Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

16.2

Total questions: 21

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

걱정스럽다

a)

vui vẻ, thoải mái

b)

tự hào

c)

đáng lo, lo lắng

d)

buồn rầu

2.

Điền vào chỗ trống:

너무 피곤해서 저도 (a)   (모르다) 잠이 들었어요. (는/은/ㄴ 사이에)

3.

점수

(a)  

4.

괴로워하다

a)

đau đớn, đau buồn

b)

rắc rối, cầu kỳ

c)

cô đơn

d)

tủi thân, giận hờn

5.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

지금 밖에서 떠들고 있는 사람은 ... 줄리 씨일 거예요.

a)

쓸데없이

b)

틀림없이

c)

걱정스러워

d)

재미없이

6.

Nghĩa của 쓸데없이

a)

một cách thú vị

b)

một cách đáng quý

c)

một cách thân thiện, hòa đồng

d)

một cách vô ích, một cách vô dụng

7.

tự nhiên

(a)  

8.

Điền cụm từ tiếng Hàn có nghĩa

"giải quyết lỗi lo": (điền nguyên bản, không chia)

(a)  

9.

phát âm

a)

발음

b)

문법

c)

사실

d)

고민

10.

Điền vào chỗ trống:

나에게 타임머신이 있 (a)   공룡시대로 돌아가 직접 한 번 보고 싶어요. (거든/ (으)면)

11.

Nghe theo lời khuyên:

a)

조언을 듣다

b)

조언을 따르다

c)

조언을 구하다

d)

조언하다

12.

Nghĩa của 문제를 풀다

(đáp án không cần viết hoa chữ cái đầu, không cần chấm)

(a)  

13.

Chọn đáp án đúng:

동아리 행사가 ... 모두 모임 장소로 오세요.

a)

끝난 사이에

b)

끝난 척해서

c)

끝나곤 해서

d)

끝나거든

14.

걱정하다

(đáp án không cần viết hoa chữ cái đầu, không cần chấm)

(a)  

15.

문제가 있다

bằng với cụm nào sau đây:

a)

문제이다

b)

문제를 해결하다

c)

문제가 생기다

d)

문제를 풀다

16.

Điền vào chỗ trống:

안느 씨, 그렇게 아프면 약이라도 (a)   (먹다). (지 그래요?)

17.

cố chấp

a)

상개방에 맞추다

b)

잔소리가 많다

c)

깔끔하다

d)

고집이 세다

18.

Chọn câu sai:

a)

나이가 들거든 누구나 죽는다.

b)

나이가 들면 누구나 죽는다.

19.

Nghĩa của 충고하다

a)

lựa chọn

b)

khuyên bảo

c)

phân vân

d)

lo lắng

20.

Điền vào chỗ trống:

아이가 집에 (오다) (a)   샤워를 시키고 옷을 갈아입혀 주세요. (거든)

21.

Phương pháp/ lối tư duy:

(a)