WorksheetsHOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG HỌC PHẦN MÔN CÔNG NHỆ CHẾ BIẾN DẦU THỰC VẬT
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
Email*
4 lines
2.
Họ và tên (Ví dụ: Trần Văn A)*
4 lines
3.
Mã số sinh viên (Ví dụ: 12345678)*
4 lines
4.
Câu 1: Thành phần hóa học cơ bản của dầu bao gồm:
a)
a. Acid béo
b)
b. Glycerol, Acid béo
c)
c. Glycerol
d)
d. Triglyceritde
5.
Câu 2: Thành phần của lipid bao gồm:
a)
a. Vitamin tan trong dầu và các glyceride có độ bão hòa cao.
b)
b. Vitamin tan trong nước, acid béo tự do, cholesterol.
c)
c. Acid béo tự do, phospholipid, cholesterol, vitamin tan trong dầu và các glyceride của acid béo có mạch cacbon ngắn và mức độ bão hòa cao.
d)
d. Cholesterol và vitamin tan trong dầu.
6.
Câu 3: Màu xanh của dầu Olive do thành phần nào quyết định?
a)
a. Carotenes
b)
b. Chlorophyll
c)
c. Lưu Huỳnh
d)
d. Beta- carotene
e)
7.
Câu 4: Mỡ động vật chứa nhiều:
a)
a. Phytosterol
b)
b. Sitosterol hay Phytosterol
c)
c. Sitosterol
d)
d. Cholesterol
8.
Câu 5: Chọn đáp án đúng tên của lipid dưới đây theo ký hiệu hệ thống 2 (EEC)
a)
a. C:18:3ɷ3
b)
b. C:18:6ɷ3
c)
c. C:18:9ɷ3
d)
d. Không đáp án nào đúng
9.
Câu 6: Các acid béo được phân loại phụ thuộc vào
a)
a. Chiều dài của mạch Cacbon và sự liên kết giữa các nguyên tử Cacbon trong mạch
b)
b. Chiều dài mạch cacbon acid béo
c)
c. Sự liên kết giữa các giữa các nguyên tử cacbon trong mạch
d)
d. Dựa vào số liên kết ϭ trong mạch
10.
Câu 7: Đâu là tính chất của acid béo bão hoà
a)
a. Bền với chất oxy hoá và thuốc thử,
b)
b. Chứa các liên kết π trong mạch Cacbon
c)
c. Acid béo <10C dạng rắn (mỡ động vật)
d)
d. Tất cả điều đúng
11.
Câu 8: Gossypol là loại độc chất có trong sản phẩm dầu nào khi được ép?
a)
a. Dầu cải
b)
b. Dầu bông
c)
c. Dầu cọ
d)
d. Dầu đậu phộng(lạc)
12.
Câu 9: Nồng độ Carotene chứ bao nhiêu % trong dầu cọ?
a)
a. 0.05 – 0.2
b)
b. 0.5 – 2.0
c)
c. 1.0 – 2.0
d)
d. 0.1 – 0.5
13.
Câu 10: Glycolipid là dẫn xuất của dầu và:
a)
a. Glucid
b)
b. Lipid
c)
c. Carotene
d)
d. Photpho
14.
Câu 11: Màu vàng/ đỏ của dầu cọ được tạo ra từ hợp chất nào sau đây:
a)
a. Chlorophyl
b)
b. Lưu Huỳnh
c)
c. Beta- carotene
d)
d. Carotenoid
15.
Câu 12: Dầu dừa thuộc nhóm chất béo nào?
a)
a. Acid lauric
b)
b. Oleic
c)
c. Linoleic
d)
d. Palmitic
16.
Câu 13: Độc chất nào phát sinh trong quá trình bảo quản hạt dầu và được loại bỏ trong quá trình tinh luyện dầu?
a)
a. Wolfatox
b)
b. Aflatoxin
c)
c. Toxicofera
d)
d. Arsenic
17.
Câu 14: Nhiệt độ nóng chảy của bơ ca cao là bao nhiêu oC?
a)
a. 30 - 35
b)
b. 20 - 25
c)
c. 15 - 20
d)
d. 35 - 40
18.
Câu 15: Cây chứa dầu bao gồm:
a)
a. Olive, Cọ dầu, Bơ
b)
b. Olive, Cọ dầu, Dừa
c)
c. Olive, Dừa, Đậu phộng
d)
d. Olive, Đậu phộng, Dừa
19.
Câu 16: Shortening là kết quả của quá trình:
a)
a. Thuỷ phân
b)
b. Oxy hoá dầu
c)
c. Xà phồng hoá
d)
d. Hidro hoá dầu
20.
Câu 17: Sữa bò chứa bao nhiêu % chất béo?
a)
a. 5.7
b)
b. 2.7
c)
c. 4.7
d)
d. 3.7
21.
Câu 18: Ưu điểm của mỡ nấu chảy:
a)
a. Sản phẩm phụ của quá trình khác, chứa hàm lượng cao chất béo bão hoà
b)
b. Sản phẩm phụ của quá trình khác, Chứa hàm lượng cao cholesterol
c)
c. Sản phẩm phụ của quá trình khác, chứa rất ít chất chống oxy hoá tự nhiên nên dễ bị ôi hoá
d)
d. Không có đáp án nào đúng
22.
Câu 19: Vì sao không/hạn chế sử dụng mỡ bò hay các động vật nhai lại để làm thực phẩm?
a)
a. Acid béo có cấu tạo số chẵn mạch cacbon và acid béo dạng trans
b)
b. Acid béo có cấu tạo số lẻ mạch cacbon và acid béo dạng trans
c)
c. Acid béo có cấu tạo số chẵn mạch cacbon và acid béo dạng cis
d)
d. Acid béo có cấu tạo số lẽ mạch cacbon và acid béo dạng cis
23.
Câu 20: Nguyên nhân gây hư hỏng quá trình bảo quản hạt:
a)
a. Do phản ứng hoá học và Do sâu mọt, chim, chuột,…
b)
b. Hoạt động của vi sinh vật và enzyme
c)
c. Tất cả điều đúng
d)
d. Sự hô hấp hạt
100 %
