wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quantifiers

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

"A LOT OF" is used with: _____

a)

Non-count Noun

b)

Countable Noun

c)

Both

2.

A lot of = __________

a)

lot of

b)

lots of

c)

a lots of

3.

_________ + Uncountable Noun

a)

a few

b)

a little

c)

many

4.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

5.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

6.

much + N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

7.

all+ N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

8.

Both of + the N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

9.

other N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

10.

Each/every/another đi với N ____.

a)

Số ít

b)

Số nhiều

c)

Không đếm được

11.

These/those + N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

12.

A large number of + N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

13.

a little/little+ N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

14.

Plenty of /a lot of N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

15.

Sau so/very/too dùng ____

a)

a lot of

b)

plenty of

c)

much/many

16.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

17.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

18.

None + N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

d)

Không có N đứng trực tiếp đằng sau

19.

No N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

20.

This/that N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

21.

A Few/ A Little + N có nghĩa là

a)

Quá ít

b)

quá nhiều

c)

một ít/môt vài (không nhiều nhưng cũng là đủ)

22.

Sự khác nhau giữa "MUCH" và "MANY" là về:

a)

nghĩa

b)

"much" dùng với danh từ đếm được, "many" dùng với danh từ không đếm được

c)

"many" dùng với danh từ đếm được, "much" dùng với danh từ không đếm được

23.

"A FEW'' giống ''A LITTLE'' ở điểm

a)

cũng đều có nghĩa là nhiều

b)

Cũng đều có nghĩa là một ít

c)

cũng đều đi với cả danh từ đếm được và không đếm được

24.

Joe always puts so ________ salt on his food.

a)

much

b)

many

c)

a few

d)

lot of

25.

He has _________ friends.

a)

a lot of

b)

lots of

c)

many

d)

cả 4 đáp án trên

26.

all+ N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

27.

Both of + the N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

28.

other N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

29.

a little/little+ N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

30.

Plenty of /a lot of N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

31.

Sau so/very/too dùng ____

a)

a lot of

b)

plenty of

c)

much/many

32.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

33.

None + N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

d)

Không có N đứng trực tiếp đằng sau

34.

No N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

35.

A Few/ A Little + N có nghĩa là

a)

Quá ít

b)

quá nhiều

c)

một ít/môt vài (không nhiều nhưng cũng là đủ)

36.

A large number of + N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được

37.

A large amount of + N____

a)

Số ít,

b)

số nhiều

c)

không đếm được