d)
Kỳ thu tiền trung bình = 360 ngày/Số vòng trả nợ nhà cung cấp
14.
Vòng quay VLĐ được xác định bằng công thức nào?
a)
Vòng quay VLĐ = Giá vốn hàng bán/VLĐbq
b)
Vòng quay VLĐ = DTT/VLĐbq
c)
Vòng quay VLĐ = LNTT/VLĐbq
d)
Vòng quay VLĐ = EBIT/VLĐbq
15.
Kỳ luân chuyển vốn lưu động được xác định bằng công thức nào?
a)
Kỳ luân chuyển VLĐ = 30 ngày/Vòng quay vốn lưu động
b)
Kỳ luân chuyển VLĐ = 31 ngày/Vòng quay vốn lưu động
c)
Kỳ luân chuyển VLĐ = 360 ngày/Vòng quay vốn kinh doanh
d)
Kỳ luân chuyển VLĐ = 360 ngày/Vòng quay vốn lưu động
16.
Hiệu suất sử dụng VCĐ được xác định bằng công thức nào?
a)
Hiệu suất sử dụng VCĐ = DTT/VCĐbq
b)
Hiệu suất sử dụng VCĐ = VCĐbq/DTT
c)
Hiệu suất sử dụng VCĐ = VCĐbq/LNTT
d)
Hiệu suất sử dụng VCĐ = LNTT/VCĐbq
17.
Cho tổng tài sản 5.000; nợ ngắn hạn và nợ dài hạn 2.000, hệ số thanh toán tổng quát là
a)
A.0,4
b)
B.1,2
c)
C.2,5
d)
D.0,7
18.
Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn 6000, hàng tồn kho 2.000, nợ ngắn hạn 5.000, khả năng thanh toán nhanh bằng
a)
A.0,8
b)
B.1,4
c)
C.0,5
d)
D.0,6
19.
Tổng tài sản 4.000, nợ ngắn hạn 1.500, nợ dài hạn 500, hệ số thanh toán tổng quát là
a)
A.2
b)
B.4
c)
C.0,2
d)
D.0,4
20.
Chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh toán nợ trong khoảng thời gian ngắn
a)
A.Hệ số thanh toán nợ tổng quát
b)
B.Hệ số thanh toán nợ ngắn hạn
c)
C.Hệ số thanh toán nợ dài hạn
d)
D.Hệ số thanh toán lãi vay
21.
Hệ số thanh toán tổng quát là mối quan hệ giữa
a)
A.Tổng tài sản với tổng nợ
b)
B.Tổng tài sản lưu động với tổng nợ ngắn hạn
c)
C.Tổng tài sản với tổng nợ dài hạn
d)
D.Không có câu nào đúng
22.
Với hệ số thanh toán nhanh là 3, tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn là 12.500, hàng tồn kho 500. Nợ ngắn hạn là bao nhiêu
a)
A.3000
b)
B.4000
c)
C.5000
d)
D.6000
23.
Dự báo nhu cầu tài chính của DN theo phương pháp tỷ lệ % doanh thu, bước đầu tiên nên làm gì
a)
A.Xác định tỷ lệ % của TSLĐ và NVCD
b)
B.Tính nhu cầu VLD tăng thêm
c)
C.Tính số dư bình quân của TSLD và NVCD, doanh thu kế hoạch
24.
Cho biết tổng doanh thu = 3000, doanh thu thuần = 2000, vốn lưu động = 100. Vòng quay vốn lưu động bằng bao nhiêu?
a)
30
b)
20
c)
50
d)
10
25.
Đặc điểm của vốn lưu động:
a)
  1. 1.Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm

b)

2.Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ sản xuất

c)
1&2
d)
không câu nào đúng
26.
Vòng quay vốn lưu động càng nhanh thì:
a)
Kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động không được sử dụng có hiệu quả
b)
Kỳ luân chuyển vốn càng được rút ngắn và chứng tỏ vốn lưu động được sử dụng có hiệu quả
c)
Kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động được sử dụng hiệu quả
d)
Cả a &b đều sai
27.
Công ty An Tín có kỳ thu tiền bình quân là 20 ngày. Hãy tính vòng quay các khoản phải thu, giả định 1 năm có 360 ngày?
a)
18 vòng
b)
0,05 vòng
c)
20 vòng
d)
16 vòng
28.

Việc tăng lãi suất sẽ làm giảm hệ số P/E?

a)
Đúng
b)
Sai
29.
Sự tăng lên của tỷ lệ cổ tức của công ty và giá trị cở phiếu của công ty có quan hệ cùng chiều nhau:
a)
Đúng
b)
Sai
30.
Chọn đáp án sai
a)
Tổng tài sản bằng Vốn kinh doanh
b)
Tổng tài sản bảng Tổng nguồn vốn
c)
Tổng tài sản bằng Nợ phải trả cộng vốn chủ sở hữu
d)
Tổng tài sản bằng Nợ Phải trả cộng tài sản dài hạn
e)
Không đáp án nào sai
31.
Chọn đáp án đúng
a)
Gía trị sổ sách 1 cổ phần thường bằng 10.000 đồng
b)
Gía trị sổ sách 1 cổ phần thường bằng giá thị trường của cổ phần thường
c)
Gía trị sổ sách 1 cổ phần thường bằng (Tổng tài sản trừ nợ phải trả trừ tài sản vô hình ( nếu có)) chia số lượng cổ phần thường đang lưu hành
d)
Tất cả đều sai
32.
Chọn đáp án đúng nhất
a)
Thu nhập một cổ phần thường bằng lợi nhuận sau thuế chia số lượng cổ phần thường
b)
Thu nhập một cổ phần thường bằng (lợi nhuận sau thuế trừ lợi nhuận trả cổ tức cổ phiếu ưu đãi (nếu có)) chia số lượng cổ phần thường
c)
Thu nhập một cổ phần thường bằng (lợi nhuận sau thuế trừ lợi nhuận trả cổ tức cổ phiếu ưu đãi (nếu có )) chia số lượng cổ phần thường đang lưu hành
d)
Thu nhập một cổ phần thường bằng lợi nhuận sau thuế chia số lượng cổ phần thường đang lưu hành
e)
1 và 4 đều đúng
33.
Chọn đáp án đúng nhất
a)
Gía trị thị trường của 1 cổ phần thường là gía giao dịch của cổ phiếu thường trên thị trường
b)
Gía trị thị trường của 1 cổ phần thường bằng vốn chủ sở hữu chia số lượng cổ phần thường đang lưu hành
c)
Gía trị thị trường của 1 cổ phần thường bằng (tổng tài sản trừ nợ phải trả và tài sản vô hình nếu có )chia số lượng cổ phần thường đang lưu hành
d)
Đáp án 1 và 2 đều đúng
e)
không đáp án nào đúng
34.
Chọn đáp án đúng nhất
a)
Hệ số giá thu nhập bằng giá trị thị trường một cổ phần chia cổ tức một cổ phần thường
b)
Hệ số giá thu nhập bằng tổng giá trị thị trường cổ phần chia tổng cổ tức cổ phần thường
c)
Hệ số giá thu nhập bằng tổng giá trị thị trường cổ phần chia tổng thu nhập cổ phần thường
d)
Hệ số giá thu nhập bằng giá trị thị trường một cổ phần chia thu nhập một cổ phần thường
e)
c và d đều đúng
35.

Hệ số quay vòng hàng tồn kho ?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)
Hệ số quay vòng HTK=Giá vốn hàng bán / Hàng tồn kho
b)
Hệ số quay vòng HTK=Hàng tồn kho / Giá vốn hàng bán
c)
Hệ số quay vòng HTK= Doanh thu thuần/ Hàng tồn kho
d)
Hệ số quay vòng HTK= Tổng tài sản / Hàng tồn kho
36.
Vòng quay thu hồi nợ ?
a)
Vòng quay thu hồi nợ = Nợ phải thu bình quân/ Doanh thu thuần
b)
Vòng quay thu hồi nợ = Nợ phải thu bình quân/ Tổng tài sản bình quân
c)
Vòng quay thu hồi nợ = Doanh thu thuần / Nợ phải thu bình quân
37.
Kỳ thu tiền trung bình ?
a)
Kỳ thu tiền trung bình = 360 ngày / Doanh thu thuần trong kỳ
b)
Kỳ thu tiền trung bình = 360 ngày / Số vòng thu hồi nợ khách hàng
c)
Kỳ thu tiền trung bình = Số vòng thu hồi nợ khách hàng / 360 ngày
d)
Kỳ thu tiền trung bình = 360 ngày / Nợ phải thu
38.
Vòng quay vốn lưu động?
a)
Vòng quay VLĐ= Vốn lưu động / Lợi nhuận sau thuế
b)
Vòng quay VLĐ= Doanh thu thuần / Vốn kinh doanh
c)
Vòng quay VLĐ= Doanh thu thuần / VLĐ bình quân
d)
Vòng quay VLĐ= Doanh thu thuần / Vốn chủ sở hữu
39.
Vòng quay trả nợ ?
a)
Vòng quay trả nợ = Tổng giá trị mua hàng / Hàng tồn kho BQ
b)
Vòng quay trả nợ = Tổng giá trị mua hàng / Tổng nợ phải trả
c)
Vòng quay trả nợ = 360 ngày / Tổng giá trị mua hàng
d)
Vòng quay trả nợ = Tổng giá trị mua hàng / Nợ phải trả người bán BQ
40.
Nêu phương pháp dự báo nhu cầu vốn bằng tiền
a)
Gồm 5 bước: B1. Xác định dòng tiền vào B2. Xác định dòng tiền ra B3. Xác định dòng tiền thuần trong kỳ: Dòng tiền vào - dòng tiền ra B3: Xác định số dư cuối kỳ Số dư cuối kỳ = Dư đk + tiền tuần trong kỳ B4. Xác định mức tồn cần thiết B5. Xác định số tiền mặt thừa thiếu để thực hiện đầu tư ngắn hạn hay huy động vốn ngắn hạn (So sánh số dư cuối kỳ và mức tồn cần thiết)
b)
Gồm 5 bước: B1. Xác định dòng tiền vào HĐSXKD B2. Xác định dòng tiền ra HĐSXKD B3. Xác định dòng tiền thuần HĐSXKD trong kỳ: Dòng tiền vào HĐSXKD - dòng tiền ra HĐSXKD B3: Xác định số dư cuối kỳ Số dư cuối kỳ = Dư đk + tiền tuần HĐSXKD trong kỳ B4. Xác định mức tồn cần thiết B5. Xác định số tiền mặt thừa thiếu để thực hiện đầu tư ngắn hạn hay huy động vốn ngắn hạn
c)
Gồm 5 bước: B1. Xác định dòng tiền vào HĐSXKD+ HĐĐT B2. Xác định dòng tiền ra HĐSXKD + HĐĐT B3. Xác định dòng tiền thuần trong kỳ: Dòng tiền vào (B1) - dòng tiền ra (B2) B3: Xác định số dư cuối kỳ Số dư cuối kỳ = Dư đk + tiền tuần trong kỳ (B3) B4. Xác định mức tồn cần thiết B5. Xác định số tiền mặt thừa thiếu để thực hiện đầu tư ngắn hạn hay huy động vốn ngắn hạn
d)
A&C
41.
Kỳ luân chuyển HTK được xác định
a)
365 ngày /Vòng quay HTK
b)
360 ngày/Vòng quay HTK
c)
360 ngày /HTK bq
d)
360 ngày/GVHB
42.
Kỳ luân chuyển VLĐ được xác định
a)
360/Vòng quay TSNH
b)
360/Vốn KD bq
c)
360 ngày/Vòng quay VLĐ
d)
360/ Vòng quay vốn KD
43.
Kỳ trả tiền trung bình được xác định
a)
360/Số vòng quay trả nợ nhà cung cấp
b)
360/ Nợ phải trả bq
c)
360/Tổng trị giá mua hàng
d)
365/Nợ phải trả bq
44.
Vòng quay hàng tồn kho
a)

A. GVHB/HTKbq

b)

B. DTBH/HTKbq

c)

C. DTT/HTKbq

d)

Cả A và C

45.
Kỳ luân chuyển hàng tồn kho
a)
360/Số Vòng quay trả nợ nhà cung cấp
b)
360/vòng quay HTK
c)
360/vòng quay VLĐ
46.

Vòng quay vốn kinh doanh?

a)

Vòng quay VKD (Vòng quay tổng tài sản) =DTT/Vốn cố định


b)

Vòng quay VKD (Vòng quay tổng tài sản) = DTT/VLĐ bq

c)

Vòng quay VKD (Vòng quay tổng tài sản) = DTT/Tổng tài sản bq
(hay VKD bq)

47.
Vốn kinh doanh
a)
A. Vốn cố định + vốn lưu động
b)
B. Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn
c)
C. Tổng tài sản
d)
D. Tất cả đáp án đều đúng
48.
Kỳ thu tiền trung bình
a)
A. Số vòng quay nợ phải thu/360
b)
B. 360/Số vòng quay nợ phải thu
c)
C. Tổng số tiền phải thu/số vòng quay nợ phải thu
d)
D. A&C
49.
Số vòng quay nợ phải thu
a)
A. DTBH/nợ phải thu bình quân
b)
B. DT bán chịu/nợ phải thu
c)
C. Số tiền phải thu/360
d)
D. A&B
50.
Dòng tiền thuần trong kỳ
a)
A. Dòng tiền vào - Dòng tiền ra
b)
B. Dòng tiền ra - dòng tiền vào
c)
C. Dòng tiền vào của 3 HĐ (HĐKD;HĐ đầu tư;HĐTC) - Dòng tiền ra của 3 HĐ
d)
D. A&C
51.
Thời gian vận động của vốn lưu động càng dài thì lượng vốn lưu động mà doanh nghiệp phải tài trợ phải
a)
A. Nhiều
b)
B. Ít
c)
C. Không ảnh hưởng
52.
Công thức tính số ngày luân chuyển của VLĐ ?
a)
A. Kỳ luân chuyển HTK + Kỳ thu tiền bình quân - Kỳ trả tiền bình quân
b)
B. Kỳ luân chuyển HTK + Kỳ thu tiền bình quân + Kỳ trả tiền bình quân
c)
C. Kỳ luân chuyển HTK - Kỳ thu tiền bình quân + Kỳ trả tiền bình quân
53.
Xác định nhu cầu VLĐ công thức ?
a)
A. Giá trị HTK bình quân + Khoản phải thu bình quân + Khoản phải trả bình quân
b)
B. Giá trị HTK bình quân + Khoản phải thu bình quân - Khoản phải trả bình quân ngắn hạn
c)
C. Giá trị HTK bình quân + Khoản phải thu bình quân - Khoản phải trả bình quân dài hạn
54.
Chỉ số P/E ý nghĩa?
a)
A. P/E thể hiện mức giá trị sổ sách để nhà đầu tư sẵn sàng bỏ ra cho một đồng lợi nhuận thu được từ cổ phiếu
b)
B. P/E thể hiện mức giá trị thị trường để nhà đầu tư sẵn sàng bỏ ra cho một đồng lợi nhuận thu được từ cổ phiếu
c)
B. P/E thể hiện mức giá trị bình quân để nhà đầu tư sẵn sàng bỏ ra cho một đồng lợi nhuận thu được từ cổ phiếu
55.
Cổ phiếu A đang được giao dịch trên thị trường với mức giá 76,000 vnđ/CP. Công ty A có lợi nhuận sau thuế là 9,500 tỷ đồng, trong đó: cổ tức trả cho CĐ ưu đãi là 1500 tỷ. Số lượng cổ phiếu đang lưu hành là 2 tỷ cổ phiếu phổ thông. Xác định chỉ số P/E
a)
A. 16
b)
A. 17
c)
C.19
56.
CT X có doanh thu dự kiến 3.600 trđ. Với chu kỳ luân chuyển hàng tồn kho là 60 ngày, nợ phải thu khách hàng là 90 ngày, nợ phải trả nhà cung cấp là 30 ngày. Xác định nhu cầu vốn lưu đồng?
a)
A. 1200
b)
A. 1800
c)
C. 600
57.

Vòng quay nợ phải trả NCC= ..../Nợ phải trả người bán bình quân

(Chọn các đáp án có thể )

a)

A. Tổng giá trị mua hàng

b)

B.GVHB

c)

C. Doanh thu

d)

D. Doanh thu thuần

e)

CẢ A VÀ B

58.
Nhu cầu vốn lưu động bằng
a)
Vốn HTK + Nợ phải thu khách hàng + Nợ phải trả NCC
b)
Vốn HTK - Nợ phải thu khách hàng + Nợ phải trả NCC
c)
Vốn HTK + Nợ phải thu khách hàng - Nợ phải trả NCC
59.
Một DN có số dư bình quân VLĐ sử dụng năm báo cáo là 200tr. Tổng mức luân chuyển vốn năm báo cáo là 1400tr. Năm kế hoạch dự kiến là 2100tr. Tỷ lệ rút ngắn kỳ luân chuyển vốn lưu động năm kế hoạch so với năm báo cáo là 10%. Vậy nhu cầu vốn lưu động năm kế hoạch sẽ là:
a)
270
b)
201.35
c)
240
60.
Vòng quay HTK bằng
a)
giá vốn hàng bán/ Hàng tồn kho
b)
Hàng tồn kho/ giá vốn hàng bán
c)
DTT/ Hàng tồn kho
61.
Vòng quay Nợ phải thu
a)
Doanh thu /khoản phải thu bình quân
b)
Giá vốn hàng bán / Khoản phải thu bình quân
62.

Cho các hệ số sau đây: - Khả năng thanh toán hiện hành: 1,428 - Nợ ngắn hạn = 350.000 - Tỷ lệ đầu tư TSNH = 0,5 - Tổng nợ phải trả = 550.000 - ROE= 35% Tìm: LNST? ROA?

(a)