wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 93

Worksheet time: 4hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

a)

cosx=12\cos x=\frac{1}{2}

b)

cosx=2\cos x=\sqrt{2}

c)

cosx=1\cos x=1

d)

cosx=23\cos x=\frac{2}{3}

2.

Đâu là công thức nghiệm của phương trình sinx=1\sin x=1  

a)

x=π2+k2π,kZx=\frac{-\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

b)

x=π2+k2π,kZx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

c)

x=π2+kπ,kZx=\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z  

d)

x=kπ,kZx=k\pi,k\in Z  

3.

Công thức nghiệm của phương trình


sinx=sinα\sin x=\sin\alpha  là:

a)

x=α+k2π,kZx=\alpha+k2\pi,k\in Z  

b)

x=πα+k2π,kZx=\pi-\alpha+k2\pi,k\in Z  

c)
d)
4.

 Đâu là công thức nghiệm của phương trình cosx=cosα\cos x=\cos\alpha

a)

x=α+k2π,kZx=\alpha+k2\pi,k\in Z  

b)

x=α+k2π,kZx=-\alpha+k2\pi,k\in Z  

c)

x=πα+k2π,kZx=\pi-\alpha+k2\pi,k\in Z  

d)
5.

Nghiệm của phương trình cosx=1\cos x=1  là


a)

x=k2π,kZx=k2\pi,k\in Z  

b)

x=π2+k2π,kZx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

c)

x=kπ,kZx=k\pi,k\in Z  

d)

x=π2+k2π,kZx=\frac{-\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

6.

Phương trình nào sau đây có nghiệm?

a)

sinx=0\sin x=0

b)

sinx=3\sin x=-3

c)

sin3x=3\sin3x=\sqrt{3}

d)

cosx=32\cos x=\frac{3}{2}

7.

Phương trình lượng giác tanx=tanα\tan x=\tan\alpha  có nghiệm là

a)

x=α+k2πx=\alpha+k2\pi  

b)

x=α+k2πx=-\alpha+k2\pi  

c)

x=πα+kπx=\pi-\alpha+k\pi  

d)

x=α+kπx=\alpha+k\pi  

8.

Giá trị nào không là giá trị đặc biệt của sin

a)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

b)

33\frac{\sqrt{3}}{3}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

32\frac{\sqrt{3}}{2}  

9.

Phương trình lượng giác  sinx=m\sin x=m  với |m|>1 có nghiệm là

a)

Vô nghiệm

b)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

c)

x=πa+k2πx=\pi-a+k2\pi  

d)

Vô số nghiệm

10.

Điều kiện của tham số  mm  để phương trình sinx=m\sin x=m  có nghiệm là :

a)

m>1m>1  

b)

m1m\le1  

c)

m1m\ge-1  

d)

1m1-1\le m\le1  

11.

Phương trình  sinx=a\sin x=a  (với 1a1-1\le a\le1  và aa  không là giá trị đặc biệt) có nghiệm là :

a)

x=arcsina+k2πx=\arcsin a+k2\pi  

b)

x=±arcsina+k2πx=\pm\arcsin a+k2\pi  

c)

x=arcsina+k2πx=\arcsin a+k2\pi và 
x=πarcsina+k2πx=\pi-\arcsin a+k2\pi  

d)

x=arcsina+k2πx=-\arcsin a+k2\pi  

12.

Nghiệm của phương trình tanx=a\tan x=a  (với undefined không là giá trị đặc biệt)  là

a)

x=arctana+kπx=\arctan a+k\pi  

b)

x=arctana+kπx=-\arctan a+k\pi  

c)

x=± arctana+kπx=\pm\ \arctan a+k\pi  

d)

x=arccota+kπx=\operatorname{arccot}a+k\pi  

13.

Nghiệm của phương trình cotx=a\cot x=a  (với undefined không là giá trị đặc biệt)  là

a)

x=arctana+kπx=\arctan a+k\pi  

b)

x=arccota+kπx=-\operatorname{arccot}a+k\pi  

c)

x=± arccota+kπx=\pm\ \operatorname{arccot}a+k\pi  

d)

x=arccota+kπx=\operatorname{arccot}a+k\pi  

14.

Phương trình lượng giác cotx=cotα\cot x=\cot\alpha  có nghiệm là

a)

x=α+k2πx=\alpha+k2\pi  

b)

x=α+k2πx=-\alpha+k2\pi  

c)

x=πα+kπx=\pi-\alpha+k\pi  

d)

x=α+kπx=\alpha+k\pi  

15.

Phương trimh

Cho cosx=54Cho\ \cos x=-\frac{5}{4}  . Chọn khẳng định đúng.

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

c)

Phương trình có nghiệm  x=±arccos (54)+k2π(kZ)x=\pm\arccos\ \left(-\frac{5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

d)

x=arcsin (54)+k2π(kZ)x=\arcsin\ \left(\frac{-5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

16.

Khi nào phương trình lượng giác cosx=m\cos x=m  vô nghiệm?

a)

m<1m<1  

b)

m1m\ge-1  

c)

1<m<1-1<m<1  

d)

m>1 m>1\  hoặc  m<1m<-1  

17.

sinu=1\sin u=1\Longleftrightarrow  

a)

u=π+k2πu=\pi+k2\pi

b)

u=π2+k2πu=\frac{\pi}{2}+k2\pi

c)

u=π2+kπu=\frac{\pi}{2}+k\pi

d)

u=kπu=k\pi

18.

Phương trình cos x = 0 có nghiệm là

a)

x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi  

b)

x=kπx=k\pi  

c)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

d)

x=k2πx=k2\pi  

19.

sinu=sinv  \sin u=\sin v\ \ \leftrightarrow  

a)
b)
c)
d)
20.

cosu = cos v    \cos u\ =\ \cos\ v\ \ \leftrightarrow\ \  

a)
b)
c)
d)
21.

x=±π3+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sinx=12\sin x=\frac{1}{2}  

b)

cosx=12\cos x=\frac{1}{2}  

c)

sinx=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

cosx=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

22.

Phương trình  cos3x=22\cos3x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  có nghiệm là

a)

x=±π12+k 2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{12}+k\ \frac{2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π4+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

c)

x=±π4+k2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=±9π4+k2π3(kZ)x=\pm\frac{9\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

23.

x=π8+kπ(kZ)vaˋ x=5π8+kπ(kZ)x=-\frac{\pi}{8}+k\pi\left(k\in Z\right)và\ x=\frac{5\pi}{8}+k\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sin4x= 22\sin4x=\frac{-\ \sqrt{2}}{2}  

b)

sin x2=22\sin\ \frac{x}{2}=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

sin2x=22\sin2x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

sin2x=22\sin2x=\frac{\sqrt{2}}{2}  

24.

Phương trình  2sin3x1=02\sin3x-1=0  có nghiệm là

a)

x=π9+k2π3(kZ)x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

x=5π9+k2π(kZ)x=\frac{5\pi}{9}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π18+k2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

c)

x=π18+k2π3(kZ)x=\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)
x=5π18+k2π3(kZ)x=\frac{5\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=π18+k2π3(kZ)x=-\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)
x=7π18+k2π3(kZ)x=\frac{7\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

25.

Phương trình sinx=5\sin x=5

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

26.

Cho phương trình  cosx=54\cos x=-\frac{5}{4} . Chọn khẳng định đúng.

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

c)

Phương trình có nghiệm  x=±arccos (54)+k2π(kZ)x=\pm\arccos\ \left(-\frac{5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

d)

x=arcsin (54)+k2π(kZ)x=\arcsin\ \left(\frac{-5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

27.

Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?

a)

sinx=1.\sin x=-1.  

b)

cosx=23.\cos x=\frac{2}{3}.  

c)

sinx=2.\sin x=\sqrt{2}.  

d)

sinx=32.\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}.  

28.

Tất cả các nghiệm của phương trình 2cos(x - 200) +1 = 0 là

a)

x = 1400 + k3600 và x = -1000 + k3600

b)

x = -1400 + k3600 và x = 1000 + k3600

c)

x = 1400 + k2π và x = -1000 + k2π

d)

x = 800 + k3600 và x = -400 + k3600

29.

Phương trình lượng giác  sinx=m\sin x=m  với |m|>1 có nghiệm là

a)

Vô nghiệm

b)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

c)

x=πa+k2πx=\pi-a+k2\pi  

d)

Vô số nghiệm

30.

Phương trình lượng giác sinx=sina\sin x=\sin a  có công thức nghiệm là

a)

x=a+k2πx=a+k2\pi

b)

x=πa+k2πx=\pi-a+k2\pi  

c)

vô nghiệm

d)

x=a+k2π; x=πa+k2πx=a+k2\pi;\ x=\pi-a+k2\pi  

31.

Phương trình lượng giác cosx=cosa\cos x=\cos a  có nghiệm là

a)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

b)

x=a+k2πx=-a+k2\pi

c)

vô nghiệm

d)

x=a+k2π; x=a+k2πx=a+k2\pi;\ x=-a+k2\pi

32.

Phương trình lượng giác tanx=tana\tan x=\tan a  có nghiệm là

a)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

b)

x=a+k2πx=-a+k2\pi  

c)

x=πa+kπx=\pi-a+k\pi  

d)

x=a+kπx=a+k\pi  

33.

Phương trình sinx=m\sin x=m , có nghiệm là:

a)

x=arcsinm+k2πx=\arcsin m+k2\pi  

b)

x=πarcsinm+k2πx=\pi-\arcsin m+k2\pi  

c)

x=arcsinm+k2πx=\arcsin m+k2\pi
x=πarcsinm+k2πx=\pi-\arcsin m+k2\pi  

34.

Phương trình tanx=a\tan x=a  có nghiệm là

a)

x=arctana+kπx=\arctan a+k\pi  

b)

x=arctana+kπx=-\arctan a+k\pi  

c)

x=± arctana+kπx=\pm\ \arctan a+k\pi  

35.

a)
b)
c)
d)
36.

a)
b)
c)
d)
37.

a)
b)
c)
d)
38.

a)
b)
c)
d)
39.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

a)
b)
c)
d)
42.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

a)
b)
c)
d)
44.

a)
b)
c)
d)
45.

a)
b)
c)
d)
46.

a)
b)
c)
d)
47.

a)
b)
c)
d)
48.

a)
b)
c)
d)
49.

a)
b)
c)
d)
50.

a)
b)
c)
d)
51.

a)
b)
c)
d)
52.

a)
b)
c)
d)
53.

a)
b)
c)
d)
54.

a)
b)
c)
d)
55.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cấp số nhân là một dãy số hữu hạn

b)

Công bội q của cấp số nhân là một số nguyên dương

c)

Dãy số unu_n là cấp số nhân  un+1=un×q , n\leftrightarrow\ u_{n+1}=u_n\times q\ ,\ n\in N*

d)

Dãy số un=5n+3, nu_n=5n+3,\ n\in N* là cấp số nhân

56.

Cho dãy số  1; 1; 1; 1; 1;\ -1;\ 1;\ -1;\ \ldots  Khẳng định nào sau đây là đúng? 

a)

Dãy số này không phải là cấp số nhân

b)

Dãy số này là cấp số nhân có  u1=1; q=1u_1=1;\ q=1  

c)

Dãy số này là cấp số nhân có số hạng tổng quát là  un=(1)nu_n=\left(-1\right)^n  

d)

Dãy số này là cấp số nhân có  u1=1; q=1u_1=1;\ q=-1  

57.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)  với  u1=2; u2=8u_1=2;\ u_2=-8 . Công bội  qq  của  (un)\left(u_n\right)  là?

a)

4

b)

2

c)

-4

d)

8

58.

Công bội của cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)  là một số thực khác 0.


Đúng hay Sai?



(a)  

59.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)  với  u1=4; q=4u_1=4;\ q=-4 . 3 số hạng tiếp theo và số hạng tổng quát  (un)\left(u_n\right)  là?

a)

16; 64; 256; (4)n16;\ -64;\ 256;\ \left(-4\right)^n  

b)

16; 64; 256; (4)n-16;\ -64;\ 256;\ \left(4\right)^n  

c)

16; 64;256; 4×(4)n1-16;\ 64;-256;\ 4\times\left(-4\right)^{n-1}  

d)

16; 64; 256; 4n-16;\ 64;\ 256;\ 4^n  

60.

Cho một cấp số nhân có  u1=13; u3=127u_1=\frac{1}{3};\ u_3=\frac{1}{27} . Công bội  qq  là?

a)

13-\frac{1}{3}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

19\frac{1}{9}  

d)

13 -\frac{1}{3}\  hoặc  13\frac{1}{3}  

61.

Dãy số nào sau đây là một cấp số nhân?

a)

1;2;4;6;8

b)

1;2;4;8

c)

1;2;3;4;5

d)

1;4;7;10

62.

Dãy số nào sau đây là một cấp số nhân?

a)

1;2;4;6;8

b)

1;2;4;8

c)

1;2;3;4;5

d)

1;4;7;10

63.

Số hạng tổng quát của một cấp số nhân công bội q là:

a)

un= u1.qnu_n=\ u_1.q^n

b)

un=u1qn 1u_n=u_1q^n\ ^{-1}

c)

un=u1+(n1)qu_n=u_1+\left(n-1\right)q

d)

un= nu1qu_n=\ nu_1q

64.

Cho một cấp số nhân có  u1=13; u3=127u_1=\frac{1}{3};\ u_3=\frac{1}{27} . Công bội  qq  là?

a)

13-\frac{1}{3}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

19\frac{1}{9}  

d)

13 -\frac{1}{3}\  hoặc  13\frac{1}{3}  

65.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)  với  u1=4; q=4u_1=4;\ q=-4 . 3 số hạng tiếp theo và số hạng tổng quát  (un)\left(u_n\right)  là?

a)

16; 64; 256; (4)n16;\ -64;\ 256;\ \left(-4\right)^n  

b)

16; 64; 256; (4)n-16;\ -64;\ 256;\ \left(4\right)^n  

c)

16; 64;256; 4×(4)n1-16;\ 64;-256;\ 4\times\left(-4\right)^{n-1}  

d)

16; 64; 256; 4n-16;\ 64;\ 256;\ 4^n  

66.

Số hạng tổng quát của một cấp số nhân công bội q là:

a)

un= u1.qnu_n=\ u_1.q^n

b)

un=u1qn 1u_n=u_1q^n\ ^{-1}

c)

un=u1+(n1)qu_n=u_1+\left(n-1\right)q

d)

un= nu1qu_n=\ nu_1q

67.

 Cho cấp số nhân   (un)\left(u_n\right)  có số hạng đầu  u1=5u_1=5    và công bội q = - 2 . Số hạng thứ sáu của  là: 

a)

160

b)

-320

c)

-160

d)

320

68.

Cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   có công bội âm, biết  u3=12u_3=12  ,  u7=192u_7=192   . Tìm u10u_{10}  .

a)

1536

b)

-1536

c)

3072

d)

-3072

69.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết   u1=1, q=2u_1=1,\ q=2  . Số 1024 là số hạng thứ mấy?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

70.

Cho cấp số cộng (un) có u3 = 2 và u4 = 6. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng:

a)

-4

b)

4

c)

-2

d)

2

71.

Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?

a)

2;5;8;11;14

b)

1;2;4;8;16

c)

1;3;9;27;81

d)

1;2;3;5;6

72.

Cho cấp số cộng (un) với u1 = 2 và công sai d = 1. Khi đó, u10 bằng

a)

10

b)

20

c)

11

d)

12

73.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)   có: u1=1; d=2; Sn=483u_1=-1;\ d=2;\ S_n=483 . Hỏi cấp số cộng có bao nhiêu số hạng?

a)

23

b)

21

c)

22

d)

20

74.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nhân số là một dãy số hữu hạn

b)

Multiple q of kernel level is a positive integer

c)

Dãy số unu_n is level of kernel  un+1=un×q , n\leftrightarrow\ u_{n+1}=u_n\times q\ ,\ n\in N*

d)

Dãy số un=5n+3, nu_n=5n+3,\ n\in N* là cấp số nhân

75.

Cho dãy số 1; 1; 1; 1; 1;\ -1;\ 1;\ -1;\ \ldots Định nghĩa nào sau đây là đúng?

a)

This number is not a kernel number

b)

Các dãy số này là cấp số nhân có u1=1; q=1u_1=1;\ q=1

c)

This number is the kernel number has a number of general general un=(1)nu_n=\left(-1\right)^n

d)

76.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) với u1=2; u2=8u_1=2;\ u_2=-8 . ghép công qq của (un)\left(u_n\right) là?

a)

4

b)

2

c)

-4

d)

số 8

77.

Multiply of kernel level (un)\left(u_n\right) is a other number 0.

(a)  

78.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) với u1=4; q=4u_1=4;\ q=-4 . 3 next addend number and general index (un)\left(u_n\right) là?

a)

16; 64; 256; (4)n16;\ -64;\ 256;\ \left(-4\right)^n

b)

c)

unu_n

d)

79.

Cho một số nhân có cấp u1=13; u3=127u_1=\frac{1}{3};\ u_3=\frac{1}{27} . ghép công qq là?

a)

13-\frac{1}{3}

b)

13\frac{1}{3}

c)

19\frac{1}{9}

d)

13 -\frac{1}{3}\ hoặc 13\frac{1}{3}

80.

Dãy số nào sau đây là một cấp số nhân?

a)

1;2;4;6;8

b)

1;2;4;8

c)

1;2;3;4;5

d)

1;4;7;10

81.

Dãy số nào sau đây là một cấp số nhân?

a)

1;2;4;6;8

b)

1;2;4;8

c)

1;2;3;4;5

d)

1;4;7;10

82.

Tổng số hạng mục của một cấp số nhân công bội q là:

a)

un= u1.qnu_n=\ u_1.q^n

b)

un=u1qn 1u_n=u_1q^n\ ^{-1}

c)

un=u1+(n1)qu_n=u_1+\left(n-1\right)q

d)

un= nu1qu_n=\ nu_1q

83.

Cho một số nhân có cấp u1=13; u3=127u_1=\frac{1}{3};\ u_3=\frac{1}{27} . ghép công qq là?

a)

13-\frac{1}{3}

b)

13\frac{1}{3}

c)

19\frac{1}{9}

d)

13 -\frac{1}{3}\ hoặc 13\frac{1}{3}

84.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) với u1=4; q=4u_1=4;\ q=-4 . 3 next addend number and general index (un)\left(u_n\right) là?

a)

16; 64; 256; (4)n16;\ -64;\ 256;\ \left(-4\right)^n

b)

c)

unu_n

d)

85.

Tổng số hạng mục của một cấp số nhân công bội q là:

a)

un= u1.qnu_n=\ u_1.q^n

b)

un=u1qn 1u_n=u_1q^n\ ^{-1}

c)

un=u1+(n1)qu_n=u_1+\left(n-1\right)q

d)

un= nu1qu_n=\ nu_1q

86.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) has the first number u1=5u_1=5 and multiple q = - 2 . Number of the six only only:

a)

160

b)

-320

c)

-160

d)

320

87.

Nhân số cấp (un)\left(u_n\right) has multiple sound, known u3=12u_3=12 , u7=192u_7=192 . Find u10u_{10} .

a)
b)

1536

c)

-1536

d)

3072

88.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) biết u1=1, q=2u_1=1,\ q=2 . Number 1024 is number thứ mấy?

a)

số 8

b)

9

c)

10

d)

11

89.

Cho cấp số cộng (u n ) có u 3 = 2 và u 4 = 6. Sai của cấp số cộng đã cho bằng:

a)

-4

b)

4

c)

-2

d)

2

90.

Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?

a)

2;5;8;11;14

b)

1;2;4;8;16

c)

1;3;9;27;81

d)

1;2;3;5;6

91.

Cho cấp số cộng (u n ) với u 1 = 2 và công sai d = 1. Khi đó, u 10 bằng

a)

10

b)

20

c)

11

d)

12

92.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right) có: u1=1; d=2; Sn=483u_1=-1;\ d=2;\ S_n=483 . Hỏi cấp số cộng có bao nhiêu hạng?

a)

23

b)

21

c)

22

d)

20

93.

Có bao nhiêu chữ C trong câu sau đây: "Cơm, canh, cháo gì tớ cũng thích ăn!"

a)

4

b)

1

c)

5

d)

2