Worksheets16.2
Total questions: 21
Worksheet time: 7mins
걱정스럽다
vui vẻ, thoải mái
tự hào
đáng lo, lo lắng
buồn rầu
Điền vào chỗ trống:
너무 피곤해서 저도 (a) (모르다) 잠이 들었어요. (는/은/ㄴ 사이에)
점수
(a)
괴로워하다
đau đớn, đau buồn
rắc rối, cầu kỳ
cô đơn
tủi thân, giận hờn
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
지금 밖에서 떠들고 있는 사람은 ... 줄리 씨일 거예요.
쓸데없이
틀림없이
걱정스러워
재미없이
Nghĩa của 쓸데없이
một cách thú vị
một cách đáng quý
một cách thân thiện, hòa đồng
một cách vô ích, một cách vô dụng
tự nhiên
(a)
Điền cụm từ tiếng Hàn có nghĩa
"giải quyết lỗi lo": (điền nguyên bản, không chia)
(a)
phát âm
발음
문법
사실
고민
Điền vào chỗ trống:
나에게 타임머신이 있 (a) 공룡시대로 돌아가 직접 한 번 보고 싶어요. (거든/ (으)면)
Nghe theo lời khuyên:
조언을 듣다
조언을 따르다
조언을 구하다
조언하다
Nghĩa của 문제를 풀다
(đáp án không cần viết hoa chữ cái đầu, không cần chấm)
(a)
Chọn đáp án đúng:
동아리 행사가 ... 모두 모임 장소로 오세요.
끝난 사이에
끝난 척해서
끝나곤 해서
끝나거든
걱정하다
(đáp án không cần viết hoa chữ cái đầu, không cần chấm)
(a)
문제가 있다
bằng với cụm nào sau đây:
문제이다
문제를 해결하다
문제가 생기다
문제를 풀다
Điền vào chỗ trống:
안느 씨, 그렇게 아프면 약이라도 (a) (먹다). (지 그래요?)
cố chấp
상개방에 맞추다
잔소리가 많다
깔끔하다
고집이 세다
Chọn câu sai:
나이가 들거든 누구나 죽는다.
나이가 들면 누구나 죽는다.
Nghĩa của 충고하다
lựa chọn
khuyên bảo
phân vân
lo lắng
Điền vào chỗ trống:
아이가 집에 (오다) (a) 샤워를 시키고 옷을 갈아입혀 주세요. (거든)
Phương pháp/ lối tư duy:
(a)
