wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Khởi Nghiệp Kinh Doanh

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

____là một hình thức mà nhà sản xuất cho phép đối tác có quyền sử dụng bản quyền phát minh, nhãn hiệu hay công nghệ của mình để sản xuất hay phân phối hàng hóa và họ sẽ nhận được phí bản quyền.

a)

Cho thuê bản quyền

b)

Các dự án chìa khóa trao tay

c)

Hợp động quản trị

d)

Tất cả các câu trả lời trên đều sai

2.

Ý tưởng về sản phẩm mới sẽ được thử nghiệm từ người tiêu dùng tiềm nĕng nhằm xác định mức độ chấp nhận của của họ trong giai đoạn____

a)

Khái niệm hóa sản phẩm

b)

Tối ưu hóa sản phẩm

c)

Thử nghiệm sản phẩm mẫu

d)

Thương mại hóa sản phẩm

3.

Cho thuê tài sản trí tuệ được xem là một chiến lược

a)

Sử dụng tài sản trí tuệ của người khác

b)

Sao chép bản quyền của người khác

c)

Tạo tĕng trưởng ở những thị trường mới

d)

Kiểm soát chi phí

4.

Ěiều kiện tạo nên hiệu quả cho chuỗi phân phối chính là

a)

Các thành viên trong chuỗi không phải chia sẻ nhiệm vụ

b)

Phải có từ 4 thành viên trong chuỗi

c)

Các thành viên phải có những mục tiêu khác nhau

d)

Ěược quản lý một cách cách có hiệu quả

5.

Xem xét vấn đề từ nhiều góc nhìn khác nhau làm cho nhà khởi nghiệp

a)

Có những lập luận có tính thực tiễn

b)

Ěưa ra các giải pháp đầy sáng tạo

c)

Ěối mặt với những mâu thuẫn

d)

Tạo những kết quả bất ngờ

6.

Các phát biểu sau đây thể hiện sự nhầm lẫn trong khái niệm khởi nghiệp, ngoại trừ

a)

Doanh nghiệp khởi nghiệp chỉ tồn tại ở quy mô nhỏ

b)

Khởi nghiệp kinh doanh là một việc dễ dàng

c)

Khởi nghiệp thành công chỉ nhờ

7.

sau đây thể hiện sự nhầm lẫn trong khái niệm khởi nghiệp, ngoại trừ

a)

Doanh nghiệp khởi nghiệp chỉ tồn tại ở quy mô nhỏ

b)

Khởi nghiệp kinh doanh là một việc dễ dàng

c)

Khởi nghiệp thành công chỉ nhờ vào một ý tưởng lớn

d)

Doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo và đổi mới và doanh nghiệp nhỏ có sự khác biệt với nhau

8.

Một cách thức có hiệu quả nhất để bắt đầu xây dựng kế hoạch marketing khởi nghiệp chính là

a)

Lên danh sách các loại thông tin cần thiết cho kế hoạch marketing

b)

Tập hợp các thông tin thứ cấp

c)

Tập hợp các thông tin sơ cấp

d)

Tất cả những câu trả lời nêu trên đều sai

9.

Các phát biểu sau đây là sai, ngoại trừ

a)

Dòng tiền mặt ròng chính là lợi nhuận sau thuế

b)

Lợi nhuận là chênh lệch giữa doanh số và chi phí

c)

Tiền mặt ròng chính là chênh lệch giữa lượng tiền mặt sẵn có và tiền mặt chi trả

d)

Dòng tiền mặt ròng chỉ xuất hiện khi không có những khoản chi thực tế mà có những khoản thu thực tế bằng tiền

10.

Ěiều nào sau đây không thể hiện lợi ích tiềm nĕng của người được nhượng quyền

a)

Các hỗ trợ đào tạo nhân viên và bán hàng

b)

Lợi ích từ các chương trình marketing trên toàn quốc

c)

Quyền mặc cả khi mua hàng tập trung

d)

Dòng sản phẩm bị hạn chế

11.

Tỷ lệ thành công của những người nhượng quyền kinh doanh sẽ cao khi hệ thống nhượng quyền kinh doanh

a)

Ěòi hỏi người được nhượng quyền phải có kinh nghiệm về lƿnh vực kinh doanh được nhượng quyền

b)

Ěòi hỏi người được nhượng quyền phải quản trị đơn vị của mình một cách chủ động

c)

Xây dựng được một thương hiệu mạnh thông qua các chương trình huấn luyện kỹ nĕng và kiến thức cho người được nhượng quyền

d)

Thực hiện tất cả những điều nêu trên

12.

Ěiều nào trong số những điều sau đây mô tả một kênh phân phối

a)

Nhà sản xuất – Khách hàng

b)

Nhà sản xuất – Nhà bán lẻ - Khách hàng

c)

Nhà sản xuất – Nhà bán buôn – Nhà bán lẻ - Khách hàng

d)

Tất cả các câu t

13.

Trong số những điều sau đây mô tả một kênh phân phối

a)

Nhà sản xuất – Khách hàng

b)

Nhà sản xuất – Nhà bán lẻ - Khách hàng

c)

Nhà sản xuất – Nhà bán buôn – Nhà bán lẻ - Khách hàng

d)

Tất cả các câu trả lời nêu trên đều đúng

14.

Liệu nó có tạo nên cảm nhận gì hay không? Có hợp lý hay không? Có làm cho người tiêu dùng bị kích thích hay không? Có phù hợp với xu thế môi trường? Giải quyết được một nhu cầu chưa được đáp ứng hay không? Tất cả những câu hỏi này cần được đặt ra trong suốt quá trình phân tích khả thi về_____

a)

Tài chính

b)

Thị trường mục tiêu

c)

Ý tưởng

d)

Sản phẩm/dịch vụ

15.

Phân tích khả thi về sản phẩm/dịch vụ cần thực hiện các điều sau đây, ngoại trừ

a)

Nghiên cứu ý định mua hàng

b)

Xác định lượng tiền vốn cần thiết cho doanh nghiệp khởi nghiệp

c)

Nghiên cứu dữ liệu thứ cấp tại bàn

d)

Ěiều tra thu thập các thông tin về hành vi khách hàng

16.

Các yếu tố sau đây cần thể hiện trong một tuyên bố về khái niệm sản phẩm, ngoại trừ

a)

Mô tả về tính nĕng và thuộc tính của sản phẩm

b)

Mô tả cách thức bán hàng và phân phối

c)

Mô tả về công nghệ sử dụng để sản xuất sản phẩm

d)

Mô tả về lợi ích đem lại cho người tiêu dùng khi sử dụng sản phẩm

17.

Hai yếu tố cơ bản trong phân tích khả thi của thị trường mục tiêu là

a)

Tình trạng của ngành và tình trạng của thị trường mục tiêu

b)

Sự hấp dẫn của ngành và sự hấp dẫn của thị trường mục tiêu

c)

Quy mô đủ lớn của ngành và nhu cầu của thị trường mục tiêu

d)

Sự hấp dẫn của ngành và nhu cầu sản phẩm trong ngành

18.

Hai yếu tố cơ bản của khả thi về tổ chức chính là

a)

Sự hấp dẫn của thị trường mục tiêu và hệ số hoàn vốn đầu tư

b)

Nĕng lực của đội quản trị và sự đầy đủ về nguồn lực

c)

Yêu cầu về vốn và sự hấp dẫn của ngành

d)

Thử nghiệm khái niệm sản phẩm và hệ số hoàn vốn đầu tư

19.

Nhà khởi nghiệp luôn

a)

Khởi nghiệp kinh doanh khi còn trẻ

b)

Rời bỏ trường học để dồ

20.

Nhà khởi nghiệp luôn

a)

Khởi nghiệp kinh doanh khi còn trẻ

b)

Rời bỏ trường học để dồn hết tâm trí cho hoạt động khởi nghiệp kinh doanh

c)

Sử dụng thẻ tín dụng để tài trợ cho dự án khởi nghiệp

d)

Hình thành ý tưởng và lên kế hoạch triển khai ý tưởng kinh doanh

21.

Phát biểu nào trong số các phát biểu sau đây là đúng

a)

Nhà khởi nghiệp có khả nĕng hình thành và phát triển một tầm nhìn từ những điều chưa có trong hiện tại

b)

Sự thành công của nhà khởi nghiệp chủ yếu do may mắn

c)

Ěiều quan trọng nhất mà nhà khởi nghiệp phải làm chính là tìm kiếm nguồn tài trợ cho dự án khởi nghiệp

d)

Khởi nghiệp kinh doanh chỉ đơn thuần là tạo nên sự giàu có

22.

Các đơn vị theo đuổi mô hình kinh doanh nhấn mạnh đến mối quan hệ khách hàng sẽ tập trung vào nhóm các yếu tố nào trong mô hình kinh doanh

a)

Phân khúc khách hàng, mối quan hệ khách hàng và nguồn lực chủ yếu

b)

Phân khúc khách hàng, mối quan hệ khách hàng và kênh phân phối

c)

Mối quan hệ khách hàng, cấu trúc chi phí và dòng doanh thu

d)

Các hoạt động chủ yếu, nguồn lực chủ yếu và đối tác chủ yếu

23.

Sáng tạo chính là ____về điều mới và đổi mới chính là______điều mới

a)

Tư duy; thực hiện

b)

Thực hiện; tư duy

c)

Nhìn thấy; thực hiện

d)

Tư duy; ứng dụng

24.

Kết quả từ sáng tạo và đổi mới chính là

a)

Làm cho một điều gì đó trở nên hoàn hảo hơn

b)

Kết hợp những yếu tố thuành phần theo một cách mới để tạo ra sản phẩm mới

c)

Loại bỏ những gì thừa và không cần thiết để sản phẩm trở nên đơn giản và tốt hơn

d)

Tất cả những điều trên đều đúng

25.

Bán cầu não trái hình thành

a)

Tư duy phi tuyến tính (lateral thinking)

b)

Tư duy tuyến tính (linear thinking / vertical thinking)

c)

Tư duy phi đối xứng (asymmetric thinking)

d)

Tư duy trực giác (intuitive thinking

26.

Tất cả những phát biểu dưới đây thể hiện các rào cản đối với sáng tạo của nhà khởi nghiệp, ngoại trừ:

a)

Tập trung vào tính logic

b)

Quá thực tế

c)

Tuân theo các quy định và quy trình một cách mù quáng

d)

Luôn tìm kiếm nhiều câu trả lời hơn thay vì một

27.

Giai đoạn nào trong quy trình sáng tạo đòi hỏi con người phải thấu hiểu sâu sắc về vấn đề?

a)

Điều tra

b)

Chuẩn bị

c)

Tỏa sáng

d)

Thẩm định

28.

____là quy trình theo đó một nhóm nhỏ những con người sẽ tương tác với nhau để tạo ra một lượng lớn các ý tưởng đầy hình tượng và độc đáo

a)

Tư duy nhóm

b)

Lên bản đồ tư duy

c)

Động não

d)

Tạo ra sản phẩm mẫu

29.

Ba nguyên tắc để tạo sản phẩm mẫu nhanh chóng chính là

a)

Phát triển mô hình thô, nhanh chóng và giá phù hợp

b)

Phát triển mô hình hoàn chỉnh, nhanh chóng và giải quyết đúng vấn đề

c)

Phát triển mô hình thô, nhanh chóng và giải quyết đúng vấn đề

d)

Phát triển mô hình đúng, thô và và giá phù hợp

30.

Ứng đáp ___________là điều cĕn bản cho mọi doanh nghiệp khởi nghiệp

a)

Nhu cầu

b)

Mong muốn

c)

Sự cần thiết

d)

Những điểm tổn thương của khách hàng

31.

Nhà đầu tư sẽ nhấn mạnh đến các yếu tố nào khi xem xét bản kế hoạch kinh doanh?

a)

Ý tưởng kinh doanh có tốt và thị trường có đủ lớn hay không

b)

Kinh nghiệm và nĕng lực của đội quản trị

c)

Tính khả thi về tài chính

d)

Tất cả những vấn đề nêu trên

32.

Một doanh nghiệp khởi nghiệp sẽ đối mặt với các vấn đề pháp lý bao gồm:

a)

Loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật

b)

Bảo hộ tài sản tri thức

c)

Cả a và b

d)

Lịch trình lắp đặt thiết bị

33.

Yếu tố quan trọng quyết định sự thành công của doanh nghiệp chính là việc thấu hiểu khách hàng mục tiêu của mình, điều này n

4 lines
34.

Yếu tố quan trọng quyết định sự thành công của doanh nghiệp chính là việc thấu hiểu khách hàng mục tiêu của mình, điều này nhà khởi nghiệp phải biết:

a)

Khách hàng của mình là ai

b)

Khách hàng muốn điều gì

c)

Hành vi của khách hàng như thế nào

d)

Tất cả những điều như trên

35.

Doanh nghiệp khởi nghiệp A phát triển một loại điện thoại di động mới có tên gọi là “Call Me”. Doanh nghiệp này có quyền đĕng ký bản hộ nhãn hiệu cho

a)

Chiếc điện thoại di động

b)

Tính mới của chiếc điện thoại di động

c)

Tên gọi “Call Me”

d)

Tất cả các trả lời nêu trên đều sai

36.

Ěiều gì trong số những điều sau đây cho phép tạo ra sản phẩm mới và làm cho sản phẩm cǜ trở nên lỗi thời

a)

Mô hình kinh doanh mới

b)

Phân tích chi tiết

c)

Ěổi mới đột phá

d)

Ěổi mới tiệm tiến

37.

Quy trình phát triển ý tưởng kinh doanh theo trình tự nào trong số các trình tự sau đây

a)

Nhận dạng cơ hội – Phân tích khả thi về thị trường – Xây dựng kế hoạch kinh doanh

b)

Phân tích khả về thị trường – Nhận dạng cơ hội – Xây dựng kế hoạch kinh doanh

c)

Xây dựng kế hoạch kinh doanh – Nhận dạng cơ hội – Phân tích khả thi về thị trường

d)

Xây dựng kế hoạch kinh doanh – Phân tích khả thi về thị trường – Nhận dạng cơ hội

38.

Hai yếu tố cơ bản của khả thi về tổ chức chính là

a)

Sự hấp dẫn của thị trường mục tiêu và hệ số hoàn vốn đầu tư

b)

Nĕng lực của đội quản trị và sự đầy đủ về nguồn lực

c)

Yêu cầu về vốn và sự hấp dẫn của ngành

d)

Thử nghiệm khái niệm sản phẩm và hệ số hoàn vốn đầu tư

39.

Ěiều nào sau đây thể hiện suy nghƿ đúng về nhà khởi nghiệp?

a)

Là con người của hành động chứ không phải là tư duy

b)

Là con người được xã hội ngày nay tôn trọng

c)

Là con người có địa vị tương ứng về xã hội và học thuật

d)

Là con người luôn suy nghƿ về tiền bạc

40.

Quá trình đĕng ký bản quyền phát minh

4 lines
41.

Quá trình đĕng ký bản quyền phát minh sáng chế bao gồm việc

a)

Tìm kiếm những phát minh sáng chế đã được cấp quyền

b)

Mô tả bằng vĕn bản và xác định thời điểm hình thành phát minh sáng chế

c)

Xác định xem phát minh sáng chế có tính độc đáo hay không

d)

Tất cả những điều nêu trên đều đúng

42.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai: Khi viết bản kế hoạch kinh doanh, bạn cần viết phần tóm tắt cho nhà quản trị trước

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Tất cả những phát biểu dưới đây thể hiện các rào cản đối với sáng tạo của nhà khởi nghiệp, ngoại trừ:

a)

Quá thực tế

b)

Tuân theo các quy dịnh và quy trình một cách mù quáng

c)

Tập trung vào tính logic

d)

Luôn tìm kiếm nhiều câu trả lời cho một vấn đề thay vì một

44.

Một bản kế hoạch có tầm chiến lược:

a)

Rất nhạy cảm và là thông tin cỉ có cấp cao mới nắm được

b)

Làm cho doanh nghiệp của bạn trở nên khác biệt so với đối thủ cạnh tranh

c)

Đảm bảo cho doanh nghiệp giành được thị trường

d)

Tất cả những điều nêu trên điều đúng

45.

Các yếu tố thuộc về hoạt động vận hành sau đây sẽ làm tĕng khả nĕng cạnh tranh của doanh nghiệp khởi nghiệp, ngoại trừ:

a)

Môi trường làm việc

b)

Các chương trình marketing có hiệu quả

c)

Hiệu suất hoạt động

d)

Mối quan hệ mật thiết với các đối tác chiến lược

46.

Khả nĕng hình thành một ý tưởng hay một góc nhìn mới đối với một vấn đề được xem là

a)

Đổi mới

b)

Sáng tạo

c)

Khởi nghiệp kinh doanh

d)

Tư duy phân tích

47.

Các nhà khởi nghiệp cần phải nắm bắt những giả định và quan điểm truyền thống về cách thức vận hành của mọi sự việc vì chúng sẽ hỗ trợ cho sáng tạo

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Yếu tố nào trong những yếu tố sau đây không thể hiện “sự đầy đủ về nguồn lực” khi phân tích khả thi về tổ chức

a)

Sự sẵn có về diện tích

b)

Nguồn lực tài chính

c)

Chất lượng và số lượng của nguồn lao động tại nơi doanh nghiệp phân bổ địa lý

d)

Các tài sản tri thức được bảo hộ

49.

Trong giai đoạn ấp ủ của quy trình sáng tạo, nhà khởi nghiệp nên làm những điều gì sau đây, ngoại trừ

a)

Thư giãn và chơi thể thao

b)

Tiếp tục làm việc với vấn đề trong những môi trường khác nhau

c)

Làm những việc hoàn toàn không liên quan đến vấn đề đang suy ngẫm trong một vài phút chốc

d)

Không cho phép mình có những ước mơ

50.

Cách thức nào được xem là tốt nhất để nhà khởi nghiệp thiết lập mối quan hệ hiệu quả với cộng đồng khởi nghiệp tại địa phương:

a)

Nắm bắt bản chất của những thông tin thị trường

b)

Kiên trì thuyết phục các doanh nghiệp địa phương đầu tư vào doanh nghiệp của mình

c)

Tham dự các hội chợ triển lãm và hội thảo

d)

Chia sẻ thông tin về nội dung các hoạt động kinh doanh của những doanh nghiệp khác trên truyền thông xã hội

51.

_____ bao hàm việc thể hiện các mô tả cơ bản về ý tưởng sản phẩm/dịch vụ trước những khách hàng tiềm nĕng để đánh giá mối quan tâm, khát vọng và ý định mua hàng của họ

a)

Thử nghiệm ý tưởng kinh doanh

b)

Thử nghiệm khái niệm sản phẩm

c)

Thử nghiệm về sự ấn tượng

d)

Tuyên bố giá trị của doanh nghiệp khởi nghiệp

52.

Tư duy tuyến tính của _____ tập trung phạm vi hẹp, mang tính hệ thống và logic

a)

Trực giác

b)

Tư duy không theo quy ước

c)

Bán cầu não phải

d)

Bán cầu não trái

53.

Chúng ta cần phải cập nhật bản kế hoạch kinh doanh bởi vì

a)

Các thay đổi trong nội bộ và môi trường có thể làm thay đổi định hướng của bản kế
hoạch kinh doanh

b)

Các mục tiêu được thiết lập không hợp lý

c)

Các mục tiêu không có tính đo lường được

d)

Các mục tiêu không cụ thể

54.

Chúng ta cần phải cập nhật bản kế hoạch kinh doanh bởi vì

a)

Các thay đổi trong nội bộ và môi trường có thể làm thay đổi định hướng của bản kế hoạch kinh doanh

b)

Các mục tiêu được thiết lập không hợp lý

c)

Các mục tiêu không có tính đo lường được

d)

Các mục tiêu không cụ thể

55.

______ có thể giúp hình thành những ý tưởng về sản phẩm mới cǜng như hỗ trợ giới thiệu chúng trên thị trường

a)

Các sản phẩm và dịch vụ hiện tại

b)

Chính phủ

c)

Các kênh phân phối

d)

Người tiêu dùng

56.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai: Trong bản kế hoạch khinh doanh cần có phần trình bày về công nghệ, đặc biệt là việc ứng dụng công nghệ mới

a)

Sai

b)

Ěúng

57.

Các nhà khởi nghiệp sẽ chọn hình thức liên doanh

a)

Xâm nhập nhanh các thị trường mới

b)

Khi muốn tiếp cận và sử dụng tri thức cǜng như tài sản hữu hình và vô hình của đối tác

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

58.

Khi bắt đầu nghiên cứu thị trường, nhà khởi nghiệp cần:

a)

Bắt đầu với những thông tin cơ bản

b)

Tìm tất cả những nguồn thông tin có thể tiếp cận

c)

Lên danh sách các câu hỏi và tìm câu trả lời

d)

Thực hiện cả a và c

59.

Cần tích hợp các yếu tố nào trong số các yếu tố sau đây khi định vị chiến lược

a)

Ěiểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

b)

Xu hướng và tình hình phát triển của ngành

c)

Thay đổi của thị trường và các cơ hội

d)

Tất cả những điều nêu trên

60.

Kết quả từ sáng tạo và đổi mới chính là

a)

Kết hợp những yếu tố thành phần theo một cách mới để tạo ra sản phẩm mới

b)

Làm cho một điều gì đó trở nên hoàn hảo hơn

c)

Loại bỏ những gì thừa và không cần thiết để sản phẩm trở nên đơn giản và tốt hơn

d)

Tất cả những điều trên đều đúng

61.

Thất bại là một yếu tố luôn xuất hiện trong quá tình sáng tạo và con người sẽ học hỏi được nhiều điều có giá trị từ những thất bại để thành công về sau

a)

Sai

b)

Ěúng

62.

Yếu tố nào sau đây không thuộc về tiêu thức nhân khẩu học được sử dụng để xác định
phân khúc thị trường

a)

Độ tuổi và giới tính

b)

b. Trình độ văn hóa

c)

c. Mật độ dân cư

d)

d. Thu nhập

63.

Thất bại là một yếu tố luôn xuất hiện trong quá tình sáng tạo và con người sẽ học hỏi được nhiều điều có giá trị từ những thất bại để thành công về sau

a)

Sai

b)

Đúng

64.

Yếu tố nào sau đây không thuộc về tiêu thức nhân khẩu học được sử dụng để xác định phân khúc thị trường:

a)

Độ tuổi và giới tính

b)

Trình độ văn hóa

c)

Mật độ dân cư

d)

Thu nhập

65.

_____ là một kỹ thuật đồ họa hướng đến việc khuyến khích cả hoạt động sử dụng tư duy và hình ảnh trực quan để thể hiện mối quan hệ giữa các ý tưởng và cải thiện khả năng nhìn nhận vấn đề theo nhiều khía cạnh

a)

Bản đồ tư duy

b)

Sản xuất sản phẩm mẫu

c)

Động não

d)

Tư duy nhóm

66.

Khi viết bản kế hoạch kinh doanh cần sử dụng ngôn ngữ

a)

Sử dụng những tính từ mang tính cảm xúc và hình tượng

b)

Bao hàm những nhận xét tích cực từ các đối tác hữu quan

c)

Sử dụng các thuật ngữ kinh doanh

d)
e)

Cả b và c đều đúng

67.

Điều tra về ý định mua hàng được xem là một bộ phần cấu thành trong phân tích khả thi về ___

a)

Thể chế

b)

Tài chính

c)

Thị trường mục tiêu

d)

Sản phẩm/ dịch vụ

68.

Sử dụng một lực lượng lao động đa dạng trong tổ chức

a)

Cho phép tổ chức phát triển các ý tưởng cùng như phương pháp giải quyết vấn đề khác biệt nhau

b)

Hợp nhau các con người khác biệt về văn hóa, nền tảng, sở thích và mối quan tâm thành một khối hợp nhất để phát triển sáng tạo

c)

Giúp tổ chức gia tăng sự sáng tạo

d)

Tất cả những phát biểu trên đều đúng

69.

Việc đánh giá sản phẩm mới dựa trên những tiêu chuẩn sau đây, ngoại trừ:

a)

Nhu cầu thị trường

b)

Sự quyết định của nhà cung cấp

c)

Quyết định về giá và marketing của các đối thủ cạnh tranh

d)

Khả năng sinh lời của sản phẩm

70.

Các nhà khởi nghiệp thành công thưởng bắt đầu với ý tưởng mới và tình cách hiện thực hóa chúng thành các sản phẩm hay dịch vụ mới để đáp ứng nhu cầu trên thị trường

a)

Sai

b)

Đúng

71.

Các nhà khởi nghiệp thành công thưởng bắt đầu với ý tưởng mới và tình cách hiện thực hóa chúng thành các sản phẩm hay dịch vụ mới để đáp ứng nhu cầu trên thị trường

a)

Sai

b)

Đúng

72.

Đối với một số ngành, trong một số thời điểm hay giai đoạn trong năm doanh số bán hàng lớn hơn mức bình thường, hiện tượng này được gọi là

a)

Tính chu kỳ

b)

Tính nhạy cảm

c)

Tính bất ổn

d)

Tính mùa vụ

73.

______ là quá trình phân chia thị trường tổng thể thành các bộ phận nhỏ và mỗi bộ phận bao gồm những khách hàng có hành vi cũng như nhu cầu tương đồng

a)

Thị trường mục tiêu

b)

Phân tích thị trường

c)

Phân khúc thị trường

d)

Tất cả những câu trả lời trên đều sai

74.

Kinh doanh KHÔNG CẦN những điều kiện nào dưới đây:

a)

Phải có bằng cấp chuyên môn

b)

Phải có đăng ký kinh doanh

c)

Phải có vốn

d)

Phải có mặt bằng

75.

Công ty là doanh nghiệp do:

a)

Hai hay nhiều bên hùn vốn

b)

Do một chủ sở hữu đầu tư

c)

Cả A và B

d)

Tất cả đều sai

76.

Doanh nghiệp liên doanh có:

a)

Vốn góp của nhà nước

b)

Vốn góp của người nước ngoài

c)

Cả A và B

d)

Tất cả đều sai

77.

Tại sao phải phân khúc thị trường:

a)

Doanh nghiệp không thể thu hút toàn bộ người mua hàng trên thị trường hàng.

b)

Doanh nghiệp không thể thu hút được toàn bộ người mua theo cùng một cách

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

78.

Vốn điều lệ của công ty là loại nào:

a)

Vốn góp của thành viên

b)

Vốn vay ngân hàng

c)

Vốn đưa vào kinh doanh

d)

Tất cả đều đúng

79.

Dựa vào các phân tích trong bản kế hoạch kinh doanh, chủ doanh nghiệp và các nhà đầu tư có thể:

a)

Quyết định có nên tiến hành hoạt động kinh doanh

b)

Điều chỉnh mô hình, mục tiêu kinh doanh

c)

A, B đều đúng

80.

Quyết định có nên tiến hành hoạt động kinh doanh

a)

Điều chỉnh mô hình, mục tiêu kinh doanh

b)

A, B đều đúng

c)

A, B đều sai

81.

Loại doanh nghiệp nào không có tư cách pháp nhân:

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Công ty

c)

Doanh nghiệp nhà nước

d)

Hợp tác xã

82.

Khởi nghiệp kinh doanh nên chọn loại nào:

a)

Doanh nghiệp nhà nước

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Hợp tác xã

d)

Tất cả các loại

83.

Tiêu chí lựa chọn nguồn nhân sự quản lý chủ chốt:

a)

Trình độ chuyên môn, kỹ năng liên quan

b)

Kinh nghiệm, thành tích

c)

Thông tin, các mối quan hệ

d)

A, B, C đều đúng

84.

Tại sao phải lựa chọn nhà cung cấp chiến lược:

a)

Sản xuất và cung cấp những sản phẩm dịch vụ chất lượng cao cho thị trường đều đặn

b)

Tạo ra sản phẩm có khả năng cạnh tranh trên thị trường

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

85.

Trước khi khởi nghiệp, ý tưởng cần phải được:

a)

Điều chỉnh và phát triển để trở thành ý tưởng mang tính thương mại

b)

Công bố rộng rãi để tìm nhà tài trợ

c)

Chia sẻ với mọi người để tìm sự đồng thuận

d)

Phân tích và nghiên cứu bởi các chuyên gia kinh tế

86.

Doanh nghiệp là một tổ chức:

a)

Có tên riêng

b)

Có tài sản riêng

c)

A, B đúng

d)

Không câu nào đúng

87.

Trong kế hoạch kinh doanh cần nêu rõ:

a)

Hoạt động kinh doanh

b)

Sứ mệnh, mục tiêu

c)

Chiến lược, chiến thuật của doanh nghiệp

d)

A, B, C đều đúng

88.

Doanh nghiệp là:

a)

Tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh

b)

Hộ gia đình kinh doanh

c)

Cơ quan nhà nước

d)

Tất cả đều sai

89.

Dự đoán kích thước thị trường giúp trả lời:

a)

Quyết định quy mô doanh nghiệp

b)

Có nên phát triển ý tưởng kinh doanh

c)

Có bao nhiêu khách hàng mục tiêu trong phân khúc thị trường

d)

Quyết định số lượng nhân

90.

ích thước thị trường giúp trả lời:

a)

Quyết định quy mô doanh nghiệp

b)

Có nên phát triển ý tưởng kinh doanh

c)

Có bao nhiêu khách hàng mục tiêu trong phân khúc thị trường

d)

Quyết định số lượng nhân viên cần tuyển vào doanh nghiệp

91.

Nhân viên xem kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp mình để làm gì:

a)

Lập kế hoạch hành động hằng nĕm

b)

Hiểu được tầm nhìn, sứ mạng của doanh nghiệp

c)

Ěồng hành cùng nhau xây dựng ngôi nhà chung phát triển bền vững

d)

A, B, C đều đúng

92.

Kế hoạch sản xuất vận hành bao gồm các nội dung sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Thời gian làm việc, vị trí địa lý

b)

Chiến lược giá

c)

Quy trình sản xuất, quy trình quản lý

d)

Cơ sờ vật chất, trang thiết bị

93.

Trong kinh doanh, lao động quản lý được hiểu là:

a)

Yêu cầu người khác làm những điều mình cho là đúng

b)

Trả tiền để người khác làm việc cho mình

c)

Kiểm soát việc làm người khác

d)

Thông qua người khác để đạt được mục tiêu quản lý của mình

94.

Tai sao chủ doanh nghiệp phải xem kế hoạch kinh doanh:

a)

Rà soát, đánh giá các phương án dựa trên tính logic của kế hoạch kinh doanh

b)

Có sự điều chỉnh chiến lược kinh doanh kịp thời khi thị trường biến đổi

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

95.

Hồ sơ đĕng ký kinh doanh công ty TNHH 1 TV bao gồm:

a)

Vĕn bản xác nhận vốn pháp định (đối với ngành nghề theo quy định)

b)

Bản sao chứng chỉ hành nghề

c)

Danh sách thành viên cổ đông sáng lập

d)

A, B đúng

96.

Tai sao chủ doanh nghiệp phải xem kế hoạch kinh doanh:

a)

Rà soát, đánh giá các phương án dựa trên tính logic của kế hoạch kinh doanh

b)

Có sự điều chỉnh chiến lược kinh doanh kịp thời khi thị trường biến đổi

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

97.

Các bước thực hiện tuyển dụng nhân sự:

a)

Mô tả công việc

b)

Phân tích khối lượng công việc

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

98.

Ý tưởng kinh doanh thành công về phương diện tài chính là ý tưởng:

a)

Dựa vào đó doanh nghiệp có thể kiếm tiền từ nó

b)

Giúp chủ doanh nghiệp nhanh chóng trả nợ

c)

Giúp chủ doanh nghiệp phát triển thị phần

d)

Giúp chủ doanh nghiệp ngày càng có nhiều khách hàng

99.

Câu 22 : Các bước thực hiện tuyển dụng nhân sự:

a)

Mô tả công việc

b)

Phân tích khối lượng công việc

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

100.

Câu 23 : Ý tưởng kinh doanh thành công về phương diện tài chính là ý tưởng:

a)

Dựa vào đó doanh nghiệp có thể kiếm tiền từ nó

b)

Giúp chủ doanh nghiệp nhanh chóng trả nợ

c)

Giúp chủ doanh nghiệp phát triển thị phần

d)

Giúp chủ doanh nghiệp ngày càng có nhiều khách hàng

101.

Câu 24 : Hoạt động kinh doanh là:

a)

Mua bán hàng hóa

b)

Cung ứng dịch vụ

c)

Đầu tư

d)

Tất cả đều đúng

102.

Câu 25 : Xác định thời gian làm việc của doanh nghiệp, không phụ thuộc vào:

a)

Đặc trưng ngành nghề kinh doanh

b)

Khả năng phục vụ của doanh nghiệp

c)

Sở thích của nhân viên

d)

Thói quen, hành vi tiêu dùng của khách hàng mục tiêu

103.

Câu 26 : Mục đích của tuyển dụng nhân sự:

a)

Thêm lao động để đáp ứng nhu cầu nhân sự

b)

Sàng lọc và tuyển dụng người đủ năng lực

c)

Tuyển nhân sự đáp ứng nhu cầu công việc

d)

A, B đều sai

104.

Câu 27 : Kế hoạch tài chính bao gồm:

a)

Các giả định tài chính cần thiết cho kế hoạch kinh doanh

b)

Báo cáo tài chính trong khoảng từ 3-5 năm

c)

Phân tích hòa vốn, phân tích chỉ số tài chính

d)

A, B, C đều đúng

105.

Câu 28 : Công ty TNHH có 10 thành viên phải có:

a)

Hội đồng quản trị

b)

Ban kiểm soát

c)

Hội đồng thành viên

d)

Đại hội cổ đông

106.

Câu 29 : Doanh nghiệp trang bị cơ sở vật chất dựa vào:

a)

Khả năng tài chính của doanh nghiệp

b)

Quy mô doanh nghiệp

c)

Xu hướng thị trường

d)

Tất cả đều đúng

107.

Câu 30 : Các tố chất sau cần thiết của người kinh doanh, NGOẠI TRỪ:

a)

Sáng tạo và hiệu quả

b)

Hiếu thắng

c)

Ý chí, nghị lực, và khát vọng làm giàu

d)

Linh hoạt

108.

Câu 31 : Yêu cầu lựa chọn công nghệ:

a)

Đảm bảo chất lượng sản phẩm

b)

Đảm bảo hiệu quả

c)

Đảm bảo an toàn lao động

d)

A, B, C đều đúng

109.

Câu 32 : Về mặt pháp lý, doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp:

a)

Được phép phát hành trái phiếu

b)

B. Không được phép phát hành trái phiếu

c)

C. Có khả năng kiểm soát doanh nghiệp tối đa

d)

D. Được phép phát hành cổ phiếu

110.

Về mặt pháp lý, doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp:

a)

Được phép phát hành trái phiếu

b)

Không được phép phát hành trái phiếu

c)

Có khả năng kiểm soát doanh nghiệp tối đa

d)

Được phép phát hành cổ phiếu

111.

Về mặt pháp lý, công ty TNHH 2 thành viên là doanh nghiệp:

a)

Phải có Hội đồng thành viên

b)

Phải có 2 thành viên trở lên

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

112.

Kế hoạch kinh doanh giúp:

a)

Chủ doanh nghiệp, các bên cho vay, và các nhà đầu tư giám sát hoạt động kinh doanh

b)

Huy động vốn

c)

Cải thiện xác suất thành công

d)

A, B, C đều đúng

113.

Phân tích sản phẩm chiến lược của doanh nghiệp là phân tích:

a)

Mô tả

b)

Lợi ích, ứng dụng

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

114.

Kế hoạch marketing phải xác định:

a)

Khách hàng mục tiêu

b)

Khách hàng tiềm năng

c)

Nơi tiêu bán hàng hóa/ dịch vụ

d)

Cả A và B

115.

Nghiên cứu thị trường là:

a)

Đánh giá cơ hội kinh doanh

b)

Đánh giá khách hàng mục tiêu

c)

Phân loại thị trường

d)

Tất cả đều đúng

116.

Chi phí hoạt động thường xuyên, bao gồm:

a)

Chi phí mua nguyên vật liệu, hàng hóa

b)

Chi phí tiền lương, tiền công

c)

Chi phí thiết kế website

d)

A, B đúng

117.

Hồ sơ đăng ký kinh doanh công ty hợp danh bao gồm:

a)

Bản sao chứng chỉ hành nghề (đối với ngành nghề theo quy định)

b)

Dự thảo điều lệ công ty

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

118.

Kỹ năng cần thiết của người kinh doanh:

a)

Kỹ năng thương lượng, đàm phán

b)

Kỹ năng lãnh đạo

c)

Kỹ năng tư duy sáng tạo

d)

A, B, C đều đúng

119.

Loại doanh nghiệp nào có số thành viên không quá 50:

a)

Tư nhân

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

c)

Hợp tác xã

d)

Nhà nước

120.

Tại sao ngày nay doanh nghiệp phải phân khúc thị trường:

4 lines
121.

Tai sao ngày nay doanh nghiệp phải phân khúc thị trường:

a)

Họ không thể thu hút toàn bộ người mua hàng trên thị trường

b)

Họ không thể thu hút toàn bộ người mua hàng theo cùng một cách

c)

Để xác định phần thị trường doanh nghiệp có khả nĕng phục vụ tốt nhất

d)

A, B, C đều đúng

122.

Hồ sơ đĕng ký kinh doanh hộ kinh doanh cá thể bao gồm:

a)

Vĕn bản ủy quyền

b)

Bản sao chứng chỉ hành nghề (đối với ngành nghề theo quy định)

c)

Vĕn bản xác nhận vốn pháp định (đối với ngành nghề theo quy định)

d)

Giấy đề nghị đĕng ký kinh doanh theo mẫu

123.

Doanh nghiệp nhà nước là:

a)

Do nhà nước đầu tư vốn

b)

Hoạt động kinh doanh cho nhà nước

c)

Là một pháp nhân

d)

Tất cả đều đúng

124.

Xu hướng thị trường:

a)

Chỉ Bắt buộc đối với các doanh nghiệp kinh doanh các sản phẩm công nghệ cao, vòng đời sản phẩm ngắn.

b)

Chỉ cần cập nhật nghiên cứu khi doanh nghiệp muốn thiết kế, phát triển sản phẩm mới

c)

Không liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp

d)

Thay đổi theo từng thời kǶ

125.

Yếu tố cạnh tranh ngoài giá:

a)

Chất lượng dịch vụ

b)

Lòng tin, hiệu quả

c)

Thiết kế bao bì sản phẩm

d)

A, B, C đều đúng

126.

Xác định vị trí địa lý của nhà xưởng dựa vào:

a)

Gần nguồn nguyên liệu

b)

Gần nguồn lao động giá rẻ

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

A, B, C đều đúng

127.

Trong ý tưởng kinh doanh, chủ doanh nghiệp phải nêu rõ:

a)

Lời tuyên bố về nhiệm vụ

b)

Sứ mạng, mục tiêu

c)

Tầm nhìn

d)

A, B, C đều đúng

128.

Chiến lược kinh doanh được hình thành từ:

a)

Phân tích SWOT

b)

Phân tích chiến lược

c)

Lựa chọn chiến lược

d)

A, B, C đều đúng

129.

Xác định quy mô thị trường dựa vào:

a)

Ěặc tính của sản phẩm

b)

Số lượng khách hàng mục tiêu

c)

Quy mô doanh nghiệp

d)

Phạm vi

130.

Xác định quy mô thị trường dựa vào:

a)

Đặc tính của sản phẩm

b)

Số lượng khách hàng mục tiêu

c)

Quy mô doanh nghiệp

d)

Phạm vi địa lý của doanh nghiệp

131.

Trong kinh doanh, nhờ có tư duy sáng tạo và hiệu quả mà doanh nhân có thể:

a)

Nhận ra cơ hội trong môi trường kinh doanh có nhiều biến động

b)

Tìm ra các phương án, giải pháp đối phó với các thách thức từ môi trường kinh doanh

c)

Khả năng khác biệt hóa sản phẩm, dịch vụ, chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

132.

Kế hoạch nhân sự bao gồm nội dung nào:

a)

Tuyển dụng

b)

Trả lương

c)

Đào tạo, bồi dưỡng

d)

Tất cả đều đúng

133.

Trong loại hình doanh nghiệp nào, chủ sở hữu không được trực tiếp rút 1 phần số vốn đã góp vào công ty:

a)

Công ty TNHH 1 thành viên

b)

Hộ kinh doanh cá thể

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Tất cả đều đúng

134.

Các yếu tố cạnh tranh trong kinh doanh:

a)

Giá cả

b)

Chất lượng sản phẩm, dịch vụ

c)

Uy tín thương hiệu

d)

Tất cả đều đúng

135.

Sứ mạng là:

a)

Lý do tồn tại của sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp

b)

Cam kết của doanh nghiệp với nhà đầu tư tương lai

c)

Phác họa doanh nghiệp sẽ như thế nào trong 3/5 năm tới

d)

Trách nhiệm của doanh nghiệp đối với nhân viên

136.

Nghiên cứu thị trường bao gồm:

a)

Nghiên cứu khách hàng mục tiêu

b)

Nghiên cứu đối thủ cạnh tranh

c)

Đánh giá thị phần, doanh số

d)

Tất cả đều đúng

137.

Doanh nghiệp xác định nhu cầu tuyển dụng dựa vào:

a)

Kết quả phân tích công việc

b)

Bảng tiêu chuẩn công việc

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

138.

Môi trường pháp lý không gồm có luật nào dưới đây:

a)
Luật Giáo dục
b)

Luật Đầu tư

c)

Luật doanh nghiệp

d)

luật về thuế