Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các Cơ của Cánh Tay: Nhìn Trước, Lớp Nông

Total questions: 28

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Dây chằng quạ - mỏm cùng vai?

(a)  

2.

Túi hoạt dịch dưới cơ delta?

(a)  

3.

Củ lớn xương cánh tay?

(a)  

4.

Củ bé xương cánh tay?

(a)  

5.

Bao hoạt dịch gian củ?

(a)  

6.

Cơ delta (lật ra)?

(a)  

7.

Cơ ngực lớn (lật ra)?

(a)  

8.

Động mạch mũ cánh tay trước?

(a)  

9.

Đầu dài cơ nhị đầu cánh tay?

(a)  

10.

Đầu ngắn cơ nhị đầu cánh tay?

(a)  

11.

Động mạch cánh tay (đã cắt)?

(a)  

12.

Thần kinh giữa (đã cắt)?

(a)  

13.

Cơ cánh tay?

(a)  

14.

Thần kinh bì cẳng tay ngoài?

(a)  

15.

Trẽ cân cơ nhị đầu?

(a)  

16.

Gân cơ nhị đầu cánh tay?

(a)  

17.

Cơ cánh tay quay?

(a)  

18.

Cơ sấp tròn?

(a)  

19.

Cơ gấp cổ tay quay?

(a)  

20.

Mỏm cùng vai?

(a)  

21.

Mỏm quạ?

(a)  

22.

Gân cơ ngực bé?

(a)  

23.

Cơ dưới vai?

(a)  

24.

Thần kinh cơ bì (đã cắt)?

(a)  

25.

Cơ quạ - cánh tay?

(a)  

26.

Động mạch mũ vai (đã cắt)?

(a)  

27.

Cơ tròn lớn?

(a)  

28.

Cơ lưng rộng?

(a)