wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C16T2P2

Total questions: 48

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

pose

a)

đặt ra

b)

hình thành

c)

chăm chút

d)

hình thái

2.

exaggerate

a)

phóng đại

b)

làm khó chịu

c)

làm cẩu thả

d)

thu nhỏ

3.

plentiful

a)

nhiều

b)

ít

c)

vừa phải

d)

thiếu hụt

4.

outlive

a)

sống lâu hơn

b)

ngoài tầm với

c)

triển vọng

d)

phát tán

5.

relatively

a)

vừa phải, tương đối

b)

thuộc họ hàng

c)

tuyệt đối

d)

mang tính dài hạn

6.

enthralling

a)

làm mê hoặc

b)

gây chú ý

c)

gây bực bội

d)

làm choáng váng

7.

confusion

a)

sự hoang mang

b)

sự truyền đạt

c)

sự tương thích

d)

cau mày

8.

extraordinarily

a)

phi thường

b)

bất thường

c)

bình đẳng

d)

sự chống đối

9.

potent

a)

có uy lực lớn

b)

mang tính đối nghịch

c)

tinh thần xung phong

d)

nước tương

10.

microscope

a)

kính hiển vi

b)

kính lúp

c)

đường vòng cung

d)

vệ tinh

11.

magnify

a)

khuếch đại

b)

luồn lách

c)

kết tủa

d)

nở rộ

12.

teem with

a)

tràn ngập

b)

thiếu hụt

c)

kết hợp

d)

trao đổi

13.

plea

a)

sự khẩn cầu

b)

sự cầu nguyện

c)

sự trùng hợp

d)

sự phát tác

14.

tolerance

a)

khả năng chịu đựng

b)

khả năng thấu hiểu

c)

khả năng truyền bá

d)

sự hứng thú

15.

foe

a)

kẻ thù, kẻ địch

b)

sự chao đảo

c)

kẻ cướp

d)

kẻ bám đuôi

16.

villain

a)

nhân vật phản diện

b)

nhân vật phụ

c)

nhân vật chính diện

d)

phụ họa

17.

symbiotic

a)

cộng sinh

b)

kí sinh trùng

c)

sự ẩn náu

d)

vi khuẩn

18.

mutually

a)

lẫn nhau, qua lại

b)

trái ngược

c)

thiếu liên kết

d)

mang tính ép buộc

19.

antibiotic

a)

kháng sinh

b)

chống chịu

c)

thực phẩm chức năng

d)

thuốc giảm đau

20.

upset

a)

làm đảo lộn

b)

phấn khích

c)

quá đà, quá mức

d)

đau nhức cơ thể

21.

immune system

a)

hệ thống miễn dịch

b)

hệ tiêu hóa

c)

hệ thống lọc nước

d)

hệ tuần hoàn

22.

hygiene

a)

vệ sinh

b)

cái chổi

c)

cái sọt rác

d)

chà đạp

23.

soar

a)

tăng vụt

b)

đắng cay

c)

giảm sút

d)

sự dọn dẹp

24.

inflammatory

a)

dễ bị viêm

b)

mang tính học hỏi

c)

sự miễn phí

d)

sự cắm trại

25.

norm

a)

quy tắc

b)

vi phạm

c)

quyển lợi

d)

định lý

26.

panache

a)

sự kiểu cách

b)

sự thu mình

c)

bệnh đau vai gáy

d)

tâm bệnh

27.

detergent

a)

chất tẩy rửa

b)

bùn đất

c)

kháng cự

d)

sự bám dính

28.

germ

a)

mầm bệnh

b)

trang sức

c)

đôi găng tay

d)

đá quý

29.

exposure

a)

sự tiếp xúc

b)

sự tỏa hương

c)

mùi thơm

d)

sự đảo lộn

30.

appeal

a)

sức quyến rũ

b)

sự ngưỡng mộ

c)

sức mạnh tiềm ẩn

d)

mới mẻ

31.

fungus

a)

nấm

b)

hoa bồ công anh

c)

cỏ lau

d)

thực vật

32.

wipe out

a)

phá hủy

b)

lau khô

c)

xây dựng

d)

rửa sạch

33.

halt

a)

ngăn cản

b)

mì chính

c)

hạt tiêu

d)

thỏa mãn

34.

luminescent

a)

phát quang

b)

chất dẫn điện

c)

vẻ đẹp

d)

sự lĩnh hội

35.

dengue fever

a)

sốt xuất huyết

b)

sốt phát ban

c)

sốt rét

d)

ốm nặng

36.

the naked eye

a)

mắt thường

b)

con ngươi

c)

lông mi

d)

đuôi mắt

37.

ubiquitous

a)

đầy rẫy

b)

sự bao phủ

c)

sự thiếu hụt

d)

chán chường

38.

utterly

a)

hoàn toàn

b)

hiếu thắng

c)

một nửa

d)

sự triệt để

39.

peril

a)

hiểm hoạ

b)

gọt bút chì

c)

bút xóa

d)

tia sáng

40.

absorbing

a)

làm say sưa

b)

làm phát tán

c)

sôi nổi

d)

trầm mặc

41.

dub

a)

đặt biệt danh cho

b)

huy hiệu

c)

phục trang

d)

trâm cài tóc

42.

bizarre

a)

kì quái

b)

ngu ngốc

c)

phục vụ

d)

màng bọc thực phẩm

43.

contentedly

a)

toại nguyện

b)

thất vọng, hụt hẫng

c)

mất nước

d)

khô cằn

44.

adept

a)

thông thạo

b)

thích nghi

c)

dốt nát

d)

tiếng bập bẹ

45.

knack

a)

sở trường

b)

sở đoản

c)

tiếng vỡ vụn

d)

sự rập khuôn

46.

supposedly

a)

giả định

b)

sự thật

c)

cụ thể

d)

định mức

47.

unravel

a)

làm sáng tỏ

b)

mở màn

c)

cánh gà sân khấu

d)

hàng, dãy

48.

unglamorous

a)

không hấp dẫn

b)

kiêu căng

c)

mờ nhạt

d)

thiếu thiện cảm