wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ phiếu bài tập (trang 31–35)

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Xuất khẩu tại chỗ là hàng hoá và dịch vụ có thể chưa vượt ra ngoài biên giới quốc gia nhưng ý nghĩa tương tự như

a)

Hoạt động xuất nhập

b)

Hoạt động xuất khẩu

c)

Hoạt động mua bán

d)

Hoạt động nhập khẩu

2.

Các doanh nghiệp trong nước phát triển chưa đủ mạnh thì dễ dàng bị phá sản trước sự tấn công của hàng hoá nước ngoài. Đây là nhược điểm của chính sách

a)

Bảo hộ mậu dịch

b)

Chính sách ngoại thương

c)

Thương mại tự do

d)

Chính sách tha nội

3.

Mặc dù bị thiệt hại các quốc gia vẫn dùng các rào cản nhằm hạn chế thương mại quốc tế vì

a)

Lợi ích của người tiêu dùng

b)

Lợi ích của nhà nhập khẩu

c)

Bảo hộ sản xuất nội địa

d)

Lợi ích của nhà sản xuất

4.

Người tiêu dùng thích thuế quan hơn so với quota vì

a)

Được tiêu dùng nhiều hơn với giá giảm đi khi có nhu cầu tăng

b)

Được tiêu dùng nhiều hơn với giá không đổi khi có nhu cầu tăng

c)

Được đáp ứng sở thích, thị hiếu hơn

d)

Được tiêu dùng nhiều hơn

5.

Hạn ngạch nhập khẩu khác với biện pháp thuế nhập khẩu ở chỗ

a)

Làm tăng giá của sản phẩm nhập khẩu

b)

Thiệt hại cho người tiêu dùng nội địa

c)

Làm tăng giá của sản phẩm nhập khẩu và thiệt hại cho người tiêu dùng nội địa

d)

Làm giảm giá của sản phẩm tiêu dùng

6.

Di chuyển vốn là sự vận động của vốn từ nước này sang nước khác nhằm

a)

Mục đích tìm kiếm lời

b)

Mục đích di chuyển vốn

c)

Mục đích tìm kiếm nguồn lực

d)

Mục đích tìm kiếm qua cổ tức

7.

FDI là

a)

Hình thức đầu tư quốc tế

b)

Hình thức đầu tư vốn

c)

Hình thức đầu tư quốc tế trực tiếp

d)

Hình thức đầu tư quốc tế gián tiếp

8.

Các chủ đầu tư nước ngoài phải đóng góp 1 số vốn tối thiểu tùy theo quy định của luật đầu tư của từng quốc gia thuộc về

a)

Đặc điểm của hình thức đầu tư FPI

b)

Đặc điểm của hình thức đầu tư ODA

c)

Đặc điểm của hình thức đầu tư gián tiếp

d)

Đặc điểm của hình thức đầu tư trực tiếp

9.

Quyền quản lý công ty phụ thuộc vào mức độ góp vốn thuộc về

a)

ODA

b)

FDI

c)

FPI

d)

FIA

10.

FPI là

a)

Hình thức đầu tư quốc tế gián tiếp

b)

Hình thức đầu tư quốc tế trực tiếp

c)

Hình thức đầu tư quốc tế ODA

d)

Hình thức đầu tư quốc tế PID

11.

Nhà đầu tư bỏ vốn kinh doanh thông qua thị trường tài chính thuộc về

a)

Đặc điểm của hình thức đầu tư vốn

b)

Đặc điểm của hình thức đầu tư quốc tế

c)

Đặc điểm của hình thức đầu tư gián tiếp

d)

Đặc điểm của hình thức đầu tư trực tiếp

12.

Di chuyển quốc tế về sức lao động là hiện tượng người lao động ở quốc gia này sang một quốc gia khác có kèm theo việc thay đổi chỗ ở tạm thời hay vĩnh viễn nhằm thực hiện các

a)

Mục đích kinh tế

b)

Mục đích lợi nhuận

c)

Mục đích di chuyển chỗ ở

d)

Mục đích khác nhau

13.

Di chuyển quốc tế về công nghệ là hiện tượng các ______ hoặc các yếu tố cấu thành công nghệ vận động từ quốc gia này sang quốc gia khác.

a)

Công nghệ tiên tiến

b)

Công nghệ hoàn hảo

c)

Công nghệ hoàn hảo

d)

Công nghệ chìa khóa trao tay

14.

Công nghệ gồm mấy phần

a)

Phần cứng; phần mềm

b)

Phần thiết bị; phần thông tin

c)

Phần thiết bị; phần cứng

d)

Phần mềm; phần thông tin

15.

Xét trên quan hệ cung cầu, khi cung lao động giảm xuống thì

a)

Cầu lao động tăng lên

b)

Cầu lao động giảm xuống

c)

Giá lao động giảm xuống

d)

Giá lao động tăng lên

16.

Xét theo quan hệ cung cầu, khi cung lao động tăng lên thì

a)

Giá lao động tăng lên

b)

Cầu lao động giảm xuống

c)

Cầu lao động tăng lên

d)

Giá lao động giảm xuống

17.

Nếu quốc gia A có giá lao động cao hơn quốc gia B, xét trên quan hệ cung cầu và di chuyển lao động là tự do, thì sẽ có 1 bộ phận lao động

a)

Từ quốc gia A di chuyển sang quốc gia B

b)

Xuất khẩu từ quốc gia A sang quốc gia B

c)

Từ quốc gia B di chuyển sang quốc gia A

d)

Nhập khẩu từ quốc gia A sang quốc gia B

18.

Xét trên quan hệ cung cầu, sự di chuyển lao động giữa 2 quốc gia sẽ dừng lại khi

a)

Giá lao động ở cả 2 quốc gia không bằng nhau

b)

Giá lao động ở cả 2 quốc gia bằng nhau

c)

Giá lao động ở cả 2 quốc gia cao

d)

Giá lao động ở cả 2 quốc gia tăng dần

19.

Nếu có 1 bộ phận lao động di chuyển khỏi 1 quốc gia, về mặt lý thuyết, tổng sản phẩm nội địa sẽ

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Ngang bằng

d)

Bằng nhau

20.

Nếu có 1 bộ phận lao động nhập cư vào 1 quốc gia, về mặt lý thuyết, tổng sản phẩm nội địa sẽ

a)

Gia tăng

b)

Giảm xuống

c)

Ngang bằng

d)

Bằng nhau

21.

Về mặt lý thuyết, khi cung lao động giảm xuống, thì

a)

Tăng thêm 1 lượng vốn hoạt động do di chuyển từ vốn nhàn rỗi

b)

Lượng vốn hoạt động không đổi, nhưng lợi nhuận gia tăng

c)

Lượng vốn hoạt động không đổi, nhưng lợi nhuận giảm đi

d)

Giảm đi một lượng vốn hoạt động, do chuyển sang vốn nhàn rỗi

22.

Tại quốc gia xuất khẩu lao động, thì

a)

Thu nhập của người lao động giảm xuống, nhưng thu nhập của chủ vốn tăng lên

b)

Thu nhập của người lao động giảm xuống, nhưng thu nhập của chủ vốn tăng lên

c)

Thu nhập của người lao động gia tăng, nhưng thu nhập của chủ vốn không đổi

d)

Thu nhập của người lao động tăng lên, nhưng thu nhập của chủ vốn giảm xuống

23.

Nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phiếu của Vietcombank thuộc quan hệ kinh tế quốc tế

a)

Hợp tác quốc tế

b)

Mua bán trao đổi

c)

Đầu tư quốc tế

d)

Thương mại quốc tế

24.

Giúp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn đầu tư thuộc về nước

a)

Nhập khẩu vốn

b)

Xuất khẩu vốn

c)

Tiếp nhận vốn

d)

Trợ cấp xuất khẩu vốn

25.

Giúp tiếp thu được công nghệ tiên tiến và kinh nghiệm quản lý kinh doanh của nước ngoài thuộc về

a)

Nhà đầu tư nước ngoài

b)

Nước tiếp nhận

c)

Nhà đầu tư trong nước

d)

Nhà đầu tư

26.

Tỷ lệ góp vốn pháp định của các bên tham gia đầu tư trong doanh nghiệp FDI là căn cứ để

a)

Phân chia quyền làm chủ và phân chia lãi kép

b)

Phân chia quyền làm chủ và phân chia tỷ lệ góp vốn

c)

Phân chia quyền làm chủ và phân chia lợi nhuận

d)

Phân chia quyền làm chủ và phân chia cổ tức

27.

Đầu tư trực tiếp của nước ngoài (FDI) có những hình thức sau

a)

70% vốn nước ngoài

b)

100% vốn đóng góp

c)

100% vốn nước ngoài

d)

100% vốn nước ngoài

28.

Đầu tư FDI nói riêng và đầu tư quốc tế nói chung đổ vào các quốc gia đang phát triển ngày càng nhiều hơn, tạo điều kiện cho các quốc gia đang phát triển khai thác tốt các nguồn lực đầu tư quốc tế để góp phần__________

a)

Nâng cao hàng hóa cạnh tranh của nền kinh tế

b)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa , hiện đại hóa nền kinh tế

c)

Nâng cao hiệu quả vốn cạnh tranh của nền kinh tế

d)

Nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế trên

29.

Trong hình thức đầu tư gián tiếp của nước ngoài (FPI), lợi ích kinh tế của nhà đầu tư bao gồm __________

a)

Tỷ lệ góp vốn

b)

Cổ tức, lợi tức trái phiếu

c)

Lợi nhuận trên tỷ lệ góp vốn

d)

Chênh lệch giá cổ phiếu

30.

Trên bình diện thế giới, tình hình thuận lợi hóa môi trường đầu tư quốc tế được đánh giá qua __________

a)

Số lượt tham gia đầu tư

b)

Số lượt thay đổi luật lệ quốc gia về đầu tư

c)

Số lượt góp vốn

d)

Số năm đầu tư

31.

ODA là

a)

Một hình thức đầu tư gián tiếp

b)

Một hình thức đầu tư nước ngoài

c)

Một hình thức đầu tư trực tiếp

d)

Một hình thức đầu tư

32.

Công ty may Sài Gòn gia công hàng xuất khẩu cho một công ty Hàn Quốc thuộc quan hệ kinh tế quốc tế nào?

a)

Quan hệ kinh tế quốc tế

b)

Hợp tác quốc tế

c)

Thương mại quốc tế

d)

Đầu tư quốc tế

33.

Để giải quyết tình trạng thiếu vốn, Việt Nam nên _______

a)

Tăng cường mở rộng đầu tư

b)

Tăng cường thu hút vốn kinh doanh

c)

Tăng cường thu hút nguồn nhân lực

d)

Tăng cường thu hút vốn ODA

34.

Hiện nay, khu vực hấp dẫn FDI nhất thế giới là ________

a)

Châu Á- Thái Bình Dương

b)

Châu Âu

c)

Châu Phi

d)

Châu Mỹ

35.

Bên nhận vốn ODA chủ yếu là các nước _______

a)

Phát triển

b)

Đang phát triển

c)

Chậm và đang phát triển

d)

Chậm phát triển

36.

Chính phủ nên sử dụng dòng vốn nào để đầu tư dự án hỗ trợ xóa đói giảm nghèo cho người dân ở vùng tái định cư _____

a)

Viện trợ không hoàn lại, nhưng có điều kiện kèm theo

b)

Cho vay với lãi suất thấp

c)

Ưu đãi cho các nước nghèo

d)

Viện trợ không hoàn lại

37.

Trong hình thức FDI, nhà đầu tư chủ yếu là __________

a)

Các công ty trong nước

b)

Các công ty cổ phần

c)

Các tổ chức quốc tế

d)

Các công ty quốc tế

38.

Chiến lược kinh tế “mở cửa” là sự phát triển kinh tế dựa vào__________

a)

Kết hợp khéo léo giữa 2 nguồn lực trong và ngoài nước, nguồn lực sẵn có

b)

Kết hợp khéo léo giữa 2 nguồn lực trong và ngoài nước với kỹ thuật công nghệ

c)

Kết hợp giữa nguồn lực trong, ngoài nước và người lao động

d)

Kết hợp khéo léo giữa 2 nguồn lực trong nước và ngoài nước

39.

Nền kinh tế đóng có ưu điểm__________

a)

Tiết kiệm được các chi phí sản xuất

b)

Ngăn chặn những tác động xấu từ bên ngoài vào

c)

Khai thác triệt để các nguồn lực sẵn có

d)

Hàng hóa đảm bảo chất lượng, giá thành giảm

40.

Hình thức đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam nhằm__________

a)

Hợp tác kinh doanh

b)

Khai thác, chuyển giao

c)

Khai thác triệt để các nguồn lực

d)

Khai thác, mở rộng kinh doanh

41.

Đặc điểm của đầu tư quốc tế trực tiếp là __________

a)

Doanh số

b)

Sản phẩm

c)

Giá cả

d)

Lợi nhuận

42.

Hạn chế thiệt hại vì vốn đầu tư được phân tán trong vô số đông những người mua cổ phiếu, trái phiếu thuộc về________

a)

Đầu tư trực tiếp

b)

Đầu tư xuất khẩu

c)

Đầu tư nước ngoài

d)

Đầu tư gián tiếp

43.

MU là ký hiệu của ________

a)

Money Unit

b)

Montetery Unit

c)

Money Union

d)

Monetetery Union

44.

Khi Việt Nam giao thương với Mỹ thì________

a)

Giá lao động Mỹ tăng lên

b)

Giá lao động Mỹ giảm xuống

c)

Giá lao động Việt Nam tăng lên

d)

Giá lao động Việt Nam giảm xuống

45.

Nền kinh tế tri thức sẽ giúp ________

a)

Chuyển giao kỹ thuật công nghệ

b)

Nâng cao trình độ tay nghề người lao động

c)

Nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh, hạ giá thành

d)

Chất lượng hàng hóa được cải thiện

46.

Tài nguyên thiên nhiên bị bóc lột quá mức và nạn ô nhiễm môi trường nghiêm trọng thuộc về:

a)

Hợp tác quốc tế

b)

Đầu tư quốc tế

c)

Đầu tư trực tiếp

d)

Đầu tư gián tiếp

47.

Không được phép điều hành hoạt động của cty mà họ góp vốn, kiếm lời qua cổ tức được hưởng hoặc từ giao dịch trên thị trường chứng khoán thuộc về:

a)

Đầu tư quốc tế

b)

Hợp tác quốc tế

c)

Đầu tư trực tiếp

d)

Đầu tư gián tiếp

48.

Tác dụng cơ bản nhất của đầu tư quốc tế đối với việc phát triển thương mại quốc tế

a)

Đầu tư cơ sở hạ tầng

b)

Tạo điều kiện mở rộng thị trường thế giới

c)

Đầu tư sản phẩm

d)

Đầu tư công nghệ

49.

Đối với các quốc gia đang phát triển, trong thời kỳ đầu hội nhập kinh tế quốc tế thường ban hành luật và tạo điều kiện thu hút FDI trước (khá nhiều năm) so với vốn FPI, bởi vì ______

a)

FDI dễ quản lý hơn so với FPI

b)

Tuy nguồn lực đầu tư của hai hình thức ngang nhau, nhưng FDI ổn định dài hạn hơn so với FPI.

c)

Nguồn lực đầu tư FDI dồi dào hơn FPI

d)

FDI chuyển giao vốn, công nghệ hiện đại, phương pháp quản lý tiên tiến và có tính chất ổn định dài hạn; trong khi FPI chỉ chuyển giao vốn và không ổn định bằng

50.

Tạo ra môi trường cạnh tranh là động lực kích thích nền kinh tế tăng trưởng về lượng cũng như về chất

a)

Nước xuất khẩu lao động

b)

Nước tài trợ

c)

Nước tiếp nhận vốn đầu tư

d)

Nước xuất khẩu vốn

51.

Góp phần thay đổi cơ cấu nền kinh tế theo hướng công nghiệp và dịch vụ

a)

Xuất khẩu vốn

b)

Nhập khẩu lao động

c)

Đầu tư trực tiếp

d)

Đầu tư gián tiếp

52.

Có thể dẫn tới sự thao túng của các thế lực đầu cơ tiền tệ quốc tế đối với thị trường chứng khoán thuộc về:

a)

Đầu tư trực tiếp

b)

Nhập khẩu lao động

c)

Xuất khẩu vốn

d)

Đầu tư gián tiếp

53.

Các nhà đầu tư nước ngoài vào Việt Nam nhằm ________

a)

Phát triển kinh tế cơ sở hạ tầng

b)

Tìm kiếm lãi suất cao

c)

Tạo công ăn việc làm cho người lao động

d)

Giúp Việt Nam

54.

Khi Việt Nam thực hiện kinh tế mở giá lao động tăng do các nguyên nhân:

a)

Cán cân thanh toán dư thừa

b)

Chuyên môn hóa thương mại

c)

Xuất khẩu lao động, đầu tư trực tiếp nước ngoài

d)

Xuất khẩu sản phẩm thâm hụt lao động

55.

Kinh tế mở có tính ưu việt hơn kinh tế đóng vì __________

a)

Người tiêu dùng phải bỏ tiền nhiều hơn khi mua sản phẩm

b)

Người tiêu dùng bị thiệt hại về vật chất

c)

Người tiêu dùng được hưởng hoa hồng nhiều hơn khi mua sản phẩm

d)

Người tiêu dùng được hưởng lợi nhiều hơn

56.

Trong hình thức đầu tư trực tiếp của nước ngoài (FDI - Foreign Direct Investment), nhà đầu tư nước ngoài ____

a)

Góp vốn đầu tư thành lập doanh nghiệp nhưng không tham gia công tác quản trị

b)

Góp vốn thành lập doanh nghiệp và trực tiếp tham gia công tác quản trị

c)

Góp vốn đầu tư thành lập doanh nghiệp và thuê người giám sát hoạt động quản trị của doanh nghiệp

d)

Góp vốn đầu tư thành lập doanh nghiệp nhưng tham gia công tác quản trị

57.

Các quốc gia thường chống lại hành vi bán phá giá bằng cách __________

a)

Cấm nhập khẩu hàng hóa bán phá giá

b)

Đánh thuế chống phá giá để triệt tiêu tác dụng phá giá

c)

Cấm xuất khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp bán phá giá

d)

Đánh thuế cao để cấm xuất nhập khẩu hàng hóa

58.

Ưu đãi trong ODA là __________

a)

Thời gian sử dụng vốn dài

b)

Thời gian sử dụng vốn ngắn

c)

Sử dụng vốn vào mục đích kinh doanh

d)

Lãi suất ngân hàng cao

59.

Nhiệm vụ cơ bản của chính sách đầu tư quốc tế là điều chỉnh các dòng chảy đầu tư vào và ra khỏi biên giới quốc gia phù hợp với chính sách kinh tế mở, nhằm:

a)

Khai thác nguồn lao động, cải thiện cán cân thanh toán quốc tế của quốc gia

b)

Khai thác tài nguyên, tự do hóa tài khoản vốn

c)

Khai thác nguồn nhân lực, thích nghi với làn sóng toàn cầu hóa sản xuất

d)

Khai thác có hiệu quả các nguồn lực kinh tế quốc tế phục vụ phát triển kinh tế trong nước

60.

Nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phiếu của Vietcombank để hưởng chênh lệch giá, hoạt động này thuộc quan hệ kinh tế quốc tế nào?

a)

Hợp tác quốc tế

b)

Thương mại quốc tế

c)

Đầu tư quốc tế

d)

Dịch vụ thu ngoại tệ

61.

Đối với các quốc gia đang phát triển (ở vị thế thu hút đầu tư quốc tế vào), yêu cầu quan trọng hàng đầu khi hoạch định chiến lược thu hút đầu tư của quốc gia là ______

a)

Định hướng sự phân luồng đầu tư phù hợp với yêu cầu của các ngành nông, lâm, thủy sản

b)

Định hướng sự phân luồng đầu tư phù hợp với yêu cầu của các ngành và vùng ưu tiên phát triển

c)

Định hướng sự phân luồng đầu tư phù hợp với yêu cầu của các ngành sản xuất hàng xuất khẩu

d)

Định hướng sự phân luồng đầu tư phù hợp với yêu cầu của các ngành chế tạo

62.

Nội dung cơ bản của vấn đề thuận lợi hóa môi trường đầu tư đối với các quốc gia đang phát triển (ở vị thế thu hút đầu tư quốc tế vào) bao gồm __________

a)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đầu tư

b)

Đẩy mạnh cải cách hành chánh và chống tham nhũng

c)

Tạo công ăn việc làm cho người lao động

d)

Tạo sự cạnh tranh cho các doanh nghiệp trong nước

63.

Nhận định nào không đúng dưới đây:

a)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) hiện nay vào các nước đang phát triển nhiều hơn vào các nước phát triển.

b)

Thông qua FDI, các nước đang phát triển có cơ hội tiếp thu công nghệ tiên tiến, kỹ thuật hiện đại của các nước phát triển

c)

BOT là một mô hình của FDI

d)

Singapore là nước đầu tư FDI lớn nhất vào VN hiện nay

64.

Trước đây EC có hiệu quả hoạt động cao hơn EFTA vì __________

a)

Trình độ liên kết cao hơn

b)

Khu vực mậu dịch tự do Châu Âu

c)

Có tiềm lực kinh tế mạnh hơn

d)

Cộng đồng kinh tế Châu Âu

65.

Khi có sự di chuyển lao động quốc tế thì ________

a)

Thu nhập của người lao động giảm xuống

b)

Thu nhập của người lao động cân bằng

c)

Thu nhập của người lao động không ổn định

d)

Thu nhập của người lao động tăng lên

66.

Trợ cấp xuất khẩu trực tiếp là

a)

Trợ cấp tính cho một đơn vị sản phẩm xuất khẩu

b)

Thông qua các công cụ như lãi suất, thuế, tỷ giá, … để khuyến khích xuất khẩu

c)

Khuyến khích xuất khẩu được nhiều hơn

d)

Làm giảm tính hiệu quả kinh tế

67.

Nguồn lực sản xuất di chuyển tự do giữa các nước thành viên là thuộc tính của

a)

Khu vực mậu dịch tự do

b)

Liên hiệp quan thuế

c)

Thị trường chung

d)

Liên minh tiền tệ

68.

Có điều kiện tiếp nhận kỹ thuật, công nghệ và kinh nghiệm quản lý tiên tiến của nước ngoài thuộc về nước:

a)

Tài trợ vốn

b)

Xuất khẩu vốn

c)

Tiếp nhận vốn đầu tư

d)

Nhập khẩu vốn

69.

Đẩy mạnh tốc độ phát triển nền kinh tế thông qua việc tạo ra những công ty mới hoặc tăng quy mô của các đơn vị kinh tế thuộc về

a)

Nước nhập khẩu vốn

b)

Nước tiếp nhận vốn đầu tư

c)

Nước xuất khẩu vốn

d)

Nước tài trợ vốn

70.

Ở các nước tư bản phát triển, người lao động không thích Chính phủ đầu tư ra nước ngoài vì

a)

Thất nghiệp trong nước tăng

b)

Giá cả giảm

c)

Cung lao động tăng lên

d)

Cầu lao động giảm

71.

Thu nhập của người lao động ở các nước tiếp nhận vốn đầu tư sẽ:

a)

Giảm đi

b)

Không thay đổi

c)

Tăng lên

d)

Cân bằng

72.

Việt Nam xuất khẩu lao động nhằm:

a)

Giải quyết tình trạng thất nghiệp trong nước, đem lại ngoại tệ cho quốc gia, tham gia vào phân công lao động quốc tế

b)

Tham gia vào phân công lao động quốc tế

c)

Đem lại ngoại tệ cho quốc gia

d)

Cân bằng cán cân thanh toán

73.

Giao dịch nào dưới đây được ghi nhận vào tài khoản thu nhập trên cán cân thanh toán của Việt Nam?

a)

Người nước ngoài ở Việt Nam chuyển tiền về nước

b)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài chuyển tiền về nước

c)

Người nước ngoài mua nhà ở tại Việt Nam

d)

Người Việt Nam mua nhà ở tại nước sở tại

74.

Giả sử tỷ giá giao ngay tại thời điểm t: USD/JPY = 120.7120.7 ; tại thời điểm t+1t+1 : USD/JPY = 135.00135.00 . Tỷ lệ lạm phát của USD là 5%5\% , JPY là 10%10\% . Đồng Yên sẽ được định giá là:

a)

Ngang giá

b)

Nâng giá

c)

Định giá cao

d)

Định giá thấp

75.

Trong các chi phí sau chi phí nào không là chi phí giao dịch đối với nghiệp vụ kinh doanh chênh lệch

a)

Phí giao dịch quyền chọn

b)

Phí giao dịch bán ngoại tệ kỳ hạn

c)

Phí giao dịch mua chứng khoán ở nước ngoài

d)

Phí giao dịch mua chứng khoán ở nước ngoài

76.

Hiện nay VND đang được điều hành theo chế độ tỷ giá nào?

a)

Thả nổi tự do

b)

Ấn định

c)

Thả nổi có điều kiện

d)

Cố định

77.

Thị trường ngoại hối là

a)

Diễn ra việc mua bán hợp đồng ngoại hối

b)

Khả năng thanh khoản trên thị trường

c)

Diễn ra việc mua bán các đồng tiền khác nhau

d)

Thể chế quản lý thị trường ngoại hối

78.

Những giải pháp cơ bản để thực hiện tự do hóa tài chính và đầu tư là ______

a)

Tự do hóa khoản vốn và cân tỷ giá trên thị trường

b)

Xây dựng và triển khai các chính sách tài chính, tiền tệ, tỷ giá hối đoái theo chuẩn mực quốc tế

c)

Tự do hóa các thể chế quản lý tài chính và các nghiệp vụ thanh toán

d)

Tự do hóa các thể chế quản lý tài chính và quản lý tài chính

79.

Ngang giá lãi suất có bảo hiểm (CIP) phát biểu rằng: việc đầu tư hay đi trên các thị trường tiền tệ quốc tế có bảo hiểm rủi ro ngoại hối, thì ______ là như nhau cho dù đồng tiền đầu tư (tiền gửi) là đồng tiền nào.

a)

Lãi tiền vay

b)

Tỷ suất lợi tức

c)

Lãi suất

d)

Lợi tức

80.

Giao dịch giữa người cư trú và người không cư trú vì mục đích chuyển vốn thuộc về

a)

Cán cân thanh toán quốc tế

b)

Giao dịch vãng lai

c)

Ngoại hối

d)

Tỷ suất lợi tức

81.

Nếu lãi suất 1 năm của USD là 9%. Lãi suất 1 năm của GBP là 13%. Tỷ giá giao ngay của USD/GBP = 0.56. Nếu chi phí tồn tại thì tỷ giá kỳ hạn 1 năm của USD/GBP sẽ là

a)

0.54

b)

0.56

c)

0.55

d)

0.58

82.

Trong chế độ tỷ giá thả nổi trạng thái cân bằng của luật một giá được thiết lập trở lại vì:

a)

Sự thay đổi của tỷ giá

b)

Giá cả hàng hoá thay đổi

c)

Không phải các nguyên nhân trên

d)

Sự can thiệp của chính phủ trên thị trường ngoại hối

83.

Đối với hoạt động mua tiền tệ kỳ hạn là

a)

Các bên tham gia thực hiện số lượng ngoại tệ với tỷ giá giao dịch này được duy trì trong tương lai

b)

Các bên tham gia thực hiện tính toán ngay hôm nay cho một số lượng ngoại tệ được chấp nhận trong tương lai

c)

Khách hàng chấp nhận bán ngoại tệ trong tương lai với tỷ giá được xác định ngày hôm nay

d)

Khách hàng chấp nhận mua ngoại tệ trong tương lai với tỷ giá được xác định hôm nay

84.

Đồng tiền của Liên Minh Châu Âu được gọi là ______

a)

Đôla Châu Âu

b)

Đơn vị tiền tệ

c)

Đồng EURO

d)

SDR

85.

Bản tổng kết tất cả các giao dịch kinh tế giữa người cư trú và người không cư trú được gọi là:

a)

Chuyển tiền một chiều

b)

Tài khoản vãng lai

c)

Cán cân thanh toán quốc tế

d)

Ngoại hối

86.

Người cư trú được mua, chuyển, mang ngoại tệ ra nước ngoài phục vụ cho các nhu cầu hợp pháp được gọi là

a)

Ngoại hối

b)

Cán cân thanh toán quốc tế

c)

Tài khoản vãng lai

d)

Chuyển tiền một chiều

87.

Phương tiện thanh toán bằng ngoại tệ, gồm séc, thẻ thanh toán, hối phiếu đòi nợ, hối phiếu nhận nợ và các phương tiện thanh toán khác ______

a)

Ngoại hối

b)

Tài khoản vãng lai

c)

Chuyển tiền một chiều

d)

Cán cân thanh toán quốc tế

88.

Giao dịch vốn là

a)

Người cư trú là tổ chức, cá nhân

b)

Tổ chức tín dụng

c)

Chuyển tiền một chiều

d)

Giao dịch chuyển vốn giữa người cư trú và người không cư trú

89.

Hoạt động của người cư trú, người không cư trú trong giao dịch vãng lai, giao dịch vốn, sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam, hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối và các giao dịch khác liên quan đến ngoại hối thuộc về:

a)

Người cư trú là tổ chức, cá nhân

b)

Hoạt động ngoại hối

c)

Chuyển tiền một chiều

d)

Tổ chức tín dụng

90.

Tại thị trường London, giả sử người Nhật thích mua nhiều hàng hóa của Anh, giá trị đồng bảng Anh sẽ

a)

Giảm đi

b)

Tăng lên

c)

Cầu đồng Yên tăng

d)

Không thay đổi

91.

Đồng Việt Nam là giá của một đơn vị tiền tệ nước ngoài tính bằng đơn vị tiền tệ của Việt Nam thuộc về:

a)

Tài khoản vãng lai

b)

Giao dịch vốn

c)

Tỷ giá hối đoái

d)

Hoạt động ngoại hối

92.

Ngoại tệ tiền mặt bao gồm

a)

Tiền giấy

b)

Tiền mặt

c)

Tiền kim loại

d)

Tiền giấy, tiền kim loại

93.

Thị trường ngoại tệ là ______

a)

Tổ chức tín dụng

b)

Nơi diễn ra hoạt động mua bán các ngoại tệ

c)

Giao dịch vốn

d)

Cán cân thanh toán quốc tế

94.

Dự trữ ngoại hối nhà nước là tài sản bằng ngoại hối thể hiện trong bảng cân đối tiền tệ của:

a)

Ngân hàng xuất nhập khẩu

b)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Ngân hàng nước ngoài

95.

Tất cả các giao dịch thanh toán và chuyển tiền đối với giao dịch vãng lai giữa người cư trú và người không cư trú được tự do thực hiện thuộc về ______

a)

Tự do hóa đối với cán cân thanh toán

b)

Tự do hóa đối với giao dịch cá nhân

c)

Tự do hóa đối với giao dịch vãng lai

d)

Tự do hóa đối với giao dịch tỷ giá hối đoái

96.

Mọi giao dịch thanh toán và chuyển tiền liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ phải thực hiện thông qua tổ chức tín dụng được phép thuộc về

a)

Thanh toán và chuyển tiền liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá, tiền mặt

b)

Thanh toán và chuyển tiền liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá, chuyển khoản

c)

Thanh toán và chuyển tiền liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ

d)

Thanh toán và chuyển tiền liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ

97.

Người cư trú, người không cư trú khi xuất cảnh, nhập cảnh mang theo ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam bằng tiền mặt và vàng trên mức quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phải thực hiện như sau

a)

Trường hợp nhập cảnh mang trên mức quy định thì không phải khai báo hải quan cửa khẩu

b)

Trường hợp nhập cảnh mang trên mức quy định thì phải khai báo hải quan cửa khẩu

c)

Trường hợp nhập cảnh mang trên mức quy định thì phải khai báo hải quan cửa khẩu nhưng phải gửi lại tiền

d)

Trường hợp nhập cảnh mang trên mức quy định thì phải khai báo hải quan cửa khẩu, phải chuyển qua tài khoản tiền gửi

98.

Thị trường ngoại tệ của Việt Nam là

a)

Thành viên tham gia thị trường ngoại tệ liên ngân hàng bao gồm Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và tổ chức tín dụng được phép mua bán ngoại tệ

b)

Thành viên tham gia thị trường ngoại tệ liên ngân hàng bao gồm Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và tổ chức tín dụng được phép mua ngoại tệ

c)

Thành viên tham gia thị trường ngoại tệ liên ngân hàng bao gồm Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và tổ chức tín dụng được phép mua ngoại tệ

d)

Thành viên tham gia thị trường ngoại tệ liên ngân hàng bao gồm Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và tổ chức tín dụng được phép mua bán, trao đổi ngoại tệ

99.

Cơ chế tỷ giá hối đoái của đồng Việt Nam là

a)

Tỷ giá hối đoái của đồng Việt Nam được hình thành trên cơ sở cung cầu ngoại tệ trên thị trường có sự điều tiết của Nhà nước

b)

Tỷ giá hối đoái của đồng Việt Nam được hình thành trên cơ sở cung cầu ngoại tệ trên thị trường có sự điều tiết của Nhà nước trên cơ sở quan hệ cung cầu

c)

Tỷ giá hối đoái của đồng Việt Nam được hình thành trên cơ sở cung cầu ngoại tệ trên thị trường có sự điều tiết của Nhà nước và cán cân thanh toán quốc tế

d)

Tỷ giá hối đoái của đồng Việt Nam được hình thành trên cơ sở cung cầu ngoại tệ trên thị trường có sự điều tiết của Nhà nước và thị trường tiền tệ

100.

Thành phần dự trữ ngoại hối nhà nước là:

a)

Ngoại tệ tiền mặt, tiền gửi bằng ngoại tệ ở Ngân hàng thương mại

b)

Ngoại tệ tiền mặt, tiền gửi bằng ngoại tệ ở Ngân hàng xuất nhập khẩu

c)

Ngoại tệ tiền mặt, tiền gửi bằng ngoại tệ ở Ngân hàng quốc doanh

101.

Nguồn hình thành Dự trữ ngoại hối nhà nước là

a)

Ngoại hối mua từ ngân sách nhà nước và thị trường tự do

b)

Ngoại hối mua từ ngân sách nhà nước và thị trường trong nước

c)

Ngoại hối mua từ ngân sách nhà nước và thị trường nước ngoài

d)

Ngoại hối mua từ ngân sách nhà nước và thị trường ngoại hối

102.

Quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước là

a)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước theo quy định của Chính phủ ngân hàng quốc doanh

b)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước theo quy định của Chính phủ

c)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước theo quy định của Chính phủ và ngân hàng thương mại

d)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quản lý Dự trữ ngoại hối nhà nước theo quy định của Chính phủ và ngân hàng xuất nhập khẩu

103.

Thu nhập ròng là một khoản mục của ______

a)

Cán cân thanh toán quốc tế

b)

Cán cân vãng lai

c)

Cán cân thương mại

d)

Tổ chức tín dụng

104.

Cán cân thanh toán thặng dư hay thâm hụt, điều này hàm ý ______

a)

Sự thặng dư thâm hụt của cán cân vãng lai

b)

Sự thặng dư thâm hụt của cán cân vốn

c)

Sự thặng dư thâm hụt tỷ suất lợi nhuận

d)

Sự thặng dư thâm hụt của cán cân tổng thể

105.

Trong chế độ tỷ giá thả nổi, nếu cán cân vãng lai thặng dư ______

a)

Cán cân thanh toán quốc tế sẽ thâm hụt

b)

Cán cân thu nhập sẽ thặng dư

c)

Cán cân vốn sẽ thâm hụt

d)

Cán cân vốn sẽ thặng dư

106.

Việc nghiên cứu ảnh hưởng của sự thay đổi tỷ giá đến cán cân vãng lai thông qua hệ số co giãn co giá trị xuất khẩu và nhập khẩu được gọi là ______

a)

Hiệu ứng đường cong J

b)

Hiệu ứng điều kiện ngoại thương

c)

Phương pháp tiếp cận chi tiêu

d)

Phương pháp tiếp cận hệ số co giãn

107.

Một khoản đầu tư ODA dài hạn có hoàn lại của Nhật Bản cho Việt Nam sẽ được ghi nhận vào mục nào trên cán cân thanh toán của Việt Nam ______

a)

Nợ ngắn hạn và trung hạn

b)

Nợ trung và dài hạn

c)

Tài khoản

d)

Chênh lệch tỷ giá

108.

Lý thuyết ngang giá sức mua tương đối phát biểu rằng ______

a)

Đồng tiền nào có tỷ lệ lạm phát cao thì đồng tiền đó có xu hướng giảm giá

b)

Đồng tiền nào có tỷ lệ lạm phát cao hơn đồng tiền đó sẽ có lãi suất cao hơn

c)

Chênh lệch tỷ giá phản ánh chênh lệch lạm phát

d)

Lãi suất bao giờ cũng lớn hơn tỷ lệ lạm phát

109.

Những vấn đề sau vấn đề nào không phải là nguyên nhân tỷ giá chênh lệch khỏi PPP?

a)

Năng suất lao động

b)

Không có hàng hoá thay thế nhập khẩu

c)

Chi phí vận chuyển

d)

Thống kê hàng hoá “giống hệt nhau”

110.

Tại Việt Nam khi USD tăng giá, VND giảm giá thì ______

a)

Khách du lịch Mỹ vào Việt Nam giảm

b)

Đầu tư của Mỹ vào Việt Nam tăng

c)

Đầu tư của Việt Nam vào Mỹ tăng

d)

Xuất khẩu của Mỹ vào Việt Nam tăng

111.

Những đặc điểm nào sau đây là nhược điểm của thuyết ngang giá sức mua tuyệt đối

a)

Chênh lệch trình độ dân trí

b)

Tỷ trọng hàng hoá trong rổ

c)

Tôn trọng giả thiết của luật 1 giá

d)

So sánh giá cả rổ hàng hoá tính bằng nội tệ

112.

Các vấn đề nào sau đây là những giả thiết của luật một giá ______

a)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo bỏ qua hàng rào mậu dịch và chi phí vận chuyển bảo hiểm

b)

Chi phí vận chuyển bảo hiểm, tỷ giá hối đoái

c)

Thị trường cạnh tranh không hoàn hảo, cán cân thanh toán quốc tế

d)

Hạn ngạch, tỷ giá hối đoái, cán cân thanh toán vãng lai

113.

______ là kết quả của sự so sánh giá cả hàng hoá nước ngoài với giá cả hàng hoá trong nước

a)

Ngang giá sức mua tương đối

b)

Ngang giá sức mua FFP

c)

Tỷ giá hối đoái theo PPP

d)

Cán cân thanh toán

114.

Tỷ giá hối đoái chính thức của Việt Nam tăng thì trong ngắn hạn ___

a)

Xuất khẩu và nhập khẩu giảm

b)

Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm

c)

Xuất khẩu và nhập khẩu tăng

d)

Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng

115.

Tỷ giá hối đoái tác động đến ____

a)

Ngoại thương, cán cân thanh toán, ngoại hối

b)

Ngoại thương, nợ trong nước, cán cân thanh toán quốc tế

c)

Ngoại thương, nợ nước ngoài, đầu tư nước ngoài

d)

Ngoại thương, đầu tư nước ngoài, hối đoái

116.

VND tăng giá so với USD dẫn đến ________

a)

Xuất khẩu của Việt Nam giảm

b)

Nhập khẩu của Việt Nam tăng

c)

Xuất khẩu của Việt Nam khó khăn

d)

Tỷ giá Việt Nam không đổi

117.

Tại thời điểm t nhà đầu tư phân tích và đánh giá thấy rằng: đồng bảng Anh được định giá cao và co giãn giá trị thời điểm t+1, nhà đầu tư sẽ ______

a)

Mua nhiều bảng hơn trước khi nó giảm giá

b)

Mua nhiều bảng hơn trước khi nó tăng giá

c)

Bán bảng trước khi giảm giá

d)

Bán bảng trước khi tăng giá

118.

Người tiêu dùng Mỹ thích tiêu dùng hàng của Nhật Bản thì tại Mỹ ____

a)

Giá trị JPY giảm

b)

Giá trị USD tăng

c)

Giá trị JPY tăng

d)

Giá trị USD giảm

119.

Hệ số co giãn xuất khẩu η biểu diễn % thay đổi của ______ khi tỷ giá thay đổi 1%

a)

Số lượng hàng hoá nhập khẩu

b)

Số lượng hàng hoá xuất khẩu

c)

Giá trị của hàng hoá xuất khẩu

d)

Giá cả của hàng hoá xuất khẩu

120.

Nếu quốc gia thâm hụt tiết kiệm thì ______

a)

Hạ chi tiêu những gì sản xuất ra, tiết kiệm tiêu dùng

b)

Đầu tư nội địa nhiều hơn tiết kiệm, tăng cường thu thuế

c)

Hạ chi tiêu những gì sản xuất ra, Đầu tư nội địa nhiều hơn tiết kiệm

d)

Dòng vốn thuận chảy ra, hạ tiêu dùng của chính phủ

121.

Các giao dịch du lịch được ghi chép trên ______

a)

Cán cân thương mại

b)

Cán cân vãng lai

c)

Cán cân vốn

d)

Cán cân thu nhập

122.

Giả sử, một công ty của Mỹ nhập khẩu xe đạp từ Trung Quốc. Trên BOP của Mỹ sẽ phát sinh ______

a)

Một bút toán ghi có trên cán cân dịch vụ và một bút toán ghi nợ bên cán cân vãng lai

b)

Một bút toán ghi có trên cán cân vãng lai và một bút toán ghi nợ trên cán cân thu nhập

c)

Một bút toán ghi có trên cán cân vãng lai và bút toán nợ trên cán cân vãng lai

d)

Một bút toán ghi nợ trên cán cân thương mại và một bút toán ghi nợ trên cán cân vãng lai

123.

Nếu thu nhập quốc dân lớn hơn chi tiêu quốc dân thì ______

a)

Thâm hụt cán cân vốn

b)

Thặng dư cán cân vãng lai

c)

Tiết kiệm tiêu dùng

d)

Thặng dư tiêu dùng

124.

Theo phương pháp tiếp cận, chi tiêu nào sau đây cần đề cập khi nghiên cứu ảnh hưởng của phá giá đến cán cân vãng lai?

a)

Thiên hướng chi tiêu biên, Thu nhập quốc dân, Chi tiêu trực tiếp

b)

Thu nhập quốc dân, Chi tiêu trực tiếp, tỷ suất lợi nhuận

c)

Chi tiêu trực tiếp, thu nhập ròng, cán cân quốc tế

d)

Thiên hướng chi tiêu biên, Thu nhập quốc dân, lợi nhuận biên

125.

Tỷ giá biến động khi có sự thay đổi ______

a)

Mức chênh lệch lạm phát giữa các đồng tiền, Thâm hụt cán cân thanh toán, Chênh lệch lãi suất, Cán cân thu nhập

b)

Chênh lệch lãi suất, Thâm hụt cán cân thanh toán, Cán cân vãng lai

c)

Thâm hụt cán cân thanh toán, Chênh lệch lãi suất, Mức chênh lệch lạm phát giữa các đồng tiền

d)

Chênh lệch lãi suất, Mức chênh lệch lạm phát giữa các đồng tiền, Cán cân thương mại

126.

Ngày hội thể thao Đông Nam Á (SEA GAMES) sẽ làm

a)

Tỷ giá hối đoái tăng mạnh

b)

Cán cân thương mại tăng

c)

Giá USD giảm so với VND

d)

Giá USD tăng so với VND

127.

Tại Việt Nam khi USD tăng giá, VND giảm giá ________

a)

Đầu tư của Mỹ vào Việt Nam tăng

b)

Khách Du Lịch Mỹ vào Việt Nam giảm

c)

Xuất khẩu của Việt Nam tăng

d)

Xuất khẩu của Mỹ vào Việt Nam giảm

128.

Người tiêu dùng Mỹ thích tiêu dùng hàng của Nhật Bản thì tại Mỹ ______

a)

Giá trị JPY không đổi

b)

Giá trị JPY giảm

c)

Giá trị USD tăng

d)

Giá trị USD giảm

129.

VND tăng giá so với USD dẫn đến hiện tượng là ______

a)

Thanh toán nợ nước ngoài của Việt Nam xấu hơn

b)

Nhập khẩu của Việt Nam khó khăn

c)

Môi trường đầu tư của Việt Nam xấu hơn

d)

Xuất khẩu của Việt Nam khó khăn

130.

Đồng ngoại tệ tăng giá, đồng nội tệ giảm giá có lợi cho _____________

a)

Nhập khẩu

b)

Xuất khẩu

c)

Đầu tư nước ngoài

d)

Nợ nước ngoài

131.

Nếu tỷ lệ lạm phát ở Mỹ cao hơn ở Việt Nam thì khi những điều kiện khác không thay đổi, đồng tiền Việt Nam sẽ __________

a)

Tăng giá so với USD

b)

Giảm giá so với USD

c)

Không thay đổi so với USD

d)

Tăng giá so với USD và các loại ngoại tệ mạnh khác

132.

Loại hối phiếu nào không cần ký hậu ________

a)

Hối phiếu theo lệnh

b)

Hối phiếu chấp thuận

c)

Hối phiếu xuất trình

d)

Hối phiếu đích danh

133.

Nhân tố nào làm ảnh hưởng đến tỷ giá hối đoái ________

a)

Lạm phát, giảm phát

b)

Cung cầu, ngoại hối

c)

Thiếu hụt cán cân thanh toán

d)

Chênh lệch lãi suất của hai dòng tiền

134.

Phương pháp yết giá ngoại tệ của Việt Nam là ________

a)

Phương pháp trực tiếp

b)

Phương pháp truyền thông

c)

Phương pháp gián thu

d)

Phương pháp gián tiếp

135.

Khi nhà nước Việt Nam thực hiện chính sách phá giá đồng nội tệ thì ____

a)

Xuất khẩu giảm

b)

Nhập khẩu giảm

c)

Nhập khẩu tăng

d)

Xuất khẩu tăng

136.

Đồng nhân dân tệ (CNY) của Trung Quốc lên giá dẫn đến ____________

a)

Du khách nước ngoài đến Trung Quốc

b)

Xuất khẩu của Trung Quốc vào Mỹ tăng lên

c)

Có lợi hơn khi vay ODA nhiều của Nhật

d)

Nhập khẩu vào Trung Quốc tăng lên

137.

Thị trường ngoại hối khác với thị trường hàng hóa, dịch vụ ở chỗ ______

a)

Tỷ lệ trao đổi

b)

Đặc điểm trao đổi

c)

Thị trường trao đổi

d)

Dịch vụ trao đổi

138.

Ký hiệu tiền tệ quốc tế của quốc gia Thụy Sĩ là ______

a)

CHR

b)

CHP

c)

CHB

d)

CHF

139.

Thực hiện chính sách thương mại tự do có giới hạn làm cho thị trường trong nước ______

a)

Đa dạng, người tiêu dùng được lợi

b)

Đơn điệu, người tiêu dùng được lợi

c)

Đơn điệu, người tiêu dùng không được lợi

d)

Đa dạng, người tiêu dùng không được lợi