Font size
WorksheetsChương 1 và Chương 2 – Câu hỏi trắc nghiệm (trích từ worksheet)
Total questions: 135
Worksheet time: 1hrs 8mins
Theo Peter Drucker, yếu tố nào không thay đổi?
Khách hàng là trung tâm của doanh nghiệp
Lợi nhuận luôn cao hơn chi phí
Nhân sự luôn ổn định qua thời gian
Thị phần luôn giữ nguyên
Theo Chester Barnard, tổ chức là gì?
Tập hợp các cá nhân cạnh tranh lẫn nhau
Hệ thống hoạt động phối hợp có ý thức của từ hai người trở lên
Nhóm người làm việc tự phát không có mục tiêu
Doanh nghiệp do nhà nước sở hữu
Điều chỉnh trần lãi suất huy động thuộc môi trường nào?
Môi trường pháp luật/chính sách vĩ mô
Môi trường nội bộ doanh nghiệp
Môi trường văn hóa xã hội địa phương
Môi trường công nghệ vi mô
Cạnh tranh công nghệ giữa Apple và Samsung thuộc nhóm môi trường nào?
Môi trường vi mô/ngành
Môi trường vĩ mô quốc gia
Môi trường nội bộ
Môi trường tự nhiên
Ai là cha đẻ của quản trị khoa học?
Frederick W. Taylor
Henry Fayol
Max Weber
Peter Drucker
Vì sao quản trị là một nghệ thuật?
Vì chỉ dựa trên công thức toán học
Vì đòi hỏi kinh nghiệm, trực giác và khả năng vận dụng sáng tạo
Vì không cần kiến thức khoa học
Vì chỉ áp dụng trong nghệ thuật biểu diễn
Hoạt động quản trị cần thiết cho đối tượng nào?
Chỉ doanh nghiệp tư nhân
Chỉ cơ quan nhà nước
Mọi loại hình tổ chức
Chỉ tổ chức phi lợi nhuận
Theo Robbins, quản trị gồm những chức năng nào?
Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm soát
Thiết kế, sản xuất, bán hàng, kế toán
Tuyển dụng, đào tạo, trả lương, khen thưởng
Khảo sát, thí nghiệm, báo cáo, công bố
Ai là chủ thể của hoạt động quản trị?
Cổ đông
Khách hàng
Nhà quản trị
Nhà cung cấp
Nội dung đúng về sự phổ biến của chức năng quản trị?
Chỉ tồn tại ở cấp trung gian
Chỉ có trong doanh nghiệp lớn
Xuất hiện ở mọi cấp và mọi loại hình tổ chức
Chỉ dành cho cấp cơ sở
Thành viên trong tổ chức gồm những nhóm nào?
Nhà quản trị và người lao động
Khách hàng và cổ đông
Đối tác và cơ quan quản lý
Nhà cung cấp và nhà phân phối
Lý thuyết quản trị nào xem con người như “đinh vít”?
Trường phái cổ điển/quản trị khoa học
Thuyết Y
Thuyết Z
Thuyết hệ thống mở
Henry Fayol đề xuất bao nhiêu nguyên tắc quản trị?
10
12
14
16
Yếu tố không thuộc nhóm yếu tố khách quan
Luật pháp và chính sách
Văn hoá tổ chức nội bộ
Kinh tế vĩ mô
Công nghệ bên ngoài
Nhận định hợp lý nhất về quản trị
Chỉ là khoa học thuần tuý
Chỉ là nghệ thuật
Vừa là khoa học vừa là nghệ thuật
Không phải khoa học cũng không phải nghệ thuật
Bước 4 trong mô hình thay đổi của Beer
Huy động cam kết thông qua chẩn đoán chung
Phát triển tầm nhìn chia sẻ
Tạo đồng thuận về năng lực mới
Lan toả và triển khai sự thay đổi trong toàn tổ chức
Tác giả học thuyết Y là ai?
Douglas McGregor
Elton Mayo
Abraham Maslow
Herzberg
Ưu tiên để tổ chức tồn tại và phát triển
Tập trung vào thủ tục nội bộ
Thích ứng với môi trường và nhu cầu khách hàng
Chỉ tăng quy mô nhân sự
Giữ nguyên mô hình hoạt động
Thỏa thuận thương mại quốc tế thuộc môi trường nào?
Môi trường nội bộ
Môi trường toàn cầu/vĩ mô
Môi trường vi mô ngành
Môi trường tự nhiên
Nghệ thuật quản trị hình thành từ đâu?
Từ kinh nghiệm thực tiễn và rèn luyện cá nhân
Từ quy định pháp luật
Từ giáo trình lý thuyết duy nhất
Từ ngẫu nhiên không thể học được
Lý thuyết chỉ phù hợp môi trường ổn định
Lý thuyết cổ điển/cơ học
Thuyết tình huống
Thuyết hệ thống mở
Quản trị tinh gọn
Người tiêu dùng chuyển sang đặt hàng online thuộc yếu tố nào?
Yếu tố công nghệ
Yếu tố tự nhiên
Yếu tố chính trị
Yếu tố nội bộ
Yếu tố môi trường đặc thù gồm gì?
Khách hàng, đối thủ cạnh tranh, nhà cung cấp, trung gian phân phối
Khí hậu và tài nguyên thiên nhiên
Luật pháp và chính sách vĩ mô
Giá trị văn hoá quốc gia
Bốn chức năng quản trị cơ bản là gì?
Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm soát
Thiết kế, sản xuất, marketing, tài chính
Tuyển dụng, đào tạo, trả lương, đánh giá
Nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, thương mại hoá
Yếu tố không tác động trực tiếp việc giảm chi nhánh do Covid
Giãn cách xã hội làm giảm lưu lượng khách
Thay đổi logo thương hiệu
Chi phí vận hành tăng trong bối cảnh dịch
Nhu cầu chuyển sang mua sắm trực tuyến
Nhà quản trị cấp cao chịu trách nhiệm chính về điều gì?
Vận hành ca làm việc hàng ngày
Xây dựng chiến lược và định hướng tổng thể
Thực hiện nhiệm vụ cụ thể ở nhóm nhỏ
Giám định kỹ thuật sản xuất
Các nhóm vai trò của nhà quản trị là:
Quan hệ giữa người với người, thông tin, ra quyết định
Kỹ thuật, nhân sự, khái niệm
Sản xuất, marketing, tài chính
Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm soát
Phát biểu không đúng về mối quan hệ giữa cấp bậc quản trị và kỹ năng
Cấp càng cao càng cần kỹ năng khái niệm nhiều hơn
Cấp cơ sở cần kỹ năng kỹ thuật nhiều hơn
Cấp càng cao càng cần nhiều kỹ năng kỹ thuật hơn cấp cơ sở
Các cấp đều cần kỹ năng nhân sự
Chương trình Honda “Tôi yêu Việt Nam” thuộc trách nhiệm xã hội nào?
Pháp lý
Đạo đức
Từ thiện (philanthropic)
Kinh tế
Nội dung thuộc nhóm vai trò ra quyết định
Doanh nhân (entrepreneur)
Giám sát (monitor)
Hình thức (figurehead)
Phát ngôn (spokesperson)
Khả năng … giúp nhà quản trị định hướng tổ chức
Kỹ năng kỹ thuật
Kỹ năng nhân sự
Kỹ năng khái niệm
Kỹ năng thao tác
Nhà quản trị cần các kỹ năng cơ bản là
Kỹ thuật, nhân sự, khái niệm
Kỹ thuật, tài chính, pháp lý
Sản xuất, marketing, R&D
Đàm phán, bán hàng, PR
Vai trò nào nổi bật trong bùng nổ mạng xã hội
Phổ biến thông tin (disseminator)
Hình thức (figurehead)
Phân bổ nguồn lực (resource allocator)
Đàm phán (negotiator)
Cấp độ cao nhất của trách nhiệm xã hội
Kinh tế
Pháp lý
Đạo đức
Từ thiện (philanthropic)
Nhóm vai trò liên kết của nhà quản trị
Nhóm quan hệ giữa người với người (interpersonal)
Nhóm thông tin (informational)
Nhóm ra quyết định (decisional)
Nhóm kỹ thuật
Yếu tố thuộc kỹ năng nhân sự
Khả năng giao tiếp, tạo động lực và làm việc nhóm
Khả năng viết mã nguồn
Khả năng đo lường bằng thiết bị
Khả năng vận hành máy móc
Phát biểu không đúng về nhà quản trị
Nhà quản trị đạt mục tiêu thông qua người khác
Nhà quản trị chịu trách nhiệm về kết quả của bộ phận
Nhà quản trị chỉ làm công việc chuyên môn kỹ thuật
Nhà quản trị phải lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát
Các nhà quản trị trong doanh nghiệp chia thành
Cấp cao, cấp trung, cấp cơ sở
Tài chính, marketing, sản xuất
Chức năng, dự án, ma trận
Chiến lược, tác nghiệp, hỗ trợ
Hoạch định chiến lược doanh nghiệp thuộc trách nhiệm cấp
Cơ sở
Trung gian
Cao
Nhân viên thừa hành
Nội dung trách nhiệm tự do
Những nghĩa vụ pháp lý bắt buộc
Hoạt động vì lợi ích cộng đồng vượt quá yêu cầu pháp luật
Chỉ tập trung tối đa hóa lợi nhuận ngắn hạn
Tối thiểu hóa chi phí tuân thủ
Kỹ năng chuyên môn cần nhất cho cấp cơ sở vì
Cấp cơ sở trực tiếp giám sát công việc và quy trình kỹ thuật
Cấp cơ sở dành phần lớn thời gian cho hoạch định dài hạn
Cấp cơ sở chủ yếu giao tiếp bên ngoài doanh nghiệp
Cấp cơ sở ít liên quan đến nghiệp vụ hàng ngày
Nhóm vai trò ra quyết định theo Mintzberg
Vai trò liên nhân, thông tin, quyết định
Vai trò kiểm soát, lập trình, báo cáo
Vai trò kỹ thuật, hành chính, sáng tạo
Vai trò chiến lược, tác nghiệp, hỗ trợ
Cấp cơ sở dành thời gian nhiều nhất cho chức năng nào
Hoạch định chiến lược
Tổ chức và giám sát tác nghiệp hằng ngày
Quan hệ cổ đông
Nghiên cứu phát triển dài hạn
Nhà quản trị có bao nhiêu vai trò cụ thể theo Mintzberg
6
8
10
12
Nhiệm vụ không thuộc trách nhiệm cấp cơ sở
Phân công ca làm việc cho nhân viên
Giám sát chất lượng công việc tại hiện trường
Xây dựng tầm nhìn và sứ mệnh doanh nghiệp
Huấn luyện nhân viên mới tại bộ phận
Doanh nghiệp hỗ trợ đưa đón lao động bằng xe chung thuộc trách nhiệm nào
Trách nhiệm pháp lý
Trách nhiệm đạo đức/xã hội
Trách nhiệm kinh tế
Trách nhiệm từ thiện
Vai trò thông tin của nhà quản trị gồm
Theo dõi, phổ biến, đại diện phát ngôn
Lập kế hoạch, tổ chức, kiểm soát
Thương lượng, khởi xướng, phân bổ nguồn lực
Tuyển dụng, đào tạo, khen thưởng
Nhà quản trị là ai?
Người thực hiện công việc chuyên môn theo chỉ dẫn
Người chịu trách nhiệm đạt mục tiêu thông qua quản lý nguồn lực và con người
Khách hàng sử dụng sản phẩm của doanh nghiệp
Chủ sở hữu vốn nhưng không tham gia điều hành
Phát biểu không đúng về trách nhiệm xã hội
DN cần cân bằng lợi ích cổ đông và cộng đồng
Tuân thủ pháp luật là mức tối thiểu của trách nhiệm xã hội
Trách nhiệm xã hội chỉ là hoạt động từ thiện tự nguyện, không liên quan đến kinh doanh
Hành vi đạo đức giúp duy trì uy tín dài hạn
Nhiệm vụ ưu tiên của nhà quản trị cấp trung
Chuyển hóa chiến lược thành kế hoạch bộ phận và điều phối thực thi
Định hình tầm nhìn, sứ mệnh toàn doanh nghiệp
Giám sát trực tiếp từng thao tác kỹ thuật
Chỉ xử lý nghiệp vụ hành chính
Thu thập thông tin để nhận diện vấn đề cần đảm bảo yêu cầu gì?
Nguồn tin đáng tin cậy, liên quan và kịp thời
Số lượng càng nhiều càng tốt bất kể chất lượng
Chỉ dựa vào tin đồn nội bộ
Chỉ sử dụng dữ liệu lịch sử, bỏ qua hiện tại
Nhận định đúng về hoạt động ra quyết định?
Là quá trình lựa chọn phương án tốt nhất dựa trên mục tiêu và thông tin
Chỉ là hành vi trực giác không cần dữ liệu
Luôn do cấp cao thực hiện, cấp thấp không liên quan
Chỉ cần một phương án duy nhất để xem xét
Quyết định lập trình hóa dùng cho vấn đề nào?
Vấn đề lặp lại, có quy tắc và thủ tục rõ ràng
Tình huống mới, phức tạp, chưa có chuẩn mực
Chiến lược dài hạn đầy biến động
Quan hệ đối tác sáng tạo
Xác định giá trị và sự phù hợp của phương án thuộc bước nào?
Xác định vấn đề
Thu thập thông tin
Đánh giá phương án
Triển khai quyết định
Quyết định nào không thuộc hoạch định?
Thiết lập mục tiêu năm tới
Phân bổ ngân sách chiến lược
Lập lịch sản xuất hằng ngày
Xây dựng kế hoạch marketing dài hạn
Phân loại thông tin theo phạm vi sử dụng có bao nhiêu loại?
Hai: nội bộ và bên ngoài
Ba: chiến lược, tác nghiệp, hỗ trợ
Bốn: định lượng, định tính, cấu trúc, phi cấu trúc
Một: tổng hợp
Nhân tố chủ quan ảnh hưởng đến quyết định?
Kinh nghiệm và trực giác của nhà quản trị
Quy định pháp luật
Biến động thị trường
Công nghệ ngành
Phương án được chọn thường là phương án nào?
Mang lại giá trị kỳ vọng cao nhất theo mục tiêu
Được đa số nhân viên yêu thích
Tốn kém nhất để đảm bảo chất lượng
Phức tạp nhất để thể hiện năng lực
Yếu tố quan trọng nhất khi đánh giá giá trị thông tin?
Tính kịp thời
Tính thẩm mỹ
Tính bí mật tuyệt đối
Tính dài dòng
Phương án phải đảm bảo tiêu chí gì?
Khả thi, hiệu quả, phù hợp mục tiêu
Độc đáo, mới lạ, khác biệt
Được đối thủ chấp thuận
Giảm việc phải ra quyết định
Loại quyết định theo cách thức ra quyết định?
Lập trình hóa và phi lập trình hóa
Chiến lược và tác nghiệp
Tập trung và phân tán
Cá nhân và nhóm
Nhận định chính xác nhất về quy trình ra quyết định?
Gồm các bước: xác định vấn đề, thu thập thông tin, xây dựng phương án, đánh giá, lựa chọn, triển khai và kiểm tra
Chỉ gồm hai bước: nghĩ và chọn
Không cần kiểm tra sau khi thực hiện
Luôn bỏ qua bước thu thập thông tin
Yêu cầu đối với quyết định quản trị không bao gồm?
Tính hợp pháp
Tính phù hợp mục tiêu
Tính minh bạch hợp lý
Tính cảm tính thuần túy
Quyết định nào không thuộc nhóm lập trình hóa?
Quy định nghỉ phép tiêu chuẩn
Thiết kế chiến lược thâm nhập thị trường mới
Quy trình đặt hàng định kỳ
Phân công ca làm theo lịch cố định
Giám đốc ký quyết định điều động là loại thông tin gì?
Thông tin chính thức trong nhóm
Thông tin phi chính thức giữa cá nhân
Tin đồn nội bộ
Dữ liệu bên ngoài
Chất lượng thông tin quản trị?
Liên quan, chính xác, kịp thời và đầy đủ
Chủ quan, cảm tính, khó kiểm chứng
Càng nhiều càng tốt bất kể nguồn
Chỉ cần miễn phí
Đặc điểm quyết định quản trị?
Hướng tới mục tiêu tổ chức, chịu ràng buộc nguồn lực và môi trường
Luôn mang tính cá nhân, không liên quan tổ chức
Không cần thông tin đầu vào
Chỉ phát sinh ở cấp cao
Tiêu chí nào không dùng đánh giá chất lượng thông tin?
Tính chính xác
Tính liên quan
Tính kịp thời
Tính trang trí
Quá trình ra quyết định quản trị gồm bao nhiêu bước?
Ba
Năm
Sáu hoặc bảy tùy mô hình chuẩn
Mười
Nhân tố nào không thuộc nhóm nhân tố cá nhân nhà quản trị?
Giá trị, thái độ, kinh nghiệm
Kỹ năng và phong cách lãnh đạo
Áp lực thị trường cạnh tranh
Khả năng chịu rủi ro
Thông tin trong nhóm chính thức được thực hiện qua?
Kênh họp, văn bản, hệ thống báo cáo
Tin đồn hành lang
Mạng xã hội bên ngoài
Trao đổi cá nhân không chính thức
Thông tin quản trị là gì?
Dữ liệu đã xử lý, phục vụ quyết định và kiểm soát
Chỉ là dữ liệu thô chưa qua chọn lọc
Chỉ là văn bản pháp lý
Tin đồn nội bộ
Phương pháp định tính trong ra quyết định?
Phỏng vấn chuyên gia, Delphi, phân tích kịch bản
Quy hoạch tuyến tính, mô phỏng Monte Carlo
Phân tích hồi quy đa biến
Lập trình động
Quyết định dựa trên kinh nghiệm có phải khoa học không?
Không hoàn toàn khoa học, cần kết hợp dữ liệu và phân tích
Hoàn toàn khoa học vì kinh nghiệm luôn đúng
Không cần thiết trong quản trị
Chỉ dùng cho nghiên cứu học thuật
Đâu không phải vai trò của công tác tổ chức trong doanh nghiệp?
Phân chia công việc và quyền hạn rõ ràng
Điều phối nguồn lực để đạt mục tiêu
Hình thành cơ cấu để thực thi chiến lược
Tổ chức các hoạt động giải trí ngoài doanh nghiệp
Quá trình phân quyền gồm các bước theo thứ tự nào?
Xác định mục tiêu → lựa chọn người nhận quyền → quy định phạm vi và kiểm soát
Phân tích kết quả → giao việc → đánh giá thái độ
Tuyển dụng → đào tạo → khen thưởng
Lập kế hoạch → phân tích chi phí → nghiệm thu
Số lượng các cấp, khâu trong cấu trúc tổ chức thể hiện đặc điểm nào của tổ chức?
Tính tập quyền
Mức độ phân quyền
Mức độ phức tạp
Mức độ chính thức hóa
Lợi ích quan trọng nhất của phân quyền là gì?
Giảm trách nhiệm của nhà quản trị
Tăng động lực và tốc độ ra quyết định ở cấp dưới
Giảm chi phí cố định
Loại bỏ nhu cầu giám sát
Hệ thống giá trị được tuyên bố là yếu tố cấu thành văn hóa tổ chức, bao gồm nội dung chủ yếu nào?
Quy trình kỹ thuật
Giá trị cốt lõi, sứ mệnh, tầm nhìn được truyền thông chính thức
Cơ sở vật chất
Chính sách tiền lương
Nâng cao hiệu quả quản trị qua hệ thống tổ chức không chính thức mang lại lợi ích chủ yếu nào?
Giảm giao tiếp giữa nhân viên
Tăng tốc độ truyền thông và hỗ trợ phối hợp
Loại bỏ xung đột hoàn toàn
Thay thế cơ cấu chính thức
Cấu trúc tổ chức giúp nhân viên làm việc hiệu quả bằng cách nào?
Giảm quyền hạn của mọi cấp
Làm mơ hồ trách nhiệm
Xác định rõ vai trò, quan hệ báo cáo và luồng công việc
Loại bỏ nhu cầu lập kế hoạch
Mục tiêu của nhóm phi chính thức thường được xác định bởi yếu tố nào?
Chỉ thị của cấp trên
Quy định pháp luật
Sự tương tác và nhu cầu xã hội của thành viên
Hệ thống tiền thưởng cá nhân
Công việc nào không thuộc chức năng tổ chức?
Thiết kế cơ cấu và phân công nhiệm vụ
Thiết lập mối quan hệ quyền hạn
Tuyển chọn và bố trí nhân sự
Đánh giá hiệu quả tài chính dự án đầu tư
Yếu tố nào không thuộc quá trình phân quyền?
Xác định nhiệm vụ và quyền hạn cần giao
Lựa chọn người nhận quyền phù hợp
Thiết lập cơ chế kiểm soát
Lập ngân sách marketing chi tiết
Hậu quả khi nhà quản trị không xác định rõ trách nhiệm các bộ phận trong tổ chức là gì?
Tăng tính phối hợp
Giảm chồng chéo, tăng minh bạch
Phát sinh xung đột và chồng chéo công việc
Tăng tốc độ ra quyết định
Sơ đồ cơ cấu tổ chức thường cung cấp thông tin về những khía cạnh nào?
Quy trình kỹ thuật chi tiết
Quan hệ báo cáo, cấp bậc, bộ phận và kênh liên lạc chính thức
Danh sách tài sản cố định
Kế hoạch tài chính 5 năm
Trước khi phân chia quyền hành cho cấp dưới, nhà quản trị cần phân chia những nội dung cốt lõi nào?
Mục tiêu, nhiệm vụ và phạm vi quyền hạn kèm trách nhiệm
Thời gian nghỉ phép
Chế độ phúc lợi
Danh mục nhà cung cấp
Trong giai đoạn chuẩn hóa của nhóm, nhà quản trị cần làm gì để củng cố hiệu quả?
Tạo điều lệ, củng cố quy tắc và vai trò
Giảm giao tiếp
Loại bỏ phản hồi
Chỉ giao việc cá nhân, không cho làm nhóm
Theo nguồn gốc hình thành, nhóm làm việc trong tổ chức được chia thành loại nào?
Nhóm chính thức và nhóm phi chính thức
Nhóm nội bộ và nhóm bên ngoài
Nhóm dự án và nhóm chức năng
Nhóm quản trị và nhóm nhân viên
Xung đột trong tổ chức có thể xảy ra xuất phát từ nguyên nhân nào?
Mục tiêu và nguồn lực mâu thuẫn giữa bộ phận
Truyền thông hoàn hảo
Vai trò rõ ràng
Chính sách đồng nhất
Phát biểu nào đúng về động cơ làm việc của nhân viên?
Chỉ phụ thuộc vào tiền lương
Chỉ do khen thưởng vật chất
Bị chi phối bởi nhu cầu, giá trị và mục tiêu cá nhân trong bối cảnh tổ chức
Không thể tác động bằng lãnh đạo
Nhà quản trị thực hiện chức năng lãnh đạo thông qua hoạt động nào?
Thiết kế sản phẩm
Tạo động lực, truyền thông, định hướng và ảnh hưởng
Kế toán tài chính
Bảo trì thiết bị
Phong cách lãnh đạo chuyên quyền KHÔNG mang đặc điểm nào sau đây?
Quyết định tập trung ở nhà quản trị
Ít tham khảo ý kiến nhân viên
Trao quyền rộng rãi cho nhóm tự quyết
Kiểm soát chặt chẽ
Trong doanh nghiệp bất ổn, nhà quản trị nên ưu tiên phong cách lãnh đạo nào?
Tự do tuyệt đối
Dân chủ hoàn toàn
Chuyên quyền ở mức hợp lý để đảm bảo kỷ luật và tốc độ
Không lãnh đạo
Phong cách lãnh đạo chuyên quyền là phong cách nhà quản trị sử dụng quyền lực như thế nào để tác động đến nhân viên?
Phân quyền tối đa
Dựa vào uy tín cá nhân
Tập trung quyền lực và ra lệnh trực tiếp
Chỉ tạo điều kiện tự quản
Phong cách lãnh đạo dựa vào uy tín cá nhân là phong cách nào?
Lãnh đạo chuyên quyền
Lãnh đạo dân chủ
Lãnh đạo chuyển hóa/cảm hứng
Lãnh đạo tự do
Phong cách lãnh đạo dân chủ không mang đặc điểm nào?
Tham vấn ý kiến nhân viên
Khuyến khích tham gia ra quyết định
Thông tin hai chiều
Áp đặt mệnh lệnh và kiểm soát tuyệt đối
Xung đột trong tổ chức là gì?
Sự bất đồng, mâu thuẫn về mục tiêu, lợi ích hoặc quan điểm giữa cá nhân/bộ phận
Truyền thông hiệu quả
Hợp tác hoàn toàn
Thống nhất tuyệt đối
Để lãnh đạo thành công, nhà quản trị cần chú trọng điều gì?
Chỉ giao việc và bỏ mặc
Khen thưởng vật chất duy nhất
Kết hợp mục tiêu tổ chức với nhu cầu nhân viên và truyền thông rõ ràng
Giảm thông tin phản hồi
Phát biểu nào sai về xung đột trong tổ chức?
Có thể mang tính xây dựng nếu được quản trị tốt
Hoàn toàn không thể tránh
Phát sinh từ khác biệt mục tiêu, giá trị
Cần được chẩn đoán và giải quyết phù hợp
Xung đột trong tổ chức là sự thể hiện của điều gì?
Phân tán mục tiêu và nguồn lực giới hạn
Hợp tác tối đa
Tập trung quyền lực tuyệt đối
Đồng thuận hoàn toàn
Sức mạnh của động cơ phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?
Giá trị/ý nghĩa mục tiêu đối với cá nhân
Thâm niên công tác
Tuổi tác
Kỷ luật hình thức
Phong cách lãnh đạo tự do nên được sử dụng khi nào?
Khi nhân viên thiếu năng lực
Khi tổ chức khủng hoảng
Khi nhóm có năng lực cao, tự chủ và nhiệm vụ sáng tạo
Khi cần kiểm soát chặt chẽ
Nhược điểm của phong cách lãnh đạo tự do là gì?
Khó xác định trách nhiệm và định hướng, dễ thiếu phối hợp
Giảm sáng tạo
Giảm động lực
Tăng tốc độ ra quyết định
Quá trình ủy quyền gồm các bước theo thứ tự nào?
Xác định nhiệm vụ → nêu kết quả mong đợi → giao quyền và nguồn lực → thiết lập kiểm soát
Tuyển dụng → đào tạo → khen thưởng
Phân tích thị trường → lập ngân sách → triển khai
Kiểm tra → đánh giá → sa thải
Sử dụng phong cách lãnh đạo dân chủ mang lại ưu điểm:
Tăng sự tham gia và cam kết của thành viên
Quyết định nhanh theo mệnh lệnh cá nhân
Giảm thông tin phản hồi từ cấp dưới
Hạn chế sáng tạo của nhóm
Phương pháp xử lý né tránh xung đột là:
Không đối mặt vấn đề và trì hoãn quyết định
Đối thoại trực tiếp để giải quyết căn nguyên
Áp đặt giải pháp bằng quyền lực
Hợp tác tìm phương án đôi bên cùng có lợi
Phát biểu đúng về phong cách lãnh đạo dân chủ:
Tham khảo ý kiến nhóm trước khi ra quyết định
Không lắng nghe ý kiến cấp dưới
Luôn áp đặt mệnh lệnh và bỏ qua phản hồi
Loại bỏ quyền tự chủ của nhân viên
Phương pháp xử lý xung đột dễ gây bất mãn, chống đối:
Áp đặt và cưỡng chế bằng quyền lực
Hợp tác để đạt lợi ích chung
Thỏa hiệp cân bằng lợi ích giữa các bên
Tránh né bằng im lặng
Có bao nhiêu giai đoạn trong quá trình phát triển nhóm?
3
4
5
6
Kiểm soát được thực hiện nhằm giảm thiểu các vấn đề có thể cản trở công việc khi chúng xuất hiện nhằm thực hiện mục đích đã xác định, đó là loại kiểm soát:
Kiểm soát trước (feedforward)
Kiểm soát hiện hành/đồng thời (concurrent)
Kiểm soát sau (feedback)
Kiểm soát đột xuất
Kiểm soát được chia thành kiểm soát liên tục, kiểm soát định kỳ và kiểm soát đột xuất là dựa trên tiêu chí phân loại:
Theo phạm vi nội dung kiểm soát
Theo thời gian tiến hành kiểm soát
Theo cấp quản lý áp dụng
Theo phương pháp đo lường
Mục đích của kiểm soát là:
Đảm bảo mục tiêu của tổ chức được thực hiện
Tăng chi phí vận hành không cần thiết
Cản trở đổi mới sáng tạo
Che giấu sai lệch trong hoạt động
Phát biểu sai về phương pháp đo lường kết quả bằng quan sát trực tiếp và tiếp xúc cá nhân:
Thu thập thông tin tại hiện trường, quan sát thực tế
Cho phép hiểu hành vi và thái độ của nhân viên
Không cần kỹ năng giao tiếp và phỏng vấn
Có nguy cơ thiên lệch chủ quan của người quan sát
Các yếu tố luôn tham gia vào kiểm soát và ảnh hưởng đến kết quả:
Tiêu chuẩn, đo lường, so sánh và điều chỉnh
Chỉ kế hoạch tài chính
Cơ sở vật chất và trang thiết bị duy nhất
Hệ thống công nghệ thông tin
Theo thời gian tiến hành kiểm soát, kiểm soát được chia thành:
Trước, hiện hành/đồng thời và sau
Chiến lược và tác nghiệp
Tài chính và nhân sự
Định lượng và định tính
Phát biểu đúng về kiểm soát sau:
Dựa vào thông tin phản hồi sau khi hoạt động hoàn thành
Ngăn ngừa sai lệch trước khi xảy ra
Không cần đo lường kết quả
Loại bỏ nhu cầu đặt tiêu chuẩn
Kiểm soát thực hiện theo kế hoạch trong mỗi thời kỳ nhất định là:
Kiểm soát liên tục
Kiểm soát định kỳ
Kiểm soát đột xuất
Kiểm soát trước
Căn cứ mức độ tổng quát nội dung kiểm soát, chia thành:
Kiểm soát chiến lược và kiểm soát tác nghiệp
Kiểm soát tài chính và kiểm soát nhân sự
Kiểm soát nội bộ và kiểm soát bên ngoài
Kiểm soát định lượng và kiểm soát định tính
Đâu không phải mục đích kiểm soát:
Phát hiện và khắc phục sai lệch
Đảm bảo đạt mục tiêu đã đề ra
Tăng chi phí không cần thiết
Cải tiến quy trình làm việc
Nhằm phát hiện các vấn đề đã xảy ra, nhà quản trị cần thực hiện:
Kiểm soát trước (feedforward)
Kiểm soát hiện hành/đồng thời (concurrent)
Kiểm soát sau (feedback)
Kiểm soát dự báo
Tiêu chuẩn kiểm soát là chỉ tiêu mà dựa vào đó có thể … kết quả thực tế:
So sánh
Ghi nhận sơ bộ
Ước lượng cảm tính
Bỏ qua
Phương pháp quan sát các dữ kiện đo lường kết quả dựa vào:
Ý kiến cá nhân không kiểm chứng
Những bằng chứng và hiện tượng thực tế tại nơi làm việc
Suy đoán chủ quan
Tin đồn nội bộ
Không phải yêu cầu đối với thông báo sau khi phát hiện sai lệch:
Kịp thời
Chính xác, rõ ràng
Che giấu người liên quan
Kèm hướng dẫn biện pháp khắc phục
Sai về phương pháp đo lường bằng điều tra:
Cần thiết kế bảng hỏi và chọn mẫu phù hợp
Kết quả phản ánh quan điểm người trả lời
Không cần chuẩn hóa câu hỏi và cách hỏi
Có nguy cơ thiên lệch trong trả lời
Sau khi so sánh với tiêu chuẩn, nếu không có sai lệch thì:
Duy trì hoạt động theo kế hoạch hiện tại
Áp dụng ngay các biện pháp sửa đổi lớn
Dừng toàn bộ quy trình
Thay đổi tiêu chuẩn để khác biệt
Sai về kiểm soát trước:
Được thực hiện trước khi hoạt động diễn ra
Nhằm ngăn ngừa sai lệch từ đầu vào
Dựa vào dự báo và các tiêu chuẩn đầu vào
Chỉ thực hiện sau khi kết thúc hoạt động
Khi phát hiện sai lệch, cần thông báo cho:
Người có thẩm quyền và các bộ phận liên quan trực tiếp
Tất cả nhân viên không liên quan
Khách hàng bên ngoài
Đối thủ cạnh tranh
Chức năng kiểm soát dành cho hoạt động:
Khám phá sản phẩm mới
Sắp xếp và điều chỉnh hoạt động theo mục tiêu
Chỉ huy độc đoán mọi quyết định
Cắt giảm nhân sự không có cơ sở
Nếu phát hiện sai lệch, nhà quản trị:
Áp dụng biện pháp điều chỉnh phù hợp
Bỏ qua để tránh xáo trộn
Che giấu thông tin sai lệch
Trì hoãn xử lý vô thời hạn
Khi đo lường kết quả, cần đảm bảo:
Tính tin cậy, chính xác và kịp thời
Chỉ dựa vào cảm tính của người đo
Chậm trễ để có thêm dữ liệu
Không cần thiết lập tiêu chuẩn
Yêu cầu đo lường kết quả trong kiểm soát:
Hữu hiệu và kinh tế
Phức tạp tối đa
Tốn kém dù không cần thiết
Không phù hợp với mục tiêu
Ưu điểm phương pháp dự báo là:
Cho phép chủ động phòng ngừa sai lệch
Xác định chính xác mọi biến cố tương lai
Loại bỏ nhu cầu đo lường kết quả
Giảm trách nhiệm của nhà quản trị
Khi phát hiện sai lệch, thông báo cần nội dung:
Mức độ sai lệch, nguyên nhân và đề xuất điều chỉnh
Thông tin chung chung không chi tiết
Chỉ nêu lỗi cá nhân mà không có giải pháp
Một vài chỉ số tài chính bất kỳ
Kiểm soát trước được thực hiện:
Trước khi hoạt động diễn ra, chú trọng đầu vào
Sau khi hoàn tất hoạt động
Chỉ khi có khiếu nại từ bên ngoài
Chỉ trong trường hợp khủng hoảng
