NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐỀ CƯƠNG HK1- HÓA 10 NĂM 23-24
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
Name
Class
Date
1.
Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường theo thứ tự là
a)
s, d, p, f.
b)
s, p, f, d.
c)
s, p, d, f.
d)
f, d, p, s.
2.
Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
a)
Mg, K, Si, N.
b)
K, Mg, Si, N.
c)
N, Si, Mg, K.
d)
K, Mg, N, Si.
3.
Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho
a)
khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
b)
khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học.
c)
khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó.
d)
khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
4.
Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự
a)
Y < M < X < R.
b)
M < X < R < Y.
c)
M < X < Y < R.
d)
R < M < X < Y.
5.
Cấu hình electron củanguyên tử có số hiệu nguyên tử 26 là
a)
[Ar] 4s23d6.
b)
[Ar] 3d8.
c)
[Ar] 3d64s2.
d)
[Ar] 3d54s2.
6.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên tố Y ở nhóm V. Công thức của hợp chất tạo thành từ 2 nguyên tố trên có dạng là
a)
X2Y3.
b)
X5Y2.
c)
X2Y5.
d)
X3Y2.
7.
Cho các nguyên tố sau: 3Li, 8O, 9F, 11Na. Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
a)
F, Na, O, Li.
b)
Li, Na, O,
c)
F, Li, O, Na.
d)
F, O, Li, Na.
8.
Cấu hình electron của nguyên tử 29Cu là
a)
1s22s22p63s23p63d104s1.
b)
1s22s22p63s23p64s23d9.
c)
1s22s22p63s23p63d94s2.
d)
1s22s22p63s23p64s13d10.
9.
Nguyên tử chứa những hạt mang điện là
a)
proton và neutron.
b)
proton và hạt α.
c)
proton và electron.
d)
electron và neutron.
10.
Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa
a)
các ion mang điện tích trái dấu trong phân tử hay tinh thể.
b)
các nguyên tử trung hòa.
c)
nguyên tử và ion mang điện tích dương trong phân tử hay tinh thể.
d)
nguyên tử và ion mang điện tích âm trong phân tử hay tinh thể.
11.
Orbital nguyên tử là
a)
quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định.
b)
đám mây chứa electron có dạng hình cầu.
c)
khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.
d)
đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.
12.
Khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình eletron bền vững giống của nguyên tử
a)
kim loại kiềm.
b)
khí hiếm.
c)
phi kim.
d)
nguyên tử cùng nhóm với nó.
13.
Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có
a)
cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.
b)
cùng tổng số proton và neutron nhưng khác nhau về số electron.
c)
cùng số electron nhưng khác nhau về tổng số proton và neutron.
d)
cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.
14.
Nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3. Công thức hợp chất oxide ứng với hóa trị cao nhất của R tương ứng là
a)
R2O5.
b)
R2O3.
c)
RO2.
d)
RO3.
15.
Cho cấu hình electron của Mn: [Ar]3d54s2. Mn thuộc nguyên tố nào?
a)
Nguyên tố f.
b)
Nguyên tố d.
c)
Nguyên tố p.
d)
Nguyên tố s.
16.
Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxide cao nhất của R là
a)
R2O7.
b)
R2O.
c)
RO3.
d)
R2O3.
17.
Cấu hình electron nào sau đây viết sai?
a)
1s22s22p63s23p64s24p5.
b)
1s22s22p5.
c)
1s22s22p63s23p63d34s2.
d)
1s22s22p63s23p64s1.
18.
Hợp chất nào sau đây có liên kết ion?
a)
HCl.
b)
KCl.
c)
NH3.
d)
H2O.
19.
Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:
a)
Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.
b)
Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.
c)
Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.
d)
Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.
20.
Để đạt quy tắc octet, hai nguyên tử Fluorine (Z=9) đã góp chung bao nhiêu electron?
a)
4
b)
2
c)
8
d)
6
21.
Cho cấu hình electron của Zn [Ar] 3d104s2. Vị trí của Zn trong bảng tuần hoàn là
a)
Ô 29, chu kỳ 4, nhóm IIA
b)
Ô 30, chu kỳ 4, nhóm IIB
c)
Ô 30, chu kỳ 4, nhóm IIA
d)
Ô 31, chu kì 4, nhóm IIB
22.
Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron ở phân lớp p là 5, Vị trí của nguyên tố A trong bảng tuần hoàn là
a)
Nhóm VA, chu kì 3
b)
Nhóm VIIA, chu kì 2
c)
Nhóm VIIB, chu kì 2
d)
Nhóm VIA, chu kì 3
23.
So sánh tính kim loại của Na (Z=11), Mg (Z=12), K (Z=19) đúng là
a)
Na >Mg >K.
b)
K >Mg >Na.
c)
Mg >Na >K.
d)
K >Na >Mg.
24.
So sánh tính phi kim của F (Z=9), S (Z=16), Cl (Z=17) đúng là
a)
F >S >Cl.
b)
Cl >S >F.
c)
F >Cl >S.
d)
S >Cl >F.
25.
Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là.
a)
14
b)
16
c)
33
d)
35
26.
Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 11. M thuộc nhóm nào của bảng tuần hoàn:
a)
IIA
b)
IIB
c)
IA
d)
IIIA
27.
Cho nguyên tố K (Z = 19). Cấu hình electron của ion K+ là?
a)
1s22s22p63s23p64s24p6
b)
1s22s22p63s23p64s1
c)
1s22s22p63s23p6
d)
1s22s22p63s23p2
28.
Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử O (Z = 8) theo quy tắc octet là
a)
O + 2e ⟶ O2−
b)
O ⟶ O2++ 2e
c)
O + 6e ⟶ O6−
d)
O + 2e ⟶ O2+
29.
Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử Mg (Z = 12) theo quy tắc octet là
a)
Mg + 2e ⟶ Mg2−
b)
Mg ⟶ Mg2++ 2e
c)
Mg + 6e ⟶ Mg6−
d)
Mg + 2e ⟶ Mg2+
30.
Hợp chất ion có tính chất:
a)
Là chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy thấp.
b)
Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi rất cao.
c)
Thường khó hòa tan trong nước.
d)
Dẫn điện ở trạng thái rắn hay tinh thể.
31.
Tổng số hạt neutron, proton, electron trong ion là
a)
52
b)
35
c)
53
d)
51
32.
Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?
a)
b)
B
c)
C
d)
D
Reset
