Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa học tự nhiện 6

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Kính lúp là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt khi quan sát

a)

A. bầu trời.               

           

b)

B. các vật nhỏ ở gần.

c)

C. các vật to ở gần.   

d)

D. các vật to ở cách xa vài chục mét.

2.

Câu 2. Hãy sắp xếp các bước sau đây sao cho có thể sử dụng kính hiển vi quang học để quan sát vật rõ nét.

(1) Chọn vật kính thích hợp (10x, 40x hoặc 100x) theo mục đích quan sát.

(2) Đặt tiêu bản lên bàn kính, dùng kẹp để giữ tiêu bản. Vặn ốc to theo chiều kim đồng hồ để hạ vật kính gần sát vào tiêu bản (cẩn thận không để mặt của vật kính chạm vào tiêu bản).

(3) Vặn ốc nhỏ thật chậm, đến khi nhìn thấy mẫu vật thật rõ nét.

(4) Điều chỉnh ánh sáng cho thích hợp.

(5) Mắt nhìn vào thị kính, vặn ốc to theo chiều ngược lại để đưa vật kính lên từ từ, đến khi nhìn thấy mẫu vật cần quan sát.

a)

A. (1), (2), (3), (4), (5).         

b)

B. (1), (4), (3), (5), (2).

c)

C. (1), (4), (2), (5), (3).

d)

D. (4), (1), (2), (3), (5).

3.

Câu 3. Độ chia nhỏ nhất của một thước là

a)

A. số nhỏ nhất ghi trên thước.

b)

B. độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp ghi trên thước.

c)

C. độ dài giữa hai vạch dài, giữa chúng còn có các vạch ngắn hơn.

d)

D. độ dài lớn nhất ghi trên thước.

4.

Câu 4. Đơn vị cơ bản đo khối lượng trong Hệ đơn vị đo lường hợp pháp của Việt Nam là đơn vị nào sau đây?

a)

A. Kilôgam.

b)

B. Gam.

c)

C. Tấn.

d)

D. Lạng.

5.

Câu 5. Để đo thời gian chạy của vận động viên người ta nên dùng loại đồng hồ nào?

          

                 

a)

A. Đồng hồ quả lắc.  

b)

B. Đồng hồ treo tường.

c)

C. Đồng hồ bấm giây.   

d)

  D. Có thể dùng bất cứ đồng hồ nào.

6.

Câu 6. Khái niệm nhiệt độ dùng để xác định

        

          

a)

A. mức độ nóng, lạnh của vật.  

b)

B. sức khỏe của người.    

c)

C. mức độ nguy hiểm của thời tiết. 

d)

D. các mùa xuân, hạ, thu, đông trong năm.

7.

Câu 7. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí của chất?

     

a)

A. Màu sắc.  

b)

B. Mùi, vị.  

c)

C. Khả năng cháy.

d)

D. Tính dẫn nhiệt.

8.

Câu 8. Cho những quá trình sau:

(1) Sự bay hơi của nước trong hồ;

(2) Mưa;                    

(3) Nước chảy từ sông ra biển;

(4) Nước trong khay chuyển thành nước đá khi cho vào ngăn đông của tủ lạnh;

(5) Cục nước đá chuyển thành nước khi bỏ ra khỏi ngăn đông lạnh của tủ lạnh.

Những quá trình thể hiện sự chuyển thể của nước là

        

a)

A. (1), (2), (4), (5).

b)

B. (1), (3), (4), (5).  

c)

C. (1), (4), (5).   

d)

D. (2), (4), (5).

9.

Câu 9. Quá trình nào sau đây cần oxygen?

             

a)

A. Hô hấp.   

b)

B. Quang hợp.   

c)

C. Hoà tan.

d)

D. Nóng chảy.

10.

Câu 10. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong phát biểu sau: "Gỗ vừa là ..(1).. để làm nhà, vừa là ..(2)..  sản xuất giấy, vừa là ..(3).. để đun nấu”.

  

a)

A. (1) vật liệu, (2) nguyên liệu, (3) nhiên liệu.  

b)

B. (1) nguyên liệu, (2) nhiên liệu, (3) vật liệu.

c)

C. (1) vật liệu, (2) nhiên liệu, (3) nguyên liệu.  

d)

D. (1) nguyên liệu, (2) vật liệu, (3) nhiên liệu.

11.

Câu 11. Hỗn hợp nào sau đây là huyền phù?

                   

a)

A. Nước muối. 

b)

B. Nước phù sa.  

c)

C. Nước đường.   

d)

D. Giấm ăn.

12.

Câu 12. Chất tinh khiết có

a)

A. một chất. 

b)

B. hai chất.   

c)

C. ba chất.  

d)

D. bốn chất.

13.

Câu 13. Muốn hoà tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không sử dụng phương pháp nào dưới đây?

               

 

a)

A. Nghiền nhỏ muối ăn.  

b)

B. Đun nóng nước.

c)

C. Vừa cho muối ăn vào nước vừa khuấy đều.  

d)

D. Bỏ thêm đá lạnh vào.

14.

Câu 14. Dẫn nước bẩn qua hỗn hợp cát vàng và than củi, thu được nước sạch. Phương pháp nào đã được sử dụng để loại bỏ chất bẩn trong nước?

            

a)

A. Lắng, gạn.

b)

B. Lọc.   

c)

C. Cô cạn. 

d)

D. Chiết.

15.

Câu 15. Người ta tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng các cách lọc, cô cạn, chiết dựa trên

a)

A. sự khác nhau về tính chất hóa học của các chất.

b)

B. sự giống nhau về tính chất vật lí của các chất.

c)

C. sự khác nhau về tính chất vật lí của các chất.

d)

D. sự giống nhau về tính chất hóa học của các chất.

16.

Câu 16. Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?

a)

A. Tất cả các loại tế bào đều có cùng hình dạng, nhưng chúng luôn có kích thước khác nhau.

b)

B. Tất cả các loại tế bào đều có hình dạng và kích thước giống nhau.

c)

C. Tất cả các loại tế bào đều có cùng kích thước, nhưng hình dạng giữa chúng luôn khác nhau.

d)

D. Các loại tế bào khác nhau thường có kích thước và hình dạng khác nhau.

17.

Câu 17. Loại tế bào dài nhất trong cơ thể người là

      

               

a)

A. tế bào thần kinh.      

b)

B. tế bào xương.

c)

C. tế bào máu.       

d)

D. tế bào trứng.

18.

Câu 18. Tại sao nói tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống?

a)

A. Tế bào thực hiện chức năng trao đổi chất.

b)

B. Tế bào thực hiện chức năng sinh trưởng.

c)

C. Tế bào thực hiện chức năng sinh sản và di truyền.

d)

D. Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

19.

Câu 19. Hầu hết tế bào đều rất nhỏ và chúng ta chỉ có thể quan sát thấy chúng bằng

                  

a)

A. kính thiên văn. 

b)

B. mắt thường.      

c)

C. kính lúp.  

d)

D. kính hiển vi.

20.

Câu 20. Tế bào có 3 thành phần cơ bản là

                             

                             

a)

A. màng tế bào, ti thể, nhân.      

b)

B. màng sinh chất, tế bào chất, ti thể.

c)

C. tế bào chất, lục lạp, nhân.      

d)

D. màng tế bào,  tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.

21.

Câu 21. Tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ là

a)

A. có màng tế bào. 

b)

B. có tế bào chất.   

c)

C. có vật chất di truyền.     

d)

D. có nhân hoàn chỉnh.

22.

Câu 22. Tế bào thực vật khác với tế bào động vật là

    

a)

A. có nhân.

b)

B. có màng tế bào. 

c)

C. có thành tế bào.  

d)

D. có ti thể.

23.

Câu 23. Tại sao ở tế bào thực vật, thành tế bào lại quan trọng?

a)

A. Giúp trao đổi chất dễ dàng hơn.

b)

B. Giúp tăng hiệu suất quang hợp và hô hấp.

c)

C. Giúp cây cứng cáp dù không có hệ xương nâng đỡ.

d)

D. Giúp cây dễ quang hợp hơn.

24.

Câu 24. Cho các thành phần sau:

(a) Màng tế bào.

(d) Hệ thống nội màng.

(b) Vật chất di truyền.

(g) Màng nhân.

(c) Bào quan có màng.

(e) Tế bào chất.

Thành phần nào có ở cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ?

                

a)

A. (a), (b), (g).   

b)

B. (a), (b), (c).     

c)

  C. (a), (b), (d).   

d)

   D. (a), (b), (e).

25.

Câu 25. Nhân/vùng nhân của tế bào có chức năng gì?

a)

A. Là trung tâm điều khiển các hoạt động sống của tế bào.

b)

B. Tham gia trao đổi chất với môi trường.

c)

C. Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

d)

D. Là nơi tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động của tế bào.

26.

Câu 26. Khi tế bào lớn lên, đâu không phải sự thay đổi của tế bào?

 

               

a)

A. Tế bào tăng lên về kích thước.

b)

B. Màng tế bào dãn ra.

c)

C. Tế bào chất tăng lên.  

d)

D. Nhân tế bào chia đôi.

27.

Câu 27. Từ 1 tế bào ban đầu sau 5 lần phân chia liên tiếp sẽ tạo ra số tế bào con là

    

a)

A. 32.

b)

B. 4. 

c)

C. 8. 

d)

D. 16.

28.

Câu 28. Một con lợn con lúc mới đẻ được 0,8 kg. Sau 1 tháng nặng 3,0 kg. Theo em tại sao lại có sự tăng khối lượng như vậy?

a)

A. Do tế bào tăng kích thước.

b)

B. Do sự tăng lên về kích thước và số lượng các tế bào trong cơ thể.

c)

C. Do tăng số lượng tế bào.

d)

D. Do tế bào phân chia.

29.

Câu 29. Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây?

  

a)

A. Vận động.

b)

B. Trao đổi chất.

c)

   C. Sinh sản.  

d)

D. Cảm ứng.

30.

Câu 30. Cây lớn lên nhờ

a)

A. sự tăng kích thước của nhân tế bào.    

b)

B. sự lớn lên và phân chia của tế bào.

c)

C. nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu.      

d)

D. các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu.

31.

Câu 31. Hầu hết các sinh vật có kích thước khác nhau là do

a)

A. số lượng tế bào cấu tạo nên cơ thể khác nhau.

b)

B. số lượng tế bào cấu tạo nên cơ thể giống nhau.

c)

C. môi trường sống của chúng khác nhau.

d)

D. thức ăn của các sinh vật này là khác nhau.

32.

Câu 32. Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các ý sau?

(1) Hầu hết các sinh vật có kích thước khác nhau là do cơ thể chúng có số lượng tế bào giống nhau.

(2) Hầu hết các sinh vật có kích thước khác nhau là do cơ thể chúng có số lượng tế bào khác nhau.

(3) Tùy thuộc vào số lượng tế bào cấu tạo nên cơ thể, tất cả sinh vật trên Trái Đất được chia thành hai nhóm lớn là cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào.

(4) Cơ thể đơn bào có tổ chức phức tạp, được cấu tạo từ nhiều tế bào.

(5) Cơ thể đơn bào có tổ chức đơn giản, cơ thể là một tế bào.

(6) Vi khuẩn, nấm men là cơ thể đơn bào.

(7) Cơ thể đa bào có cấu tạo gồm nhiều hơn một tế bào. Mỗi loại tế bào thường thực hiện một chức năng sống riêng biệt nhưng phối hợp với nhau thực hiện các quá trình sống của cơ thể.

(8). Trùng roi, cây bưởi, cây lim, con gà, con chó,… là cơ thể đa bào.

     

a)

A. 3.  

b)

B. 5.

c)

C. 6.  

d)

D. 7.

33.

Câu 33. Cơ thể sinh vật có khả năng thực hiện các quá trình sống cơ bản nào?

(1) Cảm ứng và vận động.

(2) Sinh trưởng.

(3) Dinh dưỡng.

(4) Hô hấp.

(5) Bài tiết.

(6) Sinh sản.

           

           

a)

A. (2), (3), (4), (6).            

b)

B. (1), (3), (5), (6).

c)

C. (2), (3), (4), (5), (6).      

d)

D. (1), (2), (3), (4), (5), (6).

34.

Câu 34. Trong các nhóm sau, nhóm nào gồm toàn cơ thể đơn bào?

  

a)

A. Nấm men, vi khuẩn, trùng biến hình.

b)

B. Trùng biến hình, nấm men, con bướm.

c)

C. Nấm men, vi khuẩn, con thỏ. 

d)

  D. Con thỏ, cây hoa mai, cây nấm.

35.

Câu 35. Sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa các cấp tổ chức của cơ thể đa bào từ thấp đến cao là

a)

A. mô → tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.

b)

B. tế bào → mô → cơ thể → cơ quan → hệ cơ quan.

c)

C. tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan→ cơ thể.

d)

D. mô → tế bào → hệ cơ quan→ cơ quan → cơ thể.

36.

Câu 36. Cấp độ thấp nhất trong tổ chức cơ thể đa bào là gì?

      

a)

A. Tế bào.     

b)

B. Mô.  

c)

   C. Cơ quan.

d)

    D. Hệ cơ quan.

37.

Câu 37. Thực vật có hoa gồm có: rễ, thân, lá, hoa, quả. Có bao nhiêu cơ quan thuộc hệ chồi?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

38.

Câu 38. Các nhà khoa học đã phân loại sinh vật thành các đơn vị phân loại khác nhau từ lớn đến nhỏ, lần lượt là

    

   

a)

A. giới, lớp, bộ, họ, chi (giống), loài, ngành.  

b)

B. giới, ngành, lớp, bộ, họ, chi (giống), loài.

c)

C. giới, ngành, bộ, họ, lớp, chi (giống), loài. 

d)

   D. ngành, bộ, họ, lớp, chi (giống), loài, giới.

39.

Câu 39. Phân loại sinh học là gì?

a)

A. Phân loại sinh học là sự sắp xếp các đối tượng sinh vật có những đặc điểm chung vào từng nhóm, theo một thứ tự nhất định.

b)

B. Phân loại sinh học là phân loại sinh vật dựa trên hình dạng bên ngoài của chúng.

c)

C. Phân loại sinh học là sắp xếp sinh vật vào một nhóm nhất định dựa vào môi trường sống của chúng.

d)

D. Phân loại sinh học là quá trình nghiên cứu, tìm ra đặc điểm giống và khác nhau giữa các sinh vật trong tự nhiên.

40.

Hoàn thành tên các giới sinh vật trong sơ đồ sau:

a)

A. (1) Giới Thực vật, (2) Giới Nấm, (3) Giới Động vật, (4) Giới Nguyên sinh, (5) Giới Khởi sinh.

b)

B. (1) Giới Nấm, (2) Giới Nguyên sinh, (3) Giới Động vật, (4) Giới Thực vật, (5) Giới Khởi sinh.

c)

C. (1) Giới Động vật, (2) Giới Nguyên sinh, (3) Giới Nấm, (4) Giới Thực vật, (5) Giới Khởi sinh.

d)

D. (1) Giới Thực vật, (2) Giới Nấm, (3) Giới Động vật, (4) Giới Khởi sinh, (5) Giới Nguyên sinh.

41.

Câu 41. Sinh vật được chia thành những giới nào?

a)

A. Thực vật và Động vật.

b)

B. Khởi sinh và Nguyên sinh.

c)

C. Khởi sinh, Nguyên sinh, Thực vật, Nấm và Động vật.

d)

D. Khởi sinh, Nguyên sinh, Thực vật và Động vật.

42.

Câu 42. Khi tiến hành xây dựng khóa lưỡng phân để phân loại một nhóm sinh vật cần tuân theo nguyên tắc nào?

a)

A. Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có những đặc điểm đối lập nhau.

b)

B. Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có cơ quan di chuyển khác nhau.

c)

C. Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có môi trường sống khác nhau.

d)

D. Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có kiểu dinh dưỡng khác nhau.

43.

Câu 43. Ý nghĩa của khóa phân loại sinh vật là gì?

a)

A. Tăng mức độ đa dạng sinh học.

b)

B. Giúp tìm ra những đặc điểm giống nhau giữa các sinh vật.

c)

C. Giúp nhận diện nhanh các loài ngoài thiên nhiên.

d)

D. Giúp xác định vị trí phân loại của loài một cách thuận lợi.

44.

Câu 44. Khóa lưỡng phân sẽ được dừng phân loại khi nào?

      

a)

A. Khi các loài sinh vật cần phân loại quá nhiều.   

b)

B. Khi các loài sinh vật cần phân loại quá ít.

c)

C. Khi đã phân loại triệt để được các loài sinh vật.

d)

D. Khi các loài sinh vật cần phân loại có điểm khác nhau.

45.

Câu 45. Cho các loài: mèo, thỏ, chim bồ câu, ếch và các đặc điểm sau:

(1) Biết bay hay không biết bay.   (2) Có lông hay không có lông.

(3) Ăn cỏ hay không ăn cỏ. (4) Có cánh hay không có cánh.

(5) Có chân hay không có chân.

Các đặc điểm đối lập có thể sử dụng để phân loại các loài này là

a)

A. (1), (2), (4), (5).  

b)

B. (2), (3), (4), (5). 

c)

C. (1), (2), (3) (4).  

d)

  D. (1), (2), (3), (5).

46.

Câu 46. Hình dạng nào dưới đây không là hình dạng điển hình của vi khuẩn?

  

a)

A. Hình que.

b)

B. Hình xoắn.      

c)

   C. Hình cầu. 

d)

   D. Hình túi.

47.

Câu 47. Vi khuẩn có đặc điểm nào sau đây?

(1) Có cấu tạo đơn bào, sống độc lập hoặc thành cặp, nhóm.

(2) Kích thước rất nhỏ bé, chưa có nhân hoàn chỉnh.

(3) Có hình thái đa dạng: hình que, hình cầu, hình xoắn,…

(4) Kích thước rất nhỏ bé, chưa có cấu tạo tế bào.

                                                      

                                                    

a)

A. (2), (3), (4).   

b)

  B. (1), (2), (3).

c)

C. (1), (2), (4).       

d)

D. (1), (3), (4).

48.

Câu 48. Cấu tạo của một vi khuẩn gồm:

      

 

a)

A. chất di truyền, màng tế bào, vùng nhân.   

b)

B. thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

c)

C. thành tế bào, tế bào chất, vỏ ngoài. 

d)

     D. chất di truyền, thành tế bào, vùng nhân.

49.

Câu 49. Người ta đã “lợi dụng” hoạt động của vi khuẩn lactic để tạo ra món ăn nào dưới đây?

a)

A. Bánh gai. 

b)

B. Giả cầy. 

c)

C. Giò lụa.    

d)

   D. Sữa chua.

50.

Câu 50. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vi khuẩn?

a)

A. Nhiều vi khuẩn có ích được sử dụng trong nông nghiệp và công nghiệp chế biến.

b)

B. Vi khuẩn được sử dụng trong sản xuất vaccine và thuốc kháng sinh.

c)

C. Mọi vi khuẩn đều có lợi cho tự nhiên và đời sống con người.

d)

D. Vi khuẩn giúp phân huỷ các chất hữu cơ thành các chất vô cơ để cây sử dụng.