Font size
Worksheetsôn tập thi TN toán
Total questions: 90
Worksheet time: 2hrs 32mins
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm
x=0
x=1
x=2
x=5
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [0;3] bằng
2
3
417
−2
Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên .Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
(−∞; −1)
(0; 1)
(−∞; 0)
(1; +∞)
Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
3
-5
0
2
Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đồng biến trên khoảng nào
(0; 1)
(−1; 0)
(−∞; 1)
(1; +∞)
Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm nào sau đây ?
x = −2
x = 2
x = 1
x= −1
Cho hàm số f(x) liên tục và có đồ thị trên đoạn [−1;5] như hình vẽ. Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn [−1;5] bằng ?
-2
5
1
3
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x4−4x2+5 trêm đoạn [−2;3] bằng ?
1
50
5
122
Phần thực và phần ảo của số phức z=3−2i lần lượt là
3 và 2
3 và -2
-3 và 2
−2 và 3
Số phức liên hợp của z=-3-i là:
3-i
3+i
-3+i
3-i
Phần thực của số phức z=5+2i
5
-5
2
2i
phần ảo của số phức z=i-3
(a)
Phần ảo của số phức z = 4 - 8i là:
4
-8
-8i
8i
Cho hai số phức z1=2+3i và z2=−4−5i . Số phức z=z1+z2 là
z=2+2i
z=−2−2i
z=2−2i
z=−2+2i
Cho hai số phức z1=2+3i và z2=−4−5i . Số phức z=z1−z2 là
z=6−2i
z=6+8i
z=−2−2i
z=−2+2i
Cho hai số phức z1=2+3i và z2=−4−5i . Số phức z=z1+z2 là
z=2+2i
z=−2−2i
z=2−2i
z=−2+2i
Cho số phức z=2−3i . Số phức 2z là
4−3i
4−6i
4+6i
4+3i
∫sinxdx =
cosx+C
−cosx+C
sinx+C
−sinx+C
∫x1dx =
ln∣x∣+C
lnx+C
∫exdx=
ex+C
−ex+C
∫xαdx= ,(α=−1)
αx(α−1)+C
α+1x(α+1) +C
∫axdx= (0<a=1)
lnaax+C
axlna
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x2−3x là ?
F(x)=3x3−23x2+C
F(x)=3x3+23x2+C
F(x)=x3−3x2+C
F(x)=3x3−23x2
Nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3+1 là ?
F(x)=x4−x+C
F(x)=x4+x+C
F(x)=4x4+x+C
F(x)=12x2+C
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x2−3x là ?
F(x)=3x3−23x2+C
F(x)=3x3+23x2+C
F(x)=x3−3x2+C
F(x)=3x3−23x2
Nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3+1 là ?
F(x)=x4−x+C
F(x)=x4+x+C
F(x)=4x4+x+C
F(x)=12x2+C
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2 , trục hoành Ox, các đường thẳng x=1, x=2 là:
37
38
7
8
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) , trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b (a<b) . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức:
S=∫abf(x)dx
S=π∫abf(x)dx
S=∫ab∣f(x)∣dx
S=π∫abf2(x)dx
Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=4x, y=0, x=1, x=4 quay quanh trục Ox bằng:
1615
815π
1621
1621π
Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=−x3+12x và y=−x2
S=12343
S=4793
S=4397
S=12937
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x2, y=2x . Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox bằng:
1532π
1564π
1521π
1516π
Cho vật thể B giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x=0, x=3π . Cắt phần vật thể B bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0≤x≤3π) ta được thiết diện là một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 2x và cosx . Thể tích vật thể B bằng:
63π+3
33π−3
63π−3
63π
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
S=∫022xdx
S=π∫0222xdx
S=∫0222xdx
S=π∫022xdx
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=3x2+2x+1, y=0, x=−1, x=1 . Tính S?
S=5
S=0
S=2
S=4
A
B
C
D
A
B
C
D
5
2
6
4
Giải phương trình 21+2x=0,125 được nghiệm là:
x=−1
x=3
x=1
x=−2
Phương trình 43x−2=16 có nghiệm là:
x=34
x=43
x=3
x=5
Tổng các nghiệm của phương trình 2x2−1=256
0
−3
−2
1
Tập xác định của hàm số y=logx+log(3−x) là:
(3;+∞)
(0;3)
[3;+∞)
[0;3]
Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) có phương trình 2x−y+z−1=0 . Tìm một vectơ pháp tuyến của (P).
n=(2;−1;1)
n=(2;1;−1)
n=(1;−1;1)
n=(−1;1;−1)
Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1;−1;1) và B(2;−1;0) . Tìm toạ độ vectơ AB .
AB=(3;−2;1)
AB=(−1;0;1)
AB=(23;−1;21)
AB=(1;0;−1)
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng nào sau đây nhận u=(2;1;1) là một vectơ chỉ phương?
1x−2=2y−1=3z−1.
2x=1y−1=−1z−2.
−2x−1=−1y+1=−1z.
2x+2=−1y+1=1z+1.
Mặt phẳng x−5y+6=0 có một VTPT là:
n =(1;−5; 0)
n =(1;−5; 6)
n =(1; 5; 0)
n =(1; 5; 6)
Mặt phẳng x−5y+6=0 có 1 VTPT là
n =(1; −5 ; 0)
n =(1; − 5 ; 6)
n =(1; 5 ; 0)
n =(1; 5; 6)
Mặt cầu
(x−1)2+(y+2)2+z2=9 có tâm là:
I(1;−2;0)
I(−1;2;0)
I(1;2;0)
I(−1;2;1)
Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(−1;2;−3), baˊn kıˊnh R=3 là:
(S): (x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=9
(S): (x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9
(S): (x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=3
(S): (x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=32
Đường kính của mặt cầu (S): (x+1)2+(y−2)2+z2=4 là:
2
4
8
16
mặt cầu (S) có tâm I(1,-1,2) và bán kính R=3 có phương trình là
(x−1)2+(y+1)2+(z−2)2=3
(x−1)2+(y+1)2+(z−2)2=6
x2+(y+1)2+(z−2)2=9
(x−1)2+(y+1)2+(z−2)2=9
Cho hình nón tròn xoay có bán kính đáy r và đường sinh l . Diện tích xung quanh của hình nón đó là
2πrl
πrl
πr2
πrl2−r2
Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=6 , đường sinh l=10 có thể tích là
128π
384π
200π
80π
Cho hình trụ tròn xoay có l=2r=2a và hình nón tròn xoay có đáy trùng với một đáy của trụ, đỉnh là tâm của mặt đáy còn lại của trụ. Tính diện tích xung quanh của mặt nón?
4πa2
πa25
2πa2
34πa2
Biết bán kính đáy trụ r=3cm và đường cao của trụ h=4cm . Diện tích xung quanh của hình trụ là:
24π
12π
15π
30π
Cho khối trụ tròn xoay có bán kính đáy là r=6cm đường sinh l=10cm . Thể tích khối trụ đó là:
360π
120π
180π
288π
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7cm. Thể tích của khối trụ là:
175π
3175π
245π
3245π
Mặt nón tròn xoay có đường sinh l=5cm đường cao h=4cm thì có bán kính đáy là:
r=1cm
r=3cm
r=41cm
r=2cm
Công thức diện tích xung quanh khối trụ tròn xoay là ?
S=πrl
S=4πr2
S=2πrh
S=πrh
Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy bằng S và chiều cao bằng h là:
Cho hình chóp có diện tích đáy bằng 3a2 và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối chóp bằng:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy; Tam giác ABC vuông tại A; cho AB = 4cm; AC = 3cm và SA=2a. Tính thể tích khối chóp S.ABC
4 cm3
12 cm3
5 cm3
6 cm3
công thức tính thể tích của khối nón là:
V=31π.r2.h
V=π.r2.h
V=π.r2.l
V=31π.r.h
Khối 12 mặt đều có bao nhiêu đỉnh:
12 đỉnh
20 đỉnh
30 đỉnh
15 đỉnh
Khối 20 mặt đều có bao nhiêu mặt:
20
24
30
25
Hình 2
Hình 1
Hình 4
Hình 3
Thể tích khối cầu bán kính R là
34πR3
4πR3
2πR3
31πR3
A
B
C
D
Khối cầu có thể tích bằng 36π (cm3) có bán kính là:
2
3
6
9
Mặt cầu có bán kính R3 có diện tích là:
43πR2
4πR2
6πR2
12πR2
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ. Đường thẳng d:y=−2 cắt tại bao nhiêu điểm?
0
1
2
3
Tích phân ∫02(x2−3x) dx bằng
3−10.
310.
37.
12.
Tập xác định của hàm số y=log2(−x2+3x−2) là:
[1;2]
(1,2)
(−∞;1)∪(2;+∞)
(−∞;1]∪[2;+∞)
0 < a < 1; 0 < b< 1
a > 1; b > 1
0 < b< 1 < a
0 < a < 1 < b
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên. Tìm m để phương trình f(x)=2m có 2 nghiệm phân biệt.
0<m<2
m=2
m<0 ∨ m>2
m=0
Tìm tập xác định của hàm số y=log(x−1)
R
(0;+∞)
(1;+∞)
[1;+∞)
Tập xác định của hàm số y=ln(−x2+5x−6) là:
[2;3]
(2;3)
(−∞;2]∪[3;+∞)
(−∞;2)∪(3;+∞)
Cường độ một trận động đất M (richter) được cho bởi công thức M = logA – logA0, với A là biên độ rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số). Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter. Trong cùng năm đó, trận động đất khác Nam Mỹ có biên độ mạnh hơn gấp 4 lần. Cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ là
2,075 độ Richter.
11 độ Richter.
8,9 độ Richter.
33,2 độ Richter.
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Giá trị thực của tham số m để hàm số y=31x3−mx2+(m2−4)x+3 đạt cực đại tại x=3 .
m=−1
m=−7
m=5
m=1
3x2−3x+4=9
nghiệm của phương trình
A. x=1;x=2
B. x=−1;x=3
C. x=1;x=−2
D. x=1;x=3
Cho đồ thị (hình vẽ). Đường thẳng y=m cắt đồ thị tại 3 điểm, m bằng
m>3;m<−1
m>−3;m<1
m=3;m=−1
m<−3;m>1
