WorksheetsBài 2
Total questions: 10
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
'어디' là gì?
a)
cái gì
b)
như thế nào
c)
ai
d)
ở đâu
2.
이것은 무엇이예요?
a)
Tên của bạn là gì?
b)
Cái này là cái gì?
c)
Cái này như thế nào?
d)
Ở kia là cái gì?
3.
"Thời tiết bây giờ như thế nào?"
Tiếng Hàn là gì?
a)
이름이 무엇이예요?
b)
학교가 어디예요?
c)
지금 날씨가 어때요?
d)
학교가 있어요?
4.
비가 와요. 바람도 불어요.
(a)
5.
'눈이 와요.'
Nghĩa là gì?
a)
Trời mưa.
b)
Thời tiết tốt.
c)
Trời có gió.
d)
Trời có tuyết rơi.
6.
Điền tiểu từ vào câu sau
"의자가 학교 (a) 있어요."
7.
Điền vào chỗ trống sau nhe.
"오늘 날씨가 ___."
a)
좋아요
b)
먹어요
c)
없어요
d)
뭐예요
8.
지금 날씨가 ___?
a)
무엇이에요
b)
뭐예요
c)
어때요
d)
어디예요
9.
'Trời có mây'
Tiếng Hàn nói thế nào?
a)
날씨가 좋아요.
b)
비가 와요.
c)
더워요.
d)
날씨가 흐려요.
10.
'사과를 먹어요. 밥도 먹어요.'
Nghĩa là gì?
a)
Tôi ăn táo. Tôi ăn cơm.
b)
Tôi mua táo. Tôi mua cơm.
c)
Tôi ăn táo. Cũng ăn cơm nữa.
d)
Tôi mua táo. Cũng ăn táo nữa.
100 %
