wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1 và Chương 2 – Câu hỏi trắc nghiệm (trích từ worksheet)

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Theo Peter Drucker, yếu tố nào không thay đổi?

a)

Khách hàng là trung tâm của doanh nghiệp

b)

Lợi nhuận luôn cao hơn chi phí

c)

Nhân sự luôn ổn định qua thời gian

d)

Thị phần luôn giữ nguyên

2.

Theo Chester Barnard, tổ chức là gì?

a)

Tập hợp các cá nhân cạnh tranh lẫn nhau

b)

Hệ thống hoạt động phối hợp có ý thức của từ hai người trở lên

c)

Nhóm người làm việc tự phát không có mục tiêu

d)

Doanh nghiệp do nhà nước sở hữu

3.

Điều chỉnh trần lãi suất huy động thuộc môi trường nào?

a)

Môi trường pháp luật/chính sách vĩ mô

b)

Môi trường nội bộ doanh nghiệp

c)

Môi trường văn hóa xã hội địa phương

d)

Môi trường công nghệ vi mô

4.

Cạnh tranh công nghệ giữa Apple và Samsung thuộc nhóm môi trường nào?

a)

Môi trường vi mô/ngành

b)

Môi trường vĩ mô quốc gia

c)

Môi trường nội bộ

d)

Môi trường tự nhiên

5.

Ai là cha đẻ của quản trị khoa học?

a)

Frederick W. Taylor

b)

Henry Fayol

c)

Max Weber

d)

Peter Drucker

6.

Vì sao quản trị là một nghệ thuật?

a)

Vì chỉ dựa trên công thức toán học

b)

Vì đòi hỏi kinh nghiệm, trực giác và khả năng vận dụng sáng tạo

c)

Vì không cần kiến thức khoa học

d)

Vì chỉ áp dụng trong nghệ thuật biểu diễn

7.

Hoạt động quản trị cần thiết cho đối tượng nào?

a)

Chỉ doanh nghiệp tư nhân

b)

Chỉ cơ quan nhà nước

c)

Mọi loại hình tổ chức

d)

Chỉ tổ chức phi lợi nhuận

8.

Theo Robbins, quản trị gồm những chức năng nào?

a)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm soát

b)

Thiết kế, sản xuất, bán hàng, kế toán

c)

Tuyển dụng, đào tạo, trả lương, khen thưởng

d)

Khảo sát, thí nghiệm, báo cáo, công bố

9.

Ai là chủ thể của hoạt động quản trị?

a)

Cổ đông

b)

Khách hàng

c)

Nhà quản trị

d)

Nhà cung cấp

10.

Nội dung đúng về sự phổ biến của chức năng quản trị?

a)

Chỉ tồn tại ở cấp trung gian

b)

Chỉ có trong doanh nghiệp lớn

c)

Xuất hiện ở mọi cấp và mọi loại hình tổ chức

d)

Chỉ dành cho cấp cơ sở

11.

Thành viên trong tổ chức gồm những nhóm nào?

a)

Nhà quản trị và người lao động

b)

Khách hàng và cổ đông

c)

Đối tác và cơ quan quản lý

d)

Nhà cung cấp và nhà phân phối

12.

Lý thuyết quản trị nào xem con người như “đinh vít”?

a)

Trường phái cổ điển/quản trị khoa học

b)

Thuyết Y

c)

Thuyết Z

d)

Thuyết hệ thống mở

13.

Henry Fayol đề xuất bao nhiêu nguyên tắc quản trị?

a)

1010

b)

1212

c)

1414

d)

1616

14.

Yếu tố không thuộc nhóm yếu tố khách quan

a)

Luật pháp và chính sách

b)

Văn hoá tổ chức nội bộ

c)

Kinh tế vĩ mô

d)

Công nghệ bên ngoài

15.

Nhận định hợp lý nhất về quản trị

a)

Chỉ là khoa học thuần tuý

b)

Chỉ là nghệ thuật

c)

Vừa là khoa học vừa là nghệ thuật

d)

Không phải khoa học cũng không phải nghệ thuật

16.

Bước 4 trong mô hình thay đổi của Beer

a)

Huy động cam kết thông qua chẩn đoán chung

b)

Phát triển tầm nhìn chia sẻ

c)

Tạo đồng thuận về năng lực mới

d)

Lan toả và triển khai sự thay đổi trong toàn tổ chức

17.

Tác giả học thuyết Y là ai?

a)

Douglas McGregor

b)

Elton Mayo

c)

Abraham Maslow

d)

Herzberg

18.

Ưu tiên để tổ chức tồn tại và phát triển

a)

Tập trung vào thủ tục nội bộ

b)

Thích ứng với môi trường và nhu cầu khách hàng

c)

Chỉ tăng quy mô nhân sự

d)

Giữ nguyên mô hình hoạt động

19.

Thỏa thuận thương mại quốc tế thuộc môi trường nào?

a)

Môi trường nội bộ

b)

Môi trường toàn cầu/vĩ mô

c)

Môi trường vi mô ngành

d)

Môi trường tự nhiên

20.

Nghệ thuật quản trị hình thành từ đâu?

a)

Từ kinh nghiệm thực tiễn và rèn luyện cá nhân

b)

Từ quy định pháp luật

c)

Từ giáo trình lý thuyết duy nhất

d)

Từ ngẫu nhiên không thể học được

21.

Lý thuyết chỉ phù hợp môi trường ổn định

a)

Lý thuyết cổ điển/cơ học

b)

Thuyết tình huống

c)

Thuyết hệ thống mở

d)

Quản trị tinh gọn

22.

Người tiêu dùng chuyển sang đặt hàng online thuộc yếu tố nào?

a)

Yếu tố công nghệ

b)

Yếu tố tự nhiên

c)

Yếu tố chính trị

d)

Yếu tố nội bộ

23.

Yếu tố môi trường đặc thù gồm gì?

a)

Khách hàng, đối thủ cạnh tranh, nhà cung cấp, trung gian phân phối

b)

Khí hậu và tài nguyên thiên nhiên

c)

Luật pháp và chính sách vĩ mô

d)

Giá trị văn hoá quốc gia

24.

Bốn chức năng quản trị cơ bản là gì?

a)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm soát

b)

Thiết kế, sản xuất, marketing, tài chính

c)

Tuyển dụng, đào tạo, trả lương, đánh giá

d)

Nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, thương mại hoá

25.

Yếu tố không tác động trực tiếp việc giảm chi nhánh do Covid

a)

Giãn cách xã hội làm giảm lưu lượng khách

b)

Thay đổi logo thương hiệu

c)

Chi phí vận hành tăng trong bối cảnh dịch

d)

Nhu cầu chuyển sang mua sắm trực tuyến

26.

Nhà quản trị cấp cao chịu trách nhiệm chính về điều gì?

a)

Vận hành ca làm việc hàng ngày

b)

Xây dựng chiến lược và định hướng tổng thể

c)

Thực hiện nhiệm vụ cụ thể ở nhóm nhỏ

d)

Giám định kỹ thuật sản xuất

27.

Các nhóm vai trò của nhà quản trị là:

a)

Quan hệ giữa người với người, thông tin, ra quyết định

b)

Kỹ thuật, nhân sự, khái niệm

c)

Sản xuất, marketing, tài chính

d)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm soát

28.

Phát biểu không đúng về mối quan hệ giữa cấp bậc quản trị và kỹ năng

a)

Cấp càng cao càng cần kỹ năng khái niệm nhiều hơn

b)

Cấp cơ sở cần kỹ năng kỹ thuật nhiều hơn

c)

Cấp càng cao càng cần nhiều kỹ năng kỹ thuật hơn cấp cơ sở

d)

Các cấp đều cần kỹ năng nhân sự

29.

Chương trình Honda “Tôi yêu Việt Nam” thuộc trách nhiệm xã hội nào?

a)

Pháp lý

b)

Đạo đức

c)

Từ thiện (philanthropic)

d)

Kinh tế

30.

Nội dung thuộc nhóm vai trò ra quyết định

a)

Doanh nhân (entrepreneur)

b)

Giám sát (monitor)

c)

Hình thức (figurehead)

d)

Phát ngôn (spokesperson)

31.

Khả năng … giúp nhà quản trị định hướng tổ chức

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng nhân sự

c)

Kỹ năng khái niệm

d)

Kỹ năng thao tác

32.

Nhà quản trị cần các kỹ năng cơ bản là

a)

Kỹ thuật, nhân sự, khái niệm

b)

Kỹ thuật, tài chính, pháp lý

c)

Sản xuất, marketing, R&D

d)

Đàm phán, bán hàng, PR

33.

Vai trò nào nổi bật trong bùng nổ mạng xã hội

a)

Phổ biến thông tin (disseminator)

b)

Hình thức (figurehead)

c)

Phân bổ nguồn lực (resource allocator)

d)

Đàm phán (negotiator)

34.

Cấp độ cao nhất của trách nhiệm xã hội

a)

Kinh tế

b)

Pháp lý

c)

Đạo đức

d)

Từ thiện (philanthropic)

35.

Nhóm vai trò liên kết của nhà quản trị

a)

Nhóm quan hệ giữa người với người (interpersonal)

b)

Nhóm thông tin (informational)

c)

Nhóm ra quyết định (decisional)

d)

Nhóm kỹ thuật

36.

Yếu tố thuộc kỹ năng nhân sự

a)

Khả năng giao tiếp, tạo động lực và làm việc nhóm

b)

Khả năng viết mã nguồn

c)

Khả năng đo lường bằng thiết bị

d)

Khả năng vận hành máy móc

37.

Phát biểu không đúng về nhà quản trị

a)

Nhà quản trị đạt mục tiêu thông qua người khác

b)

Nhà quản trị chịu trách nhiệm về kết quả của bộ phận

c)

Nhà quản trị chỉ làm công việc chuyên môn kỹ thuật

d)

Nhà quản trị phải lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát

38.

Các nhà quản trị trong doanh nghiệp chia thành

a)

Cấp cao, cấp trung, cấp cơ sở

b)

Tài chính, marketing, sản xuất

c)

Chức năng, dự án, ma trận

d)

Chiến lược, tác nghiệp, hỗ trợ

39.

Hoạch định chiến lược doanh nghiệp thuộc trách nhiệm cấp

a)

Cơ sở

b)

Trung gian

c)

Cao

d)

Nhân viên thừa hành

40.

Nội dung trách nhiệm tự do

a)

Những nghĩa vụ pháp lý bắt buộc

b)

Hoạt động vì lợi ích cộng đồng vượt quá yêu cầu pháp luật

c)

Chỉ tập trung tối đa hóa lợi nhuận ngắn hạn

d)

Tối thiểu hóa chi phí tuân thủ

41.

Kỹ năng chuyên môn cần nhất cho cấp cơ sở vì

a)

Cấp cơ sở trực tiếp giám sát công việc và quy trình kỹ thuật

b)

Cấp cơ sở dành phần lớn thời gian cho hoạch định dài hạn

c)

Cấp cơ sở chủ yếu giao tiếp bên ngoài doanh nghiệp

d)

Cấp cơ sở ít liên quan đến nghiệp vụ hàng ngày

42.

Nhóm vai trò ra quyết định theo Mintzberg

a)

Vai trò liên nhân, thông tin, quyết định

b)

Vai trò kiểm soát, lập trình, báo cáo

c)

Vai trò kỹ thuật, hành chính, sáng tạo

d)

Vai trò chiến lược, tác nghiệp, hỗ trợ

43.

Cấp cơ sở dành thời gian nhiều nhất cho chức năng nào

a)

Hoạch định chiến lược

b)

Tổ chức và giám sát tác nghiệp hằng ngày

c)

Quan hệ cổ đông

d)

Nghiên cứu phát triển dài hạn

44.

Nhà quản trị có bao nhiêu vai trò cụ thể theo Mintzberg

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

45.

Nhiệm vụ không thuộc trách nhiệm cấp cơ sở

a)

Phân công ca làm việc cho nhân viên

b)

Giám sát chất lượng công việc tại hiện trường

c)

Xây dựng tầm nhìn và sứ mệnh doanh nghiệp

d)

Huấn luyện nhân viên mới tại bộ phận

46.

Doanh nghiệp hỗ trợ đưa đón lao động bằng xe chung thuộc trách nhiệm nào

a)

Trách nhiệm pháp lý

b)

Trách nhiệm đạo đức/xã hội

c)

Trách nhiệm kinh tế

d)

Trách nhiệm từ thiện

47.

Vai trò thông tin của nhà quản trị gồm

a)

Theo dõi, phổ biến, đại diện phát ngôn

b)

Lập kế hoạch, tổ chức, kiểm soát

c)

Thương lượng, khởi xướng, phân bổ nguồn lực

d)

Tuyển dụng, đào tạo, khen thưởng

48.

Nhà quản trị là ai?

a)

Người thực hiện công việc chuyên môn theo chỉ dẫn

b)

Người chịu trách nhiệm đạt mục tiêu thông qua quản lý nguồn lực và con người

c)

Khách hàng sử dụng sản phẩm của doanh nghiệp

d)

Chủ sở hữu vốn nhưng không tham gia điều hành

49.

Phát biểu không đúng về trách nhiệm xã hội

a)

DN cần cân bằng lợi ích cổ đông và cộng đồng

b)

Tuân thủ pháp luật là mức tối thiểu của trách nhiệm xã hội

c)

Trách nhiệm xã hội chỉ là hoạt động từ thiện tự nguyện, không liên quan đến kinh doanh

d)

Hành vi đạo đức giúp duy trì uy tín dài hạn

50.

Nhiệm vụ ưu tiên của nhà quản trị cấp trung

a)

Chuyển hóa chiến lược thành kế hoạch bộ phận và điều phối thực thi

b)

Định hình tầm nhìn, sứ mệnh toàn doanh nghiệp

c)

Giám sát trực tiếp từng thao tác kỹ thuật

d)

Chỉ xử lý nghiệp vụ hành chính

51.

Thu thập thông tin để nhận diện vấn đề cần đảm bảo yêu cầu gì?

a)

Nguồn tin đáng tin cậy, liên quan và kịp thời

b)

Số lượng càng nhiều càng tốt bất kể chất lượng

c)

Chỉ dựa vào tin đồn nội bộ

d)

Chỉ sử dụng dữ liệu lịch sử, bỏ qua hiện tại

52.

Nhận định đúng về hoạt động ra quyết định?

a)

Là quá trình lựa chọn phương án tốt nhất dựa trên mục tiêu và thông tin

b)

Chỉ là hành vi trực giác không cần dữ liệu

c)

Luôn do cấp cao thực hiện, cấp thấp không liên quan

d)

Chỉ cần một phương án duy nhất để xem xét

53.

Quyết định lập trình hóa dùng cho vấn đề nào?

a)

Vấn đề lặp lại, có quy tắc và thủ tục rõ ràng

b)

Tình huống mới, phức tạp, chưa có chuẩn mực

c)

Chiến lược dài hạn đầy biến động

d)

Quan hệ đối tác sáng tạo

54.

Xác định giá trị và sự phù hợp của phương án thuộc bước nào?

a)

Xác định vấn đề

b)

Thu thập thông tin

c)

Đánh giá phương án

d)

Triển khai quyết định

55.

Quyết định nào không thuộc hoạch định?

a)

Thiết lập mục tiêu năm tới

b)

Phân bổ ngân sách chiến lược

c)

Lập lịch sản xuất hằng ngày

d)

Xây dựng kế hoạch marketing dài hạn

56.

Phân loại thông tin theo phạm vi sử dụng có bao nhiêu loại?

a)

Hai: nội bộ và bên ngoài

b)

Ba: chiến lược, tác nghiệp, hỗ trợ

c)

Bốn: định lượng, định tính, cấu trúc, phi cấu trúc

d)

Một: tổng hợp

57.

Nhân tố chủ quan ảnh hưởng đến quyết định?

a)

Kinh nghiệm và trực giác của nhà quản trị

b)

Quy định pháp luật

c)

Biến động thị trường

d)

Công nghệ ngành

58.

Phương án được chọn thường là phương án nào?

a)

Mang lại giá trị kỳ vọng cao nhất theo mục tiêu

b)

Được đa số nhân viên yêu thích

c)

Tốn kém nhất để đảm bảo chất lượng

d)

Phức tạp nhất để thể hiện năng lực

59.

Yếu tố quan trọng nhất khi đánh giá giá trị thông tin?

a)

Tính kịp thời

b)

Tính thẩm mỹ

c)

Tính bí mật tuyệt đối

d)

Tính dài dòng

60.

Phương án phải đảm bảo tiêu chí gì?

a)

Khả thi, hiệu quả, phù hợp mục tiêu

b)

Độc đáo, mới lạ, khác biệt

c)

Được đối thủ chấp thuận

d)

Giảm việc phải ra quyết định

61.

Loại quyết định theo cách thức ra quyết định?

a)

Lập trình hóa và phi lập trình hóa

b)

Chiến lược và tác nghiệp

c)

Tập trung và phân tán

d)

Cá nhân và nhóm

62.

Nhận định chính xác nhất về quy trình ra quyết định?

a)

Gồm các bước: xác định vấn đề, thu thập thông tin, xây dựng phương án, đánh giá, lựa chọn, triển khai và kiểm tra

b)

Chỉ gồm hai bước: nghĩ và chọn

c)

Không cần kiểm tra sau khi thực hiện

d)

Luôn bỏ qua bước thu thập thông tin

63.

Yêu cầu đối với quyết định quản trị không bao gồm?

a)

Tính hợp pháp

b)

Tính phù hợp mục tiêu

c)

Tính minh bạch hợp lý

d)

Tính cảm tính thuần túy

64.

Quyết định nào không thuộc nhóm lập trình hóa?

a)

Quy định nghỉ phép tiêu chuẩn

b)

Thiết kế chiến lược thâm nhập thị trường mới

c)

Quy trình đặt hàng định kỳ

d)

Phân công ca làm theo lịch cố định

65.

Giám đốc ký quyết định điều động là loại thông tin gì?

a)

Thông tin chính thức trong nhóm

b)

Thông tin phi chính thức giữa cá nhân

c)

Tin đồn nội bộ

d)

Dữ liệu bên ngoài

66.

Chất lượng thông tin quản trị?

a)

Liên quan, chính xác, kịp thời và đầy đủ

b)

Chủ quan, cảm tính, khó kiểm chứng

c)

Càng nhiều càng tốt bất kể nguồn

d)

Chỉ cần miễn phí

67.

Đặc điểm quyết định quản trị?

a)

Hướng tới mục tiêu tổ chức, chịu ràng buộc nguồn lực và môi trường

b)

Luôn mang tính cá nhân, không liên quan tổ chức

c)

Không cần thông tin đầu vào

d)

Chỉ phát sinh ở cấp cao

68.

Tiêu chí nào không dùng đánh giá chất lượng thông tin?

a)

Tính chính xác

b)

Tính liên quan

c)

Tính kịp thời

d)

Tính trang trí

69.

Quá trình ra quyết định quản trị gồm bao nhiêu bước?

a)

Ba

b)

Năm

c)

Sáu hoặc bảy tùy mô hình chuẩn

d)

Mười

70.

Nhân tố nào không thuộc nhóm nhân tố cá nhân nhà quản trị?

a)

Giá trị, thái độ, kinh nghiệm

b)

Kỹ năng và phong cách lãnh đạo

c)

Áp lực thị trường cạnh tranh

d)

Khả năng chịu rủi ro

71.

Thông tin trong nhóm chính thức được thực hiện qua?

a)

Kênh họp, văn bản, hệ thống báo cáo

b)

Tin đồn hành lang

c)

Mạng xã hội bên ngoài

d)

Trao đổi cá nhân không chính thức

72.

Thông tin quản trị là gì?

a)

Dữ liệu đã xử lý, phục vụ quyết định và kiểm soát

b)

Chỉ là dữ liệu thô chưa qua chọn lọc

c)

Chỉ là văn bản pháp lý

d)

Tin đồn nội bộ

73.

Phương pháp định tính trong ra quyết định?

a)

Phỏng vấn chuyên gia, Delphi, phân tích kịch bản

b)

Quy hoạch tuyến tính, mô phỏng Monte Carlo

c)

Phân tích hồi quy đa biến

d)

Lập trình động

74.

Quyết định dựa trên kinh nghiệm có phải khoa học không?

a)

Không hoàn toàn khoa học, cần kết hợp dữ liệu và phân tích

b)

Hoàn toàn khoa học vì kinh nghiệm luôn đúng

c)

Không cần thiết trong quản trị

d)

Chỉ dùng cho nghiên cứu học thuật

75.

Đâu không phải vai trò của công tác tổ chức trong doanh nghiệp?

a)

Phân chia công việc và quyền hạn rõ ràng

b)

Điều phối nguồn lực để đạt mục tiêu

c)

Hình thành cơ cấu để thực thi chiến lược

d)

Tổ chức các hoạt động giải trí ngoài doanh nghiệp

76.

Quá trình phân quyền gồm các bước theo thứ tự nào?

a)

Xác định mục tiêu → lựa chọn người nhận quyền → quy định phạm vi và kiểm soát

b)

Phân tích kết quả → giao việc → đánh giá thái độ

c)

Tuyển dụng → đào tạo → khen thưởng

d)

Lập kế hoạch → phân tích chi phí → nghiệm thu

77.

Số lượng các cấp, khâu trong cấu trúc tổ chức thể hiện đặc điểm nào của tổ chức?

a)

Tính tập quyền

b)

Mức độ phân quyền

c)

Mức độ phức tạp

d)

Mức độ chính thức hóa

78.

Lợi ích quan trọng nhất của phân quyền là gì?

a)

Giảm trách nhiệm của nhà quản trị

b)

Tăng động lực và tốc độ ra quyết định ở cấp dưới

c)

Giảm chi phí cố định

d)

Loại bỏ nhu cầu giám sát

79.

Hệ thống giá trị được tuyên bố là yếu tố cấu thành văn hóa tổ chức, bao gồm nội dung chủ yếu nào?

a)

Quy trình kỹ thuật

b)

Giá trị cốt lõi, sứ mệnh, tầm nhìn được truyền thông chính thức

c)

Cơ sở vật chất

d)

Chính sách tiền lương

80.

Nâng cao hiệu quả quản trị qua hệ thống tổ chức không chính thức mang lại lợi ích chủ yếu nào?

a)

Giảm giao tiếp giữa nhân viên

b)

Tăng tốc độ truyền thông và hỗ trợ phối hợp

c)

Loại bỏ xung đột hoàn toàn

d)

Thay thế cơ cấu chính thức

81.

Cấu trúc tổ chức giúp nhân viên làm việc hiệu quả bằng cách nào?

a)

Giảm quyền hạn của mọi cấp

b)

Làm mơ hồ trách nhiệm

c)

Xác định rõ vai trò, quan hệ báo cáo và luồng công việc

d)

Loại bỏ nhu cầu lập kế hoạch

82.

Mục tiêu của nhóm phi chính thức thường được xác định bởi yếu tố nào?

a)

Chỉ thị của cấp trên

b)

Quy định pháp luật

c)

Sự tương tác và nhu cầu xã hội của thành viên

d)

Hệ thống tiền thưởng cá nhân

83.

Công việc nào không thuộc chức năng tổ chức?

a)

Thiết kế cơ cấu và phân công nhiệm vụ

b)

Thiết lập mối quan hệ quyền hạn

c)

Tuyển chọn và bố trí nhân sự

d)

Đánh giá hiệu quả tài chính dự án đầu tư

84.

Yếu tố nào không thuộc quá trình phân quyền?

a)

Xác định nhiệm vụ và quyền hạn cần giao

b)

Lựa chọn người nhận quyền phù hợp

c)

Thiết lập cơ chế kiểm soát

d)

Lập ngân sách marketing chi tiết

85.

Hậu quả khi nhà quản trị không xác định rõ trách nhiệm các bộ phận trong tổ chức là gì?

a)

Tăng tính phối hợp

b)

Giảm chồng chéo, tăng minh bạch

c)

Phát sinh xung đột và chồng chéo công việc

d)

Tăng tốc độ ra quyết định

86.

Sơ đồ cơ cấu tổ chức thường cung cấp thông tin về những khía cạnh nào?

a)

Quy trình kỹ thuật chi tiết

b)

Quan hệ báo cáo, cấp bậc, bộ phận và kênh liên lạc chính thức

c)

Danh sách tài sản cố định

d)

Kế hoạch tài chính 5 năm

87.

Trước khi phân chia quyền hành cho cấp dưới, nhà quản trị cần phân chia những nội dung cốt lõi nào?

a)

Mục tiêu, nhiệm vụ và phạm vi quyền hạn kèm trách nhiệm

b)

Thời gian nghỉ phép

c)

Chế độ phúc lợi

d)

Danh mục nhà cung cấp

88.

Trong giai đoạn chuẩn hóa của nhóm, nhà quản trị cần làm gì để củng cố hiệu quả?

a)

Tạo điều lệ, củng cố quy tắc và vai trò

b)

Giảm giao tiếp

c)

Loại bỏ phản hồi

d)

Chỉ giao việc cá nhân, không cho làm nhóm

89.

Theo nguồn gốc hình thành, nhóm làm việc trong tổ chức được chia thành loại nào?

a)

Nhóm chính thức và nhóm phi chính thức

b)

Nhóm nội bộ và nhóm bên ngoài

c)

Nhóm dự án và nhóm chức năng

d)

Nhóm quản trị và nhóm nhân viên

90.

Xung đột trong tổ chức có thể xảy ra xuất phát từ nguyên nhân nào?

a)

Mục tiêu và nguồn lực mâu thuẫn giữa bộ phận

b)

Truyền thông hoàn hảo

c)

Vai trò rõ ràng

d)

Chính sách đồng nhất

91.

Phát biểu nào đúng về động cơ làm việc của nhân viên?

a)

Chỉ phụ thuộc vào tiền lương

b)

Chỉ do khen thưởng vật chất

c)

Bị chi phối bởi nhu cầu, giá trị và mục tiêu cá nhân trong bối cảnh tổ chức

d)

Không thể tác động bằng lãnh đạo

92.

Nhà quản trị thực hiện chức năng lãnh đạo thông qua hoạt động nào?

a)

Thiết kế sản phẩm

b)

Tạo động lực, truyền thông, định hướng và ảnh hưởng

c)

Kế toán tài chính

d)

Bảo trì thiết bị

93.

Phong cách lãnh đạo chuyên quyền KHÔNG mang đặc điểm nào sau đây?

a)

Quyết định tập trung ở nhà quản trị

b)

Ít tham khảo ý kiến nhân viên

c)

Trao quyền rộng rãi cho nhóm tự quyết

d)

Kiểm soát chặt chẽ

94.

Trong doanh nghiệp bất ổn, nhà quản trị nên ưu tiên phong cách lãnh đạo nào?

a)

Tự do tuyệt đối

b)

Dân chủ hoàn toàn

c)

Chuyên quyền ở mức hợp lý để đảm bảo kỷ luật và tốc độ

d)

Không lãnh đạo

95.

Phong cách lãnh đạo chuyên quyền là phong cách nhà quản trị sử dụng quyền lực như thế nào để tác động đến nhân viên?

a)

Phân quyền tối đa

b)

Dựa vào uy tín cá nhân

c)

Tập trung quyền lực và ra lệnh trực tiếp

d)

Chỉ tạo điều kiện tự quản

96.

Phong cách lãnh đạo dựa vào uy tín cá nhân là phong cách nào?

a)

Lãnh đạo chuyên quyền

b)

Lãnh đạo dân chủ

c)

Lãnh đạo chuyển hóa/cảm hứng

d)

Lãnh đạo tự do

97.

Phong cách lãnh đạo dân chủ không mang đặc điểm nào?

a)

Tham vấn ý kiến nhân viên

b)

Khuyến khích tham gia ra quyết định

c)

Thông tin hai chiều

d)

Áp đặt mệnh lệnh và kiểm soát tuyệt đối

98.

Xung đột trong tổ chức là gì?

a)

Sự bất đồng, mâu thuẫn về mục tiêu, lợi ích hoặc quan điểm giữa cá nhân/bộ phận

b)

Truyền thông hiệu quả

c)

Hợp tác hoàn toàn

d)

Thống nhất tuyệt đối

99.

Để lãnh đạo thành công, nhà quản trị cần chú trọng điều gì?

a)

Chỉ giao việc và bỏ mặc

b)

Khen thưởng vật chất duy nhất

c)

Kết hợp mục tiêu tổ chức với nhu cầu nhân viên và truyền thông rõ ràng

d)

Giảm thông tin phản hồi

100.

Phát biểu nào sai về xung đột trong tổ chức?

a)

Có thể mang tính xây dựng nếu được quản trị tốt

b)

Hoàn toàn không thể tránh

c)

Phát sinh từ khác biệt mục tiêu, giá trị

d)

Cần được chẩn đoán và giải quyết phù hợp

101.

Xung đột trong tổ chức là sự thể hiện của điều gì?

a)

Phân tán mục tiêu và nguồn lực giới hạn

b)

Hợp tác tối đa

c)

Tập trung quyền lực tuyệt đối

d)

Đồng thuận hoàn toàn

102.

Sức mạnh của động cơ phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Giá trị/ý nghĩa mục tiêu đối với cá nhân

b)

Thâm niên công tác

c)

Tuổi tác

d)

Kỷ luật hình thức

103.

Phong cách lãnh đạo tự do nên được sử dụng khi nào?

a)

Khi nhân viên thiếu năng lực

b)

Khi tổ chức khủng hoảng

c)

Khi nhóm có năng lực cao, tự chủ và nhiệm vụ sáng tạo

d)

Khi cần kiểm soát chặt chẽ

104.

Nhược điểm của phong cách lãnh đạo tự do là gì?

a)

Khó xác định trách nhiệm và định hướng, dễ thiếu phối hợp

b)

Giảm sáng tạo

c)

Giảm động lực

d)

Tăng tốc độ ra quyết định

105.

Quá trình ủy quyền gồm các bước theo thứ tự nào?

a)

Xác định nhiệm vụ → nêu kết quả mong đợi → giao quyền và nguồn lực → thiết lập kiểm soát

b)

Tuyển dụng → đào tạo → khen thưởng

c)

Phân tích thị trường → lập ngân sách → triển khai

d)

Kiểm tra → đánh giá → sa thải

106.

Sử dụng phong cách lãnh đạo dân chủ mang lại ưu điểm:

a)

Tăng sự tham gia và cam kết của thành viên

b)

Quyết định nhanh theo mệnh lệnh cá nhân

c)

Giảm thông tin phản hồi từ cấp dưới

d)

Hạn chế sáng tạo của nhóm

107.

Phương pháp xử lý né tránh xung đột là:

a)

Không đối mặt vấn đề và trì hoãn quyết định

b)

Đối thoại trực tiếp để giải quyết căn nguyên

c)

Áp đặt giải pháp bằng quyền lực

d)

Hợp tác tìm phương án đôi bên cùng có lợi

108.

Phát biểu đúng về phong cách lãnh đạo dân chủ:

a)

Tham khảo ý kiến nhóm trước khi ra quyết định

b)

Không lắng nghe ý kiến cấp dưới

c)

Luôn áp đặt mệnh lệnh và bỏ qua phản hồi

d)

Loại bỏ quyền tự chủ của nhân viên

109.

Phương pháp xử lý xung đột dễ gây bất mãn, chống đối:

a)

Áp đặt và cưỡng chế bằng quyền lực

b)

Hợp tác để đạt lợi ích chung

c)

Thỏa hiệp cân bằng lợi ích giữa các bên

d)

Tránh né bằng im lặng

110.

Có bao nhiêu giai đoạn trong quá trình phát triển nhóm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

111.

Kiểm soát được thực hiện nhằm giảm thiểu các vấn đề có thể cản trở công việc khi chúng xuất hiện nhằm thực hiện mục đích đã xác định, đó là loại kiểm soát:

a)

Kiểm soát trước (feedforward)

b)

Kiểm soát hiện hành/đồng thời (concurrent)

c)

Kiểm soát sau (feedback)

d)

Kiểm soát đột xuất

112.

Kiểm soát được chia thành kiểm soát liên tục, kiểm soát định kỳ và kiểm soát đột xuất là dựa trên tiêu chí phân loại:

a)

Theo phạm vi nội dung kiểm soát

b)

Theo thời gian tiến hành kiểm soát

c)

Theo cấp quản lý áp dụng

d)

Theo phương pháp đo lường

113.

Mục đích của kiểm soát là:

a)

Đảm bảo mục tiêu của tổ chức được thực hiện

b)

Tăng chi phí vận hành không cần thiết

c)

Cản trở đổi mới sáng tạo

d)

Che giấu sai lệch trong hoạt động

114.

Phát biểu sai về phương pháp đo lường kết quả bằng quan sát trực tiếp và tiếp xúc cá nhân:

a)

Thu thập thông tin tại hiện trường, quan sát thực tế

b)

Cho phép hiểu hành vi và thái độ của nhân viên

c)

Không cần kỹ năng giao tiếp và phỏng vấn

d)

Có nguy cơ thiên lệch chủ quan của người quan sát

115.

Các yếu tố luôn tham gia vào kiểm soát và ảnh hưởng đến kết quả:

a)

Tiêu chuẩn, đo lường, so sánh và điều chỉnh

b)

Chỉ kế hoạch tài chính

c)

Cơ sở vật chất và trang thiết bị duy nhất

d)

Hệ thống công nghệ thông tin

116.

Theo thời gian tiến hành kiểm soát, kiểm soát được chia thành:

a)

Trước, hiện hành/đồng thời và sau

b)

Chiến lược và tác nghiệp

c)

Tài chính và nhân sự

d)

Định lượng và định tính

117.

Phát biểu đúng về kiểm soát sau:

a)

Dựa vào thông tin phản hồi sau khi hoạt động hoàn thành

b)

Ngăn ngừa sai lệch trước khi xảy ra

c)

Không cần đo lường kết quả

d)

Loại bỏ nhu cầu đặt tiêu chuẩn

118.

Kiểm soát thực hiện theo kế hoạch trong mỗi thời kỳ nhất định là:

a)

Kiểm soát liên tục

b)

Kiểm soát định kỳ

c)

Kiểm soát đột xuất

d)

Kiểm soát trước

119.

Căn cứ mức độ tổng quát nội dung kiểm soát, chia thành:

a)

Kiểm soát chiến lược và kiểm soát tác nghiệp

b)

Kiểm soát tài chính và kiểm soát nhân sự

c)

Kiểm soát nội bộ và kiểm soát bên ngoài

d)

Kiểm soát định lượng và kiểm soát định tính

120.

Đâu không phải mục đích kiểm soát:

a)

Phát hiện và khắc phục sai lệch

b)

Đảm bảo đạt mục tiêu đã đề ra

c)

Tăng chi phí không cần thiết

d)

Cải tiến quy trình làm việc

121.

Nhằm phát hiện các vấn đề đã xảy ra, nhà quản trị cần thực hiện:

a)

Kiểm soát trước (feedforward)

b)

Kiểm soát hiện hành/đồng thời (concurrent)

c)

Kiểm soát sau (feedback)

d)

Kiểm soát dự báo

122.

Tiêu chuẩn kiểm soát là chỉ tiêu mà dựa vào đó có thể … kết quả thực tế:

a)

So sánh

b)

Ghi nhận sơ bộ

c)

Ước lượng cảm tính

d)

Bỏ qua

123.

Phương pháp quan sát các dữ kiện đo lường kết quả dựa vào:

a)

Ý kiến cá nhân không kiểm chứng

b)

Những bằng chứng và hiện tượng thực tế tại nơi làm việc

c)

Suy đoán chủ quan

d)

Tin đồn nội bộ

124.

Không phải yêu cầu đối với thông báo sau khi phát hiện sai lệch:

a)

Kịp thời

b)

Chính xác, rõ ràng

c)

Che giấu người liên quan

d)

Kèm hướng dẫn biện pháp khắc phục

125.

Sai về phương pháp đo lường bằng điều tra:

a)

Cần thiết kế bảng hỏi và chọn mẫu phù hợp

b)

Kết quả phản ánh quan điểm người trả lời

c)

Không cần chuẩn hóa câu hỏi và cách hỏi

d)

Có nguy cơ thiên lệch trong trả lời

126.

Sau khi so sánh với tiêu chuẩn, nếu không có sai lệch thì:

a)

Duy trì hoạt động theo kế hoạch hiện tại

b)

Áp dụng ngay các biện pháp sửa đổi lớn

c)

Dừng toàn bộ quy trình

d)

Thay đổi tiêu chuẩn để khác biệt

127.

Sai về kiểm soát trước:

a)

Được thực hiện trước khi hoạt động diễn ra

b)

Nhằm ngăn ngừa sai lệch từ đầu vào

c)

Dựa vào dự báo và các tiêu chuẩn đầu vào

d)

Chỉ thực hiện sau khi kết thúc hoạt động

128.

Khi phát hiện sai lệch, cần thông báo cho:

a)

Người có thẩm quyền và các bộ phận liên quan trực tiếp

b)

Tất cả nhân viên không liên quan

c)

Khách hàng bên ngoài

d)

Đối thủ cạnh tranh

129.

Chức năng kiểm soát dành cho hoạt động:

a)

Khám phá sản phẩm mới

b)

Sắp xếp và điều chỉnh hoạt động theo mục tiêu

c)

Chỉ huy độc đoán mọi quyết định

d)

Cắt giảm nhân sự không có cơ sở

130.

Nếu phát hiện sai lệch, nhà quản trị:

a)

Áp dụng biện pháp điều chỉnh phù hợp

b)

Bỏ qua để tránh xáo trộn

c)

Che giấu thông tin sai lệch

d)

Trì hoãn xử lý vô thời hạn

131.

Khi đo lường kết quả, cần đảm bảo:

a)

Tính tin cậy, chính xác và kịp thời

b)

Chỉ dựa vào cảm tính của người đo

c)

Chậm trễ để có thêm dữ liệu

d)

Không cần thiết lập tiêu chuẩn

132.

Yêu cầu đo lường kết quả trong kiểm soát:

a)

Hữu hiệu và kinh tế

b)

Phức tạp tối đa

c)

Tốn kém dù không cần thiết

d)

Không phù hợp với mục tiêu

133.

Ưu điểm phương pháp dự báo là:

a)

Cho phép chủ động phòng ngừa sai lệch

b)

Xác định chính xác mọi biến cố tương lai

c)

Loại bỏ nhu cầu đo lường kết quả

d)

Giảm trách nhiệm của nhà quản trị

134.

Khi phát hiện sai lệch, thông báo cần nội dung:

a)

Mức độ sai lệch, nguyên nhân và đề xuất điều chỉnh

b)

Thông tin chung chung không chi tiết

c)

Chỉ nêu lỗi cá nhân mà không có giải pháp

d)

Một vài chỉ số tài chính bất kỳ

135.

Kiểm soát trước được thực hiện:

a)

Trước khi hoạt động diễn ra, chú trọng đầu vào

b)

Sau khi hoàn tất hoạt động

c)

Chỉ khi có khiếu nại từ bên ngoài

d)

Chỉ trong trường hợp khủng hoảng