wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành

Total questions: 41

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là cấu trúc của thì hiện tại đơn?

a)

S+is/are/am+V_ing

b)

S+have+Vpp2

c)

S+has+Vpp2

d)

S+is/are/am+noun/adj

2.

Đâu là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn?

a)

every, always, usually,..

b)

now, chấm !, right now

c)

at the present

d)

since, for

3.

Đâu là cách dùng thì hiện tại tiếp diễn?

a)

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại.

b)

Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự thật hiển nhiên

d)

Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ gây kết quả ở hiện tại

4.

Đâu cấu trúc thì là hiện tại hoàn thành?

a)

S+have/has+Vk/c

b)

S+have/has+Vpp2

c)

S+ is/are/am+V_ing

d)

S+Vs/es

5.

1.      Look! That ……………………. (be) Tom

(a)  

6.

2.  Oh! It…………………….…(snow) now.

(a)  

7.

3.   Tina………………………...(speak) four languages.

a)

speaks

b)

speak

c)

speaked

d)

spoke

8.

4. You ................(start) your new job yet?

a)

Do you start

b)

Did you start

c)

Have you started

d)

Has you started

9.

5.   He never ……………………... (see) a tiger before.

a)

has never saw

b)

sees

c)

has never seen

d)

saw

10.

6. He........................ (have) a meeting on Sunday.

a)

is having

b)

has

c)

had

d)

have

11.

7. The train .........................(start) at 7 am

a)

started

b)

is starting

c)

starts

d)

start

12.

She usually ………………………. (read) the newspaper in the morning

a)

reads

b)

read

c)

reading

d)

is reading

13.

I....(do) my homework now.

a)

do

b)

doing

c)

am doing

d)

am do

14.

......... (you / want) a pizza?

a)

Are you want

b)

Are you wanting

c)

Do you want

d)

You want

15.

I .....(not like) spagheti.

a)

am not like

b)

is not like

c)

do not like

d)

do like

16.

..........(he/ go) to school by bus everyday?

a)

Is he go

b)

Is he going

c)

Does he go

d)

Do he go

17.

Susan usually ………………. (go) to school by bus, but now she …………………….. (go) to school by train.

a)

goes/ goes

b)

go/ go

c)

goes/ going

d)

goes/ is going

18.

She ……………………………….(write) a letter to her pen-friend at the moment.

a)

writes

b)

is writing

c)

is writting

d)

write

19.

John always ________ on time for meetings.

a)

arrive

b)

arrives

c)

are arriving

d)

is arriving

20.

I ________ to my teacher now.

a)

talk

b)

talks

c)

am talking

d)

are talking

21.

Listen! The band ________ the new guitar

a)

is testing

b)

are testing

c)

test

d)

tests

22.

The train always ________ on time

a)

leave

b)

leaves

c)

leaving

d)

left

23.

My parents normally _________breakfast at 7:00 a.m

a)

eat

b)

eats

c)

are eating

d)

is eating

24.

Quiet, please! I ________ a test

a)

do

b)

does

c)

am doing

d)

doing

25.

He ....a student.

a)

do

b)

does

c)

is

d)

are

26.

He _______(study) at Quang Trung Primary School.

a)

studys

b)

study

c)

studies

d)

studyes

27.

The baby often _____(cry) a lot

a)

crys

b)

cries

c)

cry

d)

is crying

28.

In summer, the children usually _______ in the garden.

a)

play

b)

playing

c)

played

d)

plays

29.

My mother often _______ delicious chocolate cakes at weekend.

a)

cooked

b)

cooks

c)

cook

d)

cooking

30.

( + ) S+ V,s,es+ O/C

a)

Thì quá khứ

b)

Thì hiện tại đơn

c)

Quá khứ đơn

d)

Quá khứ tiếp diễn

31.

Once a week, usually, always,often... là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

a)

A. Thì hiện tại đơn

b)

B. Thì hiện tại tiếp diễn

c)

C. Thì Quá khứ đơn

d)

D. Thì hiện tại hoàn thành

32.

They ………… English on Tuesday.

a)

studied

b)

studies

c)

studying

d)

study

33.

She ________ dinner with her family.

a)

have

b)

has

c)

had

d)

having

34.

Last weekend, Sally _______ with her best friend Beth.

a)

is staying

b)

stay

c)

stayed

d)

stays

35.

Last weekend my mother _______ a cake for my birthday.

a)

makes

b)

make

c)

is making

d)

made

36.

What did he ________ for his holiday?

a)

doing

b)

do

c)

does

d)

did

37.

Present Perfect là gì ?

a)

thì hiện tại hoàn thành

b)

thì quá khứ hoàn thành

c)

thì hiện tại đơn

d)

thì hiện tại tiếp diễn

38.

Thì hiện tại hoàn thành dùng để:

a)

diễn tả một hành động chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại.

b)

diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác và cả hai hành động này đều đã xảy ra trong quá khứ

c)

diễn tả về một hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không bàn về thời gian diễn ra nóI.

d)

diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm nói, và hành động chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).

39.

Hai hành động xảy ra trong quá khứ: Hành động xảy ra trước chia thì ____, hành động xảy ra sau chia thì ____

a)

quá khứ đơn / quá khứ tiếp diễn

b)

quá khứ đơn / quá khứ hoàn thành

c)

quá khứ hoàn thành / quá khứ tiếp diễn

d)

quá khứ hoàn thành / quá khứ đơn

40.

Cấu trúc khẳng định của thì hiện tại hoàn thành là:

a)

S + am/ is/ are + V-ing

b)

S + have/ has + PII.

c)

S + had + VpII

d)

S + am/are/is + ……

41.
I ______________ the tomatoes when you came in.
a)
has cutted
b)
had cut
c)
has cut
d)
had cutted