Font size
WorksheetsQuantifiers
Total questions: 37
Worksheet time: 19mins
"A LOT OF" is used with: _____
Non-count Noun
Countable Noun
Both
A lot of = __________
lot of
lots of
a lots of
_________ + Uncountable Noun
a few
a little
many
"SOME" dùng với danh từ : ________
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Cả danh từ đếm được và không đếm được
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
much + N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
all+ N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
Both of + the N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
other N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
Each/every/another đi với N ____.
Số ít
Số nhiều
Không đếm được
These/those + N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
A large number of + N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
a little/little+ N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
Plenty of /a lot of N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
Sau so/very/too dùng ____
a lot of
plenty of
much/many
Trong câu khẳng định, hầu như dùng
some
any
Some dùng trong các loại câu nào
câu khẳng định
câu phủ định
câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.
None + N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
Không có N đứng trực tiếp đằng sau
No N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
This/that N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
A Few/ A Little + N có nghĩa là
Quá ít
quá nhiều
một ít/môt vài (không nhiều nhưng cũng là đủ)
Sự khác nhau giữa "MUCH" và "MANY" là về:
nghĩa
"much" dùng với danh từ đếm được, "many" dùng với danh từ không đếm được
"many" dùng với danh từ đếm được, "much" dùng với danh từ không đếm được
"A FEW'' giống ''A LITTLE'' ở điểm
cũng đều có nghĩa là nhiều
Cũng đều có nghĩa là một ít
cũng đều đi với cả danh từ đếm được và không đếm được
Joe always puts so ________ salt on his food.
much
many
a few
lot of
He has _________ friends.
a lot of
lots of
many
cả 4 đáp án trên
all+ N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
Both of + the N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
other N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
a little/little+ N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
Plenty of /a lot of N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
Sau so/very/too dùng ____
a lot of
plenty of
much/many
Some dùng trong các loại câu nào
câu khẳng định
câu phủ định
câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.
None + N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
Không có N đứng trực tiếp đằng sau
No N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
A Few/ A Little + N có nghĩa là
Quá ít
quá nhiều
một ít/môt vài (không nhiều nhưng cũng là đủ)
A large number of + N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
A large amount of + N____
Số ít,
số nhiều
không đếm được
