wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DL2(1)

Total questions: 87

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Vị trí tác động của indapamid trên nephron của thận
a)
Ống lượn xa
b)
́ống lượn gần
c)
Cầu thận
d)
Quai henle
2.
Vị trí tác động của Spironolacton trên nephron của thận
a)
Ống lượn xa
b)
ố́ng lượn gần
c)
ống góp
d)
Quai henle
3.
Cơ chế tác động của Hydroclorothiazid
a)
́c chế tái hấp thu NaHCO3
b)
́c chế tái hấp thu nước
c)
́c chế đồng vận chuyển Na+ Cl_x0002_
d)
́c chế đồng vận chuyển Na+ Cl- K+
4.
Cơ chế tác động của Spironolacton
a)
́c chế tái hấp thu nước
b)
́c chế đồng vận chuyển Na+ Cl_x0002_
c)
Đối kháng Aldosterol
d)
́c chế đồng vận chuyển Na+ Cl- K+
5.
Khi sử dụng quá mức Manitol và không cung cấp đủ nước có thể dẫn đến tình trạng
a)
Tăng acid uric huyết
b)
tăng Na+ huyết
c)
Giảm acid uric huyết
d)
Giam Na+ huyết
6.
Chống chỉ định của mannitol, ngoại trừ
a)
Vô niệu
b)
phù phổi
c)
mất nước
d)
suy thận cấp
7.
Chỉ định của Manitol
a)
Bảo tồn kali
b)
Giảm áp lực nội sọ trước phẫu thuật thần kinh
c)
giảm glaucom
d)
chống phù trong suy tim
8.
Thuốc lợi tiểu khi sử dụng không cần bổ sung kali
a)
Acetazolamid
b)
Triamterene và Amilorid
c)
Furosemid
d)
Clorthalidon
9.
Thuốc hiệu quả nhất để điều trị sỏi calci tái phát
a)
Manitol
b)
Triamterene
c)
Furosemid
d)
hydroclorothiazid
10.
Cơ chế tác động của thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali
a)
́c chế tái hấp thu nước
b)
́c chế đồng vận chuyển Na+ , Cl-
c)
́c chế đồng vận chuyển Na+ , Cl, K+
d)
Đối kháng aldosterol
11.
Thuốc lợi tiểu gây tác dụng phụ kháng androgen
a)
manitol
b)
furosemid
c)
spironolacton
d)
amilorid
12.
Brinzolamid thuộc nhóm thuốc
a)
́c chế HMG – CoA reductase
b)
Lợi tiểu ức chế men CA
c)
Chẹn kênh calci
d)
Liệt đối giao cảm
13.
Theo JNC7 ngưỡng chuẩn đoán tăng huyết áp giai đoạn 1 là
a)
Huyết áp tâm thu 140-159 mmgHg hoặc huyết áp tâm trương 90-99mmHg
b)
Huyết áp tâm thu 130-139 mgHg hoặc huyết áp tâm trương 80-89mmHg
c)
Huyết áp tâm thu 140-159 mgHg và huyết áp tâm trương 90-99mmHg
d)
Huyết áp tâm thu 130-139 mgHg và huyết áp tâm trương 80-89 mmHg
14.
Theo AHA2017 ngưỡng chuẩn đoán tăng huyết áp giai đoạn 1 là
a)
Huyết áp tâm thu 130-139mgHg và huyết áp tâm trương 80-90mgHg
b)
Huyết áp tâm thu 140-159mgHg hoặc huyết áp tâm trương 90-99mgHg
c)
Huyết áp tâm thu 130-139mmgHg hoặc huyết áp tâm trương 80-89mmgHg
d)
Huyết áp tâm thu 140-159mgHg hoặc huyết áp tâm trương 90-99mgHg
15.
Cơ chế tác động furosemid
a)
Hấp thu nước
b)
́c chế tái hấp thu NaHCO3
c)
́c chế tái đồng vận chuyển Na+ Cl- K+
d)
́c chế đồng vận chuyển Na+ Cl- K+
16.
Đặc điểm đúng của furosemid, ngoại trừ
a)
Tăng bài tiết Na+ , Cl- và nước
b)
Tăng bài tiết Ca
c)
Tăng bài tiết K+
d)
Tăng bài tiết acid uric
17.
Đặc điểm đúng của furosemid, ngoại trừ
a)
Tăng bài tiết Na+ , Cl- , Ca2+, Mg2+
b)
́c chế đồng vận chuyển ENCC1
c)
Tăng bài tiết K+ , H+
d)
Giảm bài tiết acid uric
18.
Phát biểu đúng về furosemid, ngoại trừ
a)
Là một thuốc lợi tiểu mạnh
b)
Liều cao gây nhiễm kiềm chuyển hoá
c)
Khởi phát tác động nhanh, thời gian tác dụng kéo dài
d)
Gây tăng acid uric huyết
19.
Phát biểu đúng về furosemid, ngoại trừ
a)
Là một thuốc lợi tiểu mạnh
b)
Khởi phát tác động nhanh
c)
Thời gian tác dụng kéo dài
d)
Gây tăng acid uric huyết
20.
Vị trí tác động của lợi tiểu quai trên nephron của thận
a)
cầu thận
b)
ống lượn xa
c)
ống lượn gần
d)
Quai henle
21.
Vị trí tác động mạnh nhất của lợi tiểu thảm thấu trên nephron của thận
a)
cầu thận
b)
ống lượn xa
c)
ống lượn gần
d)
Quai henle
22.
Cơ chế của tác động lợi tiểu thẩm thấu
a)
́c chế đồng vận chuyển Na+ , Cl- , K+
b)
Ức chế tái hấp thu nước
c)
́c chế tái hấp thu NaHCO3
d)
́c chế đồng vận chuyển Na+ , Cl-
23.
Vai trò sinh lý của angiotensin II, ngoại trừ
a)
Thay đổi chức năng thận
b)
Giảm trương lực giao cảm
c)
Tăng kháng lực ngoại biên
d)
Kích thích tiết aldosterol
24.
Chỉ định của amlodipine, ngoại trừ
a)
Rung nhĩ
b)
tăng huyết áp
c)
đau thắt ngực ổn định
d)
hội chứng raynaud
25.
Chỉ định của beta-blocker, ngoại trừ
a)
cường giáp
b)
glaucom
c)
loạn nhịp tim chậm
d)
đau thắt ngực
26.
Beta-blocker được lựa chọn cho bệnh nhân bị tăng huyết áp kèm hen suyễn
a)
Timolol
b)
Propranolol
c)
Penbutolol (vừa chẹn vừa kích thích và không chọn lọc)
d)
Acebutolol (vừa chẹn vừa kích thích nhưng chọn lọc β1)
27.
Chỉ định của lisinopril, ngoại trừ
a)
tăng huyết áp kèm phì đại thất trái
b)
Hội chứng Raynaud
c)
Sau nhồi máu cơ tim
d)
Suy tim sung huyết
28.
Thuốc ức chế men chuyển không được phối hợp chung với thuốc lợi tiểu
a)
Furosemid
b)
Indapamid
c)
Amilorid
d)
Bumetanid
29.
Beta-blocker lựa chọn được cho bệnh nhân bị tăng huyết áp kèm hen suyễn, ngoại trừ
a)
Timolol
b)
bisoprolol
c)
atenolol
d)
metoprolol
30.
Thuốc ức chế men chuyển (ACEi) không phải là tiền dược (prodrug)
a)
Enalapril
b)
Ramipril
c)
Perindopril
d)
Lisinopril
31.
Beta-blocker được lựa chọn cho bệnh nhân bị tăng huyết áp kèm hen suyễn
a)
Esmolol
b)
Atenolol
c)
Nadolol
d)
Propranolol
32.
Beta-blocker được lựa chọn điều trị suy tim
a)
Atenolol
b)
Bisoprolol
c)
Timolol
d)
Propranolol
33.
Hoạt chất có thời gian tác động ngắn nhất
a)
Nifedipin
b)
Amlodipin
c)
Felodipin
d)
Nimodipin
34.
Để trị tăng huyết áp tâm thu đơn độc ở người già, chẹn beta thường phối hợp với hydrochlorothiazid
a)
Atenolol
b)
Bisoprolol
c)
Proprannolol
d)
Acebutolol
35.
Các tác dụng của chẹn kênh calci, ngoại trừ
a)
Nifedipin gây giảm trương lực mạch vành
b)
Diltiazem gây giảm dẫn truyền nút xoang
c)
Verapamil ức chế tiết insulin
d)
Nimodipin gây tăng cung lượng tim
36.
Chống chỉ định của propranolol, ngoại trừ
a)
Hội chứng Raynaud
b)
Hen suyễn
c)
Đau thắt ngực
d)
Suy tim sung huyết
37.
Ngoài chỉ định trên bệnh tim mạch, propranolol còn được dùng để điều tr
a)
Parkinson/run
b)
trầm cảm
c)
ngủ gà
d)
động kinh
38.
Tác dụng làm giới hạn sử dụng thuốc ức chế receptor adrenergic
a)
Co thắt phế quản do alpha-blocker
b)
Suy tim sung huyết do beta-blocker
c)
rối loạn giấc ngủ do alpha-blocker
d)
Tăng nhãn áp do beta – blocker
39.
Tác dụng phụ của thuốc chẹn beta, ngoại trừ
a)
Tim chậm quá mức
b)
Xáo trộn giấc ngủ
c)
Co thắt khí quản ở bệnh nhân hen suyễn
d)
Hạ huyết áp nặng gây tử vong nếu ngừng thuốc đột ngột sau thời gian dài sử dụng
40.
huốc đối kháng cả receptor alpha và beta_x0002_adrenergic
a)
Timolol
b)
Nadolol
c)
Acebutolol
d)
Labetalol
41.
Chọn phát biểu đúng về cặp thuốc – cơ chế tác động
a)
Valsartan: ức chế kênh calci
b)
Nifedipin: ức chế receptor alpha – adrenergic
c)
Phenoxybenzamin: ức chế receptor alpha – adrenergic
d)
Propranolol: kích thích receptor beta – adrenergic
42.
Chọn câu sai về chống chỉ định của các thuốc trị tăng huyết áp
a)
Propranolol: suy tim
b)
Captopril: hẹp động mạch thận 2 bên
c)
Hydroclorothiazid: bệnh Gout
d)
Felodipin: hội chứng Raynaud
43.
Tác dụng phụ hiếm gặp nhưng nguy hiểm của ức chế men chuyển
a)
Hạ huyết áp tư thế
b)
Tiêu chảy
c)
Ho khan
d)
Viêm mạch, phù mạch
44.
Chỉ định chống loạn nhịp là của
a)
Verapamil
b)
Nifedipin
c)
Acetazolamid
d)
Furosemid
45.
Enalapril không nên phối hợp chung với
a)
Spironolacton
b)
Amlodipin
c)
Atenolol
d)
Felodipin
46.
Chọn cặp câu đúng
a)
Enalapril – gây mất kali huyết
b)
Valsartan – gây ho khan
c)
Diltiazem – gây chậm nhịp tim
d)
Nifedipin – gây co mạch
47.
Chỉ định của valsartan
a)
Hội chứng Raynaud
b)
Dự phòng đau thắt ngực
c)
Suy tim sung huyết
d)
chống phù
48.
Thuốc điều trị tăng huyết áp thường gây ho khan
a)
Valsartan
b)
Captopril
c)
Nifedipin
d)
Propranolol
49.
Tác dụng của enalapril, ngoại trừ
a)
Tăng renin huyết
b)
Giảm nồng độ Angiotensin II huyết
c)
Tăng Na+ niệu
d)
Tăng K+ niệu
50.
Chọn câu sai về cặp thuốc – cơ chế tác động
a)
Verapamil: chặn dòng calci từ nội bào ra ngoại bào
b)
Captopril: ngăn thành lập angiotensin II
c)
Phentolamin: ức chế receptor alpha-adrenergic
d)
Propranolol: ức chế receptor beta – adrenergic
51.
Ngưng clonidin đột ngột sẽ có hiện tượng
a)
Suy tủy
b)
Tăng huyết áp, nhịp tim
c)
Nhiễm độc tủy xương
d)
Hạ huyết áp tư thế
52.
Thuốc thuộc nhóm chẹn alpha 1 chọn lọc
a)
Phenoxybenzamin
b)
Phentolamin
c)
Propranolol
d)
Prazosin
53.
Thuốc trị tăng huyết áp tác động trên thần kinh giao cảm, ngoại trừ
a)
Clonidin
b)
Amilorid
c)
Reserpin
d)
Guanethidin
54.
ự khác nhau cơ bản giữa nhóm DHP và non_x0002_DHP
a)
Nhóm DHP tác động ưu thế trên mạch hơn trên tim
b)
Nhóm DHP có khởi phát tác động nhanh hơn
c)
Nhóm DHP có thời gian tác động kéo dài hơn
d)
Nhóm DHP trị loạn nhịp tim
55.
Hoạt chất thuộc nhóm chẹn chọc lọc trên receptor beta 1
a)
Propranolol
b)
Timolol
c)
Nadolol
d)
Betaxolol
56.
Hoạt chất thuộc nhóm chẹn chọn lọc trên receptor beta 1, ngoại trừ
a)
Atenolol
b)
Timolol
c)
Bisoprolol
d)
Betaxolol
57.
Chọn câu sai về cặp “thuốc – tác dụng phụ”
a)
Methyldopa: trầm cảm
b)
Propranolol: che đậy dấu hiệu hạ đường huyết
c)
Diltiazem: tăng K huyết
d)
Nifedipin: phù mắt cá chân
58.
Chọn câu đúng về cặp “thuốc – tác dụng phụ”
a)
Propranolol: tim nhanh
b)
Bisoprolol: hen suyễn
c)
Nifedipin: co mạch
d)
Captopril: phù mạch
59.
Đặc điểm của propranolol, ngoại trừ
a)
Chẹn không chọn lọc receptor beta-adrenergic
b)
Che đậy dấu hiệu hạ đường huyết
c)
Hiện tượng dội ngược nếu ngừng đột ngột
d)
Gây tim nhanh, hồi hộp, đánh trống ngực
60.
Thuốc lựa chọn điều trị tăng huyết áp ở phụ nữ có thai
a)
Captopril
b)
Labetalol
c)
Propranolol
d)
Prazosin
61.
Thuốc ức chế men chuyển (ACEi) tác động vào quá trình chuyển hóa
a)
Chuyển prorenin thành renin
b)
Chuyển angiotensinogen thành angiotensin I
c)
Chuyển angiotensin I thành angiotensin II
d)
Tổng hợp aldosterone
62.
Dihyropyridin có thời gian bán thải ngắn
a)
Nifedipin, amlodipin
b)
Amlodipin, felodipin
c)
Felodipin, nicardipin
d)
Nifedipin, nicardipin
63.
Thuốc lựa chọn cho bệnh nhân tang huyết áp kèm theo đái tháo đường
a)
Amlodipin
b)
Furosemid
c)
Propranolol
d)
Captopril
64.
́c chế men chuyển được chỉ định cho các bệnh nhân bị rối loạn tâm thu thất trái vì:
a)
Tăng áp lực tống máu
b)
Giảm khả năng chứa của tĩnh mạch
c)
Giảm huyết áp động mạch phổi
d)
Giảm lưu lượng máu não
65.
Chọn câu sai về cặp “Thuốc-tác dụng phụ”
a)
Propranolol – hen suyễn
b)
Valsartan – ho khan
c)
Nifedipin – đỏ bừng
d)
Captopril – tăng K huyết
66.
Alpha-blocker có tác dụng phụ gây tim nhanh rõ rệt
a)
Prazosin
b)
Alfuzosin
c)
Phentolamin
d)
Acetazolamid
67.
Chọn câu đúng về cặp “Thuốc-tác dụng phụ”
a)
Diltiazem – tăng kali huyết
b)
Valsartan – ho khan
c)
verapamil – nhiễm acid chuyển hoá
d)
methyldopa– hạ huyết áp tư thế
68.
Tác dụng của lisinopril, ngoại trừ
a)
Gây tăng bradykinin
b)
Giảm nồng độ angiotensin II huyết
c)
Đối kháng angiotensin II tại receptor
d)
Tăng K+ huyết
69.
Phát biểu đúng với beta-blocker
a)
Acebutolol tác động không chọn lọc trên receptor beta
b)
Atenolol ít có hoạt tính trên receptor beta 1
c)
Timolol không có hoạt tính chủ vận từng phần
d)
Nadolol không tác động trên receptor beta 2
70.
Tác dụng phụ của nifedipin phóng thích nhanh
a)
Suy thận cấp
b)
Phản xạ tim nhanh
c)
Tăng kali huyết
d)
Tăng lipid huyết
71.
Chống chỉ định của chẹn kênh calci
a)
Hẹp động mạch thận 2 bên
b)
Suy tim
c)
Hội chứng Raynaud
d)
Đau thắt ngực
72.
Tác dụng phụ của nifedipin
a)
Suy thận cấp
b)
Phản xạ tim nhanh
c)
Tăng kali huyết
d)
Tăng lipid huyết
73.
Thuốc kiểm soát sự tăng huyết áp ở bệnh nhân u tủy thượng thận
a)
Phentolamin
b)
Dobutamin
c)
Dopamin
d)
Terbutalin
74.
Chẹn kênh calci có ái lực cao trên mạch máu não
a)
Nifedipin
b)
Felodipin
c)
Nimodipin
d)
Amlodipine
75.
Tác dụng phụ nổi bật của prazosin
a)
Hạ huyết áp thế đứng
b)
bí tiểu
c)
tăng huyết áp cấp tính
d)
hội chứng raynaud
76.
Thuốc chẹn kênh calci có thời gian tác động ngắn nhất
a)
Nicardipin
b)
Nisodipin
c)
Amlodipin
d)
Felodipin
77.
Dùng thuốc ức chế thụ thể angiotensin II (ARB) sẽ tránh được tác dụng phụ nào của thuốc ức chế men chuyển (ACEi)
a)
Tăng K+ huyết
b)
Hạ huyết áp liều đầu
c)
Nguy cơ gây suy thận cấp với người bị hẹp động mạch thận 2 bên (hoặc 1 bên với người có 1 thận)
d)
Ho khan (hoặc phù mạch)
78.
Một bệnh nhân bị tăng huyết áp đang sử dụng insulin để điều trị đái tháo đường thì nên sử dụng thận trọng thuốc trị tăng huyết áp
a)
Methyldopa
b)
Captopril
c)
Nifedipin
d)
Propranolol
79.
Chọn phát biểu đúng về cặp thuốc – cơ chế tác động Valsartan
a)
Ức chế kênh calci Nifedipin
b)
Ức chế receptor alpha – adrenergic Phenoxybenzamin
c)
́c chế receptor alpha – adrenergic Propranolol
d)
Kích thích receptor beta – adrenergic
80.
Chọn câu sai về chống chỉ định của các thuốc trị tăng huyết áp Propranolol
a)
Suy tim Captopril
b)
Hẹp động mạch thận 2 bên Hydroclorothiazid
c)
Bệnh Gout Felodipin
d)
Hội chứng Raynaud
81.
Tác dụng của lisinopril, NGOẠI TRỪ ???
a)
Đối kháng angiotensin II tại receptor
b)
Tăng K+ huyết
c)
Tăng renin huyết
d)
Giảm nồng độ angiotensin II huyết
82.
Chỉ định của lisinopril, NGOẠI TRỪ ???
a)
tăng huyết áp kèm phì đại thất trái
b)
Suy tim sung huyết
c)
Hội chứng Raynaud
d)
Sau nhồi máu cơ tim
83.
Thuốc điều trị tăng huyết áp thường gây ho khan
a)
Valsartan
b)
Propranolol
c)
Captopril
d)
Nifedipin
84.
Chỉ định của thuốc lợi tiểu Thiazid
a)
phù do suy tim, bệnh gan và thận kinh niên
b)
tăng huyết áp
c)
tăng ca2+ niệu tự phát
d)
tất cả đều đúng
85.
thuốc lợi niệu không làm tăng K+ huyết
a)
triamteren
b)
amilorid
c)
spironolacton
d)
methazolamid
86.
thuốc lợi tiểu không thuộc nhóm lợi tiểu quai
a)
acid ethacrynic
b)
demeclocyclin
c)
Furosemid
d)
bumetanid
87.
thuốc có tác dụng lợi tiểu mạnh nhất
a)
thuốc lợi tiểu tiết kiệm Kali
b)
thuốc lợi tiểu thẩm thấu
c)
lợi tiểu quai
d)
thuốc lợi tiểu thiazid