WorksheetsSunfuaric acid- Muối Sunfat
Total questions: 61
Worksheet time: 30mins
Khí sinh ra khi cho H2SO4 loãng tác dụng với Fe?
H2
SO2
CO2
SO3
H2SO4 đặc, nguội không tác dụng với nhóm kim loại nào?
Fe, Zn, Cr
Fe, Al, Cr
Al, Zn, Fe
Al, Mg, Cu
Sản xuất H2SO4 trong công nghiệp người ta cho khí SO3 hấp thụ vào
H2O
dung dịch H2SO4 loãng
H2SO4 đặc để tạo oleum
H2O2
axit H2SO4 không tác dụng được với chất nào ?
Dung dịch CuCl2
CuO
Dung dịch KOH
Dung dịch BaCl2
Trường hợp nào sau đây có phản ứng:
H2SO4 loãng + Cu
H2SO4 loãng + C
H2SO4 đặc nguội + Al
H2SO4 đặc + Na2CO3
H2SO4 đặc làm bỏng da nặng là do
tính axit mạnh của H2SO4
tính oxi hóa của H2SO4
tính háo nước của H2SO4 đặc và nhiệt tỏa ra lớn
cả 3 điều trên .
Dãy các kim loai đều tác dụng với axit sunfuric đậm đặc, nguội là
Fe, Cu, Na
Al, Fe, Zn
Cu, Zn, Ag
Cu, Ag, Al
Hiđroxit tương ứng với oxit SO3 là
H2S
H2SO2
H2SO3
H2SO4
Oleum có công thức
SO3.H2SO4
H2SO3.nSO4
H2SO4.nSO3
H2SO4.nSO2
Nguyên tố bị khử trong phản ứng 2Fe + 6 H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3SO2 +6 H2O là
H+ trong H2SO4
Fe
S+6 trong H2SO4
O-2 trong H2SO4
Những cặp chất nào sau đây không đồng thời tồn tại trong một bình chứa?
Khí SO2 & khí CO2
Dung dịch H2SO4 loãng & Al2O3
Dung dịch H2SO4đặc nguội & Fe
BaSO4 & dd HCl
Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?
Na2SO4 và CuCl2
BaCl2 và K2SO4
Na2CO3 và H2SO4
KOH và H2SO4
Cho biết điều kiện để xảy ra phản ứng sau đây:
2Fe + 6 H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + 3SO2 +6 H2O
Dung dịch H2SO4 loãng
Dung dịch H2SO4 loãng,nóng
Dung dịch H2SO4 đặc, nóng
Dung dịch H2SO4 đặc,nguội
Chất khí nào sau đây góp phần nhiều nhất vào việc hình thành mưa axít?
hidroclorua
Ozon
Amoniac
lưu huỳnh đioxit
Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là :
FeSO4, H2O
Fe2(SO4)3, H2O
FeSO4 , SO2, H2O
Fe2(SO4)3, SO2, H2O
Cho H2SO4 đặc,nóng, dư qua đường saccarozơ, khí sinh ra là
SO2
CO2
SO2 , CO2
Cacbon
Chất nào sau đây khi tác dụng với Fe3O4 chỉ tạo ra 1 muối
H2SO4 loãng
H2SO4 đặc
HCl loãng
HCl đặc
Trong phòng thí nghiệm có nước cất và có các hóa chất: NaCl, MnO2, CaO và H2SO4 đặc. Dựa trên nguyên tắc điều chế hoá chất trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế được những chất nào trong số các chất: (1) Cl2 ; (2) H2; (3) HCl; (4) Clorua vôi; (5) Nước Gia- ven?
(1); (2); (3); (4); (5).
(1); (3); (4).
(3); (4).
(1); (2); (5).
Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là
Rót nhanh axit vào nước và khuấy đều.
Rót nhanh nước vào axit và khuấy đều.
Rót từ từ nước vào axit và khuấy đều.
Rót từ từ axit vào nước và khuấy đều.
Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là
CaO.
dung dịch H2SO4 đậm đặc.
Na2SO3 khan.
dung dịch NaOH đặc.
Có thể làm khô khí CO2 ẩm bằng dung dịch H2SO4 đặc, nhưng không thể làm khô NH3 ẩm bằng dung dịch H2SO4 đặc vì :
không có phản ứng xảy ra.
NH3 tác dụng với H2SO4.
CO2 tác dụng với H2SO4.
phản ứng xảy ra quá mãnh liệt.
Tính chất đặc biệt của dung dịch H2SO4 đặc, nóng là tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây mà dung dịch H2SO4 loãng không tác dụng được?
BaCl2, NaOH, Zn.
NH3, MgO, Ba(OH)2.
Fe, Al, Ni.
Cu, S, C12H22O11 (đường saccarozơ).
Oleum là
Dung dịch của SO3 trong H2SO4.
Dung dịch SO3 tan trong nước.
Dung dịch H2SO4 đậm đặc 98%.
Dung dịch SO2 tan trong nước.
Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
giấy quỳ tím.
Zn.
Al.
BaCO3.
H2SO4 đặc, nguội không tác dụng được với tất cả các kim loại thuộc nhóm nào?
Al, Mg, Fe.
Fe, Al, Cr.
Ag, Cu, Au.
Ag, Cu, Fe.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc nóng cho 2 loại muối khác nhau?
Fe.
Mg.
Cu.
Ag.
Dãy chất nào sau đây gồm các chất chỉ có tính oxi hoá
A. O3, H2SO4,đặc , F2
B. O2, Cl2, H2S
C. H2SO4, Br2, HCl
D. H2S, Br2, O2
Hệ số của phản ứng: FeS + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là
A. 2,10,1,12,10
B. 4,8,2,3,4
C. 2,10,1,5,5
D. 2,10,1,9,10
Trong nhóm chất nào sau đây, số oxi hóa của S đều là +6
A. H2S, H2SO3, H2SO4.
B. K2S, Na2SO3, K2SO4.
C. H2SO4, H2S2O7, CuSO4.
D. SO2, SO3, CaSO3.
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm pha loãng dung dịch axit X bằng rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước. Hình vẽ trên minh họa nguyên tắc pha chế axit nào sau đây?
A. HCl.
B. H2SO4.
C. HNO3.
D. H3PO4.
Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
A. Xút.
B. Muối ăn.
C. Giấm ăn.
D. Cồn.
Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là
A. MgSO4 và FeSO4.
B. MgSO4 và Fe2(SO4)3.
C. MgSO4.
D. MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4.
Cho FeS tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí A; nếu dùng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thu được khí B. Dẫn khí B vào dung dịch A thu được rắn C. Các chất A, B, C lần lượt là
A. H2, H2S, S.
B. H2S, SO2, S.
C. H2, SO2, S.
D. O2, SO2, SO3
Trong công nghiệp, để sản xuất H2SO4 đặc, người
ta thu khí SO3 trong tháp hấp thụ bằng
A. H2O.
B. H2SO4 đặc.
C. H2SO4 loãng.
D. BaCl2 loãng.
Oleum có công thức tổng quát là
A. H2SO4.nSO2.
B. H2SO4.nH2O.
C. H2SO4.nSO3.
D. H2SO4 đặc.
Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm
A. Fe2(SO4)3 và H2.
B. FeSO4 và H2.
C. FeSO4 và SO2.
D. Fe2(SO4)3 và SO2.
Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là
A. Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2.
B. Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, Cu, NH3.
C. CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn.
D. Zn(OH)2, CaCO3, CuO, Al, Fe2O3.
Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ (C12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm
A. H2S và CO2.
B. H2S và SO2.
C. SO3 và CO2.
D. SO2 và CO2.
Hoà tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Zn bằng một lượng vừa đủ H2SO4 loãng thấy thoát 1,344l H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 10,27g
B. 8.98g
C.7,25g
D. 9,52g
Kim loại nào sau đây cho cùng một sản phẩm muối khi cho tác dụng với H2SO4 loãng và với H2SO4 đặc
A. Ag
B. Cu
C. Fe
D. Mg
Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit H2SO4 đặc nguội?
A. Tan trong nước, tỏa nhiệt.
B. Làm hóa than vải, giấy, đường.
C. Hòa tan được kim loại Al và Fe.
D. Háo nước.
Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư. Sản phẩm khí thu được là
A. CO2.
B. H2 và CO2.
C. SO2 và CO2.
D. SO2.
H2SO4 đặc, nguội không tác dụng được với tất cả các kim loại thuộc nhóm nào?
A. Al, Mg, Fe.
B. Fe, Al, Cr
C. Ag, Cu, Au.
D. Ag, Cu, Fe.
Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4. Dùng thêm 1 thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt các dung dịch trên là
A. dung dịch NaCl.
B. dung dịch AgNO3.
C. quỳ tím.
D. dung dịch NaOH.
Để phân biệt 4 chất lỏng: HCl, H2SO4, Na2SO4, NaCl. Ta có thể dùng lần lượt các chất
A. quì tím, dung dịch BaCl2.
B. dung dịch BaCl2, dung dịch KNO3.
C. dung dịch Ba(NO3)2, dung dịch NaCl.
D. quì tím, dung dịch NaNO3.
Câu 1: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
.
A. Al.
B. Mg.
C. Na.
D. Cu.
Chọn phát biểu sai
Có thể nhận biết H2SO4 và muối sunfat bằng dung dịch BaCl2
Axit H2SO4 có tính axit mạnh hơn H2SO3
Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô SO2
Để pha loãng, ta thêm nước vào axit H2SO4đặc
Muốn pha axit sunfuric loãng từ axit sunfuric đặc, người ta làm như thế nào?
Rót từ từ nước vào axit, khuấy đều
Đổ nhanh nước vào axit
Rót từ từ axit vào nước, khuấy đều
Không pha loãng được.
Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng với cả 2 chất nào sau đây?
Cu và Cu(OH)2
Fe và Fe(OH)3
C và CO2
S và H2S
H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây:
Oxi hóa mạnh
Háo nước
axit mạnh
khử mạnh
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong axit H2SO4 là bao nhiêu?
-2
+4
+6
+2
Chọn phát biểu đúng nhất?
Axit sunfuric hầu như không tan trong nước.
Axit sunfuric tan ít trong nước.
Axit sunfuric tan nhiều trong nước.
Axit sunfuric tan vô hạn trong nước.
Tính chất hóa học của axit sunfuric đặc là
tính oxi hóa mạnh
tính khử mạnh
tính axit yếu
tính axit mạnh
Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?
Cu, Na.
Ag, Zn.
Mg, Al.
Au, Pt.
Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
Fe2(SO4)3 và H2.
FeSO4 và H2.
FeSO4 và SO2.
Fe2(SO4)3 và SO2.
Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Al, Mg, Cu
Fe, Mg, Ag
Al, Fe, Mg
Al, Fe, Cu
Dung dịch axit làm đổi màu chất chỉ thị như thể nào trong các khả năng sau đây?
Làm quý tím hóa đỏ
Làm quỳ tím hóa xanh
Không làm đổi màu quỳ tím
Làm quỳ tím mất màu
Dung dịch axit H2SO4 đặc nóng tác dụng với Cu tạo thành sản phẩm nào?
CuSO4 và H2O.
CuSO4 và H2
CuSO4, SO2
CuSO4, SO2 và H2O.
Câu 6: Dãy các kim loại đều tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng là
Pt, Na, Fe.
Au, Zn, Fe.
Cu, Zn, Mg.
Au, K, Ag.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc nóng cho 2 loại muối khác nhau?
Fe.
Mg.
Cu.
Ag.
"Oleum" có công thức hóa học là gì ?
H2SO4.nSO2
H2SO4.nSO3
H2SO3
SO3
