wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập thi TN toán

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

a)

x=0x=0  

b)

x=1x=1  

c)

x=2x=2  

d)

x=5x=5  

2.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  trên đoạn [0;3]\left[0;3\right]  bằng

a)

22

b)

33  

c)

174\frac{17}{4}  

d)

2-2  

3.

Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên .Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

a)

(; 1)\left(-\infty;\ -1\right)

b)

(0; 1)\left(0;\ 1\right)

c)

(; 0)\left(-\infty;\ 0\right)

d)

(1; +)\left(1;\ +\infty\right)

4.

Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

a)

3

b)

-5

c)

0

d)

2

5.

Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đồng biến trên khoảng nào

a)

(0; 1)\left(0;\ 1\right)

b)

(1; 0)\left(-1;\ 0\right)

c)

(; 1)\left(-\infty;\ 1\right)

d)

(1; +)\left(1;\ +\infty\right)

6.

Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm nào sau đây ?

a)

x = 2x\ =\ -2

b)

x = 2x\ =\ 2

c)

x = 1x\ =\ 1

d)

x= 1x=\ -1

7.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right)  liên tục và có đồ thị trên đoạn [1;5]\left[-1;5\right]  như hình vẽ. Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)f\left(x\right)  trên đoạn [1;5]\left[-1;5\right] bằng ?

a)

-2

b)

5

c)

1

d)

3

8.

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x44x2+5y=x^4-4x^2+5  trêm đoạn [2;3]\left[-2;3\right]  bằng ?

a)

1

b)

50

c)

5

d)

122

9.

Phần thực và phần ảo của số phức z=32iz=3-2i  lần lượt là

a)

3 và 2

b)

3 và -2

c)

-3 và 2

d)

2-2  và 3

10.

Số phức liên hợp của z=-3-i là:

a)

3-i

b)

3+i

c)

-3+i

d)

3-i

11.

Phần thực của số phức z=5+2i

a)

5

b)

-5

c)

2

d)

2i

12.

phần ảo của số phức z=i-3

(a)  

13.

Phần ảo của số phức z = 4 - 8i là:

a)

4

b)

-8

c)

-8i

d)

8i

14.

Cho hai số phức  z1=2+3iz_1=2+3i  và  z2=45iz_2=-4-5i  . Số phức  z=z1+z2z=z_1+z_2  là

a)

z=2+2iz=2+2i  

b)

z=22iz=-2-2i  

c)

z=22iz=2-2i  

d)

z=2+2iz=-2+2i  

15.

Cho hai số phức  z1=2+3iz_1=2+3i  và  z2=45iz_2=-4-5i  . Số phức  z=z1z2z=z_1-z_2  là

a)

z=62iz=6-2i  

b)

z=6+8iz=6+8i  

c)

z=22iz=-2-2i  

d)

z=2+2iz=-2+2i  

16.

Cho hai số phức  z1=2+3iz_1=2+3i  và  z2=45iz_2=-4-5i  . Số phức  z=z1+z2z=z_1+z_2  là

a)

z=2+2iz=2+2i  

b)

z=22iz=-2-2i  

c)

z=22iz=2-2i  

d)

z=2+2iz=-2+2i  

17.

Cho số phức  z=23iz=2-3i  . Số phức  2z2z  là

a)

43i4-3i  

b)

46i4-6i  

c)

4+6i4+6i  

d)

4+3i4+3i  

18.

sinxdx =\int^{ }\sin xdx\ =  

a)

cosx+C\cos x+C  

b)

cosx+C-\cos x+C  

c)

sinx+C\sin x+C  

d)

sinx+C-\sin x+C  

19.

1xdx =\int_{ }\frac{1}{x}dx\ =  

a)

lnx+C\ln\left|x\right|+C  

b)

lnx+C\ln x+C  

20.

exdx=\int e^xdx=  

a)

ex+Ce^x+C  

b)

ex+C-e^x+C  

21.

xαdx=    ,(α1)\int_{ }^{ }x^{\alpha}dx=\ \ \ \ ,\left(\alpha\ne-1\right)  

a)

αx(α1)+C\alpha x^{\left(\alpha-1\right)}+C  

b)

x(α+1)α+1\frac{x^{\left(\alpha+1\right)}}{\alpha+1}  +C

22.

axdx=      (0<a1)\int_{ }^{ }a^xdx=\ \ \ \ \ \ \left(0<a\ne1\right)  

a)

axlna+C\frac{a^x}{\ln a}+C  

b)

axlnaa^x\ln a  

23.

 Nguyên hàm của hàm số f(x)=x23xf\left(x\right)=x^2-3x là ? 

a)

F(x)=x333x22+CF\left(x\right)=\frac{x^3}{3}-\frac{3x^2}{2}+C  

b)

F(x)=x33+3x22+CF\left(x\right)=\frac{x^3}{3}+\frac{3x^2}{2}+C  

c)

F(x)=x33x2+CF\left(x\right)=x^3-3x^2+C  

d)

F(x)=x333x22F\left(x\right)=\frac{x^3}{3}-\frac{3x^2}{2}  

24.

Nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3+1f\left(x\right)=4x^3+1  là ?

a)

F(x)=x4x+CF\left(x\right)=x^4-x+C  

b)

F(x)=x4+x+CF\left(x\right)=x^4+x+C  

c)

F(x)=4x4+x+CF\left(x\right)=4x^4+x+C  

d)

F(x)=12x2+CF\left(x\right)=12x^2+C  

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

 Nguyên hàm của hàm số f(x)=x23xf\left(x\right)=x^2-3x là ? 

a)

F(x)=x333x22+CF\left(x\right)=\frac{x^3}{3}-\frac{3x^2}{2}+C  

b)

F(x)=x33+3x22+CF\left(x\right)=\frac{x^3}{3}+\frac{3x^2}{2}+C  

c)

F(x)=x33x2+CF\left(x\right)=x^3-3x^2+C  

d)

F(x)=x333x22F\left(x\right)=\frac{x^3}{3}-\frac{3x^2}{2}  

29.

Nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3+1f\left(x\right)=4x^3+1  là ?

a)

F(x)=x4x+CF\left(x\right)=x^4-x+C  

b)

F(x)=x4+x+CF\left(x\right)=x^4+x+C  

c)

F(x)=4x4+x+CF\left(x\right)=4x^4+x+C  

d)

F(x)=12x2+CF\left(x\right)=12x^2+C  

30.

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2y=x^2  , trục hoành Ox, các đường thẳng  x=1, x=2x=1,\ x=2  là:

a)

73\frac{7}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

7

d)

8

31.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức: 

a)

S=abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx  

b)

S=πabf(x)dxS=\pi\int_a^bf\left(x\right)dx  

c)

S=abf(x)dxS=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx  

d)

S=πabf2(x)dxS=\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

32.

Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x4, y=0, x=1, x=4y=\frac{x}{4},\ y=0,\ x=1,\ x=4  quay quanh trục Ox bằng:

a)

1516\frac{15}{16}  

b)

15π8\frac{15\pi}{8}  

c)

2116\frac{21}{16}  

d)

21π16\frac{21\pi}{16}  

33.

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3+12xy=-x^3+12x  và  y=x2y=-x^2  

a)

S=34312S=\frac{343}{12}  

b)

S=7934S=\frac{793}{4}  

c)

S=3974S=\frac{397}{4}  

d)

S=93712S=\frac{937}{12}  

34.

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x2, y=2xy=x^2,\ y=2x  . Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox bằng:

a)

32π15\frac{32\pi}{15}  

b)

64π15\frac{64\pi}{15}  

c)

21π15\frac{21\pi}{15}  

d)

16π15\frac{16\pi}{15}  

35.

Cho vật thể B giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình   x=0, x=π3x=0,\ x=\frac{\pi}{3} . Cắt phần vật thể B bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ   x (0xπ3)x\ \left(0\le x\le\frac{\pi}{3}\right)  ta được thiết diện là một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là  2x2x  và  cosx\cos x . Thể tích vật thể B bằng: 

a)

3π+36\frac{\sqrt{3}\pi+3}{6}  

b)

3π33\frac{\sqrt{3}\pi-3}{3}  

c)

3π36\frac{\sqrt{3}\pi-3}{6}  

d)

3π6\frac{\sqrt{3}\pi}{6}  

36.

 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2y=2^x,\ y=0,\ x=0,\ x=2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

S=022xdxS=\int_0^22^xdx  

b)

S=π0222xdxS=\pi\int_0^22^{2x}dx  

c)

S=0222xdxS=\int_0^22^{2x}dx  

d)

S=π022xdxS=\pi\int_0^22^xdx  

37.

 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=3x2+2x+1, y=0, x=1, x=1y=3x^2+2x+1,\ y=0,\ x=-1,\ x=1 . Tính S?

a)

S=5S=5  

b)

S=0S=0  

c)

S=2S=2  

d)

S=4S=4  

38.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.
a)

5

b)

2

c)

6

d)

4

41.

Giải phương trình 21+2x=0,1252^{1+2x}=0,125 được nghiệm là: 

a)

x=1x=-1  

b)

x=3x=3  

c)

x=1x=1  

d)

x=2x=-2  

42.

Phương trình 43x2=164^{3x-2}=16  có nghiệm là:

a)

x=43x=\frac{4}{3}  

b)

x=34x=\frac{3}{4}  

c)

x=3x=3  

d)

x=5x=5  

43.

Tổng các nghiệm của phương trình 2x21=2562^{x^2-1}=256  


a)

00  

b)

3-3  

c)

2-2  

d)

11  

44.

Tập xác định của hàm số y=logx+log(3x)y=\log x+\log\left(3-x\right) là:


a)

(3;+)\left(3;+\infty\right)  

b)

(0;3)\left(0;3\right)  

c)

[3;+)\left[3;+\infty\right)  

d)

[0;3]\left[0;3\right]  

45.

Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) có phương trình 2xy+z1=02x-y+z-1=0   . Tìm một vectơ pháp tuyến của (P).

a)

n=(2;1;1)\overrightarrow{n}=\left(2;-1;1\right)  

b)

n=(2;1;1)\overrightarrow{n}=\left(2;1;-1\right)  

c)

n=(1;1;1)\overrightarrow{n}=\left(1;-1;1\right)  

d)

n=(1;1;1)\overrightarrow{n}=\left(-1;1;-1\right)  

46.

Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1;1;1)A\left(1;-1;1\right)    và B(2;1;0)B\left(2;-1;0\right)  . Tìm toạ độ vectơ AB\overrightarrow{AB}   .

a)

AB=(3;2;1)\overrightarrow{AB}=\left(3;-2;1\right)  

b)

AB=(1;0;1)\overrightarrow{AB}=\left(-1;0;1\right)  

c)

AB=(32;1;12)\overrightarrow{AB}=\left(\frac{3}{2};-1;\frac{1}{2}\right)  

d)

AB=(1;0;1)\overrightarrow{AB}=\left(1;0;-1\right)  

47.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, đường thẳng nào sau đây nhận u=(2;1;1)\overrightarrow{u}=\left(2;1;1\right) là một vectơ chỉ phương?

a)

x21=y12=z13.\frac{x-2}{1}=\frac{y-1}{2}=\frac{z-1}{3}.

b)

x2=y11=z21.\frac{x}{2}=\frac{y-1}{1}=\frac{z-2}{-1}.

c)

x12=y+11=z1.\frac{x-1}{-2}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z}{-1}.

d)

x+22=y+11=z+11.\frac{x+2}{2}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z+1}{1}.

51.

Mặt phẳng  x5y+6=0x-5y+6=0  có một VTPT là:

a)

n =(1;5; 0)\overrightarrow{n\ }=\left(1;-5;\ 0\right)  

b)

n =(1;5; 6)\overrightarrow{n\ }=\left(1;-5;\ 6\right)  

c)

n =(1; 5; 0)\overrightarrow{n\ }=\left(1;\ 5;\ 0\right)  

d)

n =(1; 5; 6)\overrightarrow{n\ }=\left(1;\ 5;\ 6\right)  

52.

Mặt phẳng x5y+6=0x-5y+6=0  có 1 VTPT là

a)

n =(1; 5 ; 0)\overrightarrow{n\ }=\left(1;\ -5\ ;\ 0\right)  

b)

n =(1;  5 ; 6)\overrightarrow{n\ }=\left(1;\ -\ 5\ ;\ 6\right)  

c)

n =(1; 5 ; 0)\overrightarrow{n\ }=\left(1;\ 5\ ;\ 0\right)  

d)

n =(1; 5; 6)\overrightarrow{n\ }=\left(1;\ 5;\ 6\right)  

53.

Mặt cầu  
(x1)2+(y+2)2+z2=9\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+z^2=9  có tâm là:

a)

I(1;2;0)I\left(1;-2;0\right)  

b)

I(1;2;0)I\left(-1;2;0\right)  

c)

I(1;2;0)I\left(1;2;0\right)  

d)

I(1;2;1)I\left(-1;2;1\right)  

54.

Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1;2;3), baˊn kıˊnh R=3I\left(-1;2;-3\right),\ bán\ kính\ R=3  là:

a)

(S): (x+1)2+(y2)2+(z+3)2=9\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z+3\right)^2=9  

b)

(S): (x1)2+(y+2)2+(z3)2=9\left(S\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z-3\right)^2=9  

c)

(S): (x+1)2+(y2)2+(z3)2=3\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-3\right)^2=3  

d)

(S): (x1)2+(y+2)2+(z+3)2=32\left(S\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z+3\right)^2=3^2  

55.

Đường kính của mặt cầu (S):  (x+1)2+(y2)2+z2=4\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+z^2=4  là:

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

56.

mặt cầu (S) có tâm I(1,-1,2) và bán kính R=3 có phương trình là

a)

(x1)2+(y+1)2+(z2)2=3\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z-2\right)^2=3

b)

(x1)2+(y+1)2+(z2)2=6\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z-2\right)^2=6

c)

x2+(y+1)2+(z2)2=9x^2+\left(y+1\right)^2+\left(z-2\right)^2=9

d)

(x1)2+(y+1)2+(z2)2=9\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z-2\right)^2=9

57.

Cho hình nón tròn xoay có bán kính đáy r và đường sinh ll  . Diện tích xung quanh của hình nón đó là

a)

2πrl2\pi rl  

b)

πrl\pi rl  

c)

πr2\pi r^2  

d)

πrl2r2\pi r\sqrt[]{l^2-r^2}  

58.

Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=6h=6  , đường sinh l=10l=10  có thể tích là

a)

128π128\pi  

b)

384π384\pi  

c)

200π200\pi  

d)

80π80\pi  

59.

Cho hình trụ tròn xoay có l=2r=2al=2r=2a  và hình nón tròn xoay có đáy trùng với một đáy của trụ, đỉnh là tâm của mặt đáy còn lại của trụ. Tính diện tích xung quanh của mặt nón?

a)

4πa24\pi a^2  

b)

πa25\pi a^2\sqrt[]{5}  

c)

2πa22\pi a^2  

d)

4πa23\frac{4\pi a^2}{3}  

60.

Biết bán kính đáy trụ r=3cmr=3cm  và đường cao của trụ h=4cmh=4cm . Diện tích xung quanh của hình trụ là:

a)

24π24\pi  

b)

12π12\pi  

c)

15π15\pi  

d)

30π30\pi  

61.

Cho khối trụ tròn xoay có bán kính đáy là r=6cmr=6cm  đường sinh l=10cml=10cm . Thể tích khối trụ đó là:

a)

360π360\pi  

b)

120π120\pi  

c)

180π180\pi  

d)

288π288\pi  

62.

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7cm. Thể tích của khối trụ là:

a)

175π175\pi  

b)

175π3\frac{175\pi}{3}  

c)

245π245\pi  

d)

245π3\frac{245\pi}{3}  

63.

Mặt nón tròn xoay có đường sinh l=5cml=5cm  đường cao h=4cmh=4cm  thì có bán kính đáy là:

a)

r=1cmr=1cm  

b)

r=3cmr=3cm  

c)

r=41cmr=\sqrt[]{41}cm  

d)

r=2cmr=2cm  

64.

Công thức diện tích xung quanh khối trụ tròn xoay là ?

a)

S=πrlS=\pi rl

b)

S=4πr2S=4\pi r^2

c)

S=2πrhS=2\pi rh

d)

S=πrhS=\pi rh

65.

Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy bằng S và chiều cao bằng h là:

a)
b)
c)
d)
66.

Cho hình chóp có diện tích đáy bằng 3a23a^2  và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối chóp bằng:

a)
b)
c)
d)
67.

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy; Tam giác ABC vuông tại A; cho AB = 4cm; AC = 3cm và SA=2a. Tính thể tích khối chóp S.ABC

a)

4 cm3cm^3  

b)

12 cm3cm^3  

c)

5 cm3cm^3  

d)

6 cm3cm^3  

68.

công thức tính thể tích của khối nón là:

a)

V=13π.r2.hV=\frac{1}{3}\pi.r^2.h  

b)

V=π.r2.hV=\pi.r^2.h  

c)

V=π.r2.lV=\pi.r^2.l  

d)

V=13π.r.hV=\frac{1}{3}\pi.r.h  

69.

Khối 12 mặt đều có bao nhiêu đỉnh:

a)

12 đỉnh

b)

20 đỉnh

c)

30 đỉnh

d)

15 đỉnh

70.

Khối 20 mặt đều có bao nhiêu mặt:

a)

20

b)

24

c)

30

d)

25

71.
a)

Hình 2

b)

Hình 1

c)

Hình 4

d)

Hình 3

72.

Thể tích khối cầu bán kính  RR  là

a)

43πR3\frac{4}{3}\pi R^3  

b)

4πR34\pi R^3  

c)

2πR32\pi R^3  

d)

13πR3\frac{1}{3}\pi R^3  

73.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Khối cầu có thể tích bằng 36π (cm3)36\pi\ \left(cm^3\right)   có bán kính là:

a)

2

b)

3

c)

6

d)

9

75.

Mặt cầu có bán kính R3R\sqrt{3}   có diện tích là:

a)

43πR24\sqrt{3}\pi R^2  

b)

4πR24\pi R^2  

c)

6πR26\pi R^2  

d)

12πR212\pi R^2  

76.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có đồ thị (C)\left(C\right)  như hình vẽ. Đường thẳng d:y=2d:y=-2  cắt tại bao nhiêu điểm?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

77.

Tích phân 02(x23x) dx\int_0^2\left(x^2-3x\right)\mathrm{\ d}x   bằng

a)

103.\frac{-10}{3}.  

b)

103.\frac{10}{3}.  

c)

73.\frac{7}{3}.  

d)

12.12.  

78.

Tập xác định của hàm số y=log2(x2+3x2)y=\log_2\left(-x^2+3x-2\right)  là:

a)

[1;2]\left[1;2\right]  

b)

(1,2)\left(1,2\right)  

c)

(;1)(2;+)\left(-\infty;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

(;1][2;+)\left(-\infty;1\right]\cup\left[2;+\infty\right)  

79.

a)

0 < a < 1; 0 < b< 1

b)

a > 1; b > 1

c)

0 < b< 1 < a

d)

0 < a < 1 < b

80.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình bên. Tìm  mm   để phương trình  f(x)=2mf\left(x\right)=2m  có 2 nghiệm phân biệt.



a)

0<m<20<m<2  

b)

m=2m=2  

c)

m<0  m>2m<0\ \vee\ m>2  

d)

m=0m=0  

81.

Tìm tập xác định của hàm số  y=log(x1)y=\log\left(x-1\right)  

a)

RR  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

d)

[1;+)\left[1;+\infty\right)  

82.

Tập xác định của hàm số  y=ln(x2+5x6)y=\ln\left(-x^2+5x-6\right)  là:

a)

[2;3]\left[2;3\right]  

b)

(2;3)\left(2;3\right)  

c)

(;2][3;+)\left(-\infty;2\right]\cup\left[3;+\infty\right)  

d)

(;2)(3;+)\left(-\infty;2\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

83.

Cường độ một trận động đất M (richter) được cho bởi công thức M = logA – logA0, với A là biên độ rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số). Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter. Trong cùng năm đó, trận động đất khác Nam Mỹ có biên độ mạnh hơn gấp 4 lần. Cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ là

a)

2,075 độ Richter.

b)

11 độ Richter.

c)

8,9 độ Richter.

d)

33,2 độ Richter.

84.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Giá trị thực của tham số  mm  để hàm số  y=13x3mx2+(m24)x+3y=\frac{1}{3}x^3-mx^2+\left(m^2-4\right)x+3  đạt cực đại tại  x=3x=3 .

a)

m=1m=-1  

b)

m=7m=-7

c)

m=5m=5

d)

m=1m=1

88.
a)
b)
c)
d)
89.

3x23x+4=93^{x^2-3x+4}=9  

nghiệm của phương trình

a)

A.  x=1;x=2x=1;x=2  

b)

B. x=1;x=3x=-1;x=3  

c)

C. x=1;x=2x=1;x=-2  

d)

D. x=1;x=3x=1;x=3  

90.

Cho đồ thị (hình vẽ). Đường thẳng y=my=m cắt đồ thị tại 3 điểm, m bằng

a)

m>3;m<1m>3;m<-1

b)

m>3;m<1m>-3;m<1

c)

m=3;m=1m=3;m=-1

d)

m<3;m>1m<-3;m>1