NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsUnit 6_The environment_Vocabulary
Total questions: 48
Worksheet time: 36mins
Name
Class
Date
1.
environment
a)
(n) môi trường, hoàn cảnh xung quanh
b)
sụ ngăn cấm
c)
ngăn cấm (v)
d)
dọn dẹp sạch
2.
environmental
a)
(adj) thuộc về môi trường
b)
(n) môi trường, hoàn cảnh xung quanh
c)
sụ ngăn cấm
d)
ngăn cấm (v)
3.
dump
a)
v., n. /dʌmp/ đổ rác; đống rác, nơi đổ rác
b)
(adj) thuộc về môi trường
c)
(n) môi trường, hoàn cảnh xung quanh
d)
sụ ngăn cấm
4.
deforestation
a)
(n) Sự phá rừng
b)
v., n. /dʌmp/ đổ rác; đống rác, nơi đổ rác
c)
(adj) thuộc về môi trường
d)
(n) môi trường, hoàn cảnh xung quanh
5.
pollution
a)
(n) sự ô nhiễm
b)
(n) Sự phá rừng
c)
v., n. /dʌmp/ đổ rác; đống rác, nơi đổ rác
d)
(adj) thuộc về môi trường
6.
deforest
a)
Phá rừng(v)
b)
(n) sự ô nhiễm
c)
(n) Sự phá rừng
d)
v., n. /dʌmp/ đổ rác; đống rác, nơi đổ rác
7.
to pollute
a)
Làm ô nhiễm(v)
b)
Phá rừng(v)
c)
(n) sự ô nhiễm
d)
(n) Sự phá rừng
8.
dynamite
a)
n. thuốc nổ mạnh
b)
Làm ô nhiễm(v)
c)
Phá rừng(v)
d)
(n) sự ô nhiễm
9.
to spray
a)
phun xịt(v)
b)
n. thuốc nổ mạnh
c)
Làm ô nhiễm(v)
d)
Phá rừng(v)
10.
pesticide
a)
thuốc trừ sâu
b)
phun xịt(v)
c)
n. thuốc nổ mạnh
d)
Làm ô nhiễm(v)
11.
to conserve
a)
giữ gìn, bảo tồn(v)
b)
thuốc trừ sâu
c)
phun xịt(v)
d)
n. thuốc nổ mạnh
12.
conservation
a)
sự bảo tồn (n)
b)
giữ gìn, bảo tồn(v)
c)
thuốc trừ sâu
d)
phun xịt(v)
13.
conservationist
a)
nhà bảo tồn (n)
b)
sự bảo tồn (n)
c)
giữ gìn, bảo tồn(v)
d)
thuốc trừ sâu
14.
shore
a)
bờ biển(n)
b)
nhà bảo tồn (n)
c)
sự bảo tồn (n)
d)
giữ gìn, bảo tồn(v)
15.
to check
a)
kiểm tra (v)
b)
bờ biển(n)
c)
nhà bảo tồn (n)
d)
sự bảo tồn (n)
16.
disappointed
a)
thất vọng (a)
b)
kiểm tra (v)
c)
bờ biển(n)
d)
nhà bảo tồn (n)
17.
to disappoint
a)
thất vọng(v)
b)
thất vọng (a)
c)
kiểm tra (v)
d)
bờ biển(n)
18.
disappointment
a)
sự thất vọng(n)
b)
thất vọng(v)
c)
thất vọng (a)
d)
kiểm tra (v)
19.
to spoil
a)
làm hư hại(v)
b)
sự thất vọng(n)
c)
thất vọng(v)
d)
thất vọng (a)
20.
to give out
a)
đưa 1 thứ cho nhiều ng, sản sinh, sản xuất
b)
làm hư hại(v)
c)
sự thất vọng(n)
d)
thất vọng(v)
21.
to achieve
a)
thu được, đạt được(v)
b)
đưa 1 thứ cho nhiều ng, sản sinh, sản xuất
c)
làm hư hại(v)
d)
sự thất vọng(n)
22.
achievement
a)
thành tựu
b)
thu được, đạt được(v)
c)
đưa 1 thứ cho nhiều ng, sản sinh, sản xuất
d)
làm hư hại(v)
23.
to wrap
a)
gói , bọc (v)
b)
thành tựu
c)
thu được, đạt được(v)
d)
đưa 1 thứ cho nhiều ng, sản sinh, sản xuất
24.
rubbish
a)
rác
b)
gói , bọc (v)
c)
thành tựu
d)
thu được, đạt được(v)
25.
garbage
a)
rác
b)
rác
c)
gói , bọc (v)
d)
thành tựu
26.
to protect
a)
bảo vệ(v)
b)
rác
c)
rác
d)
gói , bọc (v)
27.
protection
a)
n. /prə'tek∫n/ sự bảo vệ, sự che chở
b)
bảo vệ(v)
c)
rác
d)
rác
28.
to prevent
a)
ngăn chặn (v)
b)
n. /prə'tek∫n/ sự bảo vệ, sự che chở
c)
bảo vệ(v)
d)
rác
29.
prevention
a)
sự ngăn ngừa, ngăn chặn
b)
ngăn chặn (v)
c)
n. /prə'tek∫n/ sự bảo vệ, sự che chở
d)
bảo vệ(v)
30.
to reduce
a)
làm giảm, cắt giảm(v)
b)
sự ngăn ngừa, ngăn chặn
c)
ngăn chặn (v)
d)
n. /prə'tek∫n/ sự bảo vệ, sự che chở
31.
reduction
a)
(n) sự giảm bớt, sự thu nhỏ
b)
làm giảm, cắt giảm(v)
c)
sự ngăn ngừa, ngăn chặn
d)
ngăn chặn (v)
32.
to recycle
a)
tái chế(v)
b)
(n) sự giảm bớt, sự thu nhỏ
c)
làm giảm, cắt giảm(v)
d)
sự ngăn ngừa, ngăn chặn
33.
ocean
a)
đại dương (n)
b)
tái chế(v)
c)
(n) sự giảm bớt, sự thu nhỏ
d)
làm giảm, cắt giảm(v)
34.
sewage
a)
nước thải(n)
b)
đại dương (n)
c)
tái chế(v)
d)
(n) sự giảm bớt, sự thu nhỏ
35.
end up
a)
đạt đến tình trạng gì đó..
b)
nước thải(n)
c)
đại dương (n)
d)
tái chế(v)
36.
second-hand
a)
hàng cũ dùng rồi (adij)
b)
đạt đến tình trạng gì đó..
c)
nước thải(n)
d)
đại dương (n)
37.
junk-yard
a)
bãi phế liệu
b)
hàng cũ dùng rồi (adij)
c)
đạt đến tình trạng gì đó..
d)
nước thải(n)
38.
treasure
a)
kho báu (n)
b)
bãi phế liệu
c)
hàng cũ dùng rồi (adij)
d)
đạt đến tình trạng gì đó..
39.
to litter
a)
vứt rác bừa bãi(v)
b)
kho báu (n)
c)
bãi phế liệu
d)
hàng cũ dùng rồi (adij)
40.
hedge
a)
hàng rào (n)
b)
vứt rác bừa bãi(v)
c)
kho báu (n)
d)
bãi phế liệu
41.
folk
a)
người (n)
b)
hàng rào (n)
c)
vứt rác bừa bãi(v)
d)
kho báu (n)
42.
unpolluted
a)
không ô nhiễm (adj)
b)
người (n)
c)
hàng rào (n)
d)
vứt rác bừa bãi(v)
43.
to minimize
a)
giảm đến mức tối thiểu (v)
b)
không ô nhiễm (adj)
c)
người (n)
d)
hàng rào (n)
44.
complaint
a)
(n) lời than phiền, than thở; sự khiếu nại, đơn kiện
b)
giảm đến mức tối thiểu (v)
c)
không ô nhiễm (adj)
d)
người (n)
45.
to complain
a)
phàn nàn(v)
b)
(n) lời than phiền, than thở; sự khiếu nại, đơn kiện
c)
giảm đến mức tối thiểu (v)
d)
không ô nhiễm (adj)
46.
to clear up
a)
dọn dẹp sạch
b)
phàn nàn(v)
c)
(n) lời than phiền, than thở; sự khiếu nại, đơn kiện
d)
giảm đến mức tối thiểu (v)
47.
to prohibit
a)
ngăn cấm (v)
b)
dọn dẹp sạch
c)
phàn nàn(v)
d)
(n) lời than phiền, than thở; sự khiếu nại, đơn kiện
48.
prohibition
a)
sụ ngăn cấm
b)
ngăn cấm (v)
c)
dọn dẹp sạch
d)
phàn nàn(v)
Reset
