wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐKTN, DÂN CƯ, XÃ HỘI VÀ KINH TẾ KHU VỰC ĐNA

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản?

a)

A. Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

B. Có nhiều kiểu, dạng địa hình.

c)

C. Nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

D. Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.

2.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là gì?

a)

A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, sông ngòi dày đặc.

b)

B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

c)

C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

d)

D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

3.

Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là gì?

a)

A. Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

b)

B. Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.

c)

C. Lao động không cần cù, siêng năng.

d)

D. Thiếu sự dẻo dai, năng động.

4.

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn.

b)

B. Núi và cao nguyên.

c)

C. Đồi, núi và núi lửa.

d)

D. Các thung lũng rộng.

5.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu gì?

a)

A. Xích đạo.

b)

B. Cận nhiệt đới.

c)

C. Ôn đới.

d)

D. Nhiệt đới gió mùa.

6.

Tại sao nói Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng?

a)

A. Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.

b)

B. Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.

c)

C. Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

D. Tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa, các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng

7.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

a)

A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

D. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

8.

Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Á?

a)

A. Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại.

b)

B. Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.

c)

C. Hệ thống giao thông được mở rộng và hiện đại.

d)

D. Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và hiện đại hóa.

9.

Ngành kinh tế truyền thống nào đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á?

a)

A. Chăn nuôi bò.

b)

B. Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.

c)

C. Khai thác và chế biến lâm sản.

d)

D. Nuôi cừu để lấy lông.

10.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là gì?

a)

A. Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

B. Khai thác thế mạnh về đất đai.

c)

C. Thay thế cây lương thực.

d)

D. Xuất khẩu thu ngoại tệ.

11.

Các nước nào sau đây đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Lào, In-đô-nê-xi-a.

b)

B. Thái Lan, Việt Nam.

c)

C. Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a.

d)

D. Thái Lan, Ma-lai-xi-a.

12.

Cây trồng truyền thống và quan trọng ở các nước Đông Nam Á là

a)

A. lúa mì.

b)

B. lúa nước.

c)

C. cà phê.

d)

D. cao su.

13.

Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là gì?

a)

A. Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

B. Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

c)

C. Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại.

d)

D. Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.

14.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự thay đổi theo xu hướng

a)

A. tăng tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp và dịch vụ.

b)

B. tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp, giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp và dịch vụ.

c)

C. giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp, tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp và dịch vụ.

d)

D. giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp và công nghiệp, giảm tỉ trọng khu vực dịch vụ.

15.

Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở

a)

A. dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.

b)

B. dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.

c)

C. dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.

d)

D. mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới.

16.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích gieo trồng lúa gạo ở các nước Đông Nam Á giảm do

a)

A. đẩy mạnh thâm canh, năng suất lúa gạo tăng nhanh.

b)

B. ô nhiễm môi trường và chuyển đổi mục đích sử dụng đất.

c)

C. chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.

d)

D. đời sống nâng cao, nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm.

17.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho các nước Đông Nam Á gặp không ít khó khăn trong quản lí, ổn định chính trị và xã hội?

a)

A. Có nhiều dân tộc và tôn giáo.

b)

B. Một số dân tộc phân bố không theo biên giới quốc gia.

c)

C. Các dân tộc phân bố không đều.

d)

D. Đời sống văn hóa của các dân tộc có nhiều khác biệt.

18.

Việc phát triển giao thông ở Đông Nam Á lục địa theo hướng Đông – Tây không thuận lợi là do

a)

A. biển ngăn cách.

b)

B. mất nhiều rừng đặc dụng.

c)

C. không mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội.

d)

D. hướng các dãy núi và sông ngòi.

19.

Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á biển đảo với Đông Nam Á lục địa là gì?

a)

A. Đồng bằng phù sa nằm đang xen giữa các dãy núi.

b)

B. có nhiều núi lửa đang hoạt động.

c)

C. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

d)

D. Núi thường thấp dưới 3000m.

20.

Việc bảo vệ môi trường của nhiều nước Đông Nam Á chưa được quan tâm đúng mức trong quá trình phát triển kinh tế đã làm cho

a)

A. thất nghiệp ngày càng tăng.

b)

B. cảnh quan thiên nhiên bị phá hoại.

c)

C. sản xuất công nghiệp bị trì trệ.

d)

D. tài nguyên khoáng sản bị cạn kiệt.