Worksheetsmôn tình yêu
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
Khi đun nóng chất X (C3H6O2) với dung dịch NaOH , thu được CH3COONa công thức cấu tạo của X là
HCOOC2H5
CH3COOCH3
CH3COOC2H2
C2H5COOH
Chất nào sau đây phản ứng với AgNO3 (t°) tạo kết tủa trắng bạc
CHOOCH3
C3H7COOC2H5
C2H5COOCH3
CH3COOC4H7
Số nguyên tử hiđro trong phần tử vinyl axetat là
4
8
10
6
Ở nhiệt độ thường chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn
Etyl axetat
Tristearin
Metyl fomat
Triolein
Công thức nào sau đây có thể là công thức cỉa chất béo
C15H31 COOCH3
(C17H33COO)2C2H4
(C15H31COO)3C3H5
Este nào sau đây cod công thức cấu tạo CH3COOC6H5
Benzyl axetat
Phenyl axetat
Vinyl axetat
Etyl acrylat
Xà phòng hoá hoàn toàn este có công thức hoá học CH3COOC2H5 trong dung dịch KOH đun nóng thu được sản phẩm gồm
CH3COOK và C2H5OH
CH3COOK và C2H5OH
C2H5COOK và CH3OH
Công thức phần tử nào sau đây là của este no đơn chức mạch hở
C4H10O2
C4H8O2
C4H6O4
Benzyl axetat có mùi thơm hoa nhài công thức cấu tạo của benzly axetat là
CH3COOC6H5
CH3COOC6H4CH3
C6H5COOCH3
CH3COOCH2C6H5
Tripanmintin là chất béo no, ở trạng thái rắn .công thức hoá học của tripanmintin
(C17H33COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
Sản phẩm của phán ứng este hoá giữa ancol metytic và axit axetic là
Propyl propionat
Propyl fomat
Metyl axetat
Metyl propionat
Số đồng phần este ứng với công thức phần tử C4H8O2 là
4
6
7
5
Etyl butirat là este có mùi thơm của dứa .công thức phần tử của atyl butirat là
C2H5COOC4H9
C3H7COOC2H5
C4H9COOC2H5
Thủy phần hoàn toàn hỗn hợp phenyl axetat và etyl exetat trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm gồm
1 muối và 1 ancol
2 muối và 2 ancol
1 muối và 2 ancol
2 muối và 1 ancol
Một este vó công thức phân tử C3H6O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc tên este đó là
Etyl axetat
Etyl fomat
Metyl axetat
Metyl fomiat
Cho sơ đồ chuyển hoá :Triolein----------------- tên của Z là
Axit panmitic
Axit oleic
Axit linoleic
Axit atearic
Khi thủy phân CH2=CHOCOCH3 trobg dung dịch NaOH thu đưowcn sản phẩn
CH3CH2OH và HCOONa
CH3CHO và CH3COONa
CH3OH và CH2=CHCOONa
Cho tất cả các đồng phân đơn chức mạch hở có cùng công thức phần tử C2H402 lần lượt tác dụng với K,KOH,KHCO3 số phản ứng xảy ra là
5
4
2
3
Hợp chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit
Xenlulizo
Saccarozo
Glixerol
Glucozo
Chất không tham hia phản ứng thủy phần
Tinh bột
Xenlulozo
Châts béo
Glucozo
Quả chuối xanh có chứa chất X làm iot chuyển thành màu xanh tím chất X là
Xenlulozo
Tinh bột
Fructozo
Glucozo
Chất nào sau đây k tan trong nước lạnh
Fructozo
Glucozo
Tinh bột
Công thưcz mào sau đây là của xenlulozo
[C6H7O2(OH)3]n
[C6H7O3(OH)3]n
[C6H5O2(OH)3]n
Số mguyeen tử oxi trong phân tử glucozo
12
6
5
10
Chất nào sau đây k tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng
Xenlulozo
Dung dịch Saccarozo
Dung dịch axit fomic
Dung dịch glucozo
Chất nào dưới đây tác dụng với H2 (Ni ,t°) tạo thành sobitol
Xenlulozo
Saccarozo
Glucozo
Tinh bột
Chất nào sau đây có tới 40% trong mật ong
Fructozo
Saccarozo
Glucozo
Tinh bột
Phản ứng của saccarozo (C12H22O11) với chất nào sau đây gọi là phản ứng thủy phân
Cu(OH)2
AgNO3/NH3 (t°)
O2(t°)
H2O(t°, H+)
Polime mào sau đây có cấu trúc mạch phâm nhánh
Amilopectin
Polietilen
Xenlulozo
Cao su thiên nhiên
Xenlulozo [c6H7O2(OH)3]n phản ứng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành xenlulozo trinitrat
H2(t°, Ni)
H2O(t°,H+)
O2(t°)
HNO3 đặc/H2SO4 đặc
X là một trong nhưng thức ăn hoà tan của con ng là nguyên liệu để sản xuất glucozo và ancol etylic trong công nghiệp .X có nhiều trong gạo ngô sắn chất X là
Saccatozo
Tinh bột
Xe lulozo
Glucozo
Cho sơ đồ :tinh bột ->A1->A2->A3->A4-> CH3COOC2H5 VẬY A1 A2 A3 A4 CÓ CTCT thu gọn lần lượt
C12H22O11,C2H5OH,CH3CHO,CH3COOH
C12H22O11,C2H5OH,CH3CO,CH3COOH
C6H12O6,C2H5OH,CH3CHO,CH3COOH
