wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizizz tối 11/11

Total questions: 63

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Một chiếc động cơ = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

2.

Một chiếc máy đẩy = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

3.

Một khái niệm = an idea / a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

4.

Một chuyển bay thử = a ... flight (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

5.

Một chiếc máy bay không có động cơ = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

6.

Nhiều đáp án: hình thành / xây dựng một công ty thành công = to ... up a successful business

a)

build

b)

set

c)

form

d)

establish

7.

Ngã đến chết = fall to one's ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

8.

Bắt chước = to ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

9.

Vượt qua kì thi một cách nhẹ nhàng = to ... ... the examination (2 từ bắt đầu bằng chữ "c" và "t")

(a)  

10.

Cân bằng trong không khí = to ... in the air (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

11.

Chiếc máy bay đang đâm đầu về phía trước = the airplane is ... forward (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

12.

Sẵn sàng để làm gì = to be ready / ... to do sth (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

13.

Cảm thấy thỏa mãn = To feel ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

14.

Bộ phim này có lợi = this movie is useful / helpful / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

15.

Một nhà phát minh = A creator / An ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

16.

Cải thiện cái gì đó = To ... something

a)

Improve

b)

Build

c)

Dip

d)

Trial

17.

Chú ý đặc biệt tới việc điều khiển = To pay particular ... to its control

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

18.

Đuôi của máy bay = The ... of the glider

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

19.

Một động cơ = An ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

20.

Gắn động cơ lên máy bay = To ... the engine on the plane

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

21.

Họ đã thử nghiệm rất nhiều thiết kế = They have explored / ... many designs

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

22.

Một chiếc mô tơ = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

23.

Giữ chiếc máy bay cân bằng = To keep the plane ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

24.

Di chuyển nhanh chóng lên và xuống = To move ... upward and downward

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

25.

Một chuyến đi dễ dàng / trơn tru = A ... / straightforward ride

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

26.

Một kỷ lục đáng chú ý = A ... record

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

27.

Một kỷ lục đáng chú ý = A remarkable ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

28.

Bệnh sốt thương hàn = Typhoid ...



(a)  

29.

Sau một quãng thời gian bị ốm ngắn = After a short ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

30.

Được kết nối một cách chắc chắn = To be ... linked

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

31.

Ngành hàng không = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

32.

Một căn gác xép = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

33.

Một tin nhắn = a message / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

34.

Một cuộc trò chuyện đường dài = A ... conversation (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

35.

Một cuộc hội thoại 2 chiều = A ... conversation (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

36.

Một sàn giao dịch chứng khoán = a stock ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

37.

Sự vui sướng = joy/ ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

38.

Sự giàu có = richness / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

39.

Sự vinh quang (tôn trọng bởi nhiều người) = honor/ ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

40.

Một chiếc huy chương = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

41.

Một tấm bằng danh dự = a ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "h" và "d")

(a)  

42.

một món quà = a ... / present (1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

43.

Cô ấy đang khóc = she is ... ... (2 từ)

(a)  

44.

Hình thành một công ty = To ... a company (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

45.

Lan truyền nhanh chóng = To ... fast (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

46.

Làm việc nhanh chóng = To work ...

a)

rapidly

b)

quickly

c)

fast

d)

fastly

47.

Anh ấy rất hào hứng với công việc mới = He is extremely ... with his new job.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

48.

Họ giữ im lặng để tưởng nhớ đến cô ấy = They kept silent ... ... ... her. (3 từ)

(a)  

49.

Một nhà phát minh = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

50.

Một phát minh = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

51.

Những người câm = ... people

(a)  

52.

Những người điếc = the ...

(a)  

53.

Những người mù = ... people (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

54.

Đôi môi = ...

(a)  

55.

Dây kim loại = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

56.

Một sự thất bại = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

57.

Phát minh = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

58.

Phát triển một hệ thống = To ... ... a system (2 từ bắt đầu bằng chữ "w" và "o")

(a)  

59.

Treo dây kim loại = To ... wire (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

60.

Thất vọng = to be ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

61.

Hà Nội và Bắc Ninh cách nhau khoảng 35km = Hanoi and Bac Ninh are about 35km ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

62.

Anh ấy làm việc như thể anh ấy sẽ chết vào ngày mai = He works ... ... he will die tomorrow (2 từ bắt đầu bằng chữ "a" và "i")

(a)  

63.

Anh ấy làm việc ngày đêm để thành công = He works ... ... ... to succeed (3 từ)

(a)