Font size
WorksheetsON TAP SINH C-1,2,3- 9/1
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Tên gọi của phân tử ADN là:
A. Axit đêôxiribônuclêic
B. Axit nuclêic
C. Axit ribônuclêic
D. Nuclêôtit
Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:
A. C, H, O, Na, S
B. C, H, O, N, P
C. C, H, O, P
D. C, H, N, P, Mg
Đơn phân cấu tạo nên ADN là:
A. Axit ribônuclêic
B. Axit đêôxiribônuclêic
C. Axit amin
D. Nuclêôtit
Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:
A. A, U, G, X
B. A, T, G, X
C. A, D, R, T
D. D, U, R, D, X
Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng:
A. 20 A0 và 34 A0
B. 34 A0 và 10 A0
C. 3,4 A0 và 34 A0
D. 3,4 A0 và 10 A0
Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa:
A. 20 cặp nuclêôtit
B. 20 nuclêôtit
C. 10 nuclêôtit
D. 30 nuclêôtit
Quá trình tự nhân đôi ADN xảy ra ở:
A. Bên ngoài tế bào
B. Bên ngoài nhân
C. Trong nhân tế bào
D. Trên màng tế bào
Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào trong chu kỳ tế bào?
A. Kì trung gian
B. Kì đầu
C. Kì giữa
D. Kì sau và kì cuối
Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là
A. Sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môi trường nội bào
B. ADN tự nhân đôi theo nguyên tắc bổ sung
C. Sự tham gia xúc tác của các enzim
D. Cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn
Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử AND con được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:
A. Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ
B. Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ
C. Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ
D. Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ
Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi ADN thì:
A. Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ
B. Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường
C. Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ
D. Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường
Chức năng của ADN là:
A. Mang thông tin di truyền
B. Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường
C. Truyền thông tin di truyền
D. Mang và truyền thông tin di truyền
Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử ARN là:
A. Cấu tạo là 1 mạch xoắn
B. Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng
C. Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử ADN
D. Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, X
Loại nuclêôtit có ở ARN và không có ở ADN là:
A. Ađênin
B. Timin
C. Uarxin
D. Guanin
Các nguyên tố hóa học ở trong thành phần cấu tạo ARN là:
A. C, H, O, N, P
B. C, H, O, P, Ca
C. K, H, P, O, S
D. C, O, N, P, S
Kí hiệu của phân tử ARN thông tin là:
A. mARN
B. rARN
C. tARN
D. ARN
Chức năng của tARN là:
A. Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm
B. Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
A. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào
B. Tham gia cấu tạo màng tế bào
Cấu trúc dưới đây tham gia cấu tạo ribôxôm là:
A. mARN
B. tARN
C. rARN
D. ADN
Sự tổng hợp ARN xảy ra trong chu kỳ tế bào, vào giai đoạn:
A. kì trước
B. kì trung gian
C. kì sau
D. kì giữa
Quá trình tổng hợp ARN được thực hiện từ khuôn mẫu của:
Phân tử prôtêin
Ribôxôm
Gen (1 đoạn phân tử ADN)
Phân tử ARN mẹ
Loại ARN sau đây có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin là:
A. ARN vận chuyển
B. ARN thông tin
C. ARN ribôxôm
D. cả 3 loại ARN
Các nguyên tố hoá học chính tham gia cấu tạo prôtêin là:
A. C, H, O, N, P
B. C, H, O, N
C. K, H, P, O, S , N
D. C, O, N, P
Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và prôtêin là:
A. Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
B. Có kích thước và khối lượng bằng nhau
C. Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit
D. Đều được cấu tạo từ các axit amin
Trong 3 cấu trúc: ADN, ARN và Prôtêin thì cấu trúc có kích thước nhỏ nhất là:
A. ADN và ARN
B. Prôtêin
C. ADN
D. ARN
Đơn phân cấu tạo của prôtêin là:
A. Axit nuclêic
B. Nuclêic
C. Axit amin
D. Axit photphoric
Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin là:
A. Thành phần, số lượng và vị trí sắp xếp của các axit amin
B. Thành phần, số lượng và vị trí sắp xếp của các nuclêôtit
C. Thành phần, số lượng của các cặp nuclêôtit trong ADN
D. Thành phần, số lượng và vị trí sắp xếp của các ARN.
Yếu tố tạo nên tính đặc trưng của prôtêin là:
A. cấu trúc bậc 1 và bậc 2
B. cấu trúc bậc 2 và bậc 3
C. cấu trúc bậc 1, bậc 2 và bậc 3
D. cấu trúc bậc 3 và bậc 4
Quá trình tổng hợp prôtêin xảy ra ở:
A. Trong nhân tế bào
B. Trên phân tử ADN
C. Trên màng tế bào
D. Tại ribôxôm của tế bào chất
Mạch mARN sau khi được tổng hợp có 2100 Nu. Tối đa có bao nhiêu axit amin trong chuỗi protein được tổng hợp từ mạch mARN này?
A. 6300
B. 210
C. 4200
D. 700
Mạch mARN được tổng hợp từ một đoạn gen (Gen có 1200 Nu) Tối đa có bao nhiêu axit amin trong chuỗi protein được tổng hợp từ mạch mARN trên?
A. 400
B. 200
C. 600
D. 120
Mạch mARN được tổng hợp từ một đoạn gen (Gen có 1500 Nu). Số lượng Nu của mạch mARN sau khi được tổng hợp là bao nhiêu?
A. 1500
B. 3000
C. 750
D. 500
Đoạn gen A quy định thông tin cấu trúc của chuỗi protein K. Khi mới hình thành protein K có 170 axit amin. Đoạn gen A trên tối thiểu có bao nhiêu Nu?
A. 510
B. 1020
C. 170
D. 340
Những đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể được gọi là gì?
Tính trạng
Kiểu hình
Kiểu gen.
Kiểu hình và kiểu gen
Hãy xác định: đâu là phép lai hai cặp tính trạng tương phản trong các trường hợp sau
Thân cao - hạt vàng x thân cao - hạt xanh.
Thân cao - hạt vàng x thân thấp - hạt vàng
Thân cao - hạt vàng x thân thấp - hạt xanh
Thân cao - hạt xanh x thân thấp - hạt xanh.
Xác định kiểu gen thuần chủng trong các trường hợp sau
(I) AaBbCcDd
(II) AABBccdd
(III) aaBBccDD
(IV) Aabbccdd
(I) và (II)
(II) và (III)
(II) và (VI)
(III) và (IV)
Ở đậu Hà Lan, thân cao trội hoàn toàn so với thân thấp. Cho PTC: thân cao x thân thấp. Kết quả của phép lai là trường hợp nào sau đây?
100% thân cao.
100% thân thấp.
7a. 5% thân cao: 25% thân thấp
50 % thân cao: 50% thân thấp
Xác định kết quả của phép lai sau: P: Aa x Aa
F1: 1 AA: 1 aa
F1: 2AA: 1aa
F1: 1AA: 2Aa: 1aa
F1: 1AA:2Aa
Ở cá kiếm, gen A quy định mắt đen, gen a quy định mắt đỏ. P: Mắt đen x Mắt đỏ được F1 có tỉ lệ kiểu gen như thế nào trong các trường hợp sau
(I) 100% mắt đen.
(II) 75% mắt đen: 25% mắt đỏ
(III) 50 % mắt đen: 50% mắt đỏ
(I)
(I) hoặc (II)
(II) hoặc (III)
(I) hoặc (III)
Ở người, gen A quy định tóc xoăn, gen a quy định tóc thẳng. Xác định kiểu hình, kiểu gen của bố và mẹ phải như thế nào để sinh con toàn tóc xoăn.
Mẹ tóc xoăn (AA) x Bố tóc thẳng (aa)
Mẹ tóc xoăn (Aa) x Bố tóc đen (Aa)
Mẹ tóc xoăn (Aa) x Bố tóc đen (Aa).
Mẹ tóc thẳng (aa) x Bố tóc thẳng (aa).
Phép lai nào dưới đây gọi là phép lai phân tích
AA x aa
Aa xAa
AA x Aa
AA x AA
Ý nghĩa của hiện tượng phân li độc lập của các cặp tính trạng là gì?
Làm tăng xuất hiện biến dị tổ hợp
Làm giảm xuất hiện biến dị tổ hợp
Làm giảm sự xuất hiện số kiểu hình.
Làm tăng sự xuất hiện số kiểu hình.
Kiểu gen nào dưới đây tạo được một loại giao tử?
AaBB
Aabb
AABb
AAbb
Hình thái của nhiễm sắc thể được nhìn rõ nhất vào kỳ nào của chu kỳ tế bào?
Kỳ đầu
Kỳ giữa
Kỳ sau
Kỳ cuối
Hình thái của nhiễm sắc thể vào kỳ giữa của nguyên phân là
nhiễm sắc thể đơn, đóng xoắn cực đại
nhiễm sắc thể đơn, duỗi xoắn cực đại
nhiễm sắc thể kép, đóng xoắn cực đại
nhiễm sắc thể kép, duỗi xoắn cực đại
Nhiễm sắc thể có chiều dài và đường kính lần lượt là
Chiều dài: từ 0.2 đến 20 μm, đường kính từ 0.5 đến 5 μm.
Chiều dài: từ 0.5 đến 50 μm, đường kính từ 0.2 đến 2 μm.
Chiều dài: từ 0.2 đến 50 μm, đường kính từ 0.5 đến 2 μm.
Chiều dài: từ 0.5 đến 20 μm, đường kính từ 0.2 đến 5 μm.
Kết quả của nguyên phân: từ một tế bào ban đầu, sau 1 lần nguyên phân tạo ra
2 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n)
2 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n).
4 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội (2n)
4 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n)
Một tế bào của ruồi giấm (2n = 8) đang ở kỳ sau của của nguyên phân. Trong tế bào này có
8 nhiễm sắc thể đơn
8 nhiễm sắc thể kép.
16 nhiễm sắc thể đơn
16 nhiễm sắc thể kép.
Kết quả của giảm phân: từ một tế bào ban đầu, sau giảm phân tạo ra
2 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n)
2 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n.)
4 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n).
4 tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n)
Hiện tượng đặc trưng chỉ có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?
Các nhiễm sắc thể nhân đôi vào kỳ trung gian.
Các cặp nhiễm sắc thể kép xếp thẳng hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
Các nhiễm sắc thể kép tương đồng có thể tiếp hợp, bắt chéo và trao đổi đoạn cho nhau.
Cả 3 đáp án
Ruồi giấm có 2n = 8 nhiễm sắc thể. Một tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân II, tế bào đó có bao nhiêu nhiễm sắc thể?
8 nhiễm sắc thể đơn
8 nhiễm sắc thể kép.
16 nhiễm sắc thể đơn
16 nhiễm sắc thể kép.
Chu kỳ tế bào gồm mấy kì?
3
4
5
6
Ở người, số lượng nhiễm sắc thể (NST) trong tế bào lưỡng bội (2n) là
23
24
44
46
Số cặp nhiễm sắc thể giới tính trong tế bào lưỡng bội của người là bao nhiêu?
1
2
22
23
Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội được phục hồi là nhờ
(I) Nhờ nguyên phân, số lượng tế bào tăng.
(II) Nhờ giảm phân tạo ra các giao tử đơn bội.
(III) Nhờ thụ tinh, giao tử đực kết hợp giao tử cái tạo hợp tử mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n).
(I) và (II)
(II) và (III)
(I) và (III)
(I), (II) và (III)
Một tế bào của một loài thực hiện nguyên phân, số lượng tế bào được tạo ra sau khi nguyên phân 6 lần là
32
36
64
128
Ở thí nghiệm của Moocgan, hiện tượng di truyền liên kết xuất hiện do
gen quy định thân xám và gen quy định cánh dài cùng nằm trên một nhiễm sắc thể.
gen quy định thân xám và gen quy định cánh dài nằm trên hai nhiễm sắc thể.
gen quy định thân xám và gen quy định thân đen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể.
gen quy định thân xám và gen quy định thân đen nằm trên hai nhiễm sắc thể.
