wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 10

Total questions: 103

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

2.

Đâu là cặp đại từ xưng hô trong hai câu thơ dưới đây:

Mình về có nhớ ta chăng

Ta về, ta nhớ hàm răng mình cười.

a)

Nhớ – nhớ

b)

Mình – ta

c)

Chăng – hàm răng

d)

Về – nhớ

3.

Đại từ tớ thay thế cho từ ngữ nào trong đoạn hội thoại sau:

Ngày chủ nhật, Lan đến nhà Huệ chơi và rủ:

“Huệ ơi, chiều nay chúng mình đi xem phim nhé!”

Huệ đáp: “Chiều nay tớ lại bận mất rồi!”

a)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan”

b)

Từ “tớ” thay thế cho từ “chúng mình”

c)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Huệ”

d)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan” và từ “Huệ”

4.

Xác định đại từ trong câu sau: “Chúng tôi thấy mùa hè nắng nóng, ai cũng sợ” ?

a)

Ai

b)

Chúng tôi, ai

c)

Chúng tôi

d)

Cũng

5.

Chỉ ra đại từ xưng hô trong đoạn văn sau:


Sóc nhảy nhót chuyền cành thế nào ngã trúng ngay vào Chó Sói đang ngủ. Chó Sói choàng dậy tóm được Sóc, định ăn thịt, Sóc bèn van xin :

- Xin ông thả cháu ra...

a)

Sóc, Chó Sói

b)

Sóc, cháu

c)

Chó sói, ông

d)

Ông, cháu

6.

Câu "Hãy cho tôi biết các bạn đang làm gì" có bao nhiêu đại từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Từ nào sau đây không phải là đại từ?

a)

b)

Vứt

c)

Ông

d)

Tao

8.

Xác định vai trò ngữ pháp của đại từ được sử dụng trong câu sau: "Người bị điểm kém nhất lớp là tôi."

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

9.

Xác định đại từ trong ví dụ sau: “Đã bấy lâu nay Bác tới nhà/ Trẻ thời đi vắng chợ thời xa” ?

a)

Đã

b)

Bấy lâu

c)

Bác

d)

Trẻ

10.

Từ loại dùng làm từ ngữ xưng hô trong đoạn trích sau là gì?

Phú nông gần đất xa trời

Họp riêng con lại, nói lời thiết tha

Rằng: “Ruộng đất ông cha để lại

Các con đừng dại mà bán đi”

a)

Động từ

b)

Phó từ

c)

Danh từ

d)

Tính từ

11.

Đại từ trong câu sau thuộc loại nào: "Sinh nhật của chúng tôi trùng nhau."?

a)

Đại từ để trỏ

b)

Đại từ để hỏi

12.

Đại từ trong câu sau thuộc loại nào: "Anh ấy làm sao?"

a)

Đại từ để hỏi về người, sự vật

b)

Đại từ để hỏi về số lượng

c)

Đại từ hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc

d)

Đại từ xưng hô

13.

Đại từ in đậm trong câu sau dùng để làm gì: "Tôi lên 5 bắt đầu tập xe đạp. Thằng bạn tôi cũng bắt chước làm vậy."?

a)

Trỏ tính chất

b)

Trỏ sự vật

c)

Trỏ người

d)

Trỏ hoạt động

14.

Xác định vai trò ngữ pháp của đại từ được sử dụng trong câu sau: "Người bị điểm kém nhất lớp là tôi."

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

15.

Xác định vai trò ngữ pháp của đại từ được sử dụng trong câu sau: "Chiếc áo này giá bao nhiêu?"

a)

Phụ ngữ của tính từ

b)

Phụ ngữ của động từ

c)

Phụ ngữ của danh từ

16.

Đại từ trong câu ca dao sau dùng để làm gì:

"Ai làm cho bể kia đầy

Cho ao kia cạn, cho gầy cò con."

a)

hỏi về sự việc

b)

hỏi về hoạt động

c)

hỏi về vật

d)

hỏi về người

17.

Xác định vai trò ngữ pháp của đại từ được sử dụng trong câu sau: "Con làm bài thi thế nào?"

a)

Phụ ngữ của tính từ

b)

Phụ ngữ của động từ

c)

Phụ ngữ của danh từ

18.

Đại từ có trong câu sau dùng để làm gì: "Nhà cậu có mấy anh em?"

a)

Hỏi về người

b)

Trỏ sự vật

c)

Trỏ người

d)

Hỏi về số lượng

19.

Tìm đại từ trong câu sau: "Hoa này là hoa gì?"

a)

hoa

b)

này

c)

d)

20.

Xác định vai trò ngữ pháp của đại từ được sử dụng trong câu sau: "Ngoài đường, họ đã đứng đợi từ lâu."

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

21.

Đâu không phải là đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ nhất trong các đại từ sau?

a)

Tôi

b)

c)

Chúng tôi

d)

Chúng ta

22.

Dòng nào chỉ gồm những đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ ba trong dãy các đại từ sau?

a)

Tôi, chúng tôi, ta, chúng ta

b)

Họ, chúng ta, nó, chúng nó

c)

Nó chúng nó, cậu, các cậu

d)

Hắn, họ, nó, chúng nó

23.

Trong câu: “Tôi đi đứng oai vệ”, đại từ “tôi” thuộc ngôi thứ mấy?

a)

Ngôi thứ hai.

b)

Ngôi thứ ba số ít.

c)

Ngôi thứ nhất số nhiều.

d)

Ngôi thứ nhất số ít.

24.

Đại từ hắn thay thế cho từ hay cụm từ nào trong đoạn văn sau:


Chuyện bố tôi mất việc cũng đơn giản thôi. Nó bắt nguồn từ người thợ quét vôi bị thằng sếp Tây ở nhà máy mắng bằng tiếng Việt ngay bên cạnh cái bàn nguội của bố tôi, vì mấy giọt vôi bắn vào đôi giày của hắn.

a)

“người thợ quét vôi”

b)

“nó”

c)

“thằng sếp Tây”

d)

“cái bàn”

25.

Đại từ tớ thay thế cho từ ngữ nào trong đoạn hội thoại sau:


Ngày chủ nhật, Lan đến nhà Huệ chơi và rủ:

“Huệ ơi, chiều nay chúng mình đi xem phim nhé!”

Huệ đáp: “Chiều nay tớ lại bận mất rồi!”

a)

Từ tớ thay thế cho từ Lan

b)

Từ tớ thay thế cho từ chúng mình

c)

Từ tớ thay thế cho từ Huệ

d)

Từ tớ thay thế cho từ Lan và từ Huệ

26.

Chỉ ra đại từ xưng hô trong đoạn văn sau:


Sóc nhảy nhót chuyền cành thế nào ngã trúng ngay vào Chó Sói đang ngủ. Chó Sói choàng dậy tóm được Sóc, định ăn thịt, Sóc bèn van xin :

- Xin ông thả cháu ra...

a)

Sóc, Chó Sói

b)

Sóc, cháu

c)

Chó sói, ông

d)

Ông, cháu

27.

Có thể thay thế từ được in đậm ở câu văn dưới đây bằng đại từ nào trong các đại từ sau: Một con quạ khát nước, con quạ tìm thấy một cái lọ.

a)

Quạ

b)

Chú

c)

d)

Hắn

28.

Đại từ ta trong đoạn thơ dưới đây dùng để chỉ ai?


Trái đất trẻ của bạn trẻ năm châu

Vàng, trắng, đen… dù da khác màu

Ta là nụ, là hoa của đất

Gió đẫm hương thơm, nắng tô thắm sắc

Màu hoa nào cũng quý, cũng thơm!

Màu hoa nào cũng quý, cũng thơm!

(Bài ca về trái đất – Định Hải)

a)

Đại từ ta chỉ những bạn trẻ nói riêng và con người trên trái đất nói chung

b)

Đại từ ta chỉ những bạn trẻ có màu da vàng

c)

Đại từ ta chỉ nụ và hoa

d)

Đại từ ta chỉ trái đất

29.

Xác định ngôi của hai đại từ xưng hô trong đoạn thơ sau:


Quê hương anh nước mặn đồng chua

Làng tôi nghèo đất cày lên sỏi đá

a)

Đại từ anh chỉ ngôi thứ nhất, đại từ tôi chỉ ngôi thứ hai

b)

Đại từ anh chỉ ngôi thứ hai, đại từ tôi chỉ ngôi thứ nhất

c)

Đại từ anh chỉ ngôi thứ ba, đại từ tôi chỉ ngôi thứ nhất

d)

Đại từ anh chỉ ngôi thứ nhất, đại từ tôi chỉ ngôi thứ ba

30.

Đâu là cặp đại từ xưng hô trong hai câu thơ dưới đây:

Mình về có nhớ ta chăng

Ta về, ta nhớ hàm răng mình cười.

a)

Nhớ – nhớ

b)

Mình – ta

c)

Chăng – hàm răng

d)

Về – nhớ

31.

Câu 1. Đại từ là gì?

a)

Dùng để trở người, sự vật, hoạt động, tính chất… được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi

b)

Đại từ là những từ sử dụng để gọi tên người, sự vật, hoạt động

c)

Đại từ là từ dùng để chỉ tính chất, hoạt động của sự vật hiện tượng

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

32.

Câu 2. Có mấy loại đại từ?

a)

2

b)

3

c)

4

33.

Đại từ “bao nhiêu, mấy” là đại từ để trỏ người, sự vật đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

Đại từ “sao, thế nào” là đại từ dùng làm gì?

a)

Để hỏi về người, sự vật

b)

Để hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc

c)

Để trỏ số lượng

d)

Để hỏi

35.

Xác định đại từ có trong câu “ Mình về mình có nhớ ta/ Ta về ta nhớ những hoa cùng người” là?

a)

mình ,ta

b)

Hoa , người

c)

Nhớ, về

36.

Xác định đại từ trong câu sau: “Chúng tôi thấy mùa hè nắng nóng, ai cũng sợ” ?

a)

Ai

b)

Chúng tôi, ai

c)

Chúng tôi

d)

Cũng

37.

Xác định đại từ trỏ người trong ví dụ sau: “Đã bấy lâu nay bác tới nhà/ Trẻ thời đi vắng chợ thời xa”

a)

Đã

b)

Bác

c)

Bấy lâu

d)

trẻ

38.

Từ loại dùng làm từ ngữ xưng hô trong đoạn trích sau là gì?

Phú nông gần đất xa trời

Họp riêng con lại, nói lời thiết tha

Rằng: “Ruộng đất ông cha để lại

Các con đừng dại mà bán đi”

a)

động từ

b)

danh từ

c)

tính từ

d)

phó từ

39.

Tìm đại từ trong câu “Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn”?

a)

tôi

b)

tôi, nó

c)

tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

40.

Các từ: ấy, kia, đó, đấy, đây, này, bây, bấy,… là đại từ loại nào?

a)

Đại từ để hỏi

b)

Đại từ chỉ định

c)

Đại từ chỉ thời gian

d)

Đại từ chỉ số lượng

41.

Chọn dòng cần ghi nhớ đúng về vai trò ngữ pháp của đại từ?

a)

Đại từ có thể đảm nhiệm các vai trò ngữ pháp như chủ ngữ, vị ngữ trong câu và không có khả năng làm phụ ngữ của danh từ, động từ, tính từ.

b)

Đại từ có thể đảm nhiệm các vai trò ngữ pháp như chủ ngữ, vị ngữ trong câu hay phụ ngữ của danh từ, động từ, tính từ

c)

Đại từ không thể đảm nhiệm vai trò ngữ pháp như chủ ngữ, vị ngữ trong câu, mà chỉ có thể làm phụ ngữ của danh từ, động từ, tính từ.

d)

Đại từ có thể làm chủ ngữ trong câu hay phụ ngữ của danh từ, động từ, tính từ

42.

10. Chọn dòng nói đúng về chức năng của đại từ để hỏi?

a)

Đại từ để hỏi dùng để miêu tả về người, sự vật; hỏi về số lượng; hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc.

b)

Đại từ để hỏi dùng để hỏi về người, sự vật; thông báo về số lượng; hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc

c)

Đại từ để hỏi dùng để hỏi về người, sự vật; hỏi về số lượng; miêu tả hoạt động, tính chất, sự việc.

d)

Đại từ để hỏi dùng để hỏi về người, sự vật; hỏi về số lượng; hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc.

43.

Trong câu “Tôi đi đứng oai vệ”, đại từ “ tôi” thuộc ngôi thứ mấy?

a)

Ngôi thứ nhất số ít

b)

Ngôi thứ nhất số nhiều

c)

Ngôi thứ hai

d)

.Ngôi thứ ba số ít

44.

Từ nào là đại từ trong câu ca dao sau:

Ai đi đâu đấy hỡi ai,

Hay là trúc đã nhớ mai đi tìm?

a)

Ai

b)

Mai

c)

Trúc

d)

Nhớ

45.

Câu ca dao nào dưới đây có chứa đại từ chỉ số lượng?

a)

"Ai đi đâu đấy hỡi ai"

b)

"Cô kia cắt cỏ bên sông"

c)

"Ai làm cho bể kia đầy".

d)

Đình bao nhiêu ngói thương mình bấy nhiêu".

46.

Đại từ nào sau đây không phải để hỏi về không gian?

a)

khi nào

b)

nơi đâu

c)

chỗ nào

d)

ở đâu

47.

Trong các đại từ xưng hô sau, đại từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

Tớ

b)

họ

c)

tôi

d)

tao

48.

Từ nào sau đây là đại từ?

a)

Tôi

b)

Anh

c)

Cậu

d)

Tớ

49.

Từ nào sau đây không phải là đại từ?

a)

b)

Vứt

c)

Ông

d)

Tao

50.

Trong 2 từ sau: cậu, mày, đại từ nào ngược với đại từ tao?

a)

Cậu

b)

Mày

51.

Trong câu: “Tôi đang ở Hà Nội anh ạ.“, các từ nào là đại từ

(a)  

52.

Tôi có phải là đại từ không?

(a)  

53.

Câu "Hãy cho tôi biết các bạn đang làm gì" có bao nhiêu đại từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Có bao nhiêu đại từ trong câu: Tôi mới 10 tuổi" có bao nhiêu đại từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Câu: "Kabuto là người xấu" có đại từ không?

(a)  

56.

Câu "Chúng ta là bạn đồng nghiệp đấy, đồng chí Thủy ạ." có bao nhiêu đại từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Đại từ nào nên dùng?

a)

tao

b)

anh

c)

tớ

d)

mày

58.

Từ nào là đại từ trong câu sau:


Ai làm cho bể kia đầy.

Cho ao kia cạn cho gầy cò con.

a)

Ai

b)

c)

Bể

d)

Ao

59.

Đâu là đại từ dùng để hỏi trong các đại từ sau?

a)

Chúng tôi

b)

Chúng ta

c)

Chúng nó

d)

Ai

60.

Chức năng ngữ pháp của đại từ tôi trong câu văn dưới đây là gì: Tôi đang mải miết học bài thì Minh đến rủ đi chơi.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

61.

Đại từ là gì?

a)

Dùng để trở người, sự vật, hoạt động, tính chất… được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi

b)

Đại từ là những từ sử dụng để gọi tên người, sự vật, hoạt động

c)

Đại từ là từ dùng để chỉ tính chất, hoạt động của sự vật hiện tượng

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

62.

Đại từ “sao, thế nào” là đại từ dùng làm gì?

a)

Để hỏi

b)

Để trỏ số lượng

c)

Để hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc

d)

Để hỏi về người, sự vật

63.

Xác định đại từ trỏ người trong ví dụ sau:

“Đã bấy lâu nay bác tới nhà

Trẻ thời đi vắng chợ thời xa”

a)

Đã

b)

Bấy lâu

c)

Bác

d)

Trẻ

64.

Xác định chức năng ngữ pháp của đại từ tôi trong từng câu dưới đây :

"Tôi đang học bài thì Nam đến."

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Bổ ngữ

d)

Phụ ngữ cho động từ

65.

Xác định đại từ trong câu sau "Hôm nay nhảy dây thật vui, mai lại thế nhé."

a)

nhảy dây

b)

thật vui

c)

hôm nay

d)

thế

66.

Đại từ “bao nhiêu, mấy” là đại từ để trỏ người, sự vật đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

67.

Đại từ “sao, thế nào” là đại từ dùng làm gì?

a)

Để hỏi về người, sự vật

b)

Để hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc

c)

Để trỏ số lượng

d)

Để hỏi

68.

Xác định đại từ trong câu sau: “Chúng tôi thấy mùa hè nắng nóng, ai cũng sợ” ?

a)

Ai

b)

Chúng tôi, ai

c)

Chúng tôi

d)

Cũng

69.

Chọn dòng cần ghi nhớ đúng về vai trò ngữ pháp của đại từ?

a)

Đại từ có thể đảm nhiệm các vai trò ngữ pháp như chủ ngữ, vị ngữ trong câu và không có khả năng làm phụ ngữ của danh từ, động từ, tính từ.

b)

Đại từ có thể đảm nhiệm các vai trò ngữ pháp như chủ ngữ, vị ngữ trong câu hay phụ ngữ của danh từ, động từ, tính từ

c)

Đại từ không thể đảm nhiệm vai trò ngữ pháp như chủ ngữ, vị ngữ trong câu, mà chỉ có thể làm phụ ngữ của danh từ, động từ, tính từ.

d)

Đại từ có thể làm chủ ngữ trong câu hay phụ ngữ của danh từ, động từ, tính từ

70.

Có thể thay thế từ "nhà trường" trong câu "Nhà trường rất to. Nhà trường mới xây xong". bằng đại từ nào?

a)

b)

tôi

c)

ông

d)

mày

71.

Có thể thay thế từ được in đậm ở câu văn dưới đây bằng đại từ nào trong các đại từ sau: "Một con quạ khát nước, con quạ tìm thấy một cái lọ."

a)

Quạ

b)

Chú

c)

d)

Hắn

72.

Đại từ trong câu" Lan rất thích ăn nho, Hằng cũng vậy."

a)

Lan

b)

Hằng

c)

nho

d)

vậy

73.

“Mệt mỏi mòn được cọc”; “Bụi quần áo”; “Bé bám mẹ”

Các từ bám trong các ví dụ trên là các từ:

a)

Nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Audio từ

d)

Gần nghĩa

74.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám quần áo”; “Bé bám mẹ”

Các từ bám trong các ví dụ trên là các từ:

a)

Nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Audio từ

d)

Gần nghĩa

75.

Từ nào là từ nhiều nghĩa?

a)

Ăn

b)

c)

Hồ

d)

Xuân

76.

Từ nào là từ nhiều nghĩa?

a)

Vàng

b)

Bay

77.

Từ cút là từ nhiều nghĩa, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Trong hai từ sau: ba, kiệu, có từ nào là từ nhiều nghĩa không?

(a)  

79.

Từ tư là từ nhiều nghĩa, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Từ bọ là từ nhiều nghĩa, đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Từ đi là từ nhiều nghĩa, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Từ chống là từ nhiều nghĩa. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Từ qua là từ nhiều nghĩa. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu sau: Anh em ......ở đảo Trường Sa.

a)

đóng quân

b)

đóng đinh

c)

đóng cửa

d)

đóng dấu

85.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu sau:Bác thợ đang .... vào chiếc bàn.

a)

đóng quân

b)

đóng đinh

c)

đóng cửa

d)

đóng dấu

86.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu sau: Cô giáo dặn em phải......trước khi ra về.

a)

đóng quân

b)

đóng cửa

c)

đóng đinh

d)

đóng dấu

87.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu sau: Mẹ em....mua đồng phục cho em.

a)

đóng đinh

b)

đóng dấu

c)

đóng cửa

d)

đóng tiền

88.

Hãy chọn đúng nghĩa của từ "đóng" được dùng trong câu sau: Cô ấy đóng kịch như thật, không chê vào đâu được.

a)

Chỉ việc các diễn viên diễn kịch

b)

Chỉ việc nộp tiền

c)

Chỉ nơi các bộ đội huấn luyện

d)

Chỉ việc tạo ra đôi giày

89.

Hãy chọn đúng nghĩa của từ " đóng" được dùng trong câu sau: Nước ở đó "đóng" băng có thể đi lại được.

a)

Chỉ việc cho rượu vào chai

b)

Chỉ việc đông cứng của nước

c)

Chỉ việc dùng con dấu ép mạnh xuống

d)

Chỉ việc nộp tiền

90.

Tìm từ có chứa tiếng "lưng" có nghĩa là : Chỉ số lượng nhiều tương đương một nửa.

a)

lưng cơm, lưng chén, lưng bát

b)

lưng áo, sống lưng, đau lưng

c)

lưng đèo, lưng chừng, lưng núi

d)

thắt lưng, dây lưng, đai lưng

91.

Tìm từ có chứa tiếng "lưng" có nghĩa là : Chỉ một người lười không quen làm việc

a)

lưng cơm, lưng chén, lưng bát

b)

ngay lưng, dài lưng

c)

lưng đèo, lưng chừng, lưng núi

d)

thắt lưng, dây lưng, đai lưng

92.

Câu nào dưới đây có từ trong ngoặc kép mang nghĩa gốc?

a)

Sáng nào tôi cũng rủ Huy " đi học".

b)

Bạn ấy thường " đi giày" ngay cả mùa hè.

c)

Cậu ta mới ốm có mấy ngày mà " gày đi" trông thấy.

d)

Anh ấy " vứt đi" mấy đôi giày còn mới nguyên.

93.

Trong mỗi câu sau, câu nào có từ " bay" không có nghĩa giống với " chim bay"?

a)

Bác ấy dùng chiếc bay để đánh bóng bức tường.

b)

Trên đầu anh, đạn vẫn bay vèo vèo.

c)

Người ta làm muối bằng cách cho bay hơi nước từ nước biển.

d)

Cậu ta chối bay đi, đổ hết trách nhiệm cho người khác.

94.

Từ tay ghép với từ nào dưới đây để có nghĩa chuyển?

a)

A. áo

b)

B. chân

c)

C. búp măng

95.

Từ cổ ghép với từ nào dưới đây để có nghĩa gốc?

a)

A. chai

b)

B. tay

c)

C. Cả A và B đều sai

96.

Hãy chọn đúng nghĩa của từ được đánh dấu ngoặc kép trong các câu sau:

Tôi thường " đánh dấu" những chỗ quan trọng bằng mực đỏ.

a)

Ghép các chữ cái để đọc

b)

Dùng bút làm chỗ đó nổi bật lên

c)

Làm cho đất cao hơn để trồng rau

d)

Việc làm để giải cảm cho một ai đó

97.

Hãy chọn các từ chỉ việc dùng tay tác động làm người khác bị đau

a)

đánh nhau

b)

đánh đàn

c)

đánh đòn

d)

đánh trộm

98.

Hãy chọn các từ chỉ việc dùng tay tác động lên một vật làm phát ra tiếng kêu.

a)

đánh trứng

b)

đánh đàn

c)

đánh trống

d)

đánh cá

99.

Hãy chọn các từ chỉ việc nhiều người tham gia một cuộc chơi

a)

đánh bạc

b)

đánh cờ

c)

đánh bài

d)

đánh bẫy

100.

Hãy chọn các từ chỉ việc dùng tay quấy một loại chất lỏng cho tan đều ra

a)

đánh trứng

b)

đánh phèn

c)

đánh bài

d)

đánh bẫy

101.

Hãy chọn các từ chỉ việc làm cho sạch đẹp hơn

a)

đánh phấn

b)

đánh giày

c)

đánh răng

d)

đánh ấm chén

102.

Trong những câu dưới đây câu nào có từ " miệng" mang nghĩa gốc?

a)

Cô bé có cái miệng thật tươi.

b)

Mẹ dặn em chỉ nấu miệng bát gạo thôi.

c)

Buổi sáng em thường súc miệng bằng nước muối.

d)

Anh ấy bao giờ cũng miệng nói tay làm.

103.

Trong những câu dưới đây câu nào có từ " miệng" mang nghĩa chuyển?

a)

Cô giáo gọi bạn ấy trả lời miệng câu hỏi.

b)

Mấy chú ếch đang ngồi quanh miệng hố kêu ran.

c)

Chiếc áo đã bị rách miệng túi.

d)

Một mình cô ấy làm nuôi năm miệng ăn thật khó khăn.