wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế vĩ mô 2

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Đề thi:

Câu nào sau đây thuộc kinh tế học vĩ mô:

a)

Đánh thuế cao vào mặc hàng thuốc lá sẽ làm giảm số người hút thuốc lá

b)

Tiêu dùng các hộ gia đình tăng sẽ phản ánh xu hướng gia tăng tổng thu nhập của nền kinh tế

c)

Nếu nhà nước quy định mức giá tối đa đối với nhà cho thuê thì sẽ làm giảm lượng cung đối với nhà cho thuê

d)

Đối với hàng hóa thông thường, khi thu nhập tăng, người ta sẽ mua nhiều hơn.

2.

Đề thi:

Khi thuế biên bằng 0,2. Con số 0,2 phản ánh:

a)

Lượng thuế thu được khi sản lượng là 1 đơn vị

b)

Lượng thay đổi của thuế khi sản lượng thay đổi 1 đơn vị

c)

Lượng thuế tăng khi sản lượng tăng thêm 1 đơn vị

d)

Lượng thuế thay đổi 1 đơn vị khi sản lượng thay đổi 0,2 đơn vị

3.

Đề thi:

Khi nền kinh tế hoạt động trên mức toàn dụng:

a)

Sản lượng thực tế sẽ cao hơn sản lượng tiềm năng

b)

Tỷ lệ tăng trưởng kinh tế cao hơn năm trước rất nhiều

c)

Thất nghiệp cao

d)

Lạm phát dưới 10%

4.

Đề thi:

Tiết kiệm nhỏ hơn không khi hộ gia đình:


a)

Tiết kiệm nhiều hơn so với chi tiêu

b)

Tiêu dùng nhiều hơn so với thu nhập có thể sử dụng

c)

Chi tiêu ít hơn so với thu nhập có thể sử dụng

d)

Chi tiêu nhiều hơn so với tiết kiệm

5.

Đề thi:

Kinh tế vĩ mô nghiên cứu:

a)

Tổng sản lượng hàng hóa dịch vụ, mức giá cả chung, lạm phát, tỷ lệ thất nghiệp, cán cân thanh toán, tỷ lệ tăng trưởng của nền kinh tế

b)

Tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ tăng trưởng

c)

Mức giá cả chung và lạm phát

d)

Tổng sản lượng hàng hóa và dịch vụ của mặt hàng

6.

Đề thi:

Nếu nền kinh tế có tỷ lệ thất nghiệp ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên có nghĩa là:

a)

Nền kinh tế đang trong tình trạng không sử dụng hết các nguồn lực

b)

Sản lượng của nền kinh tế đang đạt mức toàn dụng

c)

Nền kinh tế không có lạm phát

d)

Sản lượng nền kinh tế đang đạt mức tối đa

7.

Đề thi:

Giá trị sản lượng của 1 hãng trừ đi chi phí cho các sản phẩm trung gian được gọi là:

a)

Sản xuất gián tiếp

b)

Lợi nhuận ròng

c)

Xuất khẩu ròng

d)

Giá trị gia tăng

8.

Đề thi:

Câu bình luận nào về GDP là sai:

a)

GDP có thể được tính toán bằng giá cả của năm hiện hành và năm gốc

b)

Chỉ tính những hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong thời kỳ nghiên cứu

c)

GDP danh nghĩa được điều chỉnh theo lạm phát là GDP thực tế

d)

Các hàng hóa trung gian và hàng hóa cuối cùng đều được tính vào GDP

9.

Đề thi:

Khi số nhân tác động đưa nền kinh tế đến điểm cân bằng mới, lúc đó lượng cầu tự định:

a)

Thay đổi đúng bằng mức thay đổi của sản lượng thực tế

b)

Thay đổi luôn nhỏ hơn mức thay đổi của sản lượng thực tế (∆Y = kx ∆AD) => vì k>1 => ∆AD<∆Y)

c)

Thay đổi luôn lớn hơn mức thay đổi của sản lượng thực tế

d)

Không thay đổi

10.

Đề thi:

Đường tiêu dùng mô tả mối quan hệ giữa:

a)

Các quyết định tiêu dùng của hộ gia đình và các quyết định đầu tư của hãng

b)

Các quyết định tiêu dùng của hộ gia đình và mức thu nhập khả dụng

c)

Các quyết định tiêu dùng của hộ gia đình và mức GDP thực tế

d)

Các quyết định tiêu dùng và các quyết định tiết kiệm của hộ gia đình

11.

Đề thi:

Khi nền kinh tế đang trong giai đoạn hưng thịnh của chu kỳ kinh tế, tổng cầu....., thất nghiệp....., lạm phát.....

a)

A. tăng ; giảm; tăng

b)

B. giảm; giảm bớt, giảm

c)

C. không đổi ; ở mức thấp ; tăng

d)

D. giảm; tăng ; giảm

12.

Đề thi:

Nếu GDP của Vương quốc Anh vượt qua GNP của Vương quốc Anh, thì

a)

A. Sản xuất trung gian vượt quá sản xuất cuối cùng .

b)

B. Người nước ngoài đang sản xuất ở Anh hơn người đang sản xuất ở nước ngoài.

c)

C. GDP thực tế vượt qua GDP danh nghĩa .

d)

D. GNP thực vượt qua GNP danh nghĩa

13.

Đề thi:

Các chi phí nào sau đây là chi phí trung gian:

a)

A. Tiền lương công nhân

b)

B. Tiền khẩu trữ kho bài

c)

C. Tiên thuê vận chuyển hàng hóa

d)

D. B, C đúng

14.

Đề thi:

Giả định rằng GDP danh nghĩa sẽ tăng trong một năm nhất định cho trước. Biết được điều này, chúng ta có thể nói một cách chắc chắn rằng:

a)

A. GDP thực tế hoặc mức giá tăng lên

b)

B. Cả GDP thực tế và mức giá đều tăng lên

c)

C. Mức giá tăng lên

d)

D. GDP thực tế tăng lên

15.

Đề thi:

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người (GNI per capita) giảm khi:


a)

A. GNI và dân số tăng với tỷ lệ như nhau

b)

B: GNI không thay đổi và dân số tăng

c)

C. GNI tăng và và số không thay đổi

d)

D. GNI và dân số giảm với tỷ lệ như nhau

16.

Đề thi:

Chỉ tiêu không đo lường giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng.

a)

A. Sản phẩm quốc dân rằng

b)

B. Thu nhập khả dụng

c)

C. Tổng sản phẩm quốc dân

d)

D. 3 đáp án trên đều sai

17.

Đề thi:

Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GNP danh nghĩa

a)

A. Không cho phép tính giá trị hàng hóa trung gian

b)

B. Tính cho một thời kỳ nhất định

c)

C. Tính theo giá cố định

d)

D. Chỉ đo lường sản phẩm cuối cùng

18.

Đề thi:

Một nền kinh tế đóng cửa và không có chính phủ, có các hàm số sau 2
C = 85 + 0.9Yd
Y= 1000 + 0.05Y
Xem đây là một nền kinh tế giản đơn thì số nhân chi tiêu là

a)

A. 6.67

b)

B. 20

c)

C.1.18

d)

D.10

19.

Đề thi:

Trong nền kinh tế đóng không có chính phủ, hàm số tiêu dùng là C = 100 + 0,75Yd. Tiết kiệm ở mức thu nhập 1000 sẽ là:

a)

A. 550

b)

B. 600

c)

C. 650

d)

D. Không đáp án nào đúng

20.

Đề thi:

Nền kinh tế đang cân bằng tại mức sản lượng tiềm năng. Nền kinh tế có thể chuyển sang suy thoái khi

a)

A. AD dịch chuyển sang trái

b)

B. AS dịch chuyển sang phải

c)

C. AD dịch chuyển sang phải

d)

D. Tất cả đều đúng

21.

Đề thi:

Giả sử ban đầu nền kinh tế ở trạng thái cân bằng dài hạn. Sau đó, giả sử có một đợt hạn hán phá hủy phần lớn vụ mùa lúa mì. Theo mô hình tổng cầu và tổng cung, điều gì xảy ra với giá cả và sản lượng trong ngắn hạn

a)

A. Giá cả tăng lên ; sản lượng giảm .

b)

B. Giá giảm ; sản lượng tăng .

c)

C. Giá cả giảm xuống ; sản lượng giảm .

d)

D. Giá cả tăng lên ; sản lượng tăng

22.

Đề thi:

Nếu khuynh hướng tiết kiệm biên là 0,3; khuynh hướng đầu tư biên là 0,1 khi đầu tư giảm bớt 5 tỷ. Mức sản lượng sẽ thay đổi:

a)

A. Giảm xuống 25 tỷ

b)

B. Tăng thêm 10 tỷ

c)

C. Giảm xuống 10 tỷ

d)

D. Tăng thêm 25 tỷ

23.

Đề thi:

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) là

a)

A. Tổng giá trị bằng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân nước đó tạo ra trong một thời kỳ nhất định .

b)

B. Giá trị hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định.

c)

C. Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ tạo ra trên lãnh thổ của một nước trong một thời kỳ nhất định

d)

D. Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trong lãnh thổ kinh tế của một nước trong một thời kỳ nhất định

24.

Đề thi:

Muốn tính GNP từ GDP chúng ta phải:

a)

A. Cộng với xuất khẩu ròng

b)

B. Cộng với thu nhập yếu tố ròng (thu nhập của dân cư trong nước. kiếm được ở nước ngoài trừ cho thu nhập của người nước ngoài kiếm được ở trong nước)

c)

C. Trừ đi thanh toán chuyển khoản của chính phủ

d)

D. Cộng với thuế gián thu ròng

25.

Đề thi:

Khi nền kinh tế trong tình trạng cân bằng khiếm dụng:

a)

A. Chính Phủ nên chủ động điều tiết bằng chính sách mở rộng tài khóa phối hợp với thu hẹp tiền tệ

b)

B. Nền kinh tế sẽ tự điều chỉnh về mức cân bằng toàn dụng

c)

C. Chính Phủ nên điều tiết bằng chính sách mở rộng tài khóa và mở rộng tiền tệ

d)

D. B và C đúng

26.

Đề thi:

Tổng cung là tổng giá trị

a)

A. Hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong nền kinh tế

b)

B. Công việc được cung cấp bởi tất cả các hộ gia đình

c)

C. Của các sản phẩm được sản xuất bởi một ngành ngành định

d)

D. Do nhà nước sản xuất

27.

Đề thi:

Việc gia tăng tiết kiệm trong điều kiện các yếu tố khác không đổi sẽ làm:

a)

Tiết kiệm và sản lượng quốc gia đều tăng

b)

Tiết kiệm và sản lượng quốc gia đều giảm => nghịch lý của tiết kiệm

c)

Tiết kiệm tăng nhưng sản lượng quốc gia giảm

d)

Tiết kiệm giảm nhưng sản lượng quốc gia tăng

28.

Đề thi:

Trong nền kinh tế giản đơn, có các hàm: C = 100 + 0,75Yd; I = 50 + 0,2Y, Yp = 3500. Để đạt được sản lượng tiềm năng thì đầu tư phải tăng thêm.

a)

A. 10.

b)

B. 15.

c)

C. 20.

d)

D. Số khác

29.

Đề thi:

Nếu bạn muốn kiểm tra xem có nhiều hàng hóa và dịch vụ được sản xuất hơn trong trong nền kinh tế năm 2014 so với năm 2013 thì bạn nên xem xét:

a)

GDP thực tế

b)

Giá trị sản phẩm trung gian

c)

GDP tính theo giá hiện hành

d)

GDP danh nghĩa

30.

Đề thi:

Giả sử chính phủ trợ cấp cho hộ gia đình 1 khoản tiền là 100 triệu đồng, sau đó hộ gia đình dùng khoản tiền này để mua thuốc y tế khi hạch toán theo luồng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng thì khoản chi tiêu trên sẽ được tính vào GDP:

a)

Đầu tư của chính phủ

b)

Trợ cấp của chính phủ cho hộ gia đình

c)

Chi tiêu mua hàng hóa dịch vụ của chính phủ

d)

Tiêu dùng của hộ gia đình

31.

Đề thi:

Nếu nền kinh tế đang ở mức toàn dụng. Chính Phủ giảm thuế và chi tiêu một lượng bằng nhau thì trạng thái của nền kinh tế sẽ là

a)

A. Ổn định sang suy thoái

b)

B. Suy thoái sang lạm phát

c)

C. Ổn định sang lạm phát

d)

D. Suy thoái sang ổn định

32.

Đề thi:

Nếu nền kinh tế đang ở mức toàn dụng. Chính Phủ tăng thuế và chi tiêu một lượng bằng nhau thì trạng thái của nền kinh tế sẽ là

a)

A. Suy thoái sang lạm phát

b)

B. Suy thoái sang ổn định

c)

C. Ổn định sang suy thoái

d)

D. Ổn định sang lạm phát

33.

Đề thi:

Cân bằng thị trường tiền tệ xuất hiện khi

a)

A. Lãi suất không thay đổi

b)

B. Tỷ giá hối đoái cố định

c)

C. GDP thực tế không thay đổi

d)

D. Cung tiền bằng với cầu tiền

34.

Đề thi:

Nếu ngân hàng trung ương giảm mức cung tiền và chính phủ muốn duy trì tổng cầu ở mức ban đầu, chính phủ cần

a)

A. Yêu cầu ngân hàng trung ương bán trái phiếu trên thị trường mở

b)

B. Giảm thuế

c)

C. Tăng thuế

d)

D. Giảm chi tiêu của chính phủ

35.

Đề thi:

Giả sử khuynh hướng tiêu dùng biên bằng 0,75. Nền kinh tế đang cân bằng ở mức sản lượng tiềm năng. Nếu Chính Phủ muốn tăng chi tiêu thêm 60 tỷ mà vẫn giữ nền kinh tế ổn định. Vậy Chính Phủ phải tăng hay giảm thuế bao nhiều


a)

A. Tăng thuế thêm 80 tỷ

b)

B. Tăng thuế thêm 60 tỷ

c)

C. Giảm thuế 60 tỷ

d)

D Giảm thuế 80 tỷ

36.

Đề thi:

Giả sử không có chính phủ và ngoại thương, nếu tiêu dùng tự định là 30, đầu tư là 40, khuynh hướng tiết kiệm biên là 0,1. Mức sản lượng cân bằng là:

a)

A. 100

b)

B. 430

c)

C. 700

d)

D. 400

37.

Đề thi:

Nếu hàm tiết kiệm là S = -25 + 0,4Yd, thì hàm tiêu dùng là:

a)

A. C= 25 + 0,6Yd

b)

B. C= 25 - 0,4Yd

c)

C. C= -25 + 0,4Yd

d)

D. C= 25 + 0,4Yd

38.

Đề thi:

Đường Phillips cho thấy sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp. Khi phân tích đường Phillips, ý kiến nào sau đây là SAI

a)

A. Trong dài hạn, đường Phillips sẽ sẽ chuyển về bên trái và thất nghiệp sẽ sẽ về thất nghiệp tự nhiên

b)

B. Khi nền kinh tế bắt đầu ở mức lạm phát thấp, nỗ lực giảm tỷ lệ thất nghiệp lại làm tăng tỷ lệ lạm phát lên trong dài hạn

c)

C. Chính sách tiền tệ thắt chặt làm giảm lạm phát và tăng thất nghiệp trong ngắn hạn

d)

D. Tỷ lệ thất nghiệp điều chỉnh có thể thấp hơn tỷ lệ lạm phát tự nhiên trong dài hạn mặc dù làm tăng tỷ lệ lạm phát

39.

Đề thi:

Thông qua so sánh giữa dữ liệu thực tế và dự báo lý thuyết theo định luật Okun, khi có sự gia tăng sản lượng sẽ dẫn đến kết quả gì?

a)

A. giảm tỷ lệ lạm phát

b)

B. tăng tỷ lệ thất nghiệp

c)

C. giảm tỷ lệ thất nghiệp

d)

D. tăng tỷ lệ lạm phát

40.

Đề thi:

Khi tỉ lệ lạm phát cao hơn mức kỳ vọng thì

a)

A. Người cho vay được lợi

b)

B. Cả người cho vay và người cho vay đều bị thiệt

c)

C. Người đi vay được lợi

d)

D. Cả người cho vay và người cho vay được lợi

41.

Đề thi:

Nếu giá táo tăng khiến người tiêu dùng mua ít kg táo hơn và nhiều kg cam hơn, thì chỉ số giá tiêu dùng sẽ bị ảnh hưởng

a)

A. Thiên vị do sự ra đời đời hàng hóa mới

b)

B. Sai lệch thay thế

c)

C. Sai lệch năm cơ sở

d)

D. Sai lệch do thay đổi chất lượng không được đo lường .

42.

Đề thi:

Tỷ giá hối đoái tăng giữa VND và USD khi

a)

A. Người Việt Nam thích hàng nhập khẩu từ Mỹ

b)

B. Không có đáp án đúng

c)

C. Người Mỹ thích hàng nhập khẩu từ Việt Nam

d)

D. Thu nhập quốc dân của Việt Nam tăng so với Mỹ.

43.

Đề thi:

Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, giả sử cầu ngoại tệ tăng trong ngắn hạn. Để có định tỷ giá, NHTW sẽ

a)

A. Tăng xuất khẩu

b)

B. Mua ngoại tệ

c)

C. Bán ngoại tệ

d)

D. Tăng nhập khẩu

44.

Đề thi:

Cán cân thanh toán thâm hụt có nghĩa là:

a)

A. Thâm hụt cán cân ngoại thương

b)

B. Thâm hụt cán cân vốn

c)

C. Thâm hụt cán cân ngân sách

d)

D. 3 đáp án trên đều sai

45.

Đề thi:

Cán cân thương mại là:

a)

A. Chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu về hàng hóa và và vụ

b)

B. Chênh lệch giữa tài khoản vãng lai và tài khoản vốn

c)

C. Giá trị ròng của cán cân thanh toán

d)

D. Chênh lệch giữa luồng vốn chảy ra và vào

46.

Đề thi:

Thành phần nào dưới đây được xếp vào loại thất nghiệp:

a)

A. Sinh viên tập trung

b)

B. Những người nội trợ

c)

C. Bộ đội xuất ngũ hoàn toàn có khả năng lao động đang đi tìm việc làm

d)

D. Cả 3 loại trên

47.

Đề thi:

NHTW có thể rút bớt tiền trong lưu thông bằng cách:

a)

A. Bán trái phiếu Chính Phủ

b)

B. Mua trái phiếu Chính Phủ

c)

C. Giảm lãi suất chiết khấu

d)

D. Giảm dự trữ bắt buộc

48.

Đề thi:

Để kích cầu, NHTW có thể dùng công cụ nào sau đây:

a)

A. Tăng lãi suất chiết khẩu


b)

B. Tăng dự trữ bắt buộc

c)

C. Mua chứng khoán của Chính Phủ

d)

D. 3 đáp án trên đều sai

49.

Đề thi:

Để kích cầu, NHTW có thể dùng công cụ nào sau đây.

a)

A. Bán chứng khoán của Chính Phủ.

b)

B. Giảm lãi suất chiết khấu

c)

C. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

D. 3 đáp án trên đều đúng

50.

Đề thi:

Một trong những chức năng chủ yếu của NHTW là

a)

A. Thủ quỹ của doanh nghiệp

b)

B. Ngân hàng của mọi thành phần trong xã hội.

c)

C. Kinh doanh tiền tố

d)

D. Quản lý và điều tiết lượng tiền trong xã hội

51.

Đề thi:

Khi sản lượng giảm xuống trong điều kiện lượng tiền cung ứng không thay đổi lúc đó

a)

A. Lãi suất cân bằng không đối

b)

B. Mức cầu về tiền tăng lên.

c)

C. Lãi suất cân bằng tăng lên

d)

D. Lãi suất cân bằng giảm xuống

52.

Đề thi:

Giả sử tiền mặt so với tiền gửi là 0,2 và tỷ lệ dự trữ so với tiền gửi là 0,1 nếu muốn tăng cung tiền 1 tỷ đồng thông qua hoạt động của thị trường mở, ngân hàng trung ương phải:

a)

A. Mua 167 triệu trái phiếu chính phủ

b)

B. Mua 250 triệu trái phiếu chính phủ

c)

C. Bán 167 triệu trái phiếu chính phủ

d)

D. Bán 250 triệu trái phiếu chính phủ

53.

Đề thi:

Khi các nhà kinh tế cho đầu tư làm hàm tự định theo sản lượng có nghĩa là:

a)

A. Đầu tư luôn là hằng số với mọi biến

b)

B. Đầu tư độc lập với sản lượng nhưng phụ thuộc vào các yếu tố khác

c)

C. Đầu tư phụ thuộc sản lượng

d)

D. Đầu tư phụ thuộc vào các yếu tố khác sản lượng

54.

Đề thi:

Khi tiêu dùng theo thu nhập khả dụng là 0,6 có nghĩa là:

a)

A. Khi thu nhập khả dụng tăng ( giảm ) 1 đồng, thì tiêu dùng sẽ tăng ( giảm ) 0, 6 đồng .

b)

B. Khi thu nhập tăng ( giảm ) 1 đồng, thì tiêu dùng sẽ tăng ( giảm ) 0, 6 đồng

c)

C. Khi thu nhập khả dụng tăng ( giảm ) 0, 6 đồng, thì tiêu dùng sẽ tăng ( giảm) 1 đồng

d)

D. Khi thu nhập tăng ( giảm ) 0, 6 đồng, thì tiêu dùng sẽ tăng ( giảm ) 1 đồng

55.

Đề thi:

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến xuất khẩu của Việt Nam:

a)

A GDP thực tế của Việt Nam

b)

B. GDP thực tế của thế giới.

c)

C. Tỷ giá hối đoái

d)

D. Giá tương đối của hàng hóa sản xuất ở Việt Nam so với hàng hóa tương tự sản xuất ra ở nước ngoài

56.

Đề thi:

Cán cân tài khoản vốn đo lường:

a)

A. Chênh lệch giữa khoản vay nước ngoài và khoản cho người nước ngoài vay

b)

B. Chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ

c)

C. Giá trị ròng của cán cân thanh toán

d)

D. Chênh lệch giá trị thương mại trong nước và thương mại với nước ngoài

57.

Đề thi:

Trợ cấp thất nghiệp có xu hướng làm tăng thất nghiệp tạm thời do:

a)

A. Buộc công nhân phải chấp nhận ngay công việc đầu tiên mà nhận được

b)

B. Làm giảm gánh nặng kinh tế cho những người bị thất nghiệp

c)

C. Làm cho công nhân thất nghiệp cảm thấy cấp bách hơn trong việc tìm kiếm việc làm mới

d)

D. Làm cho các doanh nghiệp phải thận trọng trong việc sa thải công nhân

58.

Đề thi:

Ai trong số những người sau đây được coi là thất nghiệp chu kỳ:

a)

A. Một công nhân làm việc trong ngành thủy sản đang tìm kiếm một công việc tốt hơn ở ngành nhà đất

b)

B. Một nhân viên văn phòng bị mất việc khi nền kinh tế lâm vào suy thoái

c)

C. Một công nhân là việc trong ngành thép bị mất việc làm và đang hy vọng sẽ được được trở lại làm làm trong thời gian tới

d)

D. Một người công nhân bị mất việc cho tới khi anh ta được đào tạo lại

59.

Đề thi:

Nếu có sự đầu tư quá mức của tư nhân hay Chính Phủ có khả năng dẫn đến lạm phát:

a)

A. Do chi phí đẩy

b)

B. Do sức ý của nền kinh tế

c)

C. Do cầu kéo

d)

D. 3 đáp án trên đều đúng.

60.

Đề thi:

Khi tỷ giá hối đoái tăng lên và giá cả hàng hóa ở các nước cũng thay đổi sẽ làm cho:

a)

A. Xuất khẩu tăng

b)

B. Nhập khẩu tăng

c)

C. Xuất khẩu giảm

d)

D. Không đủ cơ sở để kết luận

61.

Đề thi:

Chi chuyển nhượng là các khoản:

a)

A. Chính phủ trợ cấp cho cựu chiến binh

b)

B. Trợ cấp hưu trí

c)

C. Trợ cấp thất nghiệp

d)

D. 3 đáp án trên đều đúng

62.

Đề thi:

Chi tiêu đầu tư phụ thuộc:

a)

A. Đồng biến với lãi suất

b)

B. Đồng biến với sản lượng quốc gia

c)

C. Nghịch biến với lãi suất

d)

D. B và C đúng

63.

Đề thi:

Độ dốc của hàm tiêu dùng được quyết định bởi:

a)

Khuynh hướng tiêu dùng biên

b)

Tổng số tiêu dùng tự định

c)

Khuynh hướng tiêu dùng trung bình

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

64.

Đề thi:

Lực lượng lao động:

a)

Không bao gồm những người đang tìm việc

b)

Bao gồm tất cả những người có khả năng lao động

c)

Không bao gồm những người tạm thời mất việc

d)

Là tổng số người đang có việc làm và thất nghiệp

65.

Đề thi:

Có sự đánh đổi của lạm phát và thất nghiệp:

a)

Trong ngắn hạn

b)

Trong dài hạn

c)

Cả trong ngắn hạn và dài hạn

d)

Cả 3 câu trên đều sai

66.

Đề thi:

Giả sử nền kinh tế đang ở mức toàn dụng, chính phủ tăng thuế thêm 200 tỷ và tăng chi tiêu thêm 100 tỷ thì trạng thái của nền kinh tế sẽ là:

a)

Lạm phát

b)

Lạm phát

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định được (∆ADo = ∆Go - Cm∆To = 100 - Cm.200 => không xác định được)

67.

Đề thi:

Giả sử nền kinh tế đang ở mức toàn dụng. Chính Phủ tăng thuế thêm 100 tỷ và giảm chỉ tiêu 100 tỷ thì trạng thái của nền kinh tế sẽ là:

a)

A. Lạm phát

b)

B. Không đối

c)

C. Suy thoái

d)

D. Không xác định được

68.

Đề thi:

Số cung ngoại tệ trên thị trường ngoại hối sinh ra là do:

a)

Nước ngoài chuyển vốn đầu tư và tài sản vào trong nước

b)

Thu nhập từ các yếu tố sản xuất và tài sản đặt ở nước ngoài

c)

Xuất khẩu hóa


d)

3 đáp án đều đúng

69.

Đề thi:

Số cầu ngoại tệ trên thị trường ngoại hồi sinh ra do

a)

A. Chuyển vốn đầu tư và tài sản ra nước ngoài.

b)

B. Nhập khẩu hàng hóa của nước ngoài

c)

C. Trả nợ vay nước ngoài của các xí nghiệp tư nhân

d)

D. 3 đáp án trên đều đúng

70.

Đề thi:

Sự gia tăng trong chi tiêu Chính Phủ sẽ làm:

a)

A. Sản lượng tăng nhiều lần hơn

b)

B. Sản lượng và tổng cầu tăng nhiều lần hơn

c)

C. Sản lượng và tổng cầu tăng nhiều lần hơn nếu các yếu tố khác không đối

d)

D. 3 đáp án trên đều sai

71.

Đề thi:

Số nhân tiền luôn mang giá trị:

a)

>1

b)

<1

c)

=1

d)

Không thể kết luận

72.

Đề thi:

Trong một nền kinh tế giả sử có C = 100 + 0,9Yd, I = 50+ 0,15Y, G= 200; M = 150 + 0,12Y; T = 50 + 0.2Y. Số nhân của thuế là:

a)

A. -3

b)

B. -3,6

c)

C. -4

d)

D. -4,2

73.

Đề thi:

Điều nào dưới đây là ví dụ về chính sách tài khóa mở rộng:


a)

A. Tăng thuế

b)

B. Tăng trợ cấp

c)

C. Giảm chi tiêu của chính phủ

d)

D. Tăng chi tiêu của chính phủ

74.

Đề thi:

Yếu tố nào sau đây sẽ làm cho hộ gia đình tăng tiết kiệm:

a)

Thu nhập kỳ vọng trong tương lai

b)

Thu nhập kỳ vọng trong tương lai không đổi

c)

Thu nhập có thể sử dụng trong hiện tại tăng

d)

Thu nhập có thể sử dụng trong hiện tại giảm

75.

Đề thi:

Nhu cầu giữ tiền của dân chúng tăng khi:

a)

Giá cả giảm

b)

Lãi suất tăng

c)

Thu nhập tăng

d)

3 đáp án trên đều đúng

76.

Đề thi:

Nếu khuynh hướng tiêu dùng biên theo thu nhập khả dụng là 0,8; đầu tư biên theo sản lượng là 0,2; thuế biên là 0,2; nhập khẩu biên là 0,14. Số nhân của thuế là:

a)

A. 3,33

b)

B. 2,67

c)

C.-2,67

d)

D.-3,33

77.

Đề thi:

Chu kỳ kinh tế:

a)

Là thời kỳ có sản lượng thực qua các năm dao động xung quanh xu hướng dài hạn của nó

b)

Là thời kỳ có sản lượng thực qua các năm giảm liên tục

c)

Là thời kỳ quốc gia rơi vào khủng hoảng hoặc suy thoái

d)

Là thời kỳ có sản lượng thực qua các năm dao động rồi trở về đúng mức cũ

78.

Đề thi:

Lạm phát do cầu kéo:

a)

Xảy ra ra sức ỳ của nền kinh tế

b)

Xảy ra do chi phí tăng

c)

Có giá tăng rất cao

d)

Xảy ra do tổng cầu tăng

79.

Đề thi:

Giả sử cán cân vãng lai của một nước có giá trị là -300 triệu USD, trong khi đó cán cân về tài sản vốn có giá trị là 700 triệu USD thì cán cân thanh toán của nước đó:

a)

Thặng dư 400 triệu đồng

b)

Thặng dư 700 triệu đồng

c)

Thêm hụt 300 triệu đồng

d)

Thâm hụt 700 triệu đồng

80.

Đề thi:

Số nhân tiền bằng 2 phản ánh:

a)

Khi NHTW phát hành thêm 1 đơn vị tiền thì khối tiền cung ứng sẽ tăng thêm 2đơn vị

b)

Lượng tiền giấy sẽ giảm bớt 2 đơn vị tiền khi giảm bớt 1 đơn vị tiền giấy phát hành

c)

Lượng tiền giấy phát hành thay đổi 2 đơn vị khi NHTW cung ứng thêm 1 đơn vị tiền

d)

Câu A và B đúng

81.

Đề thi:

Xu hướng tiết kiệm cận biên:

a)


Phải có giá trị lớn hơn 1

b)


Phải có giá trị trị hơn 1

c)

Phải có giá trị nhỏ hơn 0

d)

Phải có giá trị giữa 0 và 1

82.

Đề thi:

Khoản chỉ nào sau đây là chi chuyển nhượng?

a)

A. Tiền lãi mà Chính Phủ chi trả cho trái phiếu Chính Phủ đến hạn

b)


B. Chi mua vũ khí, đạn dược

c)


C. Tiền chi chi bổng cho sinh viên, học sinh giỏi

d)

D. Câu A, B đúng

83.

Đề thi:

Số nhân của tổng cầu luôn mang giá trị:

a)

A. > 1

b)

B. < 1

c)

C. = 1

d)

D. Không thể kết luận

84.

Đề thi:

Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa ko đổi, tốc độ gia tăng giá trong nước nhanh hơn giá thế giới, sức cạnh tranh hàng hóa trong nước sẽ là

a)

Ko thay đổi

b)

Tăng

c)


Giảm

d)


Ko kết luận đc

85.

Đề thi:

Cán cân thanh toán cân bằng có nghĩa gì

a)


Luồng tiền tệ đi ra và đi vào của 1 quốc gia cân bằng

b)

Đầu tư trong nước ra nước ngoài và đầu tư nước ngoài vào trong nước

c)


Thu nhập trả cho người nước ngoài đầu tư vào trong nước và thu nhập do nước ngoài trả cho công dân trong nước đi đầu tư nước ngoài cân bằng

d)


xuất nhập khẩu cân bằng

86.

Đề thi:

Trong cơ chế tỷ giá cố định, khi có áp lực làm tăng cung ngoại tệ, ngân hàng trung ương sẽ

a)

Bán ngoại tệ, mua nội tệ

b)

Bán và mua 2 ngoại tệ

c)

Bán nội tệ, mua ngoại tệ

d)

Hoàn toàn ko can thiệp

87.

Đề thi:

Giữa số nhân của tổng cầu( số nhân chi tiêu) và số nhân của xuất khẩu thì số nhân của tổng cầu là

a)

Bằng nhau

b)

Nhỏ hơn

c)

Lớn hơn

d)

Không xác định

88.

Đề thi:

“ Chỉ số giá tiêu dùng ở Việt Nam tăng khoảng 20% mỗi năm trong giai đoạn 1992 – 1995”, câu nói này thuộc:

a)

d. Kinh tế vĩ mô và chuẩn tắc

b)

b. Kinh tế vĩ mô và thực chứng

c)

a. Kinh tế vi mô và thực chứng

d)


c. Kinh tế vi mô và chuẩn tắc

89.

Đề thi:

Hàng hoá trung gian được định nghĩa là hàng hoá mà chúng:

a)

Được mua trong năm nay nhưng sử dụng cho những năm sau

b)

Được sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hoá và dịch vụ khác

c)

Được tính trực tiếp vào GDP

d)

Được bán cho người sử dụng cuối cùng

90.

Đề thi:

Giá trị gia tăng là phần còn lại của giá trị sản lượng đầu ra sau khi đã trừ đi:

a)


Toàn bộ chi phí sản xuất

b)


Lợi nhuận và lương

c)

Khấu hao, lợi nhuận và dịch vụ trung gian

d)


Chi phí cho hàng hóa và dịch vụ trung gian

91.

Đề thi:

GDP danh nghĩa của năm gốc là 1000 tỷ đồng, giả sử năm thứ 5 mức giá chung tăng gấp 2 lần và GDP thực tế tăng 30%
chúng ta có thể dự đoán rằng GDP danh nghĩa của năm thứ 5 sẽ là:

a)


1300 tỷ đồng

b)


3000 tỷ đồng

c)


2600 tỷ đồng

d)


2000 tỷ đồng

92.

Đề thi:

Số nhân tổng cầu là một hệ số:

a)

Phản ánh sự thay đổi của tổng cầu khi sản lượng thay đổi một đơn vị

b)

Phản ánh sự thay đổi của sản lượng khi Chính Phủ thay đổi chi tiêu một đơn vị

c)

Phản ánh sự thay đổi của sản lượng khi tổng cầu thay đổi một đơn vị so với lượng ban đầu

d)

3 đáp án trên đều sai

93.

Đề thi:

Xu hướng tiết kiệm cận biên được tính bằng:

a)

Tổng tiết kiệm chia cho tổng thu nhập có thể sử dụng

b)

Sự thay đổi của tiết kiệm chia cho tiêu dùng

c)

Sự thay đổi của tiết kiệm chia cho sự thay đổi của thu nhập có thể sử dụng

d)


Tổng tiết kiệm chia cho sự thay đổi của thu nhập

94.

Đề thi:

Độ dốc của của đường nhập khẩu bằng:

a)

khuynh hướng nhập khẩu biên

b)


khuynh hướng tiết kiệm biên = 1 - khuynh hướng tiêu dùng biên

c)

khuynh hướng tiêu dùng biên

d)

khuynh hướng đầu tư biên

95.

Đề thi:

Giả sử trong 1 nền kinh tế ta có: khuynh hướng tiêu dùng biên bằng 0,8; thuế biên bằng 0,2; khuynh hướng đầu tư biên
bằng 0,1; khuynh hướng nhập khẩu biên bằng 0,14 thì số nhân tống cầu sẽ là:

a)

2

b)

3

c)

2.5

d)

4

96.

Đề thi:

Giả sử trong một nước có dân số là 20 triệu người, 8 triệu người có việc làm và 1 triệu người thất nghiệp lực lượng lao
động là bao nhiêu?

a)

20 triệu người

b)

9 triệu người

c)

8 triệu người

d)

11 triệu người

97.

Đề thi:

Với các yếu tố khác không đổi, giả sử các bạn hàng của Việt nam đang đạt tốc độ tăng trưởng cao thì điều nào sau đây có thể xảy ra:

a)

Nhập khẩu của Việt Nam giảm

b)

Xuất khẩu Việt Nam tăng làm đồng nội tệ giảm giá

c)

Xuất khẩu của Việt Nam giảm

d)

Xuất khẩu của Việt Nam tăng lên làm đồng nội tệ lên giá

98.

Đề thi:

Giả sử nền kinh tế đang ở mức toàn dụng, Chính Phủ tăng thuế thêm 100 tỷ và tăng chi tiêu 200 tỷ thì trạng thái của nền
kinh sẽ là:

a)

Suy thoái

b)

Lạm phát

c)

Không đổi

d)

Không xác định được

99.

Đề thi:

Trong một nền kinh tế giả sử có C = 100 +0,9Y: I = 50 + 0,15Y: G = 200; M =150+0,12Y;

T = 50+0,2Y. Số nhân của đầu tư là:

a)

3

b)

3.5

c)

5

d)

4

100.

Đề thi:

Trong một nền kinh tế giá mà có C – 100 + 0,9Y: 1 – 50 + 0,15Y: G = 200; M = 150+0,12Y;

T = 50 + 0,2Y. Số nhân của tổng cầu là:

a)

3

b)

2.5

c)

4

d)

3.5

101.

Nền kinh tế di chuyển dọc trên đường IS khi

a)

Lãi suất tăng làm cho đầu tư giảm

b)

Các nhà đầu tư lạc quan hơn và đầu tư nhiều hơ

c)

Chính phủ tăng chi tiêu

102.

Trong mô hình IS-LM, chính sách tài chính mở rộng dẫn đến

a)

A . Đường IS dịch chuyển sang phải.

b)

C .Sản lượng tăng và lãi suất giảm.

c)

B. Lãi suất tăng, đầu tư giảm.

d)

D .Đường IS dịch chuyển sang phải và lãi suất tăng, đầu tư giảm.

103.

Trong mô hình IS-LM, khi chính phủ áp dụng đồng thời chính sách tài chính mở rộng và chính sách tiền tệ thắt chặt thì

a)

A . Sản lượng chắc chắn tăng.

b)

C. Sản lượng chắc chắn giảm.

c)

B .Lãi suất chắc chắn tăng.

d)

D. Lãi suất chắc chắn giảm.

104.

Trong mô hình IS-LM, chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ dẫn tới

a)

A .Đường LM dịch sang phải.

b)

C. Lãi suất tăng, đầu tư giảm.

c)

B . Lãi suất giảm, sản lượng tăng

d)

D. Đường LM dịch sang phải và lãi suất tăng, đầu tư giảm.

105.

Trong mô hình IS-LM, khi sản lượng thấp hơn mức tiềm năng, chính phủ nên áp dụng

a)

A. Chính sách tài chính mở rộng.

b)

B. Chính sách tiền tệ mở rộng.

c)

C. Kết hợp chính sách tài chính mở rộng và chính sách tiền tệ mở rộng.

d)

D. Chính sách tài chính mở rộng hoặc chính sách tiền tệ mở rộng hoặc kết hợp cả chính sách tài chính mở rộng và chính sách tiền tệ mở rộng.

106.

Câu nào dưới đây không đúng ?

a)

A . Đường LM có độ dốc càng nhỏ thì chính sách tài chính càng tác động mạnh đến sản lượng.

b)

B. Đường IS có độ dốc càng nhỏ thì chính sách tài chính càng tác động mạnh đến sản lượng.

c)

C .Đường LM có độ dốc càng nhỏ thì chính sách tiền tệ càng tác động mạnh đến sản lượng.

d)

D .Đường IS có độ dốc càng nhỏ thì chính sách tiền tệ càng tác động mạnh đến sản lượng.

107.

Nếu đầu tư hoàn toàn không phụ thuộc vào lãi suất thì:

a)

A. Đường IS có dạng thẳng đứng.

b)

C . Đường IS có dạng dốc lên về phía phải.

c)

B .Đường IS có dạng nằm ngang

d)

D . Đường LM có dạng thẳng đứng.

108.

Đường LM nằm ngang khi

a)

A .Cầu về tiền không phụ thuộc vào lãi suất.

b)

C .Cầu về tiền không phụ thuộc vào sản lượng.

c)

B. Cầu về tiền vô cùng nhạy cảm với lãi suất.

d)

D. Cầu tiền vô cùng nhạy cảm với sản lượng

109.

Nếu đường IS có dạng thẳng đứng thì

a)

A. Chính sách tiền tệ không tác động đến sản lượng.

b)

B. Chính sách tiền tệ tác động mạnh đến sản lượng

c)

C. Chính sách tài chính tác động mạnh đến sản lượng.

d)

D. Chính sách tiền tệ không tác động đến sản lượng và chính sách tài chính tác động mạnh đến

110.

Nếu đường LM nằm ngang thì

a)

A. Chính sách tài chính không làm thay đổi lãi suất.

b)

B. Chính sách tài chính tác động mạnh đến sản lượng

c)

C . Chính sách tiền tệ không tác động đến sản lượng.

d)

D. Chính sách tài chính không làm thay đổi lãi suất và chính sách tài chính không làm thay đổi lãi suất.

111.

Trong điều kiện tỷ giá hối đoái thả nổi, chính sách hạn chế nhập khẩu dẫn đến:

a)

A. Xuất khẩu ròng tăng, tỷ giá hối đoái giảm.

b)

B. Xuất khẩu ròng giảm, tỷ giá hối đoái giảm.

c)

C. Xuất khẩu ròng tăng, tỷ giá hối đoái tăng

d)

D. Xuất khẩu ròng không đổi, tỷ giá hối đoái tăng.

112.

Trong điều kiện tỷ giá hối đoái cố định, chính sách hạn chế nhập khẩu dẫn đến

a)

A. Xuất khẩu ròng tăng, sản lượng tăng.

b)

B. Xuất khẩu ròng giảm, sản lượng không đổi.

c)

C. Cung tiền tăng, đầu tư tăng và sản lượng tăng.

d)

D. Xuất khẩu giảm, xuất khẩu ròng không đổi.

113.

Trong điều kiện tỷ giá hối đoái thả nổi, việc tăng cung tiền dẫn tới

a)

A. Sản lượng tăng do đầu tư trong nước tăng.

b)

B. Sản lượng giảm do đầu tư trong nước giảm.

c)

C. Sản lượng tăng do xuất khẩu ròng tăng.

d)

D. Sản lượng không đổi do xuất khẩu ròng không đổi.

114.

Trong điều kiện tỷ giá hối đoái cố định, chính sách tài chính mở rộng dẫn đến

a)

A. Đường IS* dịch chuyển sang phải và đường LM* dịch chuyển sang phải.

b)

B. Đường IS* dịch chuyển sang phải và đường LM* không dịch chuyển.

c)

C. Đường IS* dịch chuyển sang trái và đường LM* không dịch chuyển.

d)

D. Đường IS* dịch chuyển sang trái và đường LM* dịch chuyển sang phải.

115.

Trong điều kiện tỷ giá hối đoái thả nổi, chính sách tài chính mở rộng dẫn đến

a)

A. Đường IS* dịch chuyển sang phải và đường LM* dịch chuyển sang phải.

b)

B. Đường IS* dịch chuyển sang phải và đường LM* không dịch chuyển.

c)

C. Đường IS* dịch chuyển sang trái và đường LM* không dịch chuyển.

d)

D .Đường IS* dịch chuyển sang trái và đường LM* dịch chuyển sang phải.

116.

Khi chính phủ thực hiện phá giá đồng nội tệ, việc tăng cung tiền dẫn đến

a)

A. Lãi suất giảm, đầu tư tăng, sản lượng tăng.

b)

B. Tỷ giá hối đoái giảm, xuất khẩu ròng tăng và sản lượng tăng.

c)

C. Tỷ giá hối đoái giảm, xuất khẩu ròng giảm và sản lượng giảm.

d)

D. Các câu đều sai.

117.

Trong điều kiện tỷ giá hối đoái thả nối, lạc quan kinh doanh dẫn đến

a)

A. Đầu tư tăng, tổng cầu tăng và sản lượng tăng

b)

B. Đầu tư tăng, xuất khẩu ròng tăng, tổng cầu tăng và sản lượng tăng.

c)

C. Đầu tư tăng, xuất khẩu ròng giảm tương ứng, tổng cầu không đổi và sản lượng không đổi.

d)

D. Các lựa chọn đều sai.

118.

Trong số những nhận định dưới đây về đặc điểm của đường IS*, câu nào không đúng?

a)

A. Đường IS* phản ánh quan hệ tổng cầu tăng, sản lượng tăng

b)

B. Đường IS* phản ánh quan hệ lãi suất giảm, đầu tư tăng, sản lượng tăng.

c)

C. Đường IS* phản ánh quan hệ tỷ lệ nghịch giữa tỷ giá hối đoái và sản lượng.

d)

D. Đường IS* phản ánh quan hệ tỷ giá hối đoái giảm, xuất khẩu ròng tăng

119.

Mô hình IS*-LM* đúng trong điều kiện

a)

A. Sản lượng thực tế nhỏ hơn sản lượng tiềm năng.

b)

C. Nền kinh tế nhỏ, mở cửa.

c)

B. Giá cố định.

d)

D. Tất cả các điều kiện trong các phương án lựa chọn .

120.

Đường Phillips ban đầu phản ánh

a)

A. Mối quan hệ tỷ lệ thuận giữa lạm phát và thất nghiệp.

b)

B. Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp.

c)

C. Quan hệ tỷ lệ thuận giữa sản lượng và tỷ lệ thất nghiệp.

d)

D. Quan hệ tỷ lệ thuận giữa mức giá và sản lượng.

121.

Đường Phillips ban đầu chỉ ra

a)

A. Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp thấp hơn là tốc độ tăng trưởng cao hơn.

b)

B. Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp thấp hơn là tỷ lệ lạm phát cao hơn.

c)

C. Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp thấp hơn là tỷ lệ lạm phát thấp hơn.

d)

D. Tương ứng với tỷ lệ lạm phát cao hơn là tốc độ tăng trưởng cao hơn.

122.

Mô hình đường Phillips là sự mở rộng của mô hình tổng cầu-tổng cung, vì trong ngắn hạn, sự gia tăng của tổng cầu dẫn đến tăng giá và:

a)

A. Sản lượng giảm.

b)

C. Tăng thất nghiệp.

c)

B. Giảm thất nghiệp.

d)

D. Tăng sản lượng

123.

Trong dài hạn khi mọi người dự tính hợp lý về giá và kết quả là các loại giá và thu nhập thay
đổi tương ứng với thay đổi mức giá chung, thì đường Phillips:

a)

A. Có độ dốc dương.

b)

C. Có dạng thẳng đứng.

c)

B. Có độ dốc âm.

d)

D. Có độ dốc phụ thuộc vào tốc độ điều chỉnh dự tính về giá.

124.

Trong dài hạn, cầu tiền phụ thuộc nhiều nhất vào

a)

A. mức giá.

b)

C. sự tồn tại của các chi nhánh ngân hàng.

c)

B. sự tồn tại của thẻ tín dụng.

d)

D. lãi suất.

125.

Lý thuyết số lượng tiền tệ kết luận rằng sự gia tăng cung tiền gây ra

a)

A. sự gia tăng tương ứng của tốc độ lưu thông tiền tệ.

b)

C. sự giá tăng tương ứng của sản lượng thực tế.

c)

D. sự giảm sút tương ứng của tốc độ lưu thông tiền tệ.

d)

B. sự gia tăng tương ứng của giá cả.

126.

Phương trình số lượng có dạng

a)

A. khối lượng tiền tệ ’ mức giá = tốc độ lưu thông ’ sản lượng thực tế.

b)

B. khối lượng tiền tệ sản lượng thực tế = tốc độ lưu thông mức giá.

c)

C. khối lượng tiền tệ - tốc độ lưu thông mức giá ´ sản lượng thực tế.

d)

D. Các lựa chọn đều không đúng

127.

Tốc độ lưu thông tiền tệ là

a)

A. tốc độ quay vòng hàng năm của cung tiền.

b)

B. tốc độ quay vòng hàng năm của sản lượng.

c)

C. tốc độ quay vòng hàng năm của hàng tồn kho ở các doanh nghiệp.

d)

D. rất không ổn định.

128.

Thuế lạm phát

a)

A. Là một loại thuế mà các doanh nghiệp phải nộp hàng quý dựa trên mức tăng giá sản phẩm của họ.

b)

B. Là loại thuế đánh vào những người giữ tiền.

c)

C. là loại thuế đánh vào những người có tài khoản tiết kiệm sinh lãi.

d)

D. thường được các chính phủ có ngân sách cân bằng sử dụng.

129.

Giả sử lãi suất danh nghĩa là 7% trong khi cung tiền tăng với tốc độ 5% một năm. Nếu chính phủ tăng tốc độ tăng tiền từ 5% lên 9%, thì hiệu ứng Fisher dự báo rằng trong dài hạn, lãi suất danh nghĩa sẽ bằng

a)

A. 4%

b)

B. 9%.

c)

C. 11%.

d)

D. 12%.

130.

Nếu lãi suất danh nghĩa bằng 6% và tỷ lệ lạm phát bằng 3% thì lãi suất thực tế là

a)

A. 3%.

b)

B. 6%

c)

C. 9%

d)

D. 18%

131.

Nếu có sự gia tăng trong chi tiêu của chính phủ

a)

A. Sẽ không ảnh hưởng đến đường IS.

b)

C. Đường IS dịch chuyển sang bên phải.

c)

B. Đường IS dịch chuyển sang bên trái.

d)

D . Sẽ có sự di chuyển dọc trên đường IS.

132.

Chính sách gia tăng thuế của chính phủ sẽ:

a)

A. Dẫn đến đường IS dịch chuyển sang trái

b)

C. Không ảnh hưởng đến đường IS.

c)

B. Dẫn đến đường IS dịch chuyển sang phải

d)

D . Sẽ có sự di chuyển dọc trên đường IS.

133.

Nếu ngân hàng trung ương làm cho lượng cung tiền gia tăng:

a)

A. Đường IS dịch chuyển sang phải.

b)

C. Đường LM dịch chuyển sang trái.

c)

B. Đường LM dịch chuyển sang phải.

d)

D. Chỉ có sự di chuyển dọc trên đường LM.

134.

Giả sử đầu tư hoàn toàn không co giãn theo lãi suất. Sự dịch chuyển của đường LM do sự gia
tăng cung tiền :

a)

A. Sẽ không làm gia tăng sản lượng nhưng sẽ ảnh hưởng đến lãi suất.

b)

B. Sẽ gia tăng sản lượng và lãi suất.

c)

C. Sẽ làm giảm sản lượng và lãi suất.

d)

D. Sẽ làm gia tăng đầu tư và vì vậy gia tăng sản lượng

135.

Giả sử trong nền kinh tế có số nhân là 4 nếu đầu tư gia tăng là 8 tỉ, đường IS sẽ dịch chuyển
sang phải với khoảng cách là:

a)

A. Lớn hơn 32 tỉ.

b)

B. 32 tỉ.

c)

C. nhỏ hơn 32 tỉ.

d)

D. Các câu đều sai.