wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 90

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

boarding school

a)

trường học

b)

bảng trường học

c)

trường nội trú

d)

trường ngoại trú

2.

calculator

a)

máy tính bỏ túi

b)

máy ảnh

c)

máy rửa bát

d)

máy giặt

3.

compass

a)

thước kẻ

b)

compa/ la bàn

c)

hộp bút

d)

bìa sách

4.

international school

a)

trường quốc gia

b)

trường quốc tế

c)

trường nội trú

d)

trường ngoại trú

5.

What is "always"?

a)

thường thường

b)

đôi khi, thỉnh thoảng

c)

không bao giờ

d)

luôn luôn

6.

What is "have new subjects"?

a)

có nhiều bạn mới

b)

có nhiều thầy cô mới

c)

có nhiều môn học mới

d)

có nhiều trò chơi mới

7.

What is "wear new uniform"?

a)

mua đồng phục mới

b)

ăn mặc đồng phục mới

c)

mặc đồng phục mới vào

d)

chọn đồng phục mới

8.

What is "have lessons"?

a)

có nhiều bài học

b)

có nhiều bài tập

c)

có nhiều dụng cụ học tập

d)

có nhiều bạn học

9.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
10.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

11.
We ......................... our teeth everyday
a)
clean
b)
cleans
c)
do
d)
does
12.



(a)  

13.

do..........

a)

history

b)

music

c)

English

d)

exercise

14.

study.............

a)

school lunch

b)

football

c)

homework

d)

English

15.

I have a red (a)  

16.

My new (a)   is short.

17.

SMART

a)

xấu hổ

b)

bảnh bao

c)

tốt bụng

d)

hào phóng

18.

Students................. their uniforms on Monday.

a)

go

b)

play

c)

wear

d)

do

19.

What.................do you like to study?

I like to study English and history.

a)

uniforms

b)

subjects

c)

sports

d)

schools

20.

study............

a)

new words

b)

lunch

c)

a uniform

d)

exercise

21.

Every day, he (have)....................... breakfast at 6 o'clock.

a)

has

b)

have

c)

having

d)

is have

22.

Hoang (like).................... his new school.

a)

doesn't like

b)

likes

c)

like

d)

don't like

23.

I remember to do my homework. (always)

(a)  

24.

Do you learn Russian?

No, I (not do)................

a)

doesn't

b)

do

c)

does

d)

don't

25.

Mr Nam (teach) (a)   history at my school.

26.

country house (n) /ˌkʌn.tri ˈhaʊs/

a)

nhà miền quê

b)

nhà thành phố

c)

biệt thự

d)

căn hộ

27.

city house (n) /ˈsɪt.i haʊs/

a)

nhà miền quê

b)

nhà thành phố

c)

nhà sàn

d)

chung cư

28.

town house (n)

a)

nhà thị trấn, nhà liền kề

b)

nhà thành phố

c)

nhà miền quê

d)

biệt thự

29.

slit house (n) /'slɪt haʊs/

a)

nhà sàn

b)

nhà thành phố

c)

nhà miền quê

d)

nhà liền kề

30.

hall (n) /hɔːl/

a)

sảnh, hành lang

b)

bếp

c)

phòng ngủ

d)

phòng tắm

31.

department store (n) /dɪˈpɑːtmənt ˌstɔːr/

a)

cửa hàng bách hóa

b)

gara để xe

c)

phòng ăn

d)

phòng ngủ

32.

attic (n) /ˈæt.ɪk/

a)

gác xép

b)

tầng hầm

c)

bếp

d)

sảnh

33.

basement (n) /ˈbeɪsmənt/

a)

tầng hầm

b)

sảnh

c)

gác xép

d)

phòng ngủ

34.

dishwasher (n) /ˈdɪʃˌwɒʃ.ər/

a)

máy rửa bát

b)

tủ lạnh

c)

tivi

d)

bát

35.

chest of drawers (n) /ˌtʃest əv ˈdrɔːz/

a)

tủ có ngăn kéo

b)

tủ lạnh

c)

tivi

d)

vòi sen

36.

toilet (n) /ˈtɔɪ.lət/

a)

bồn vệ sinh

b)

tủ đồ

c)

vòi sen

d)

bồn rửa mặt

37.

sink (n) /sɪŋk/

a)

bồn rửa mặt/ bát

b)

bồn vệ sinh

c)

vòi sen

d)

tivi

38.

fridge (n) /frɪdʒ/

a)

tủ lạnh

b)

ghế sô-pha

c)

vòi sen

d)

đèn ngủ

39.

shower (n) /ʃaʊər

a)

vòi sen

b)

đôi đũa

c)

nồi cơm điện

d)

kệ, giá

40.

bowl (n) /bəul/

a)

kệ, giá

b)

vòi sen

c)

đôi đũa

d)

bát

41.

chopsticks (n) /ˈtʃopstiks/

a)

kệ, giá

b)

nồi cơm điện

c)

vòi sen

d)

đôi đũa

42.

wardrobe (n) /ˈwoːdrəub/

a)

tủ quần áo

b)

bếp ga

c)

lò vi sóng

d)

đôi đũa

43.

in front of /ɪn frʌnt ʌv/

a)

giữa

b)

ở đằng trước

c)

ở đằng sau

d)

trên

44.

in the middle of /ɪn ðə ˈmɪd.əl əv/

a)

ở giữa

b)

trong

c)

đằng sau

d)

ngay dưới

45.

air-conditioner (n) /ˈer kənˌdɪʃənɚ/

a)

điều hòa

b)

bếp ga

c)

lò vi sóng

d)

kệ, giá

46.

shelf (n) /ʃelf/

a)

kệ, giá

b)

nồi cơm điện

c)

đôi đũa

d)

vòi sen

47.

nói nhiều

(a)  

48.

ngại ngùng

(a)  

49.
What are you ....... (do)  right now ?
a)
do
b)
does
c)
dooing
d)
doing
50.

Thì Hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh có tên là:

a)

Present continuous

b)

Present simple

51.

Dấu hiệu của hiện tại tiếp diễn là:

a)

Trạng từ tần xuất, every..., once, twice, three times,...

b)

Right now, at present, at the moment, now

52.

Hiện tại tiếp diễn có cấu trúc là:

a)

S + V(s,es)

b)

S + to be + V-ing

53.

Nói tới Present continuous là bắt buộc phải có...

a)

động từ V-ing

b)

động từ tobe

c)

Cả tobe và V-ing.

54.

Câu sau đúng hay sai?

They are watch TV in the living room now.

(a)  

55.

Điền vào chỗ trống (nhiều lựa chọn)

Lan is studying English.....

a)

now

b)

right now

c)

at present

d)

every day

56.

Diễn tả 1 sự việc đang diễn ra xung quanh thời điểm nói.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

57.

Be quiet! Your dad (listen )_________ to the news.

a)

listen

b)

listens

c)

is listen

d)

is listening

58.

I'm having dinner_____

a)

at 6.30 every day.

b)

now.

59.

The restaurant opens/ is opening at 19.30 tonight.

a)

opens

b)

is opening

60.

Chọn nghĩa Tiếng Việt của từ sau:

ACTIVE

a)

diễn xuất

b)

nhút nhát

c)

hào phóng

d)

năng động

61.

Chọn nghĩa Tiếng Anh của từ sau:

NHÚT NHÁT

a)

sporty

b)

pessimistic

c)

confident

d)

shy

62.

Choose the correct answers a, b, c, or d.


‘What are you doing this Saturday?’

‘I’m ________ camping with some friends.

a)

having

b)

going

c)

doing

d)

playing

63.

Kind

a)

Tự tin

b)

Thông minh

c)

Sáng tạo

d)

Tốt bụng/ tử tế

64.

shy     

/ʃɑɪ/

a)

nghiêm túc

b)

bẽn lẽn, hay xấu hổ

c)

cuộc đua

d)

 đáng tin cậy

65.

active 

 /ˈæk tɪv/

a)

dáng vẻ, ngoại hình

b)

to

c)

hăng hái, năng động

d)

 nhỏ

66.

confident       

  /ˈkɒn fɪ dənt/ 

a)

lính cứu hỏa

b)

tự tin, tin tưởng

c)

làm vườn

d)

tò mò, thích tìm hiểu

67.

xanh dương

(a)  

68.

râu

(a)  

69.

ria

(a)  

70.

nói nhiều

(a)  

71.

thông minh

(a)  

72.

sáng tạo

(a)  

73.

ngại ngùng

(a)  

74.

tử tế

(a)  

75.

tự tin

(a)  

76.

chăm chỉ

(a)  

77.

lười

(a)  

78.

thân thiện

(a)  

79.

hài hước

(a)  

80.

nghiêm khắc

(a)  

81.

lịch sự

(a)  

82.

Cho hình thức đúng của động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:

- Could you call back? - She (a)   her dog out for a walk. (take)

83.

Cho hình thức đúng của động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:

Listen ! Someone (knock) (a)   at the door.

84.

Chọn đáp án đúng:

– Are you doing your homework?

– No, I’m not. I (write) __________ a letter to my parents.

a)

A. writing

b)

B. is writing

c)

C. are writing

d)

D. am writing

85.

Chọn đáp án đúng:

– Who is he (talk) ____________ about?

– His best friend.

a)

A. talk

b)

B. is talking

c)

C. talking

d)

D. are talking

86.

Cho hình thức đúng của động từ:

– _______ they (read) _______ books in the library?

– Yes, they are.

(a)  

87.

Cho hình thức đúng của động từ ở thì hiện tại tiếp diễn:

Look! They (a)   badminton now. (play)

88.

Viết từ sau bằng tiếng Anh:

thân thiện

(a)  

89.

lười

(a)  

90.

hài hước

(a)