WorksheetsHóa học: Chương 4: Câu 1-30
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
a)
nhiệt phân
b)
trao đổi
c)
trùng hợp
d)
trùng ngưng
2.
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng
a)
thủy phân
b)
nhiệt phân
c)
trùng hợp
d)
trùng ngưng
3.
Polime X có tính cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,…. X là
a)
poli (phenol – fomanđehit)
b)
poli (metyl metacrylat)
c)
poli (vinyl clorua)
d)
polietilen
4.
Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
a)
Tơ visco
b)
Tơ Nitron
c)
Tơ nilon – 6,6
d)
Tơ xenlulozơ axetat
5.
Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
a)
Poliacrilonitrin
b)
Polietilen
c)
Poli (vinyl clorua)
d)
Polibutađien
6.
Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là
a)
tơ visco và tơ nilon – 6,6
b)
tơ tằm và tơ vinilon
c)
tơ nilon – 6,6 và tơ capron
d)
tơ visco và tơ xenlulozơ axetat
7.
Tơ nilon - 6,6 là một poliamit, được điều chế từ phản ứng trùng ngưng giữa
a)
HOOC-[CH2]4COOH và NH2[CH2]4NH2
b)
HOOC-[CH2]4COOH và NH2[CH2]6NH2
c)
HOOC-[CH2]6COOH và NH2[CH2]6NH2
d)
HOOC-[CH2]6NH2 và NH2[CH2]6COOH
8.
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
a)
tơ capron
b)
tơ visco
c)
tơ nilon – 6,6
d)
tơ tằm
9.
Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
a)
propan
b)
propen
c)
etan
d)
toluen
10.
Tơ capron thuộc loại
a)
tơ poliamit
b)
tơ visco
c)
tơ polieste
d)
tơ polieste
11.
Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp tạo ra PVC?
a)
CH2=CHCl
b)
CH2=CH2
c)
CHCl=CHCl
d)
CH≡CH
12.
Polime dùng để sản xuất cao su buna – S được điều chế bằng cách đồng trùng hợp buta - 1,3 – đien với
a)
etilen
b)
axetilen
c)
vinyl clorua
d)
stiren
13.
Một loại polietilen (PE) có phân tử khối là 50000. Hệ số polime hóa của PE trên xấp xỉ
a)
920
b)
1230
c)
1529
d)
1786
14.
Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. Hệ số polime hoá của PVC là
a)
12000
b)
15000
c)
24000
d)
25000
15.
Một polime Y có cấu tạo mạch như sau:
… -CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2- …
Công thức một mắt xích của polime Y là
a)
–CH2–CH2–CH2–
b)
–CH2–CH2–CH2–CH2–
c)
–CH2–
d)
–CH2–CH2–
16.
Khi đốt cháy một polime Y thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1. Vậy Y là
a)
poli (vinyl clorua)
b)
polistiren
c)
polipropilen
d)
xenlulozơ
17.
Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon - 6,6. Số tơ thuộc loại tơ poliamit là
a)
2
b)
1
c)
4
d)
3
18.
Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon – 6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon – 6,6 và capron nêu trên lần lượt là
a)
113 và 152
b)
121 và 114
c)
121 và 152
d)
113 và 114
19.
Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
a)
CH2=C(CH3)COOCH3
b)
CH2 =CHCOOCH3
c)
C6H5CH=CH2.
d)
C6H5CH=CH2.
20.
Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit?
a)
Amilozơ
b)
Glicozen
c)
Cao su lưu hóa
d)
Xenlulozơ
21.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?
a)
Bông
b)
Tơ visco
c)
Tơ nilon-6,6
d)
Tơ tằm
22.
Polipropilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp monome có công thức cấu tạo là
a)
CH2=CH-Cl
b)
CH2=CH-CH=CH2
c)
CH2=CH2
d)
CH2=CH-CH3
23.
Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
a)
nilon-6,6
b)
poli (metyl metacrylat)
c)
poli(vinyl clorua)
d)
polietilen
24.
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
a)
stiren
b)
isopren
c)
propen
d)
toluen
25.
(-C6H5CH-CH2-)n được gọi là
a)
poli (vinyl clorua)
b)
polietilen
c)
polimetyl metacrylat
d)
polistiren
26.
Cao su buna – S được tổng hợp từ
a)
CH2=C(CH3)-CH=CH2 và C6H5CH=CH2
b)
CH2=CH-CH=CH2 và C6H5CH=CH2
c)
CH2=CH-CH=CH2 và S
d)
CH2=CH-CH=CH2 và CH3-CH=CH2
27.
Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
a)
(C5H8)n
b)
(C4H8)n
c)
(C4H6)n
d)
(C2H4)n
28.
Tơ nilon - 6,6 thuộc loại
a)
tơ nhân tạo
b)
tơ bán tổng hợp
c)
tơ thiên nhiên
d)
tơ tổng hợp
29.
Tơ visco không thuộc loại
a)
tơ hoá học
b)
tơ tổng hợp
c)
tơ bán tổng hợp
d)
tơ nhân tạo
30.
Polime có cấu trúc mạng không gian là
a)
poli (vinyl clorua)
b)
nhựa bakelit
c)
poli etilen
d)
amilopectin
100 %
