Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 90
Worksheet time: 46mins
boarding school
trường học
bảng trường học
trường nội trú
trường ngoại trú
calculator
máy tính bỏ túi
máy ảnh
máy rửa bát
máy giặt
compass
thước kẻ
compa/ la bàn
hộp bút
bìa sách
international school
trường quốc gia
trường quốc tế
trường nội trú
trường ngoại trú
What is "always"?
thường thường
đôi khi, thỉnh thoảng
không bao giờ
luôn luôn
What is "have new subjects"?
có nhiều bạn mới
có nhiều thầy cô mới
có nhiều môn học mới
có nhiều trò chơi mới
What is "wear new uniform"?
mua đồng phục mới
ăn mặc đồng phục mới
mặc đồng phục mới vào
chọn đồng phục mới
What is "have lessons"?
có nhiều bài học
có nhiều bài tập
có nhiều dụng cụ học tập
có nhiều bạn học
Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
(a)
do..........
history
music
English
exercise
study.............
school lunch
football
homework
English
I have a red (a)
My new (a) is short.
SMART
xấu hổ
bảnh bao
tốt bụng
hào phóng
Students................. their uniforms on Monday.
go
play
wear
do
What.................do you like to study?
I like to study English and history.
uniforms
subjects
sports
schools
study............
new words
lunch
a uniform
exercise
Every day, he (have)....................... breakfast at 6 o'clock.
has
have
having
is have
Hoang (like).................... his new school.
doesn't like
likes
like
don't like
I remember to do my homework. (always)
(a)
Do you learn Russian?
No, I (not do)................
doesn't
do
does
don't
Mr Nam (teach) (a) history at my school.
country house (n) /ˌkʌn.tri ˈhaʊs/
nhà miền quê
nhà thành phố
biệt thự
căn hộ
city house (n) /ˈsɪt.i haʊs/
nhà miền quê
nhà thành phố
nhà sàn
chung cư
town house (n)
nhà thị trấn, nhà liền kề
nhà thành phố
nhà miền quê
biệt thự
slit house (n) /'slɪt haʊs/
nhà sàn
nhà thành phố
nhà miền quê
nhà liền kề
hall (n) /hɔːl/
sảnh, hành lang
bếp
phòng ngủ
phòng tắm
department store (n) /dɪˈpɑːtmənt ˌstɔːr/
cửa hàng bách hóa
gara để xe
phòng ăn
phòng ngủ
attic (n) /ˈæt.ɪk/
gác xép
tầng hầm
bếp
sảnh
basement (n) /ˈbeɪsmənt/
tầng hầm
sảnh
gác xép
phòng ngủ
dishwasher (n) /ˈdɪʃˌwɒʃ.ər/
máy rửa bát
tủ lạnh
tivi
bát
chest of drawers (n) /ˌtʃest əv ˈdrɔːz/
tủ có ngăn kéo
tủ lạnh
tivi
vòi sen
toilet (n) /ˈtɔɪ.lət/
bồn vệ sinh
tủ đồ
vòi sen
bồn rửa mặt
sink (n) /sɪŋk/
bồn rửa mặt/ bát
bồn vệ sinh
vòi sen
tivi
fridge (n) /frɪdʒ/
tủ lạnh
ghế sô-pha
vòi sen
đèn ngủ
shower (n) /ʃaʊər
vòi sen
đôi đũa
nồi cơm điện
kệ, giá
bowl (n) /bəul/
kệ, giá
vòi sen
đôi đũa
bát
chopsticks (n) /ˈtʃopstiks/
kệ, giá
nồi cơm điện
vòi sen
đôi đũa
wardrobe (n) /ˈwoːdrəub/
tủ quần áo
bếp ga
lò vi sóng
đôi đũa
in front of /ɪn frʌnt ʌv/
giữa
ở đằng trước
ở đằng sau
trên
in the middle of /ɪn ðə ˈmɪd.əl əv/
ở giữa
trong
đằng sau
ngay dưới
air-conditioner (n) /ˈer kənˌdɪʃənɚ/
điều hòa
bếp ga
lò vi sóng
kệ, giá
shelf (n) /ʃelf/
kệ, giá
nồi cơm điện
đôi đũa
vòi sen
nói nhiều
(a)
ngại ngùng
(a)
Thì Hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh có tên là:
Present continuous
Present simple
Dấu hiệu của hiện tại tiếp diễn là:
Trạng từ tần xuất, every..., once, twice, three times,...
Right now, at present, at the moment, now
Hiện tại tiếp diễn có cấu trúc là:
S + V(s,es)
S + to be + V-ing
Nói tới Present continuous là bắt buộc phải có...
động từ V-ing
động từ tobe
Cả tobe và V-ing.
Câu sau đúng hay sai?
They are watch TV in the living room now.
(a)
Điền vào chỗ trống (nhiều lựa chọn)
Lan is studying English.....
now
right now
at present
every day
Diễn tả 1 sự việc đang diễn ra xung quanh thời điểm nói.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Be quiet! Your dad (listen )_________ to the news.
listen
listens
is listen
is listening
I'm having dinner_____
at 6.30 every day.
now.
The restaurant opens/ is opening at 19.30 tonight.
opens
is opening
Chọn nghĩa Tiếng Việt của từ sau:
ACTIVE
diễn xuất
nhút nhát
hào phóng
năng động
Chọn nghĩa Tiếng Anh của từ sau:
NHÚT NHÁT
sporty
pessimistic
confident
shy
Choose the correct answers a, b, c, or d.
‘What are you doing this Saturday?’
‘I’m ________ camping with some friends.
having
going
doing
playing
Kind
Tự tin
Thông minh
Sáng tạo
Tốt bụng/ tử tế
shy
/ʃɑɪ/
nghiêm túc
bẽn lẽn, hay xấu hổ
cuộc đua
đáng tin cậy
active
/ˈæk tɪv/
dáng vẻ, ngoại hình
to
hăng hái, năng động
nhỏ
confident
/ˈkɒn fɪ dənt/
lính cứu hỏa
tự tin, tin tưởng
làm vườn
tò mò, thích tìm hiểu
xanh dương
(a)
râu
(a)
ria
(a)
nói nhiều
(a)
thông minh
(a)
sáng tạo
(a)
ngại ngùng
(a)
tử tế
(a)
tự tin
(a)
chăm chỉ
(a)
lười
(a)
thân thiện
(a)
hài hước
(a)
nghiêm khắc
(a)
lịch sự
(a)
Cho hình thức đúng của động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:
- Could you call back? - She (a) her dog out for a walk. (take)
Cho hình thức đúng của động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:
Listen ! Someone (knock) (a) at the door.
Chọn đáp án đúng:
– Are you doing your homework?
– No, I’m not. I (write) __________ a letter to my parents.
A. writing
B. is writing
C. are writing
D. am writing
Chọn đáp án đúng:
– Who is he (talk) ____________ about?
– His best friend.
A. talk
B. is talking
C. talking
D. are talking
Cho hình thức đúng của động từ:
– _______ they (read) _______ books in the library?
– Yes, they are.
(a)
Cho hình thức đúng của động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:
Look! They (a) badminton now. (play)
Viết từ sau bằng tiếng Anh:
thân thiện
(a)
lười
(a)
hài hước
(a)
