wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 1: Phân Tích BCTC (Tháng 11.2024)

Total questions: 137

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Khi nào doanh thu bán hàng được ghi nhận theo nguyên tắc dồn tích?

a)

Khi giao hàng cho đơn vị vận chuyển

b)

Khi chuyển giao rủi ro và lợi ích đáng kể

c)

Khi ký hợp đồng mua bán hàng hóa

d)

Khi nhận đủ tiền của khách hàng

2.

Doanh nghiệp bán hàng theo điều khoản FOB điểm đi. Thời điểm ghi nhận doanh thu là khi nào?

a)

Khi hàng rời kho của người bán

b)

Khi người mua nhận hàng tại kho

c)

Khi bên vận chuyển xác nhận giao

d)

Khi hóa đơn được lập xong

3.

Chi phí trả trước ngắn hạn được phân bổ vào chi phí trong kỳ theo nguyên tắc nào?

a)

Theo tiến độ thu tiền khách hàng

b)

Theo giá trị hợp lý thị trường

c)

Theo tỷ lệ doanh thu thực hiện

d)

Theo thời gian hưởng lợi kinh tế

4.

Một công ty trả trước 120 triệu cho bảo hiểm 12 tháng bắt đầu từ 1/4/N. Chi phí bảo hiểm ghi nhận cho năm N là bao nhiêu?

a)

90 triệu đồng

b)

80 triệu đồng

c)

120 triệu đồng

d)

60 triệu đồng

5.

Giá vốn hàng bán được xác định chủ yếu từ yếu tố nào?

a)

Giá gốc hàng tồn kho xuất bán

b)

Giá bán thỏa thuận với khách

c)

Giá trị hợp lý tại ngày bán

d)

Giá thay thế hiện tại trên thị trường

6.

Doanh nghiệp áp dụng phương pháp FIFO. Tồn kho đầu kỳ 100 sp giá 50, nhập kỳ 200 sp giá 60, bán 220 sp. Giá vốn hàng bán là bao nhiêu?

a)

12.600

b)

12.200

c)

13.600

d)

13.200

7.

Lợi nhuận ròng là gì?

a)

Lợi nhuận trước thuế trừ thuế TNDN

b)

Lợi nhuận gộp trừ chi phí bán hàng

c)

Doanh thu thuần trừ giá vốn hàng bán

d)

Doanh thu trừ thuế GTGT phải nộp

8.

Tỷ suất lợi nhuận ròng trên doanh thu (Net profit margin) được tính như thế nào?

a)

Lợi nhuận trước thuế chia doanh thu thuần

b)

Lợi nhuận ròng chia tổng tài sản bình quân

c)

Lợi nhuận gộp chia doanh thu thuần

d)

Lợi nhuận ròng chia doanh thu thuần

9.

Một doanh nghiệp có doanh thu thuần 5.000, giá vốn 3.200, chi phí bán hàng và QLDN 1.300, chi phí lãi vay 100, thuế TNDN 80. Net profit margin xấp xỉ bao nhiêu?

a)

6,4%

b)

6,0%

c)

6,8%

d)

7,2%

10.

Với hợp đồng dịch vụ kéo dài 6 tháng, doanh thu được ghi nhận theo phương pháp nào để phản ánh đúng bản chất?

a)

Ghi nhận khi hoàn thành trên 90%

b)

Ghi nhận toàn bộ khi ký hợp đồng

c)

Ghi nhận đều theo thời gian thực hiện

d)

Ghi nhận khi thu đủ tiền khách hàng

11.

MSQ: Trong các khoản sau, khoản nào cần điều chỉnh cuối kỳ để xác định đúng chi phí kỳ này?

a)

Hàng tồn kho giảm giá cần trích lập

b)

Tiền điện tháng sau đã thanh toán trước

c)

Chi phí lương đã trả trước 3 tháng

d)

Khấu hao tài sản cố định hữu hình

12.

MSQ: Những yếu tố nào làm tăng giá trị hàng tồn kho cuối kỳ theo chuẩn mực kế toán?

a)

Chiết khấu thương mại được hưởng

b)

Chi phí bốc dỡ nhập kho ban đầu

c)

Chi phí vận chuyển mua hàng về kho

d)

Chi phí quảng cáo sản phẩm đã bán

13.

Tài sản ngắn hạn được phân loại chủ yếu theo tiêu chí nào trong BCTC?

a)

Tỷ lệ sinh lời của từng hạng mục

b)

Giá trị hợp lý cập nhật hằng quý

c)

Giá gốc ghi sổ theo chuẩn lịch sử

d)

Tính thanh khoản trong vòng mười hai tháng

14.

Khoản phải thu khách hàng dự kiến thu hồi sau 18 tháng nên trình bày như thế nào?

a)

Tài sản dài hạn phải thu

b)

Tài sản ngắn hạn phải thu

c)

Chi phí trả trước ngắn hạn

d)

Tài sản tài chính ngắn hạn

15.

Nợ phải trả được ghi nhận khi nào là phù hợp nhất?

a)

Khi cổ đông đã phê duyệt ngân sách

b)

Khi doanh nghiệp có nghĩa vụ hiện tại

c)

Khi tài sản liên quan đã khấu hao đủ

d)

Khi dòng tiền tương lai chắc chắn tăng

16.

Khoản vay đến hạn trả trong 9 tháng được phân loại là gì?

a)

Nợ ngắn hạn vay tài chính

b)

Nợ dài hạn vay tài chính

c)

Dự phòng phải trả dài hạn

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu

17.

Chọn các khoản mục thường thuộc vốn chủ sở hữu trên BCTC.

a)

Thặng dư vốn cổ phần

b)

Vốn góp của chủ sở hữu

c)

Doanh thu bán hàng năm hiện tại

d)

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

e)

Dự phòng bảo hành sản phẩm

18.

Khoản dự phòng chi phí bảo hành đáp ứng tiêu chí ghi nhận khi nào?

a)

Khi chi phí thực tế chưa phát sinh

b)

Khi khách hàng phản hồi tích cực

c)

Khi doanh thu tăng mạnh trong kỳ

d)

Có nghĩa vụ hiện tại và ước tính đáng tin cậy

19.

Tài sản cố định hữu hình đang sử dụng được trình bày trên BCTC theo nguyên tắc nào?

a)

Giá trị thị trường hiện tại

b)

Giá trị thay thế ước tính

c)

Giá trị sổ sách bằng nguyên giá

d)

Nguyên giá trừ khấu hao lũy kế

20.

Hàng tồn kho cuối kỳ được đo lường theo cách nào phù hợp nhất?

a)

Giá bình quân của năm tài chính

b)

Giá bán lẻ công bố trên thị trường

c)

Giá vốn chuẩn cộng biên lợi nhuận

d)

Giá gốc hoặc giá thuần có thể thực hiện thấp hơn

21.

Một doanh nghiệp phát hành trái phiếu kèm lãi trả định kỳ. Yếu tố nào ảnh hưởng trực tiếp đến trình bày chi phí tài chính kỳ này?

a)

Khấu hao tài sản vô hình

b)

Lãi suất hiệu lực của trái phiếu

c)

Tỷ lệ cổ tức tạm ứng quý

d)

Mệnh giá cổ phiếu phổ thông

22.

Doanh nghiệp nhận trước tiền của khách cho hợp đồng 10 tháng. Khoản này được trình bày thế nào tại ngày nhận?

a)

Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn

b)

Doanh thu hoạt động bán hàng

c)

Vay ngắn hạn không có lãi

d)

Khoản phải trả dài hạn khác

23.

Công thức tính Current Ratio (tỉ số thanh toán hiện hành) là gì?

a)

Vốn chủ sở hữu chia Tổng tài sản

b)

Tiền mặt chia Tổng nợ phải trả

c)

Tài sản dài hạn chia Nợ dài hạn

d)

Tài sản ngắn hạn chia Nợ ngắn hạn

24.

Công thức tính Quick Ratio (tỉ số thanh toán nhanh) tiêu chuẩn là gì?

a)

(Tổng tài sản − Nợ) ÷ Nợ ngắn hạn

b)

Khoản phải thu ÷ Doanh thu thuần

c)

Tiền và tương đương tiền ÷ Tổng nợ phải trả

d)

(Tài sản ngắn hạn − Hàng tồn kho) ÷ Nợ ngắn hạn

25.

Những khoản mục nào thường được loại khỏi tử số của Quick Ratio?

a)

Hàng tồn kho

b)

Chi phí trả trước

c)

Khoản phải thu ngắn hạn

d)

Tiền mặt và tương đương tiền

26.

Nếu Current Ratio = 2, điều nào sau đây đúng nhất?

a)

Tài sản ngắn hạn gấp đôi Nợ ngắn hạn

b)

Nợ ngắn hạn gấp đôi Tài sản ngắn hạn

c)

Vốn chủ sở hữu gấp đôi Doanh thu thuần

d)

Tổng tài sản gấp đôi Tổng nợ phải trả

27.

Một doanh nghiệp có Tài sản ngắn hạn 900, Nợ ngắn hạn 600, Hàng tồn kho 300. Quick Ratio bằng bao nhiêu?

a)

1,0

b)

0,5

c)

1,5

d)

2,0

28.

Tác động nào thường làm tăng Quick Ratio, giữ nguyên Nợ ngắn hạn?

a)

Bán hàng tồn kho bằng tiền mặt

b)

Thu hồi khoản phải thu về tiền mặt

c)

Vay ngắn hạn để trả cổ tức tiền mặt

d)

Ghi nhận chi phí trả trước tăng thêm

29.

Nguyên tắc kế toán nào yêu cầu ghi nhận doanh thu khi quyền sở hữu và rủi ro chủ yếu đã chuyển giao?

a)

Nguyên tắc ghi nhận doanh thu

b)

Nguyên tắc phù hợp chi phí

c)

Nguyên tắc nhất quán

d)

Nguyên tắc thận trọng

30.

Theo nguyên tắc phù hợp (matching), chi phí liên quan đến doanh thu được ghi nhận khi nào?

a)

Khi hợp đồng được ký kết

b)

Khi tiền mặt được chi ra

c)

Cùng kỳ với doanh thu tương ứng

d)

Khi sản phẩm hoàn thành sản xuất

31.

Giá vốn hàng bán (COGS) được tính như thế nào trong kỳ?

a)

Mua hàng + Chi phí quản lý − Khấu hao

b)

Chi phí sản xuất dở dang − Chi phí bán hàng

c)

Doanh thu thuần − Lợi nhuận gộp

d)

Tồn kho đầu kỳ + Mua hàng − Tồn kho cuối kỳ

32.

Một công ty có Tồn kho đầu kỳ 200, Mua trong kỳ 800, Tồn kho cuối kỳ 250. COGS bằng bao nhiêu?

a)

1.000

b)

800

c)

750

d)

650

33.

Khi giá tăng, phương pháp FIFO thường dẫn đến kết quả nào so với LIFO?

a)

Tồn kho cuối kỳ thấp hơn

b)

Lợi nhuận gộp cao hơn

c)

Thuế thu nhập phải nộp cao hơn

d)

COGS thấp hơn

34.

Một doanh nghiệp có Current Ratio 1,2; Quick Ratio 0,8. Điều nào suy ra hợp lý nhất?

a)

Nợ ngắn hạn gần bằng không

b)

Tồn kho chiếm tỷ trọng đáng kể trong tài sản ngắn hạn

c)

Tiền mặt chiếm phần lớn tài sản ngắn hạn

d)

Tài sản dài hạn vượt xa nợ dài hạn

35.

Để cải thiện Current Ratio tạm thời, hành động nào mang tính kỹ thuật nhưng không làm tăng thanh khoản thực tế?

a)

Tái phân loại nợ dài hạn thành nợ ngắn hạn

b)

Bán tài sản cố định và trả nợ ngắn hạn

c)

Bán hàng ghi nhận doanh thu cuối kỳ nhưng chưa thu tiền

d)

Kéo dài thời hạn thanh toán cho nhà cung cấp

36.

Quick Ratio nào thường được coi là ngưỡng an toàn tương đối trong nhiều ngành, nếu không có đặc thù?

a)

Khoảng 1,0

b)

Khoảng 0,3

c)

Khoảng 4,0

d)

Khoảng 2,5

37.

Một công ty có TSNH 1.200 gồm: Tiền 200, Phải thu 500, Tồn kho 400, Khác 100. Nợ ngắn hạn 1.000. Current Ratio và Quick Ratio lần lượt là bao nhiêu?

a)

1,2 và 0,8

b)

1,0 và 0,6

c)

1,4 và 1,0

d)

1,2 và 0,6

38.

Một tài sản hữu hình nguyên giá 500 triệu, giá trị thu hồi 50 triệu, thời gian sử dụng 10 năm. Khấu hao theo đường thẳng năm đầu là bao nhiêu?

a)

45 triệu mỗi năm

b)

50 triệu mỗi năm

c)

55 triệu mỗi năm

d)

60 triệu mỗi năm

39.

Tài sản 600 triệu, khấu hao theo số dư giảm dần với hệ số 2, thời gian sử dụng 5 năm. Khấu hao năm thứ nhất là bao nhiêu?

a)

150 triệu đồng

b)

200 triệu đồng

c)

180 triệu đồng

d)

240 triệu đồng

40.

Công ty mua máy 1.000 triệu, chi phí vận chuyển lắp đặt 100 triệu, được chiết khấu thương mại 50 triệu, thuế GTGT khấu trừ 10%. Nguyên giá ghi nhận là bao nhiêu?

a)

1.150 triệu đồng

b)

1.100 triệu đồng

c)

1.050 triệu đồng

d)

1.000 triệu đồng

41.

Doanh thu chịu thuế TNDN 2.000 triệu, chi phí được trừ 1.400 triệu, thuế suất TNDN 20%. Chi phí thuế TNDN hiện hành là bao nhiêu?

a)

120 triệu đồng

b)

100 triệu đồng

c)

140 triệu đồng

d)

160 triệu đồng

42.

Một thiết bị khấu hao theo đường thẳng: nguyên giá 800 triệu, thời gian 8 năm. Sau 3 năm, giá trị còn lại bằng bao nhiêu?

a)

700 triệu đồng

b)

650 triệu đồng

c)

500 triệu đồng

d)

600 triệu đồng

43.

Công ty bán tài sản: nguyên giá 900 triệu, hao mòn lũy kế 600 triệu, giá bán chưa thuế 400 triệu. Lãi/lỗ ghi nhận là bao nhiêu?

a)

Lãi 50 triệu

b)

Lỗ 100 triệu

c)

Lỗ 50 triệu

d)

Lãi 100 triệu

44.

Chọn các khoản được vốn hóa vào nguyên giá TSCĐ hữu hình theo chuẩn mực kế toán.

a)

Thuế GTGT khấu trừ được

b)

Chi phí lắp đặt cần thiết

c)

Chiết khấu thương mại đã nhận

d)

Chi phí chạy thử trừ thu hồi

e)

Lãi vay trong giai đoạn xây dựng

45.

Cuối năm, phát hiện trích trước chi phí bảo hành thiếu 200 triệu. Bút toán điều chỉnh nào là đúng?

a)

Nợ doanh thu, Có dự phòng 200

b)

Nợ chi phí, Có phải thu 200

c)

Nợ dự phòng, Có chi phí 200

d)

Nợ chi phí, Có dự phòng 200

46.

Một khoản chi phí thuế TNDN hoãn lại phát sinh khi nào?

a)

Chênh lệch tạm thời chịu thuế

b)

Chênh lệch tạm thời được khấu trừ

c)

Chi phí không được trừ vĩnh viễn

d)

Thu nhập miễn thuế vĩnh viễn

47.

Hàng tồn kho ghi nhận theo giá thấp hơn giữa giá gốc và giá thuần có thể thực hiện. Khi giá thuần tăng trở lại, doanh nghiệp được hoàn nhập tối đa bao nhiêu?

a)

Đến mức đã lập dự phòng

b)

Không được hoàn nhập

c)

Đến giá gốc ban đầu

d)

Không quá 50% dự phòng

48.

Doanh nghiệp ghi nhận doanh thu trả trước 360 triệu cho hợp đồng 12 tháng từ 1/4/N. Doanh thu cần ghi nhận trong năm N là bao nhiêu?

a)

180 triệu đồng

b)

90 triệu đồng

c)

270 triệu đồng

d)

240 triệu đồng

49.

Công ty nhận hóa đơn dịch vụ 110 triệu (gồm VAT 10%), chưa thanh toán. Bút toán đúng là gì?

a)

Nợ chi phí 90; Nợ thuế 10; Có phải trả 100

b)

Nợ chi phí 100; Có phải trả 100; Có thuế 10

c)

Nợ chi phí 110; Có phải trả 110

d)

Nợ chi phí 100; Nợ thuế 10; Có phải trả 110

50.

Một dự án xây dựng dở dang phát sinh lãi vay 300 triệu, đủ điều kiện vốn hóa, tỷ lệ hoàn thành 60% cuối năm. Lãi vay được vốn hóa là bao nhiêu?

a)

0 triệu đồng

b)

120 triệu đồng

c)

180 triệu đồng

d)

300 triệu đồng

51.

Khoản mục nào sau đây thuộc Tài sản ngắn hạn trên Bảng cân đối kế toán?

a)

Hàng tồn kho và tiền mặt

b)

Vay dài hạn ngân hàng

c)

TSCĐ hữu hình ròng

d)

Vốn góp của chủ sở hữu

52.

Chỉ tiêu nào phản ánh lợi nhuận cốt lõi từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ trên Báo cáo kết quả kinh doanh?

a)

Lợi nhuận gộp về bán hàng

b)

Doanh thu tài chính ròng

c)

Lợi nhuận sau thuế TNDN

d)

Thu nhập khác ròng

53.

Giả sử doanh nghiệp bán hàng ghi nhận doanh thu 1.000, giá vốn 650, chi phí bán hàng 120, chi phí QLDN 70, chi phí tài chính 40, thuế TNDN 20. Lợi nhuận sau thuế là bao nhiêu?

a)

150

b)

120

c)

170

d)

100

54.

Yếu tố nào làm tăng Vốn lưu động ròng (Working Capital) nếu các yếu tố khác không đổi?

a)

Tăng các khoản phải thu ngắn hạn

b)

Tăng vay ngắn hạn ngân hàng

c)

Tăng chi phí khấu hao TSCĐ

d)

Tăng cổ tức phải trả dài hạn

55.

Trong phân tích lưu chuyển tiền tệ, khoản nào sau đây thường thuộc Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư?

a)

Chi trả cổ tức tiền mặt

b)

Thu từ bán hàng trả chậm

c)

Mua sắm máy móc thiết bị

d)

Vay ngắn hạn bổ sung vốn

56.

Nếu doanh nghiệp ghi tăng dự phòng phải thu khó đòi 50, điều này thường ảnh hưởng thế nào đến Lợi nhuận trước thuế và Dòng tiền từ HĐKD (phương pháp gián tiếp)?

a)

Dòng tiền từ HĐKD tăng điều chỉnh

b)

Lợi nhuận trước thuế tăng

c)

Lợi nhuận trước thuế giảm

d)

Dòng tiền từ HĐKD giảm điều chỉnh

57.

Một doanh nghiệp có TSLĐ 1.200, Nợ ngắn hạn 800. Hệ số thanh toán hiện hành là bao nhiêu?

a)

1,50 lần

b)

1,25 lần

c)

0,80 lần

d)

1,80 lần

58.

Giả định vòng quay hàng tồn kho tăng từ 5 lên 7 vòng/năm, nếu doanh thu và chính sách giá vốn ổn định, tác động hợp lý nhất là gì?

a)

Kỳ luân chuyển tồn kho rút ngắn

b)

Rủi ro lỗi thời hàng tăng

c)

Hàng tồn kho bình quân tăng

d)

Nhu cầu vốn lưu động tăng mạnh

59.

Chọn tất cả khoản mục thường nằm trong Nợ phải trả ngắn hạn:

a)

Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn

b)

Trái phiếu chuyển đổi 7 năm

c)

Thuế và các khoản phải nộp

d)

Phải trả người bán

60.

Doanh nghiệp phát hành cổ phiếu mới thu 2.000 tiền mặt. Tác động nào là đúng?

a)

Giảm nợ phải trả và tiền

b)

Tăng chi phí và tiền

c)

Tăng doanh thu và tiền

d)

Tăng vốn chủ sở hữu và tiền

61.

Lợi nhuận gộp được tính như thế nào?

a)

Doanh thu trừ chi phí tài chính

b)

Doanh thu thuần trừ chi phí bán

c)

Doanh thu trừ chi phí quản lý

d)

Doanh thu thuần trừ giá vốn

62.

Một công ty có Doanh thu thuần 5.000, Giá vốn 3.200, CP bán hàng 700, CP QLDN 600, Thu nhập tài chính 50, Chi phí tài chính 150, Thuế TNDN 60. Lợi nhuận sau thuế bằng:

a)

340

b)

490

c)

390

d)

440

63.

Một cổ phiếu vừa trả cổ tức D0 = 2.000 đồng/cp và dự kiến tăng trưởng cổ tức đều 6%/năm vô hạn. Suất sinh lời yêu cầu của nhà đầu tư là 12%/năm. Giá lý thuyết hiện tại của cổ phiếu gần nhất là bao nhiêu?

a)

33.333 đồng mỗi cổ phiếu

b)

35.333 đồng mỗi cổ phiếu

c)

36.667 đồng mỗi cổ phiếu

d)

37.667 đồng mỗi cổ phiếu

64.

Một doanh nghiệp trả cổ tức năm nay D1 = 3.000 đồng/cp, tốc độ tăng trưởng cổ tức g = 4%/năm vô hạn, giá thị trường hiện tại P0 = 60.000 đồng/cp. Suất sinh lời kỳ vọng r của cổ phiếu là bao nhiêu?

a)

10,0 phần trăm mỗi năm

b)

8,0 phần trăm mỗi năm

c)

9,0 phần trăm mỗi năm

d)

9,5 phần trăm mỗi năm

65.

Cổ phiếu ưu đãi trả cổ tức cố định 12.000 đồng/năm, giá thị trường là 150.000 đồng/cp. Lợi suất cổ tức của cổ phiếu ưu đãi là bao nhiêu?

a)

8,5 phần trăm mỗi năm

b)

8,0 phần trăm mỗi năm

c)

7,5 phần trăm mỗi năm

d)

6,5 phần trăm mỗi năm

66.

Một công ty có ROA = 8%, hệ số nhân vốn chủ (EM) = 2,2 và biên lợi nhuận ròng (PM) = 5%. Tốc độ quay vòng tài sản (AT) gần nhất là bao nhiêu? (Gợi ý: ROA = PM × AT)

a)

1,40 vòng mỗi năm

b)

1,50 vòng mỗi năm

c)

1,60 vòng mỗi năm

d)

1,70 vòng mỗi năm

67.

Một công ty có ROE = 18% và hệ số nhân vốn chủ (EM) = 2,0. ROA của công ty xấp xỉ bao nhiêu?

a)

8,5 phần trăm

b)

7,5 phần trăm

c)

9,0 phần trăm

d)

9,5 phần trăm

68.

Doanh nghiệp có doanh thu thuần 1.200 tỷ, lợi nhuận ròng 84 tỷ, tổng tài sản bình quân 900 tỷ. ROA gần nhất bằng bao nhiêu?

a)

9,5 phần trăm

b)

8,5 phần trăm

c)

9,0 phần trăm

d)

9,3 phần trăm

69.

Một cổ phiếu có P0 = 80.000 đồng, vừa trả cổ tức D0 = 4.000 đồng. Cổ tức dự kiến tăng 5%/năm vô hạn. Suất sinh lời kỳ vọng gần nhất của nhà đầu tư là bao nhiêu?

a)

9,9 phần trăm mỗi năm

b)

10,0 phần trăm mỗi năm

c)

10,3 phần trăm mỗi năm

d)

10,5 phần trăm mỗi năm

70.

Một công ty có chỉ số ROE = 15%, hệ số giữ lại b = 60%. Theo mô hình tăng trưởng bền vững, tốc độ tăng trưởng g là bao nhiêu?

a)

9,5 phần trăm

b)

9,0 phần trăm

c)

8,5 phần trăm

d)

7,5 phần trăm

71.

Cổ phiếu thường dự kiến trả D1 = 2.500 đồng, tăng trưởng 7% trong 5 năm đầu, sau đó ổn định 4% vô hạn. Suất sinh lời yêu cầu 12%. Giá hiện tại P0 gần nhất là bao nhiêu?

a)

37.500 đồng mỗi cổ phiếu

b)

31.500 đồng mỗi cổ phiếu

c)

33.500 đồng mỗi cổ phiếu

d)

35.500 đồng mỗi cổ phiếu

72.

Công ty có biên lợi nhuận ròng 6%, hệ số quay vòng tài sản 1,8 vòng/năm và đòn bẩy tài chính (EM) 1,9. ROE xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

20,6 phần trăm

b)

20,5 phần trăm

c)

20,5 phần trăm

d)

19,9 phần trăm

73.

Một cổ phiếu đang giao dịch ở 50.000 đồng/cp. Công ty dự kiến chi trả cổ tức tiền mặt 2.500 đồng sau 1 năm. Tốc độ tăng trưởng cổ tức dài hạn g = 3%. Lợi suất cổ tức và tỷ lệ tăng trưởng đóng góp vào suất sinh lời kỳ vọng như thế nào?

a)

Lợi suất cổ tức 5,0 phần trăm

b)

Lợi suất cổ tức 4,5 phần trăm

c)

Tăng trưởng đóng góp 3,5 phần trăm

d)

Tăng trưởng đóng góp 3,0 phần trăm

74.

Doanh nghiệp có tổng tài sản bình quân 2.000 tỷ, nợ phải trả bình quân 1.200 tỷ, lợi nhuận ròng 160 tỷ. ROE gần nhất là bao nhiêu?

a)

19,0 phần trăm

b)

18,2 phần trăm

c)

21,0 phần trăm

d)

20,0 phần trăm

75.

Công ty phát hành cổ phiếu ưu đãi vĩnh viễn trả cổ tức 15.000 đồng/năm. Nếu chi phí vốn cổ phần ưu đãi mục tiêu là 10%/năm, giá phát hành hợp lý trước chi phí là bao nhiêu?

a)

155.000 đồng mỗi cổ phiếu

b)

150.000 đồng mỗi cổ phiếu

c)

145.000 đồng mỗi cổ phiếu

d)

140.000 đồng mỗi cổ phiếu

76.

Một cổ phiếu có r = 11%/năm, g = 5%/năm bền vững, và P0 = 75.000 đồng/cp. Cổ tức kỳ vọng năm tới D1 gần nhất bằng bao nhiêu?

a)

5.100 đồng mỗi cổ phiếu

b)

4.800 đồng mỗi cổ phiếu

c)

4.500 đồng mỗi cổ phiếu

d)

4.200 đồng mỗi cổ phiếu

77.

Một công ty có ROA 7%, biên lợi nhuận ròng 3,5%. Hệ số quay vòng tài sản là bao nhiêu?

a)

2,1 vòng mỗi năm

b)

2,0 vòng mỗi năm

c)

1,9 vòng mỗi năm

d)

1,8 vòng mỗi năm

78.

Cổ phiếu kỳ vọng tăng trưởng ba giai đoạn: D1 = 2.000 đồng; tăng 12%/năm trong 2 năm, 6%/năm trong 3 năm tiếp theo, và sau đó 4% vô hạn. Suất sinh lời yêu cầu 10%. Giá hiện tại gần nhất là bao nhiêu?

a)

41.500 đồng mỗi cổ phiếu

b)

43.500 đồng mỗi cổ phiếu

c)

45.500 đồng mỗi cổ phiếu

d)

47.500 đồng mỗi cổ phiếu

79.

Trong chu trình kế toán, bước nào diễn ra ngay sau khi ghi sổ nhật ký chung?

a)

Khóa sổ và kết chuyển

b)

Lập báo cáo lưu chuyển tiền

c)

Ghi sổ cái tài khoản

d)

Lập bảng cân đối thử

80.

Mục tiêu chính của bảng cân đối thử là gì?

a)

Xác định lợi nhuận ròng

b)

Kiểm tra cân đối ghi Nợ Có

c)

Ước tính chi phí khấu hao

d)

Trình bày dòng tiền hoạt động

81.

Bút toán điều chỉnh doanh thu chưa thực hiện cuối kỳ thường ghi Nợ/Có như thế nào?

a)

Nợ Doanh thu, Có Tiền

b)

Nợ Phải thu, Có Doanh thu chưa thực hiện

c)

Nợ Doanh thu chưa thực hiện, Có Doanh thu

d)

Nợ Chi phí trả trước, Có Doanh thu

82.

Khi kết chuyển chi phí bán hàng cuối kỳ, tài khoản nào thường bị ghi Có?

a)

Kết quả kinh doanh

b)

Giá vốn hàng bán

c)

Doanh thu thuần

d)

Chi phí bán hàng

83.

Trong hệ thống kế toán kép, phát biểu nào đúng về tổng Nợ và tổng Có?

a)

Tổng Nợ độc lập với tổng Có

b)

Tổng Nợ luôn bằng tổng Có

c)

Tổng Nợ luôn nhỏ hơn tổng Có

d)

Tổng Nợ luôn lớn hơn tổng Có

84.

Khi phát hiện sai sót ghi thiếu doanh thu 50 triệu, bút toán điều chỉnh đúng là gì?

a)

Nợ Doanh thu 50, Có Phải thu 50

b)

Nợ Tiền 50, Có Chi phí 50

c)

Nợ Phải thu 50, Có Doanh thu 50

d)

Nợ Doanh thu 50, Có Tiền 50

85.

Một doanh nghiệp bán hàng trị giá 120 triệu chưa thu tiền, thuế GTGT 10%. Bút toán nào phản ánh đúng?

a)

Nợ Tiền 132; Có Doanh thu 120; Có Thuế GTGT 12

b)

Nợ Phải thu 132; Có Doanh thu 132

c)

Nợ Phải thu 120; Có Doanh thu 120

d)

Nợ Phải thu 132; Có Doanh thu 120; Có Thuế GTGT 12

86.

Khấu hao TSCĐ theo đường thẳng được tính như thế nào?

a)

Nguyên giá × Tỷ lệ khấu hao

b)

Giá trị còn lại × Số năm sử dụng

c)

Nguyên giá trừ giá trị thu hồi chia số năm

d)

Nguyên giá cộng chi phí sửa chữa chia năm

87.

Khi lập báo cáo kết quả kinh doanh, chỉ tiêu lợi nhuận gộp bằng:

a)

Doanh thu thuần trừ chi phí quản lý

b)

Doanh thu tài chính trừ chi phí bán hàng

c)

Doanh thu thuần trừ giá vốn hàng bán

d)

Tổng doanh thu trừ chi phí tài chính

88.

Doanh nghiệp mua hàng tồn kho trị giá 200 triệu, chiết khấu thương mại 5%, trả ngay bằng chuyển khoản. Bút toán ghi nhận hàng tồn kho là bao nhiêu?

a)

Ghi tăng 210 triệu

b)

Ghi tăng 200 triệu

c)

Ghi tăng 190 triệu

d)

Ghi tăng 195 triệu

89.

MSQ: Những tài khoản nào kết cấu ngược nhau giữa doanh thu và chi phí?

a)

Doanh thu bán hàng

b)

Chi phí tài chính

c)

Giá vốn hàng bán

d)

Chi phí quản lý

e)

Doanh thu tài chính

90.

MSQ: Những bút toán nào làm thay đổi tổng tài sản nhưng không thay đổi vốn chủ sở hữu?

a)

Thu tiền khách hàng trả nợ

b)

Mua TSCĐ trả bằng tiền

c)

Trích khấu hao TSCĐ

d)

Ghi nhận doanh thu chưa thực hiện

e)

Vay ngắn hạn nhập tiền

91.

Cuối kỳ, hàng tồn kho bị giảm giá cần lập dự phòng 30 triệu. Bút toán điều chỉnh đúng là:

a)

Nợ Dự phòng HTK 30; Có Chi phí 30

b)

Nợ Chi phí tài chính 30; Có Dự phòng nợ phải thu 30

c)

Nợ Chi phí quản lý 30; Có Dự phòng HTK 30

d)

Nợ Giá vốn 30; Có Hàng tồn kho 30

92.

Khi khóa sổ, số dư nào thường không được kết chuyển sang kỳ sau?

a)

Doanh thu bán hàng

b)

Tài sản cố định

c)

Tiền mặt

d)

Phải thu khách hàng

93.

Một sai sót phân loại: ghi chi phí sửa chữa lớn TSCĐ vào chi phí thường xuyên. Tác động nào là đúng?

a)

Không ảnh hưởng đến lợi nhuận

b)

Chi phí kỳ này tăng, lợi nhuận giảm

c)

Tài sản bị ghi nhận cao hơn

d)

Lợi nhuận kỳ này tăng lên

94.

Bảng cân đối thử không cân bằng. Thủ tục kiểm tra đầu tiên nên là gì?

a)

Kiểm tra số dư đầu kỳ

b)

Đối chiếu tổng Nợ tổng Có nhật ký

c)

Lập lại báo cáo tài chính

d)

Soát xét bút toán kết chuyển

95.

Doanh nghiệp phát hành trái phiếu mệnh giá 1 tỷ, lãi coupon 8% nhận đủ tiền. Bút toán ban đầu là:

a)

Nợ Vốn chủ; Có Tiền 1 tỷ

b)

Nợ Tiền 1 tỷ; Có Doanh thu tài chính 1 tỷ

c)

Nợ Tiền 1 tỷ; Có Trái phiếu phải trả 1 tỷ

d)

Nợ Tiền 1 tỷ; Có Vay ngắn hạn 1 tỷ

96.

Doanh nghiệp trả cổ tức tiền mặt 200 triệu. Ảnh hưởng đến các báo cáo là gì?

a)

Giảm doanh thu và giảm tiền

b)

Giảm vốn chủ và giảm tiền

c)

Tăng nợ phải trả và giảm tiền

d)

Tăng chi phí và giảm tiền

97.

Khi thanh lý tài sản cố định hữu hình, khoản lỗ thanh lý được ghi nhận vào đâu?

a)

Chi phí khác trong kỳ

b)

Giảm nguyên giá tài sản

c)

Tăng quỹ đầu tư phát triển

d)

Doanh thu hoạt động tài chính

98.

Một trái phiếu mệnh giá 1.000.000đ phát hành chiết khấu, lãi danh nghĩa 8%/năm trả lãi định kỳ. Khoản chiết khấu trái phiếu được xử lý kế toán như thế nào?

a)

Kết chuyển ngay vào lợi nhuận chưa phân phối

b)

Ghi giảm doanh thu hoạt động khác

c)

Ghi tăng vốn chủ sở hữu ngay

d)

Phân bổ dần vào chi phí lãi vay

99.

Khấu hao lũy kế của tài sản được dùng để xác định chỉ tiêu nào khi thanh lý?

a)

Tỷ lệ chiết khấu trái phiếu

b)

Doanh thu bán thanh lý

c)

Giá trị còn lại của tài sản

d)

Chi phí sửa chữa lớn

100.

Doanh nghiệp phát hành trái phiếu 5 năm, lãi danh nghĩa 10% trả mỗi năm. Theo phương pháp lãi suất thực, chi phí lãi vay năm đầu được tính dựa trên

a)

Mệnh giá trái phiếu nhân lãi danh nghĩa

b)

Giá trị ghi sổ đầu kỳ nhân lãi suất thực

c)

Tiền lãi trả thực tế trừ chiết khấu

d)

Tiền mặt nhận khi phát hành cộng phụ trội

101.

Trong bút toán ghi nhận thanh lý, khoản thu tiền bán phế liệu được ghi

a)

Có Khấu hao lũy kế

b)

Có Nguyên giá tài sản

c)

Nợ Chi phí bán hàng

d)

Nợ Tiền, Có Doanh thu khác

102.

Một khoản nợ vay dài hạn được ân hạn gốc 1 năm, lãi trả hàng quý. Trong năm ân hạn, số dư gốc được trình bày

a)

Vốn góp của chủ sở hữu

b)

Doanh thu chưa thực hiện

c)

Nợ ngắn hạn phải trả

d)

Nợ dài hạn trên BCTC

103.

Chọn tất cả nhận định đúng về phụ trội trái phiếu (trái phiếu phát hành trên mệnh giá).

a)

Làm giảm chi phí lãi vay theo thời gian

b)

Được phân bổ dần trong kỳ

c)

Tạo chênh lệch giữa lãi danh nghĩa và lãi thực

d)

Được ghi giảm nợ phải trả

e)

Tăng số tiền lãi phải trả hàng kỳ

104.

Một máy móc nguyên giá 500 triệu, khấu hao lũy kế 380 triệu, bán thu tiền 90 triệu. Lãi/lỗ thanh lý là

a)

Lỗ -30 triệu đồng

b)

Lỗ -10 triệu đồng

c)

Lãi -10 triệu đồng

d)

Lãi -30 triệu đồng

105.

Khi tái cơ cấu khoản vay dài hạn, phần gốc đến hạn trả trong 12 tháng tới sẽ được trình bày

a)

Chuyển sang nợ ngắn hạn hiện hành

b)

Chuyển sang dự phòng nợ phải trả

c)

Ghi giảm chi phí tài chính

d)

Giữ nguyên trong nợ dài hạn

106.

Theo phương pháp đường thẳng, chiết khấu trái phiếu 20 triệu phân bổ đều trong 4 năm. Mỗi năm ghi nhận

a)

Giảm nợ trái phiếu 5 triệu

b)

Chi phí lãi vay tăng 20 triệu

c)

Chi phí lãi vay tăng 5 triệu

d)

Doanh thu tài chính tăng 5 triệu

107.

Khi mua lại và hủy một phần trái phiếu trước hạn với giá thấp hơn giá trị ghi sổ, doanh nghiệp sẽ

a)

Ghi nhận lãi thanh toán nợ

b)

Ghi nhận lỗ tài chính

c)

Tăng phụ trội trái phiếu

d)

Tăng chi phí lãi vay

108.

Chọn tất cả các bút toán thường gặp khi thanh lý tài sản cố định

a)

Ghi tăng chi phí khấu hao

b)

Ghi nhận thu nhập từ bán

c)

Ghi nhận thuế TNDN hoãn lại

d)

Xóa sổ khấu hao lũy kế

e)

Xóa sổ nguyên giá tài sản

109.

Trong hợp nhất báo cáo tài chính, khoản lợi thế thương mại phát sinh khi nào?

a)

Giá mua nhỏ hơn giá trị hợp lý tài sản thuần

b)

Giá mua bằng giá trị sổ sách tài sản thuần

c)

Giá mua lớn hơn giá trị hợp lý tài sản thuần

d)

Giá mua trừ nợ phải trả bằng không

110.

Khoản mục nào thường được điều chỉnh khi kiểm toán phát hiện doanh thu ghi nhận sớm?

a)

Giảm doanh thu và giảm phải thu

b)

Giảm doanh thu và tăng chi phí

c)

Giảm doanh thu và tăng phải thu

d)

Tăng doanh thu và tăng tiền mặt

111.

Trong hợp nhất, khoản đầu tư vào công ty con trên BCTC riêng của công ty mẹ được xử lý thế nào?

a)

Loại trừ với phần vốn chủ sở hữu của công ty con

b)

Chuyển hết sang lợi nhuận sau thuế hợp nhất

c)

Giữ nguyên giá gốc trên bảng cân đối hợp nhất

d)

Cộng trực tiếp vào tài sản dài hạn hợp nhất

112.

Chênh lệch tỷ giá cuối kỳ liên quan tới khoản vay ngoại tệ dùng cho TSCĐ đang xây dựng thường được:

a)

Ghi nhận ngay vào chi phí tài chính

b)

Vốn hóa vào nguyên giá tài sản

c)

Ghi vào thặng dư vốn cổ phần

d)

Ghi vào lợi nhuận chưa phân phối

113.

Khi phát hiện hạch toán nhầm chi phí quảng cáo thành chi phí xây dựng cơ bản dở dang, điều chỉnh đúng là:

a)

Ghi giảm chi phí xây dựng, ghi tăng doanh thu

b)

Ghi tăng chi phí xây dựng, ghi giảm chi phí bán hàng

c)

Ghi giảm chi phí xây dựng, ghi tăng chi phí bán hàng

d)

Ghi tăng chi phí xây dựng, ghi tăng phải trả

114.

Trong hợp nhất, giao dịch nội bộ bán hàng chưa tiêu thụ ra bên ngoài cuối kỳ cần điều chỉnh thế nào?

a)

Chỉ loại trừ phần giá vốn

b)

Chỉ loại trừ phần doanh thu

c)

Loại trừ doanh thu và giá vốn tương ứng

d)

Giữ nguyên doanh thu và giá vốn

115.

Lợi ích cổ đông không kiểm soát (NCI) được trình bày như:

a)

Một khoản nợ phải trả dài hạn

b)

Thu nhập khác trên KQKD

c)

Một phần của vốn chủ sở hữu

d)

Dự phòng trên bảng cân đối

116.

Chọn các điều chỉnh kiểm toán thường gặp đối với hàng tồn kho cuối kỳ:

a)

Ghi nhận hao hụt tự nhiên hợp lý

b)

Tăng giá vốn do sai sót đếm hàng

c)

Loại trừ hàng gửi bán chưa bán

d)

Trích lập dự phòng giảm giá

117.

Trong thuyết minh BCTC, thông tin trọng yếu về bên liên quan thường bao gồm:

a)

Tên nhân viên bán hàng

b)

Các giao dịch và điều khoản

c)

Số dư phải thu phải trả

d)

Bản sao hợp đồng thuê

118.

Khi hợp nhất công ty con giữa kỳ, doanh thu và chi phí của công ty con được đưa vào hợp nhất từ:

a)

Ngày thanh toán lần cuối

b)

Ngày ký hợp đồng mua

c)

Ngày mua kiểm soát

d)

Đầu năm tài chính

119.

Sai sót phân loại chi phí lãi vay thành chi phí sản xuất chung sẽ ảnh hưởng gì đến EBITDA?

a)

EBITDA tăng lên

b)

EBITDA giảm xuống

c)

EBITDA không đổi

d)

Phụ thuộc dòng tiền

120.

Trong bài toán loại trừ lãi nội bộ trên hàng tồn kho, phần lãi cần loại trừ được tính bằng:

a)

Doanh thu nội bộ nhân tỷ suất lợi nhuận gộp

b)

Giá vốn nội bộ trừ chi phí sản xuất chung

c)

Giá vốn nội bộ nhân tỷ suất chi phí

d)

Giá bán nội bộ trừ giá vốn nội bộ

121.

Điều chỉnh kiểm toán phát hiện khấu hao TSCĐ bị thiếu sẽ tác động như thế nào?

a)

Tăng lợi nhuận và tăng TSCĐ

b)

Giảm lợi nhuận và giảm TSCĐ

c)

Giảm lợi nhuận và tăng TSCĐ

d)

Không ảnh hưởng lợi nhuận và TSCĐ

122.

Chọn các thông tin phải công bố khi có sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán nhưng trước ngày phát hành BCTC:

a)

Ngày phê duyệt phát hành

b)

Tên cổ đông lớn nhất

c)

Ước tính ảnh hưởng tài chính

d)

Bản chất sự kiện phát sinh

123.

Trong phân tích chiều dọc (vertical analysis) của Báo cáo KQKD, tỷ trọng của Giá vốn hàng bán được tính bằng công thức nào?

a)

Giá vốn chia dòng tiền hoạt động

b)

Giá vốn chia tổng tài sản bình quân

c)

Giá vốn chia doanh thu thuần kỳ

d)

Giá vốn chia lợi nhuận gộp kỳ

124.

Khi thực hiện phân tích xu hướng (trend analysis) trên bảng cân đối kế toán 2022–2024, cơ sở so sánh phù hợp nhất là gì?

a)

Lấy quý gần nhất làm gốc ngắn hạn

b)

Lấy 2024 làm năm gốc tuyệt đối

c)

Lấy bình quân ba năm làm gốc

d)

Lấy năm đầu kỳ làm năm gốc chung

125.

Doanh nghiệp có doanh thu thuần tăng 10%, giá vốn tăng 15%, các chi phí khác không đổi. Nhận định nào đúng về lợi nhuận gộp?

a)

Tăng vì doanh thu tăng nhanh hơn chi phí

b)

Giảm vì giá vốn tăng nhanh hơn doanh thu

c)

Không đổi vì chi phí khác ổn định

d)

Không xác định do thiếu thuế suất

126.

Trong phân tích quyết định, khi cân nhắc thay thế máy móc, dòng tiền liên quan nào cần được đưa vào mô hình?

a)

Thay đổi vốn lưu động ròng

b)

Chi phí chìm đã phát sinh

c)

Giá trị thu hồi thiết bị cũ

d)

Chi phí cơ hội khi dùng nhà xưởng

e)

Khấu hao kế toán không tiền

127.

Trong phân tích dọc của bảng cân đối, mục tiêu chính là gì?

a)

Ước tính dòng tiền tự do cổ đông

b)

Đánh giá cấu trúc nguồn vốn theo tỷ trọng

c)

Đo lường lãi suất vay bình quân năm

d)

Tính khả năng sinh lời cổ phần thường

128.

Khi lập bảng phân tích xu hướng doanh thu theo quý, phương pháp làm trơn đơn giản thích hợp nào để giảm nhiễu mùa vụ?

a)

Băm cụm k-means doanh thu

b)

Chuẩn hóa z-score từng quý

c)

Hồi quy bội với biến giả năm

d)

Bình quân trượt ba kỳ liên tiếp

129.

Một doanh nghiệp có hệ số nợ/Tổng tài sản tăng từ 0,4 lên 0,6 trong 2 năm. Nhận định phù hợp nhất là gì?

a)

Tỷ trọng vốn chủ sở hữu tăng

b)

Khả năng sinh lời tài sản tăng

c)

Rủi ro tài chính giảm đáng kể

d)

Đòn bẩy tài chính tăng lên

130.

Trong phân tích quyết định sản xuất hay mua ngoài, chi phí phù hợp (relevant cost) bao gồm những khoản nào?

a)

Chi phí chìm đã chi

b)

Chi phí cố định tránh được

c)

Khấu hao thiết bị không đổi

d)

Chi phí cơ hội bị bỏ qua

e)

Chi phí biến đổi tránh được

131.

Khi thực hiện phân tích Dupont mở rộng cho ROE, nhóm tỷ số nào sau đây là cấu phần trực tiếp?

a)

Doanh thu, chi phí, thuế suất thuế TNDN

b)

Nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu

c)

Vòng quay hàng tồn, kỳ thu tiền, kỳ trả nợ

d)

Biên lợi nhuận ròng, vòng quay tài sản, đòn bẩy

132.

Trong phân tích dọc KQKD, nếu Chi phí bán hàng và quản lý tăng tỷ trọng từ 12% lên 18% doanh thu, điều này hàm ý gì?

a)

Hiệu quả chi phí SG&A cải thiện

b)

Áp lực chi phí SG&A gia tăng

c)

Khả năng sinh lời ròng chắc chắn tăng

d)

Doanh thu tăng nhanh hơn SG&A

133.

Một dự án có NPV = 0 tại lãi suất chiết khấu 12%. Kết luận phù hợp nhất là gì?

a)

IRR bằng đúng 12 phần trăm

b)

IRR lớn hơn 12 phần trăm

c)

Dự án chắc chắn bị loại bỏ

d)

IRR nhỏ hơn 12 phần trăm

134.

Trong phân tích xu hướng, tốc độ tăng trưởng kép hàng năm (CAGR) của doanh thu từ 1.000 lên 1.331 sau 3 năm gần bằng bao nhiêu?

a)

9 phần trăm mỗi năm

b)

10 phần trăm mỗi năm

c)

12 phần trăm mỗi năm

d)

11 phần trăm mỗi năm

135.

Khi lập phân tích độ nhạy NPV với doanh thu và chi phí, thực hành tốt nào sau đây nên áp dụng?

a)

Lồng ghép kịch bản lạc quan bi quan

b)

Bỏ qua mối tương quan biến số

c)

Cố định chiết khấu ở 0 phần trăm

d)

Sử dụng phạm vi kịch bản hợp lý

e)

Kiểm thử một biến mỗi lần

136.

Trong phân tích dọc bảng cân đối, tỷ trọng Tài sản ngắn hạn tăng từ 45% lên 60% trong khi vòng quay hàng tồn giảm. Diễn giải hợp lý nhất là gì?

a)

Đòn bẩy tài chính giảm đáng kể

b)

Cấu trúc ngắn hạn tăng nhưng xoay vòng kém

c)

Thanh khoản tăng cùng hiệu quả tồn kho

d)

Tài sản dài hạn đầu tư mạnh mẽ

137.

Một công ty cân nhắc hạ giá bán 5% để tăng doanh số 8%. Biên lợi nhuận gộp hiện tại 30% và chi phí cố định không đổi. Tác động kỳ vọng lên lợi nhuận hoạt động là gì?

a)

Không xác định do thiếu thuế suất

b)

Giảm vì biên gộp giảm mạnh

c)

Tăng vì sản lượng tăng bù đủ

d)

Không đổi vì chi phí cố định không đổi